wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 11

Total questions: 64

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

trong lịch sử, nhà nước đầu tiên xuất hiện ở chế độ

a)

cộng sản nguyên thủy

b)

chiếm hữu nô lệ

c)

phong kiến

d)

tư bản chủ nghĩa

2.

kiểu nhà nước nào xuất hiện sớm nhất trong lịch sử

a)

cộng sản nguyên thủy

b)

chiếm hữu nô lệ

c)

phong kiến

d)

tư bản chủ nghĩa

3.

nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa VN mang bản chất của giai cấp

a)

công nhân

b)

nông dân

c)

tất cả giai cấp trong xã hội

d)

công nhân,nông dân,đội ngũ trí thức

4.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta bao hàm cả tính

a)

nhân dân và dân tộc

b)

văn minh, tiến bộ

c)

quần chúng rộng rãi

d)

khoa học đại chúng

5.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của:

a)

đảng viên, cán bộ công chức Nhà nước

b)

nhân dân

c)

giai cấp công nhân

d)

giai cấp công nhân, nông dân và đội ngũ trí thức

6.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng

a)

chủ trương

b)

pháp luật

c)

luật lệ

d)

chính sách

7.

Trình độ của lực lượng sản xuất còn thấp kém, khối lượng sản phẩm chỉ đủ nhu cầu tối thiểu của các thành viên trong xã hội, chưa có tư hữu về tài sản, chưa có sự phân chia giai cấp, chưa có sự bóc lột, do đó chưa có:

a)

chủ trương

b)

nhà nước

c)

luật lệ

d)

chính sách

8.

Do lợi ích đối lập nên mâu thuẫn giai cấp ngày càng gay gắt không thể điều hoà, để duy trì quản lí xã hội, đòi hỏi một tổ chức quyền lực mới, tổ chức đó do giai cấp chiếm ưu thế về kinh tế thiết lập sự thống trị giai cấp bảo vệ lợi ích và địa vị của mình. Tổ chức đó là

a)

chủ trương

b)

nhà nước

c)

luật lệ

d)

chính sách

9.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta được biểu hiện tập trung nhất ở sự lãnh đạo của

a)

nhà nước

b)

đảng cộng sản

c)

người dân

d)

nông dân

10.

Nhà nước chỉ ra đời khi xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất, khi xã hội phân chia thành các

a)

giai cấp

b)

thế lực

c)

dòng tộc

d)

phe phái

11.

Nhà nước Pháp quyền Xã hội chủ nghĩa là Nhà nước

a)

của đảng viên và công chức nhà nước

b)

của dân, do dân, vì dân

c)

của giai cấp thống trị

d)

của tầng lớp tiến bộ

12.

Nhân dân có quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí, quyền giám sát các hoạt động của các cơ quan nhà nước, quyền khiếu nại, tố cáo của công dân là dân chủ trên lĩnh vực

a)

văn hoá

b)

kinh tế

c)

chính trị

d)

xã hội

13.

Nhà nước ra đời để

a)

giải quyết mâu thuẫn giữa các giai cấp đối lập nhau

b)

bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị

c)

bảo vệ quyền lợi cho nhân dân lao động

d)

bảo vệ quyền lợi cho đa số nhân dân lao động

14.

bản chất giai cấp của Nhà nước PQ XHCN VN được thể hiện tập trung ở

a)

sự phục vụ lợi ích của nhân dân

b)

sự thể hiện ý chí của nhân dân

c)

sự do nhân dân xây dựng nên

d)

sự lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước

15.

trách nhiệm công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pq xhcn vn là

a)

quan tâm đến các vấn đề chính trị của đất nước

b)

quan tâm đến các vấn đề kinh tế của đất nước

c)

chấp hành chính sách của Đảng

d)

chấp hành đường lối chính sách của Đảng và pháp luật của nhà nước

16.

Một trong những trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

để ý đến việc mọi người thực hiện pháp luật

b)

không quan tâm đến việc mọi người thực hiện pháp luật

c)

vận động những người xung quanh thực hiện tốt pháp luật của Nhà nước

d)

Bắt buộc người thân phải thực hiện pháp luật của Nhà nước

17.

Một trong những chức năng cơ bản của Nhà nước là

a)

đảm bảo trật tự an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội

b)

trấn áp và bảo vệ

c)

tổ chức đàn áp sự phản kháng trong xã hội

d)

tổ chức các hoạt động văn hoá, văn nghệ

18.

Nhân dân có quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước, các tổ chức chính trị - xã hội là dân chủ trên lĩnh vực

a)

văn hoá

b)

kinh tế

c)

chính trị

d)

xã hội

19.

Trong các kiểu nhà nước, Nhà nước nào dưới đây khác về chất so với các nhà nước trước đó?

a)

Phong kiến

b)

Xã hội chủ nghĩa

c)

Tư bản

d)

Chiếm hữu nô lệ

20.

nhân dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, thma gia thảo luận các vấn đề chung của nhà nước và địa phương là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế

b)

chính trị

c)

văn hoá

d)

xã hội

21.

Nhà nước pháp quyền xhcn vn mang bản chất của giai cấp công nhân vì

a)

nhà nước là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động.

b)

nhà nước là thành quả cách mạng của giai cấp công nhân

c)

nhà nước là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động do giai cấp công nhân thông qua chính đảng là Đảng Cộng sản lãnh đạo

d)

nhà nước là thành quả cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

22.

Hình thức dân chủ gián tiếp còn được gọi là dân chủ

a)

biểu quyết

b)

đại khái

c)

đại diện

d)

bao quát

23.

Tham gia bầu cử hội đồng nhân dân các cấp thể hiện hình thức dân chủ nào dưới đây?

a)

Phổ thông đầu phiếu

b)

Trực tiếp

c)

Bỏ phiếu kín

d)

Gián tiếp

24.

Dân chủ là

a)

quyền lực cho giai cấp áp đảo trong xã hội

b)

quyền lực thuộc về nhân dân

c)

quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã hội

d)

quyền lực cho giai cấp thống trị

25.

Nhân dân có quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, biểu quyết khi nhà nước trưng cầu ý dân là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế

b)

chính trị

c)

văn hoá

d)

xã hội

26.

Đặc điểm của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

a)

phát triển cao nhất trong lịch sử

b)

rộng rãi nhất và triệt để nhất trong lịch sử

c)

tuyệt đối nhất trong lịch sử

d)

hoàn thiện nhất trong lịch sử

27.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội

b)

Chính trị, văn hoá, xã hội

c)

Kinh tế, chính trị, văn hoá, tinh thần

d)

Kinh tế, chính trị, văn hoá

28.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp công nhân thể hiện ở sự lãnh đạo của giai cấp công nhân do

a)

những người có quyền

b)

đảng cộng sản lãnh đạo

c)

giai cấp nông dân

d)

những người nghèo trong xã hội

29.

nhân dân có quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hóa, nghệ thuật của chính mình là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế

b)

chính trị

c)

văn hóa

d)

xã hội

30.

nhân dân có quyền đc hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội, quyền được hưởng chế độ bảo vệ sức khỏe là dân chủ trên lĩnh vực

a)

xã hội

b)

chính trị

c)

kinh tế

d)

xã hội

31.

nhân dân quyền đc đảm bảo vềmặt vật chất, tinh thần khi không còn khả nagw lao động, quyền bình đẳng về nghĩa vụ và quyền lợi, về cống hiến và hưởng thụ cảu các thành viên trong xã hội là dân chủ trên lĩnh vực

a)

xã hội

b)

kinh tế

c)

chính trị

d)

văn hóa

32.

nhân dân có quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế

b)

xã hội

c)

chính trị

d)

văn hóa

33.

nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của

a)

người thừa hành

b)

giai cấp công nhân

c)

giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

d)

đại đa số nhân dân lao động

34.

Để nhân dân thực thi dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp, trước tiên Nhà nước phải ghi nhận các quyền dân chủ của công dân bằng

a)

quy tắc

b)

quy phạm

c)

pháp luật

d)

quy định

35.

Dân chủ trong lĩnh vực xã hội thể hiện ở

a)

quyền góp ý kiến với địa biểu quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân

b)

quyền bình đẳng nam nữ

c)

quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội

d)

quyền tự do ngôn luận và tự do báo chí

36.

Dân chủ trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở

a)

quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội

b)

quyền bình đẳng nam nữ

c)

quyền tự do kinh doanh

d)

quyền có việc làm

37.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là dựa trên chế độ sở hữu nào dưới đây?

a)

Tư nhân

b)

Công hữu

c)

Tư hữu

d)

Công hữu và tư hữu

38.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Quần chúng nhân dân

d)

Trí thức

39.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ gắn liền với

a)

pháp luật, kỉ luật, kỉ cương

b)

kỉ cương, trật tự, công bằng

c)

công bằng, dân chủ, văn minh

d)

pháp luật, kỉ luật, trật tự

40.

Muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải

a)

có chính sách dân số đúng đắn

b)

giảm nhanh việc tăng dân số

c)

phân bố lại dân cư hợp lí

d)

khuyến khích tăng dân số

41.

Số người sống trong một quốc gia khu vực, vùng địa lí kinh tế tại thời điểm nhất định là

a)

quy mô dân số

b)

mức độ dân số

c)

cơ cấu dân số

d)

phân bố dân số

42.

Tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân và các đặc trưng khác là

a)

phân bố dân số

b)

cơ cấu dân số

c)

quy mô dân số

d)

mức độ dân số

43.

Sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc một đơn vị hành chính là

a)

quy mô dân số

b)

mức độ dân số

c)

cơ cấu dân số

d)

phân bố dân cư

44.

Sự phản ánh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và tinh thần của toàn bộ dân số là

a)

quy mô dân số

b)

chất lượng dân số

c)

cơ cấu dân số

d)

phân bố dân cư

45.

Nói đến chất lượng dân số là nói đến tiêu chí nào sau đây?

a)

Yếu tố thể chất

b)

Yếu tố trí tuệ

c)

Yếu tố thể chất, trí tuệ và tinh thần

d)

Yếu tố thể chất và tinh thần

46.

Ở nước ta, chính sách dân số và giải quyết việc làm được xem là

a)

chính sách xã hội cơ bản

b)

đường lối kinh tế trọng điểm

c)

chủ trương xã hội quan trọng

d)

giải pháp kinh tế căn bản

47.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

b)

tiếp tục giảm quy mô dân số

c)

tiếp tục giảm cơ cấu dân cư

d)

tiếp tục tăng chất lượng dân số

48.

 Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí

b)

sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên

c)

sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số

d)

sớm ổn định mức tăng tự nhiên và sự kiềm chế xã hội

49.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực

b)

nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực

d)

nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực

50.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

làm tốt công tác truyền thông

b)

làm tốt công tác truyền thông

c)

làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

d)

làm tốt công tác tuyên truyền

51.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

nâng cao đời sống nhân dân

b)

tăng cường nhận thức, thông tin

c)

nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân

d)

nâng cao hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

52.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

tăng cường công tác giáo dục

b)

tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí

c)

tăng cường công tác tổ chức

d)

tăng cường công tác vận động

53.

Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

b)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực

c)

Sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên

d)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí

54.

Đảng, Nhà nước ta coi đầu tư cho công tác dân số là

a)

cơ sở cho phát triển kinh tế - xã hội

b)

đầu tư cho phát triển bền vững

c)

yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của đất nước

d)

đúng đắn nhất để phát triển đất nước

55.

Hành vi, việc làm nào dưới đây vi phạm chính sách dân số của Đảng và Nhà nước

a)

tuyên truyền, phổ biến biện pháp kế hoạch hóa gia đình

b)

cung cấp các phương tiện tránh thai

c)

lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức

d)

cung cấp các dịch vụ dân số

56.

 Chất lượng dân số được đánh giá bằng yếu tố nào dưới đây?

a)

Thể chất, tinh thần, nghề nghiệp

b)

Tinh thần, niềm tin, mức sống

c)

Tinh thần, trí tuệ, di truyền

d)

Thể chất, trí tuệ, tinh thần

57.

Nội dung nào dưới đây là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân

b)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

c)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

d)

Tăng cường công tác nhận thức, thông tin

58.

Nội dung nào dưới đây là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân

b)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

c)

Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

59.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số

b)

Tăng cường công tác vận động

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

60.

Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là

a)

môi trường

b)

Sinh thái

c)

khí quyển

d)

không khí

61.

Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật là

a)

thành phần môi trường

b)

môi trường

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

khí quyển

62.

Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường gây ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là

a)

sự cố môi trường

b)

suy thoái môi trường

c)

ô nhiễm sinh thái

d)

ô nhiễm môi trường

63.

những tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi bất thường của tự nhiên gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng là

a)

sự cố môi trường

b)

ô nhiễm sinh thái

c)

suy thoái môi trường

d)

ô nhiễm môi trường

64.

mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường nước ta hiện nay là

a)

khai thác nhanh, nhiều tài nguyên dderr

b)

bb

c)

gh