Font size
WorksheetsÔN TẬP METEAN ETILEN
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Công thức cấu tạo nào sau đây là của Metan?
Metan có công thức hóa học là gì?
CH4
C2H4
C2H6
H2C4
Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?
CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2 (ánh sáng)
CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl (ánh sáng)
2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2 (ánh sáng)
CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl (ánh sáng)
Khi đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol metan người ta thu được KHỐI LƯỢNG CO2 là?
11 gam
88 gam
44 gam
22 gam
Công thức hóa học của etilen là:
C2H4
C2H2
CH4
Trong công thức cấu tạo của etilen có:
4 liên kết đơn
1 liên kết đôi
2 liên kết đôi
phản ứng cháy của CH4 với oxi tạo ra sản phẩm:
CO2 + H2O
CO + H2O
CH3Cl + HCl
công thức cấu tạo phân tử của etilen là
Công thức phân tử của etilen là
CH4
C2H4
C2H6
CH2 = CH2 + Br2 --> ?
CH2Br = CH2Br
CH2Br - CH2Br
CHBr - CHBr
CH2 = CBr2
Hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba?
Etilen.
Metan.
Benzen.
Axetilen
Công thức hóa học của AXETILEN là:
C2H4
C2H2
CH4
C3H6
Hidrocacbon nào sau đây có 1 liên kết ĐÔI?
Etilen.
Metan.
Benzen.
Axetilen
công thức cấu tạo phân tử của AXETILEN là
công thức cấu tạo phân tử của METAN là
Metan, etilen, axetilen có công thức hóa học lần lượt là
CH4, C2H2, C2H4
CH4, C2H4, C2H2
C2H4, CH4, C2H2
C2H2, CH4, C2H4
Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là
CH2=CH2
CH2-CH2
CH3=CH
CH3-CH
Trong liên kết đôi có ... liên kết kém bền. Trong liên kết ba có ... liên kết kém bền. Những số thích hợp điền vào chỗ ... là
2; 3
1; 3
2; 1
1; 2
Trong tự nhiên, metan có nhiều trong
miệng núi lửa
hang động đá lâu năm
hoa quả chín tiết ra
khí thiên nhiên, khí bùn ao, biogas
Ứng dụng nào dưới đây đúng với axetilen C2H2?
Kích thích quả mau chín.
Điều chế bột than.
Dùng trong đèn xì, hàn cắt kim loại.
Điều chế nhựa polietilen PE.
Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon chỉ có liên kết đơn (ví dụ metan CH4) là
phản ứng trùng hợp
phản ứng thế (Cl2, as)
phản ứng cộng (dd Br2, H2...)
phản ứng tách
Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là
phản ứng cháy tạo CO2, H2O
phản ứng tách
phản ứng thế (Cl2, as)
phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)
Hỗn hợp khí X gồm metan CH4, etilen C2H4. Để thu được khí metan CH4 tinh khiết, nên làm cách nào dưới đây?
Dẫn hh khí qua dung dịch brom dư.
Dẫn hh khí qua dung dịch nước vôi trong.
Dẫn hh khí qua dung dịch natri hidroxit.
Dẫn hh khí vào bình chứa khí clo, đưa ra ánh sáng.
Dẫn khí axetilen C2H2 qua dung dịch brom Br2 dư. Tỉ lệ phản ứng giữa 2 chất này là (nC2H2 : nBr2 = ?)
2:1
1:1
1:3
1:2
Chất nào dưới đây được dùng để điều chế axetilen C2H2 trong phòng thí nghiệm?
Đất đèn CaC
Đất đèn CaC2
Nhiệt phân metan CH4
Nhiệt phân etan C2H6
Dự đoán tên của các chất có công thức hóa học sau: CH4, C2H6, C3H8
etan, propan, metan
propan, metan, etan
metan, etan, propan
etan, metan, propan
Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn
Metan
Etilen
Axetilen
Benzen
Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn
Metan
Etilen
Axetilen
Benzen
Phương pháp để dập tắt đám cháy xăng là
Phun nước lên
Thổi không khí vào
Phủ cát, chăn ướt, bình chữa cháy
Phun dầu vào
Sản phẩm trong phản ứng cháy hidro cacbon là:
CO2
CO2 và H2O
H2O
CO2 và H2
Dung dịch Brom có màu gì?
Xanh
Vàng
Đỏ
Nâu đỏ
Khí nào kích thích quả mau chín?
oxi
hidro
metan
axetilen
Dẫn 5,6 lít khí axetilen vào bình đựng dung dịch brom 0,25M dư. Thể tích dung dịch brom 0,25M vừa đủ cho phản ứng trên là:
1 lít
2 lít
3 lít
4 lít
Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí etilen trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:
11,2 lít
22,4 lít
5,6 lít
6,72 lít
Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, hidrocacbon đó là:
Metan
Etilen
Axetylen
Benzen
Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn
Metan
Etilen
Axetilen
Benzen
Phương pháp để dập tắt đám cháy xăng là:
Phun nước lên
Thổi không khí vào
Phủ chăn ướt, bình chữa cháy
Phun dầu vào
Sản phẩm trong phản ứng cháy hidro cacbon là:
CO2
CO2 và H2O
H2O
CO2 và H2
Dung dịch Brom có màu gì?
Xanh
Vàng
Đỏ
Nâu đỏ
Khí nào kích thích quả mau chín?
oxi
hidro
metan
etilen
Hợp chất hữu cơ nào sau đây có tính độc
Metan
Benzen
Etilen
Axetilen
Dẫn 5,6 lít khí axetilen vào bình đựng dung dịch brom 0,25M dư. Thể tích dung dịch brom 0,25M vừa đủ cho phản ứng trên là:
1 lít
2 lít
3 lít
4 lít
Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí etilen trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:
11,2 lít
22,4 lít
5,6 lít
6,72 lít
Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, hidrocacbon đó là:
Metan
Etilen
Axetylen
Benzen
Than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên được gọi chung là:
Nhiên liệu
Nguyên liệu
Tài liệu
Vật liệu
Phương pháp điều chế polime từ các hidrocacbon có tên là:
Phương pháp thế
Phương pháp trùng hợp
Phương pháp trùng ngưng
Phương pháp hóa hợp
Đặc điểm cấu tạo của etilen là:
Chỉ chứa liên kết đơn
Trong công thức cấu tạo có 1 liên kết đôi và 4 liên kết đơn
Có 1 liên kết ba
Được tạo bởi 2 nguyên tố C và O
Hợp chất hữu cơ A có tỉ khối hơi với khí hidro (H2) là 8. Hợp chất có công thức phân tử là:
C2H2
CH4
C2H4
C6H6
Phi kim có thể tồn tại ở những trạng thái nào?
(a)
Đốt cháy 2,8 g bột sắt trong khí Clo ( Cl2) thu được sắt (III) oxit ( FeCl3). Thể tích khí Cl2 cần dùng ở đktc là
1,12 lít
1,68 lít
1,86 lít
2,11 lít
Điền chất phù hợp vào dấu "..."
C3H4 + O2 ………. + H2O
CO2
H2O
CO
CH4
CH4 là công thức phân tử của:
Metan
Etilen
Axetilen
Benzen
Axetilen có công thức cấu tạo là:
CH4
C2H4
C2H2
C6H6
C2H4 có tên gọi là:
(a)
Từ dầu mỏ chứa các hidrocacbon mạch dài, người ta thực hiện phản ứng gì để bẻ gãy các liên kết C-C của mạch hidrocacbon?
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng Cracking
Phản ứng thế
Phản ứng phân hủy
Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
CH4, C2H6, CO2.
C6H6, CH4, C2H5OH.
CH4, C2H2, CO.
C2H2, C2H6O, CaCO3.
Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là
CH4+Cl2⟶CH2Cl2+H2
CH4+Cl2⟶CH3Cl+HCl
CH4+Cl2⟶CH2+2HCl
2CH4+Cl2⟶2CH3Cl+H2
Đặc điểm cấu tạo phân tử etilen là gì?
Phân tử chứa toàn liên kết đơn, không no.
Phân tử chứa một liên kết đôi, kém bền.
Phân tử chứa một liên kết ba, kém bền.
Phân tử chứa toàn liên kết đơn, no, bền.
Để kích thích trái cây mau chín, người ta thường dùng khí:
Metan
Axetilen
Hiđro
Etilen
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi cần dùng là bao nhiêu?
11,2 lít
16,8 lít
22,4 lít
33,6 lít
Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?
Phản ứng cộng với dung dịch brom.
Phản ứng cháy với oxi.
Phản ứng cộng với hiđro.
Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C2H2 trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được là:
11,2 lít.
16,8 lít.
22,4 lít
33,6 lít.
Khi sục khí etilen vào bình đựng dung dịch brom, hiện tượng xảy ra là:
Màu dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh.
Màu dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang không màu.
Xuất hiện kết tủa vàng.
Xuất hiện kết tủa trắng.
Để nhận biết CH4, C2H4 và CO2 ta có thể dùng:
Nước vôi trong và dung dịch Br2.
Quỳ tím và dung dịch Br2.
Quỳ tím ẩm và nước vôi trong.
Dung dịch NaOH và dung dịch Br2.
Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là:
2 : 1.
1 : 2
1 : 1
1 : 3
Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?
Phản ứng cộng với dung dịch brom.
Phản ứng cộng với hidro.
Phản ứng cháy với oxi.
Phản ứng thế với khí clo ngoài ánh sáng.
Các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
CH4, C2H4.
CH4, C2H2.
C2H2, C2H4.
CH4, CO2.
Chất có liên kết ba trong phân tử là:
C2H2.
C2H4.
C2H6.
CH4.
Đốt cháy 4,48 lít khí etilen, thể tích oxi cần dùng ở đktc là:
4,48 lít.
8,96 lít.
44,8 lít.
13,44 lít.
Thành phần chính có trong đất đèn là:
CaC2.
Al4C3.
C2H2.
CH4.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp CH4, C2H2, C2H4 trong oxi dư thu được 17,92 lít khí CO2 (đktc) và 21,6 gam H2O. Giá trị m là:
12
14
16
18
Biết 1 mol khí etilen cháy hoàn toàn tỏa ra một nhiệt lượng là 1423kJ. Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 1 kg etilen là:
50821,4kJ.
50281,4kJ.
50128,4kJ.
50812,4kJ.
Phản ứng đặc trưng của metan là
phản ứng cộng.
phản ứng thế.
phản ứng trùng hợp.
phản ứng cháy.
Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (tỉ lệ mol phản ứng 1:1) là
CH4 + Cl2 --> CH2Cl2 + H2.
CH4 + Cl2 --> CH3Cl + HCl.
CH4 + Cl2 --> CH2 + 2HCl.
2CH4 + Cl2 --> 2CH3Cl + H2.
Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là
C2H4.
C2H6.
CH4.
C2H2.
Để tinh chế khí metan có lẫn etilen và axetilen, ta dùng
dung dịch brom dư.
dung dịch NaOH dư.
dung dịch AgNO3/NH3 dư.
dung dịch nước vôi trong dư.
Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4 và C2H4 ?
Dung dịch brom.
Dung dịch phenolphtalein.
Quì tím.
Dung dịch bari clorua.
Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
một liên kết đơn
một liên kết đôi.
hai liên kết đôi.
một liên kết ba.
Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ
2 : 1.
1 : 2.
1 : 3.
1 : 1
Trong điều kiện nhiệt độ, áp suất không đổi thì khí etilen phản ứng với khí oxi theo tỉ lệ tích là
1 lít khí C2H4 phản ứng với 3 lít khí O2.
1 lít khí C2H4 phản ứng với 2 lít khí O2.
2 lít khí C2H4 phản ứng với 2 lít khí O2.
2 lít khí C2H4 phản ứng với 3 lít khí O2.
Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là
metan.
etan.
etilen.
axetilen.
Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là
tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.
tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.
tham gia phản ứng trùng hợp.
tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.
Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là
dung dịch brom
dung dịch phenolphtalein.
dung dịch axit clohidric.
dung dịch nước vôi trong.
Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là
phản ứng cháy.
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng phân hủy.
Tính chất vật lý của khí etilen
là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?
Phản ứng cháy với khí oxi.
. Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng cộng với dung dịch brom.
Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.
Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng rượu etylic với chất xúc tác là H2SO4 đặc, nhiệt độ > 1700C để điều chế khí X. Khí X là
Cl2.
CH4.
C2H4
C2H2.
