wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gói tieng vietj 2

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa trong câu: Ăn ít ngon nhiều là:

a)

Ăn / ngon

b)

Ít / nhiều

2.

Từ trái nghĩa trong câu: Ba chìm bảy nổi là:

a)

Ba / bảy

b)

Chìm / nổi

3.

Từ trái nghĩa trong câu : Nắng chóng trưa, mưa chóng tối là:

a)

Nắng / trưa ; mưa / tối

b)

Nắng / trưa ; chóng / chóng ; mưa / tối

c)

Nắng / mưa ; trưa / tối

d)

Nắng / mưa ; chóng / chóng ; trưa / tối

4.

Từ trái nghĩa trong câu: Yêu trẻ, trẻ đến nhà ; kính già, già để tuổi cho là:

a)

Trẻ / trẻ ; già / già

b)

Trẻ / già ; trẻ / già

5.

Từ trái nghĩa của nhỏ là:

a)

dưới

b)

già

c)

sống

d)

lớn

6.

Từ trái nghĩa của trẻ là:

a)

lớn

b)

già

c)

sống

d)

dưới

7.

Từ trái nghĩa của trên là:

a)

già

b)

lớn

c)

sống

d)

dưới

8.

Từ trái nghĩa của chết là:

a)

sống

b)

dưới

c)

lớn

d)

già

9.

Việc (a)   nghĩa lớn

10.

Áo rách khéo vá, hơn lành (a)   may

11.

Thức (a)   dậy sớm

12.

Tìm từ trái nghĩa nhau: (Tả hình dáng)

4 lines
13.

Tìm từ trái nghĩa nhau: (Tả hành động)

4 lines
14.

Tìm từ trái nghĩa nhau: (Tả trạng thái)

4 lines
15.

Tìm từ trái nghĩa nhau: (Tả phẩm chất)

4 lines