Font size
Worksheetsgói tieng vietj 2
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Từ trái nghĩa trong câu: Ăn ít ngon nhiều là:
Ăn / ngon
Ít / nhiều
Từ trái nghĩa trong câu: Ba chìm bảy nổi là:
Ba / bảy
Chìm / nổi
Từ trái nghĩa trong câu : Nắng chóng trưa, mưa chóng tối là:
Nắng / trưa ; mưa / tối
Nắng / trưa ; chóng / chóng ; mưa / tối
Nắng / mưa ; trưa / tối
Nắng / mưa ; chóng / chóng ; trưa / tối
Từ trái nghĩa trong câu: Yêu trẻ, trẻ đến nhà ; kính già, già để tuổi cho là:
Trẻ / trẻ ; già / già
Trẻ / già ; trẻ / già
Từ trái nghĩa của nhỏ là:
dưới
già
sống
lớn
Từ trái nghĩa của trẻ là:
lớn
già
sống
dưới
Từ trái nghĩa của trên là:
già
lớn
sống
dưới
Từ trái nghĩa của chết là:
sống
dưới
lớn
già
Việc (a) nghĩa lớn
Áo rách khéo vá, hơn lành (a) may
Thức (a) dậy sớm
Tìm từ trái nghĩa nhau: (Tả hình dáng)
Tìm từ trái nghĩa nhau: (Tả hành động)
Tìm từ trái nghĩa nhau: (Tả trạng thái)
Tìm từ trái nghĩa nhau: (Tả phẩm chất)
