wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đáp án giữa kì 1 địa 9

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành ỏ Đông Nam Bộ là

a)

dệt may , da - giày , gồm -xứ

b)

dầu khí , phân bón , năng lượng

c)

chế biến lương thực , cơ khí

d)

dầu khí , điện tủ , công nghê cao

2.

trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ , chiểm tỉ trọng cao nhất là khu vực nào sau đây

a)

công nghiệp - xây dựng

b)

du lịch

c)

nông - lâm-ngư nghiệp

d)

dịch vụ

3.

cho biết nhà máy nhiệt điện có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ là

a)

Bà Rịa

b)

Thủ Đức

c)

Cà Mau

d)

Phú Mỹ

4.

3 trung tâm công nghiệm hàng đầu của Đông Nam Bộ

a)

TP HCM , Biên Hoà , Vùng Tàu

b)

TP HCM , Vũng Tàu , Thủ Dầu Một

c)

TP HCM , Biên Hoà , Tân An

d)

TP HCM , Vũng Tàu , Mỹ Thọ

5.

Trung tâm khai thác dầu khí của Đông Nam Bộ là

a)

TP. Hồ Chí MinH

b)

Biên Hòa.

c)

Thủ Dầu Một.

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu.

6.

Nhóm cây trồng đóng vai trò quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

.cây công nghiệp lâu năm.

b)

cây công nghiệp ngắn ngày

c)

. cây hoa quả.

d)

cây lương thực.

7.

Chăn nuôi gia súc, gia cầm của vùng được chú trọng phát triển theo hướng áp dụng phương pháp chăn nuôi

a)

nửa chuồng trại.

b)

truồng trại.

c)

công nghiệp

d)

bán thâm canh.

8.

Nhận biết Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc đấy mạnh phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

giống.

b)

thị trường.

c)

vốn đầu tư.

d)

.thủy lợi.

9.

Nhiệm vụ quan trọng trong ngành lâm nghiệp đang được các địa phương ở Đông Nam Bộ đầu tư là

a)

bảo vệ và phát triển rừng đầu nguồn.

b)

ăng sản lượng khỗ khai thác.

c)

phát triển công nghiệp sản xuất gỗ giấy.

d)

tìm thị trường cho việc xuất khẩu gỗ

10.

Nội dung nào sau đây không thể hiện đúng đặc điểm ngành công nghiệp Đông Nam Bộ

a)

Công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của vùng.

c)

Cơ cấu sản xuất đa dạng nhưng chưa cân đối.

d)

Một số ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triể

11.

Đâu không phải là điều kiện tự nhiên thích hợp cho sự phát triển của cây cao su ở Đông Nam Bộ?

a)

Đất badan, đất xám bạc màu tập trung với diện tích lớn.

b)

Khí hậu xích đạo nóng ẩm, thời tiết ổn định, ít gió mạnh.

c)

Nguồn nước dồi dào từ hệ thống sông, hồ.

d)

Địa hình đồng bằng rộng lớn, thấp, bằng phẳng.

12.

đề mối liên hệ giữa việc khai thác dầu khí ở thềm lục địa phía Nam với nghề đánh bắt, nuôi trồng thủy sản trên biển Đông của Đông Nam Bộ, cần chú ý

a)

Tránh rò rỉ, tràn dầu làm ô nhiễm môi trường biển ảnh hưởng đến ngành thủy sản

b)

Đầu tư phương tiện kĩ thuật khai thác hiện đại, tàu thuyền có công suất lớn..

c)

Khai thác hợp lí, tránh làm cạn kiệt tài nguyên.

d)

Gắn khai thác với chế biến đề mang lại giá trị xuất khẩu cao

13.

Nguyên nhân làm cho thủy lợi trở thành vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông, lâm nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

mùa khô kéo dài sâu sắc, nhiều vùng thấp bị ngập úng vào mùa mưa.

b)

chủ yếu là đất xám phù sa cổ, độ phì kém và khó giữ nước.

c)

các vùng chuyên canh cây công nghiệp cần nhiều nước tưới.

d)

mạng lưới sông ngòi ít, chủ yếu sông nhỏ ít nước.

14.

nhiệm vụ giá trị nhất để phát triển vùng công nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

tăng cường đầu tư,nâng cấp cơ sở hạ tầng

b)

: tiếp tục tăng cường vai trò thành phần kinh tế của nhà nước

c)

đầu tư theo chiều sâu, có sự liên kết trên toàn vùng, kết hợp với bảo vệ môi trường

d)

mở rộng thị trường,thu hút vốn đầu tư của nước ngoài

15.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Đông Nam Bộ là

a)

dầu thô, máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất

b)

máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng may mặc.

c)

máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng cao cấp, vật liệu xây dựng. 

d)

áy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng tiêu dùng cao cấp

16.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực, mang lại giá trị kinh tế lớn nhất là

a)

hàng may mặc.

b)

thực phẩm chế biến.

c)

dầu thô.

d)

đồ gỗ.

17.

Trung tâm văn hoá, khoa học, trung tâm công nghiệp, dịch vụ lớn nhất Đông Nam Bộ và cả nước là

a)

Vũng Tàu.

b)

Hà Nội.

c)

TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hải Phòng.

18.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh trọng điểm phía Nam?

a)

Kiên Giang

b)

Bình Định

c)

Bình Phước

d)

Tiền Giang

19.

ngành công nghiệp có sủ dụng lao động có trình độ kĩ thuật , tay nghề cao ỏ Đông Nam Bộ là

a)

Công nghiệp dầu khí.

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Công nghiệp chế biến lâm sản.

20.

Đâu không phải là đặc điểm của khu vực dịch vụ ở Đông Nam Bộ?

a)

chiếm tỉ trọng coa nhất trong cơ cấu GDP của vùng

b)

dẫn đầu cả nước về thu hút đầu tư nước ngoài

c)

hoạt động suất nhập khẩu dẫn đầu cả nước

d)

TP HCM là trung tâm dịch vụ lớn nhất

21.

Đặc điểm kinh tế thuận lợi nhất cho hoạt động xuất nhập khẩu của Đông Nam Bộ là

a)

Vị trí trung tâm của Đông Nam Á, gần các tuyến hàng không, hàng hải quốc tế.

b)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta.

c)

Nền kinh tế phát triển năng động nhất cả nước, đặc biệt là công nghiệp.

d)

Dân cư đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

22.

Đông Nam Bộ có sức hút mạnh đầu tư nước ngoài, nguyên nhân không phải vì

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất cả nước.

b)

Chính sách mở cửa, thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

Dân cư đông, có tay nghề cao; cơ sở hạ tầng – kĩ thuật khá đồng bộ.

d)

Vị trí địa lí thuận lợi cho giao thương trong nước và quốc tế.

23.

Nhân tố chủ yếu khiến lượng khách du lịch đến thành phố Hồ Chí Minh ngày một đông là

a)

Vị trí địa lí thuận lợi, có nhiều di tích văn hóa lịch sử, nhà hàng khách sạn.

b)

Chính sách bảo hiểm du lịch cao và đảm bảo; không khí trong lành.

c)

Vị trí nằm ở khu vực trung tâm của Đông Nam Á.

d)

Đội ngũ lao động ngành du lịch có trình độ cao, hệ thống tiếp thị tốt.

24.

Trong thời gian tới Đông Nam Bộ cần mở mang công nghiệp ra các địa phương thay vì tập trung ở các trung tâm kinh tế lớn, nguyên nhân chủ yếu vì

a)

Vấn đề quản lí hành chính quá tải, không thể phát triển thêm sản xuất công nghiệp.

b)

Cần cân đối sự phát triển công nghiệp, phát huy vai trò lan tỏa của vùng kinh tế trọng điểm.

c)

Tài nguyên thiên nhiên các vùng trung tâm đã cạn kiệt.

d)

Phân tán một phần dân cư đô thị ra các vùng xung quanh, giảm sức ép của đô thị hóa.

25.

Tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

a)

Biên Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương

b)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

c)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Đồng Nai.

d)

TP. Hồ CHí Minh, Biên Hòa, Thủ Dầu Một.

26.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Bình Dương.

b)

. Đồng Nai.

c)

Vĩnh Long.

d)

. Long An.