Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra đánh giá năng lực

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số 58;78;118;38\frac{5}{8};\frac{7}{8};\frac{11}{8};\frac{3}{8}  ?

a)

58\frac{5}{8}  

b)

78\frac{7}{8}  

c)

118\frac{11}{8}  

d)

38\frac{3}{8}  

2.

Trong các phân số sau đây  23;44;65;126\frac{2}{3};\frac{4}{4};\frac{6}{5};\frac{12}{6}  phân số nào lớn hơn 1?

a)

23\frac{2}{3}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

126\frac{12}{6}  

d)

44\frac{4}{4}  

3.

Trong các phân số sau đây  1515;3031;75;287\frac{15}{15};\frac{30}{31};\frac{7}{5};\frac{28}{7}  phân số nào bé hơn 1?

a)

1515\frac{15}{15}  

b)

3031\frac{30}{31}  

c)

75\frac{7}{5}  

d)

287\frac{28}{7}  

4.

Viết các phân số bé hơn 1 có mẫu số là 3 và tử số khác 0.

a)

13;43\frac{1}{3};\frac{4}{3}

b)

33;43\frac{3}{3};\frac{4}{3}

c)

23;33\frac{2}{3};\frac{3}{3}

d)

13;23\frac{1}{3};\frac{2}{3}

5.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

410>610\frac{4}{10}>\frac{6}{10}

b)

911>1\frac{9}{11}>1

c)

114<52\frac{11}{4}<\frac{5}{2}

d)

287=4\frac{28}{7}=4

6.

Biểu thức 2×3×4×53×4×5×6\frac{2\times3\times4\times5}{3\times4\times5\times6}  có giá trị là:

a)

26\frac{2}{6}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

3

d)

2

7.

So sánh 2 phân số

1525  \frac{15}{25}\ \ và  45\frac{4}{5}  ta được kết quả là:

a)

1525<45\frac{15}{25}<\frac{4}{5}  

b)

1525>45\frac{15}{25}>\frac{4}{5}  

c)

1525=45\frac{15}{25}=\frac{4}{5}  

8.

Chia đều 2 cái bánh chưng cho 7 bạn. Phân số chỉ phần bánh chưng mỗi bạn được chia là:

a)


72\frac{7}{2}

b)

27\frac{2}{7}

c)

17\frac{1}{7}

d)

12\frac{1}{2}

9.

 Lan và Hoa có 2 cái bánh chưng như nhau. Lan ăn  38\frac{3}{8}  cái bánh. Hoa ăn  25 \frac{2}{5\ }  cái bánh. Hãy chọn đáp án đúng trong trường hợp dưới đây:


a)

Hoa ăn số phần bánh nhiều hơn Lan

b)

Lan ăn số phần bánh nhiều hơn Hoa

c)

Hai bạn ăn số phần bánh bằng nhau

10.

Trên giá có một quyển sách. Lan lấy đi  13\frac{1}{3}  số sách trên giá. Bình lấy đi  39\frac{3}{9}  số sách trên giá. So sánh số sách hai bạn đã lấy đi.


a)

Bằng nhau

b)

Bình lấy nhiều sách hơn

c)

Lan lấy nhiều sách hơn

11.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

12.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

13.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

14.

Số thích hợp điền vào ô trống màu vàng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

10

15.

Thương của phép chia 7 : 8 dưới dạng phân số là

a)

7

b)

8

c)

78\frac{7}{8}

d)

87\frac{8}{7}

16.

Những phân số bằng 1 là những phân số:

a)

Có tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Có tử số lớn hơn mẫu số.

17.

Những phân số lớn hơn 1 là những phân số:

a)

Có tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Có tử số lớn hơn mẫu số.

18.

40100\frac{40}{100} được đọc là:

a)

Bốn phần một trăm

b)

Bốn mươi phần một trăm

c)

Bốn phần trăm

d)

một trăm phần bốn mươi

19.

Số 0 được viết dưới dạng phân số là:

a)

00\frac{0}{0}

b)

01\frac{0}{1}

c)

10\frac{1}{0}

d)

11\frac{1}{1}

20.

Viết phân số chỉ số phần không được tô màu trong hình sau:

a)

23\frac{2}{3}

b)

32\frac{3}{2}

c)

13\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}