Font size
WorksheetsThu thử Hoá 12- đề 03
Total questions: 70
Worksheet time: 1hrs 10mins
Kim loại nào sau đây không khử được Cu2+ trong dung dịch?
Fe
Al
Ag
Zn
Hợp chất nào sau đây chứa kim loại kiềm?
CaCl2
AgCl
KHCO3
BaSO4
Cho các chất khí: NO2, SO2, O2, CO. Số chất khí gây ô nhiễm môi trường là
1
2
3
4
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic?
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH=CH2
CH3COOC3H7
(CH3COO)2C2H4
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe?
Fe(NO3)3
Al2(SO4)3
Cu(NO3)2
AgNO3
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
H2NCH2COOH.
CH3COOH.
CH3NH2.
CH3CHO.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
H2
Al2O3.
O2.
Al(OH)3.
Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
FeO.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe(OH)2.
Thùng nhôm có thể dùng để đựng dung dịch axit nào sau đây?
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
HCl.
Glucozơ không thuộc loại
đissaccarit.
monosaccarit.
cacbohiđrat.
hợp chất tạp chức.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Na.
Al.
Fe.
Cu.
Nước cứng là nước chứa nhiều các cation nào sau đây?
Mg2+, Fe2+.
Ca2+ , Fe2+.
Mg2+, Zn2+.
Ca2+, Mg2+.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa-khử?
Fe + AgNO3
Fe + HCl
FeCl3 + Fe
FeS + HCl
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
CH3COOH
NaOH
C2H5OH
NaCl
Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào trong môi trường axit cũng thu được
axit panmitic.
glixerol.
axit oleic.
axit stearic.
Các nguyên tố kim loại kiềm thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
IA
IIA
VIIA
VIIIA
Chất nào sau đây là anken?
C6H6.
C2H2.
C2H4.
CH4.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
H2N-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Loại đá (hay khoáng chất) nào không chứa canxi cacbonat?
Đá phấn.
Thạch cao.
Đá vôi.
Đá hoa cương.
Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trọng lượng vừa đủ dung dịch KOH thu được V lít khí H2 . Giá trị của V là
3,36
5,04
10,08
6,72
Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong (40%) làm cho mật ong có vị ngọt sắc. X được sinh ra trong phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và tinh bột.
fructozơ và saccarozơ.
saccarozơ và glucozơ.
saccarozơ và xenlulozơ.
Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe (III) có tính oxi hóa?
Fe2O3 + 3CO → 3Fe + 3CO2.
FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl.
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O.
2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O.
Cho các phát biểu sau:
(a) Thành phần chính của thủy tinh hữu cơ là poli (metylmetacrylat).
(b) Trong công nghiệp, tristearin được ứng dụng để sản xuất xà phòng.
(c) Glucozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau.
(d) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 loãng vào mặt cắt mới của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.
(e) Giấm ăn có thể xử lí mùi tanh của cá mè (chủ yếu do trimetylamin gây ra).
(f) Sau khi lưu hóa, cao su chịu nhiệt và đàn hồi tốt hơn.
Số phát biểu đúng là
3
4
5
6
Oxit bazơ là
Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.
Đơn chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của oxi với một phi kim.
Là oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Cho biết tổng hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của các các chất trong PTHH sau là
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
7
8
9
10
Sản phẩm thu được khi nhiệt phân KNO3 là:
KNO3, NO2 và O2.
K, NO2, O2.
KNO2, NO2 và O2.
KNO2 và O2.
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây?
C + O2 → CO2.
C + 2CuO → 2Cu + CO2
3C + 4Al → Al4C3.
C + H2O → CO + H2.
Cho phản ứng: aCu + bHNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Tổng (a+b) sau khi cân bằng phản ứng là
13.
12.
10.
11.
Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều tạo thành sản phẩm gồm oxit kim loại, khí oxi và khí nitơ đioxit là:
KClO3, Mg(NO3)2, Al(NO3)3.
Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3.
Cu(NO3)2, Al(NO3)3, Zn(NO3)2.
Al(NO3)3, KNO3, Cu(NO3)2.
Dung dịch X có a mol NH4+, b mol SO4 2─, c mol Mg2+, và d mol HCO3 ─. Biểu thức liên hệ là
a + 2c = 2b + d.
a + 2b = 2c + d.
a + d = 2b + 2c.
a + b = c + d.
Cho các chất sau: NaCl, Ba(OH)2, HNO3, HF, Cu(OH)2. Số chất điện li mạnh là
4.
3.
2.
5.
Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ
không khí.
NH3 và O2.
NH4NO2.
Cu và dung dịch HNO3.
Dãy gồm tất cả các chất điện li mạnh là:
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Fe, Al, Cr
Cu, Ag
Zn, Pb
Mn, Ni
Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là
CO2 và NO2
CO2
NO2
CO2 và NO
HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
FeCl3.
Fe2O3.
Fe.
Fe(NO3)3.
Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là
3.
4
2
5
Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?
C2H6O, CH4, C2H2.
C2H4, C3H7Cl, CH4.
CH4, C2H5, C5H12.
C6H6, C6H5Cl, C4H9Cl.
Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là
tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.
xác định phân tử khối của chất hữu cơ.
xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ là
xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ.
xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
xác định cấu tạo của chất hữu cơ.
xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
cộng hóa trị
ion
kim loại
hiđro
Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ
thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
Hợp chất hữu cơ là:
hợp chất của cacbon, hidro, oxi, nito
hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua,...
hợp chất của cacbon và hidro
hợp chất của cacbon
Đồng phân là những chất
có tính chất hóa học giống nhau
có cùng công thức phân tử nhưng có công thức cấu tạo khác nhau
có cùng thành phần nguyên tố
có khối lượng phân tử bằng nhau
Lúa chiêm lấp ló đầu bờ Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên” Hai câu trên mô tả cho phương trình hóa học nào sau đây?
N2 + O2→ 2NO
2NH3+ CO2→ (NH2)2CO + H2O
2NO + O2 → 2NO2
(NH2)2CO + 2H2O→ (NH4)2CO3
Amoni nitrat có công thức hóa học là
NH3
NH4NO2
NH4NO3
NH4NO4
Công thức hoá học của phân Urê là
NH4NO3
NH4Cl
NH3
(NH2)2CO
Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
2C + Ca→CaC2
C + 2H2 →CH4
C + CO2 →2CO
3C + 4Al →Al4C3
Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
Câu 42: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
A. tơ tằm.
B. tơ capron.
C. tơ nilon-6,6.
D. tơ visco.
Câu 43: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
A. Mg.
B. Fe.
C. Al.
D. Cu.
Câu 44: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Zn.
B. Hg.
C. Ag.
D. Cu.
Câu 46: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A. kim loại Ba.
B. kim loại Cu.
C. kim loại Ag.
D. kim loại Mg.
Câu 47: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
A. Cu.
B. Mg.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 48: Khi điện phân CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ), tại cực dương xảy ra
A. sự khử ion .
B. sự khử ion Ca2+.
C. sự oxi hoá ion Ca2+.
D. sự oxi hoá ion .
Câu 54: Công thức tổng quát của ankan là
A. CnH2n (n 2).
B. CnH2n +2 (n 1).
C. CnH2n -2 (n 2).
D. CnH2n-6 (n 6).
Câu 55. Amino axit đầu C trong phân tử peptit Gly-Ala-Glu-Ala là
A. Valin.
B. Axit glutamic.
C. Glyxin.
D. Alanin.
Câu 57: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
A. CO rắn.
B. CO2 rắn.
C. H2O rắn.
D. SO2 rắn.
Câu 58: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Tristearin.
B. Metyl axetat.
C. Metyl fomat.
D. Benzyl axetat.
Câu 59 : Thủy phân este CH3COOCH2CH3, trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối có công thức là
A. CH3COONa.
B. CH3CHONa.
C. CH3CH2COONa.
D. HCOONa.
Câu 60: Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước thu được dung dịch có tính bazơ mạnh?
A. NaHCO3.
B. NaOH.
C. KNO3.
D. Al2(SO4)3.
Câu 66: Trong quá trình sản xuất xăng sinh học, xảy ra phản ứng lên men glucozơ thành ancol etylic và chất khí X. Khí X là
A. CO2.
B. CO.
C. O2.
D. H2O.
Câu 67: Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
A. Tơ axetat .
B. Tơ olon.
C. Nilon-6,6
D. Tơ capron.
Câu 68. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá sắt vào dung dịch HCl có thêm vài giọt CuSO4.
(b) Cho lá sắt vào dung dịch FeCl3.
(c) Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm.
(d) Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng.
(e)Cho lá kẽm vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hóa học là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 69. Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2.
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat.
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện.
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 70. Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm
A. Fe3O4, Al và MgO.
B. Fe, Al và Mg.
C. Fe, Al và MgO.
D. Fe, Al2O3 và MgO.
Câu 74. Cho các thí nghiệm sau:
(a) Dẫn khí H2 dư qua bột MgO nung nóng.
(b) Điện phân NaCl nóng chảy.
(c) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.
(d) Cho thanh sắt vào dung dịch CuSO4.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
(g) Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 77: Thực hiện thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng
Bước 2: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 30%.
Bước 3: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% rồi lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên vài phút.
Cho các phát biểu sau :
(a) Nên đun nóng bình từ bước 1 để các phản ứng xảy ra nhanh hơn.
(b) Phản ứng ở bước 2 gọi là phản ứng màu biure.
(c) Ở bước 2, có thể thay 1 ml dung dịch NaOH 30% bằng 1 ml dung dịch KOH 30%.
(d) Ở bước 2, lòng trắng trứng bị thủy phân thành các amino axit.
(e) Sau bước 3, thu được dung dịch đồng nhất có màu xanh đặc trưng.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
