wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết extreme

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc đơn chiều dài ll  đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do gg . Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm LL và tụ điện có điện dung CC đang hoạt động. Biểu thức 1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  có cùng đơn vị với biểu thức

a)

lg\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

gl\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

lgl\cdot g

d)

1lg\sqrt[]{\frac{1}{l\cdot g}}

2.

Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung CC và cuộn cảm thuần có độ tự cảm LL . Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với tần số ƒ. Giá trị của ƒ là

a)

2πLC2\pi\sqrt{LC}

b)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

c)

2πLC2\pi LC

d)

12πLC\frac{1}{2\pi LC}

3.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn ngược pha nhau

b)

luôn cùng pha nhau

c)

với cùng biên độ

d)

với cùng tần số

4.

Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và

a)

ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch

b)

lệch pha 0,5π so với cường độ dòng điện trong mạch

c)

cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch

d)

lệch pha 0,25π so với cường độ dòng điện trong mạch

5.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu gọi  uu là hiệu điện thế giữa bản A và bản B của tụ điện thì điện tích của bản B biến thiên

a)

trễ pha  π2\frac{\pi}{2} so với  uu

b)

sớm pha  π2\frac{\pi}{2} so với  uu

c)

ngược pha với  uu

d)

cùng pha với  uu

6.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm LL và tụ điện có điện dung CC . Khi mạch hoạt động, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0I_0 , hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0U_0 . Hệ thức đúng là

a)

U0=I0CLU_0=I_0\sqrt{\frac{C}{L}}

b)

U0=I0LCU_0=I_0\sqrt{LC}

c)

I0=U0LCI_0=U_0\sqrt{LC}

d)

I0=U0CLI_0=U_0\sqrt{\frac{C}{L}}

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

a)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín

b)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

c)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín

d)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

8.

Điện trường xoáy là điện trường

a)

có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ

b)

giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

c)

của các điện tích đứng yên

d)

có các đường sức không khép kín

9.

Một dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng. Xung quanh dây dẫn đó

a)

chỉ có từ trường

b)

có điện từ trường

c)

chỉ có điện trường

d)

không xuất hiện điện trường, từ trường

10.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra

b)

Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy

c)

Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy

d)

Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường

11.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Điện tích điểm dao động theo thời gian sinh ra điện từ trường trong không gian xung quanh nó

b)

Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường biến thiên

c)

Điện từ trường lan truyền trong chân không với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong chân không

d)

Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường biến thiên

12.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy

b)

Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau

c)

Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường

d)

Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi

13.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

không truyền được trong chân không

14.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc và truyền được trong chân không

b)

là sóng ngang và truyền được trong chân không

c)

là sóng dọc và không truyền được trong chân không

d)

là sóng ngang và không truyền được trong chân không

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

sóng điện từ không lan truyền được trong nước

b)

sóng điện từ là sóng dọc

c)

sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

d)

sóng điện từ mang năng lượng

16.

Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn

b)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha

c)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2} .

d)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

17.

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

a)

ngược pha nhau

b)

lệch pha nhau π4\frac{\pi}{4}

c)

đồng pha nhau

d)

lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}

18.

Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} cùng phương với vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B}

b)

Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau

c)

Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng

d)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

19.

Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì

a)

Vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E}

b)

Vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn cùng phương với phương truyền sóng

c)

Vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn vuông góc với phương truyền sóng

d)

Vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B}

20.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

c)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

21.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là sai?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang

b)

Sóng điện từ lan truyền với tốc độ như nhau trong các môi trường khác nhau

c)

Sóng điện từ tuân theo quy luật phản xạ, khúc xạ, giao thoa

d)

Sóng điện từ mang năng lượng

22.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau

b)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn

c)

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ

d)

Sóng điện từ truyền được trong chân không

23.

Ở trụ sở BCHQS huyện đảo Trường Sa có một máy đang phát sóng điện từ. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền theo phương thẳng đứng hướng lên, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó, vectơ cường độ điện trường có độ lớn

a)

cực đại và hướng về phía Tây

b)

cực đại và hướng về phía Đông

c)

cực đại và hướng về phía Bắc

d)

bằng không

24.

Một sóng điện từ có tần số ff truyền trong chân không với tốc độ cc . Bước sóng của sóng này là

a)

λ=2λfc\lambda=\frac{2\lambda f}{c}

b)

λ=fc\lambda=\frac{f}{c}

c)

λ=cf\lambda=\frac{c}{f}

d)

λ=c2λf\lambda=\frac{c}{2\lambda f}

25.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

a)

của cả hai sóng đều giảm

b)

của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm

c)

của cả hai sóng đều không đổi

d)

của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng

26.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

nước

b)

thủy tinh

c)

chân không

d)

thạch anh

27.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng ngắn có tần số lớn hơn tần số sóng cực dài

b)

Sóng cực ngắn không truyền được trong chân không

c)

Sóng cực ngắn được dùng trong thông tin vũ trụ

d)

Sóng dài được dùng để thông tin dưới nước

28.

Một sóng vô tuyến có tần số xác định truyền trong môi trường thứ nhất. Nếu sóng này truyền vào môi trường thứ hai mà tốc độ truyền sóng giảm thì

a)

bước sóng giảm

b)

bước sóng tăng

c)

tần số sóng giảm

d)

tần số sóng tăng

29.

Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li

b)

Sóng ngắn không truyền được trong chân không

c)

Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất

d)

Sóng ngắn có mang năng lượng

30.

Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

a)

sóng trung

b)

sóng ngắn

c)

sóng dài

d)

sóng cực ngắn

31.

Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải

a)

sóng trung

b)

sóng cực ngắn

c)

sóng ngắn

d)

sóng dài

32.

Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

bức xạ gamma

b)

tia tử ngoại

c)

tia Rơn-ghen

d)

sóng vô tuyến

33.

Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

a)

Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài

b)

Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn

c)

Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung

d)

Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn

34.

Một đặc điểm rất quan trọng của các sóng ngắn vô tuyến là chúng

a)

phản xạ kém ở mặt đất

b)

đâm xuyên tốt qua tầng điện li

c)

phản xạ rất tốt trên tầng điện li

d)

phản xạ kém trên tầng điện li

35.

Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào sau đây là sóng vô tuyến?

a)

60 m

b)

0,3 nm

c)

60 pm

d)

0,3 μm

36.

Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là

a)

biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ

b)

trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao

c)

làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống

d)

tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao

37.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng

a)

tăng bước sóng của tín hiệu

b)

tăng chu kì của tín hiệu

c)

tăng tần số của tín hiệu

d)

tăng cường độ của tín hiệu

38.

Trong máy phát vô tuyến đơn giản, không có

a)

mạch biến điệu

b)

ăng – ten

c)

loa

d)

mạch khuếch đại cao tần

39.

Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

a)

Mạch tách sóng

b)

Mạch khuếch đại

c)

Micrô

d)

Anten phát

40.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng

a)

Trộn sóng âm tần với sóng cao tần

b)

Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần

c)

Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số

d)

Biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số

41.

Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

phản xạ sóng điện từ

b)

giao thoa sóng điện từ

c)

khúc xạ sóng điện từ

d)

cộng hưởng dao động điện từ

42.

Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

a)

Mạch khuếch đại

b)

Mạch tách sóng

c)

Mạch chọn sóng

d)

Mạch biến điệu

43.

Trong thông tin liên lạc sóng vô tuyến, loa ở máy thu thanh có tác dụng

a)

Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số

b)

Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần

c)

Biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số

d)

Trộn sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần

44.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng

a)

tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm

b)

tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần

c)

tách sóng điện từ ra khỏi sóng âm

d)

tách nhạc âm ra khỏi tạp âm

45.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc bằng

a)

ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}

b)

ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

ω=LC\omega=\sqrt{LC}

d)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

46.

Câu 1. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với chu kỳ bằng

a)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

b)

T=2πLCT=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

d)

T=1LCT=\frac{1}{\sqrt{LC}}

47.

Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

48.

Một chùm sáng trắng song song đi từ không khí vào thủy tinh, với góc tới lớn hơn không, sẽ

a)

Chỉ có phản xạ

b)

Có khúc xạ, tán sắc và phản xạ

c)

Chỉ có khúc xạ

d)

Chỉ có tán sắc

49.

Khi một chùm ánh sáng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

a)

giao thoa ánh sáng

b)

tán sắc ánh sáng

c)

nhiễu xạ ánh sáng

d)

phản xạ ánh sáng

50.

Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi. Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng

a)

giao thoa ánh sáng

b)

nhiễu xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

phản xạ ánh sáng

51.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

a)

Chiết suất của một lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

c)

Ánh sáng đơn sắc bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

d)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định

52.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

c)

Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính

d)

Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

53.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng

d)

Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

54.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?

a)

Quang phổ của ánh sáng trắng có bảy màu cơ bản: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

b)

Chùm ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

d)

Các tia sáng song song gồm các màu đơn sắc khác nhau chiếu vào mặt bên của một lăng kính thì các tia ló ra ở mặt bên kia có góc lệch khác nhau so với phương ban đầu

55.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

b)

hỗn hợp của hai ánh sáng đơn sắc đỏ và vàng là ánh sáng trắng

c)

ánh sáng trắng không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

d)

hỗn hợp của hai ánh sáng đơn sắc lục và tím là ánh sáng trắng

56.

Chiết suất của thủy tinh tăng dần khi chiếu các ánh sáng đơn sắc theo thứ tự là

a)

tím, lam, vàng, đỏ

b)

tím, vàng, lam, đỏ

c)

đỏ, lam, vàng, tím

d)

đỏ, vàng, lam, tím

57.

Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

a)

tần số không đổi và vận tốc không đổi

b)

tần số thay đổi và vận tốc thay đổi

c)

tần số thay đổi và vận tốc thay đổi

d)

tần số không đổi và vận tốc thay đổi

58.

Chiếu chùm tia sáng đơn sắc hẹp, song song (coi như một tia sáng) từ không khí vào nước với góc tới ii ( 0°<i<90°0\degree<i<90\degree ). Chùm tia khúc xạ truyền vào trong nước

a)

bị tách thành dải các màu như cầu vồng

b)

với góc khúc xạ lớn hơn góc tới

c)

không đổi hướng so với chùm tia tới

d)

là chùm đơn sắc cùng màu với chùm tia tới

59.

Chiếu xiên một chùm ánh sáng song song hẹp (coi như một tia sáng) gồm bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, đỏ, lam từ không khí vào nước. So với tia tới, tia khúc xạ bị lệch nhiều nhất là tia màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

vàng

d)

lam

60.

Ba ánh sáng đơn sắc: tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là

a)

vđ = vt = vv

b)

vđ < vt < vv

c)

vđ > vv > vt

d)

vđ < vv < vt

61.

Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

a)

màu tím và tần số f

b)

màu cam và tần số 1,5f

c)

màu cam và tần số f

d)

màu tím và tần số 1,5f

62.

Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, rl, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là

a)

rl = rt = rđ

b)

rt < rl < rđ

c)

rđ < rl < rt

d)

rt < rđ < rl

63.

Chiếu xiên góc lần lượt bốn tia sáng đơn sắc màu cam, màu lam, màu đỏ, màu chàm từ không khí vào nước với cùng một góc tới. So với phương của tia tới, tia khúc xạ bị lệch ít nhất là tia màu

a)

cam

b)

đỏ

c)

chàm

d)

lam

64.

Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc

a)

tím, lam, đỏ

b)

đỏ, vàng, lam

c)

đỏ, vàng

d)

lam, tím

65.

Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

a)

lam

b)

chàm

c)

tím

d)

đỏ

66.

Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng

a)

của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm

b)

của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng

c)

của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm

d)

của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng

67.

Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,4 µm. Ánh sáng này có màu

a)

vàng

b)

đỏ

c)

lục

d)

tím

68.

Cầu vồng bảy sắc xuất hiện sau cơn mưa được giải thích dựa vào hiện tượng

a)

phóng xạ

b)

quang điện trong

c)

quang điện ngoài

d)

tán sắc ánh sáng

69.

Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất hạt

b)

là sóng dọc

c)

có tính chất sóng

d)

luôn truyền thẳng

70.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a, ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng λ xác định, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Trên màn thu được hệ vân giao thoa. Khoảng cách x từ vân trung tâm đến vân sáng bậc k trên màn quan sát là

a)

x=kλaDx=k\frac{\lambda}{aD}

b)

x=kaDλx=k\frac{aD}{\lambda}

c)

x=kaλDx=k\frac{a\lambda}{D}

d)

x=kλDax=k\frac{\lambda D}{a}

71.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

a)

b)

1,5λ

c)

d)

2,5λ

72.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

a)

5i

b)

3i

c)

4i

d)

6i

73.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát

a)

khoảng vân không thay đổi

b)

khoảng vân tăng lên

c)

vị trí vân trung tâm thay đổi

d)

khoảng vân giảm xuống

74.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng nguồn sáng gồm các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, chàm và lam. Vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân sáng của ánh sáng màu

a)

vàng

b)

lam

c)

đỏ

d)

chàm

75.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng là

a)

đo bước sóng ánh sáng

b)

đo tốc độ ánh sáng

c)

đo chiết suất môi trường

d)

đo năng lượng phô-tôn

76.

Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

77.

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

a)

nhiễu xạ ánh sáng

b)

tán sắc ánh sáng

c)

giao thoa ánh sáng

d)

tăng cường độ chùm sáng

78.

Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua bộ phận nào sau đây của máy thì sẽ là một chùm song song?

a)

Hệ tán sắc

b)

Phim ảnh

c)

Buồng tối

d)

Ống chuẩn trực

79.

Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì

a)

chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song

b)

chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song

c)

chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ

d)

chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ

80.

Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính

a)

Mạch tách sóng

b)

Phần ứng

c)

Phần cảm

d)

Lăng kính

81.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?

a)

Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dải sáng, màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một cách liên tục

b)

Quang phổ liên tục của một vật phát sáng chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật đó

c)

Các chất khí hay hơi có khối lượng riêng nhỏ (ở áp suất thấp) khi bị kích thích (bằng nhiệt hoặc điện) phát ra quang phổ liên tục

d)

Quang phổ của ánh sáng trắng là quang phổ liên tục

82.

Quang phổ liên tục

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

c)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

d)

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

83.

Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

a)

Chất khí ở áp suất lớn

b)

Chất rắn

c)

Chất lỏng

d)

Chất khí ở áp suất thấp

84.

Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 12000C thì phát ra

a)

hai quang phổ vạch không giống nhau

b)

hai quang phổ vạch giống nhau

c)

hai quang phổ liên tục không giống nhau

d)

hai quang phổ liên tục giống nhau

85.

Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng tối ta thu được

a)

các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau

b)

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối

c)

một dải ánh sáng trắng

d)

một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

86.

Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

b)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng

c)

Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau

d)

Quang phổ liên tục là một dải có màu từ đó đến tím nối liền nhau một cách liên tục

87.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

a)

Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy

b)

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

c)

Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

d)

Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng

88.

Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục

b)

Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

c)

Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng

d)

Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím

89.

Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là

a)

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

b)

một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

c)

các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

d)

các vạch sáng, tối xen kẽ nhau đều đặn

90.

Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng λ1 và λ2 (với λ < λ2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ

a)

mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1

b)

mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2

c)

hai ánh sáng đơn sắc đó

d)

mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2

91.

Bước sóng của tia hồng ngoại nhỏ hơn bước sóng của

a)

ánh sáng đỏ

b)

tia Rơnghen

c)

sóng vô tuyến

d)

ánh sáng tím

92.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

93.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

94.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

95.

Tia hồng ngoại

a)

có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím

b)

có cùng bản chất với tia gamma

c)

không có tác dụng nhiệt

d)

không truyền được trong chân không

96.

Cơ thể con người có thân nhiệt 370C là một nguồn phát ra

a)

tia hồng ngoại

b)

tia Rơn-ghen

c)

tia gamma

d)

tia tử ngoại

97.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được

b)

Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt

c)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

d)

Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm

98.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X

b)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

c)

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt

d)

Tia hồng ngoại truyền được trong chân không

99.

Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây?

a)

Truyền được trong chân không

b)

Có tác dụng nhiệt rất mạnh

c)

Có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

d)

Kích thích sự phát quang của nhiều chất

100.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại được sử dụng để tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

c)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

d)

Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

101.

Để đo thân nhiệt của một người mà không cần tiếp xúc trực tiếp, ta dùng máy đo thân nhiệt điện tử. Máy này tiếp nhận năng lượng bức xạ phát ra từ người cần đo. Nhiệt độ của người càng cao thì máy tiếp nhận được năng lượng càng lớn. Bức xạ chủ yếu mà máy nhận được do người phát ra thuộc miền

a)

hồng ngoại

b)

tử ngoại

c)

tia X

d)

tia γ

102.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím

b)

Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh

c)

Tia tử ngoại có bản chất không phải là sóng điện từ

d)

Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ rất mạnh

103.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến

b)

lò vi sóng

c)

lò sưởi điện

d)

hồ quang điện

104.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong công nghiệp, tia tử ngoại được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại

b)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

c)

Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh còi xương

d)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh

105.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại làm phát quang một số chất

b)

Tia tử ngoại làm đen kính ảnh

c)

Tia tử ngoại là dòng electron có động năng lớn

d)

Tia tử ngoại có một số tác dụng sinh lí: diệt khuẩn, diệt nấm mốc,...

106.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều

a)

có thể kích thích phát quang một số chất

b)

là các tia không nhìn thấy

c)

không có tác dụng nhiệt

d)

bị lệch trong điện trường

107.

Tia tử ngoại

a)

có cùng bản chất với tia X

b)

có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

c)

mang điện tích âm

d)

có cùng bản chất với sóng âm

108.

Trong chân không, tia tử ngoại có bước sóng trong khoảng

a)

từ vài nanômét đến 380 nm

b)

từ 10−12 m đến 10−9 m

c)

từ 380 nm đến 760 nm

d)

từ 760 nm đến vài milimét

109.

Khi bị nung nóng đến 30000C thì thanh vonfam phát ra

a)

tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy

b)

ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn-ghen

c)

tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và tia hồng ngoại

d)

tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại

110.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

111.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh

b)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét

c)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da

112.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sai?

a)

Tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện

b)

Tác dụng nổi bật của tia tử ngoại là khả năng đâm xuyên

c)

Tia tử ngoại dùng phát hiện các khuyết tật trên bề mặt sản phẩm đúc

d)

Tia tử ngoại có bản chất sóng điện từ

113.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 µm

b)

Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

c)

Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

d)

Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

114.

Câu 1. Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của

a)

tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời

b)

tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời

c)

tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời

d)

tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời

115.

Tia tử ngoại

a)

có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma

b)

có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước

c)

không truyền được trong chân không

d)

được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn

116.

Tia X được tạo ra bằng cách nào trong các cách sau đây

a)

Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn

b)

Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

c)

Chiếu chùm electron có động năng lớn vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

d)

Chiếu một chùm ánh sáng nhìn thấy vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

117.

Khi nói về tia X (tia Rơnghen), phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia X có khả năng đâm xuyên

b)

Tia X có bản chất là sóng điện từ

c)

Tia X là bức xạ không nhìn thấy được bằng mắt thường

d)

Tia X có tần số nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại

118.

Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến

d)

điện tích âm

119.

Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

a)

gamma

b)

hồng ngoại

c)

Rơn-ghen

d)

tử ngoại

120.

Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số

a)

nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ

b)

lớn hơn tần số của tia gamma

c)

nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

d)

lớn hơn tần số của tia màu tím

121.

Tia X

a)

có bản chất là sóng điện từ

b)

có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia γ

c)

có tần số lớn hơn tần số của tia γ

d)

mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường

122.

Tia X với tia nào sau đây có cùng bản chất là sóng điện từ

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia β +

c)

Tia β -

d)

Tia anpha

123.

Tia X có cùng bản chất với tia nào sau đây?

a)

Tia β+

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia anpha

d)

Tia β-

124.

Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ

b)

Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

c)

Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại

d)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chấ

125.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia X làm ion hóa không khí

b)

Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại

c)

Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

d)

Tia X làm phát quang một số chất

126.

Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

a)

chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều

b)

có khả năng đâm xuyên khác nhau

c)

chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

d)

chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)

127.

Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Tia Rơnghen có tác dụng lên kính ảnh

b)

Tia Rơnghen bị lệch trong điện trường và trong từ trường

c)

Tần số tia Rơnghen nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại

d)

Trong chân không, bước sóng tia Rơnghen lớn hơn bước sóng tia tím

128.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia X có tác dụng làm đen kính ảnh

b)

Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, được dùng để sưởi ấm

c)

Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

d)

Tia X có khả năng đâm xuyên

129.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại

b)

Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

c)

Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy

d)

Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào

130.

Khi nói về công dụng của tia X, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong quân sự, tia X được dùng trong ống nhòm để quan sát ban đêm

b)

Trong y học, tia X được dùng trong chuẩn đoán và chữa trị một số bệnh

c)

Tia X được dùng để tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại

d)

Tia X được dùng để nghiên cứu thành phần và cấu trúc của các vật rắn

131.

Khi một tia sáng truyền tư môi trường nay sang môi trường khác, đại lượng không đổi là

a)

phương truyền của tia sáng

b)

tốc độ ánh sáng

c)

bước sóng ánh sáng

d)

tần số ánh sáng

132.

Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ nước ra ngoài không khí thì chùm sáng này có

a)

tần số tăng, bước sóng giảm

b)

tần số giảm, bước sóng tăng

c)

tần số không đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số không đổi, bước sóng tăng

133.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

a)

Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc

b)

Trong cùng một môi trường mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định

c)

Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau

d)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

134.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục

b)

Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

c)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

d)

Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

135.

Quang phổ liên tục

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

c)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

d)

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

136.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch

b)

là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

c)

do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

d)

là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

137.

Nguồn phát quang phổ vạch phát xạ là

a)

các vật ở thể lỏng ở nhiệt độ thấp bị kích thích

b)

các đám khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích

c)

các vật ở thể khí ở áp suất bằng áp suất khí quyển

d)

các vật rắn ở nhiệt độ cao

138.

Để nhận biết sự có mặt của nguyên tố hoá học trong một mẫu vật, ta phải nghiên cứu loại quang phổ nào của mẫu đó ?

a)

Quang phổ vạch phát xạ

b)

Quang phổ liên tục

c)

Quang phổ hấp thụ

d)

Quang phổ liên tục và quang phổ hấp thụ

139.

Vân sáng là tập hợp những điểm có

a)

hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng bán nguyên lần bước sóng

b)

hiệu đường đi của ánh sáng đến hai nguồn bằng bán nguyên lần bước sóng

c)

hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng số lẻ lần bước sóng

d)

hiệu đường đi của ánh sáng đến hai nguồn bằng số nguyên lần bước sóng

140.

Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào

a)

bản chất của vật nóng sáng

b)

nhiệt độ của vật nóng sáng

c)

nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng

d)

khối lượng của vật chiếu sáng

141.

Quang phổ hấp thụ gồm

a)

dải màu liên tục trên nền tối

b)

các vạch màu riêng rẽ

c)

các vạch tối trên nền quang phổ liên tục

d)

các vạch tối xen kẻ với các vạch màu

142.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về các bộ phận chính của máy quang phổ

a)

Ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song

b)

Hệ tán sắc chỉ là một lăng kính

c)

Buồng tối nằm ở phía sau lăng kính

d)

Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song

143.

Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây

a)

lò sưởi điện

b)

hồ quang điện

c)

lò vi sóng

d)

màn hình vô tuyến

144.

Chọn câu không đúng khi nói về tia X

a)

có thể xuyên qua một lá nhôm mỏng

b)

có tác dụng mạnh lên kính ảnh

c)

là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm một số chất phát quang

d)

là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người

145.

Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin?

a)

Nói chuyện bằng điện thoại để bàn

b)

Xem truyền hình cáp

c)

Xem video

d)

Điều khiển tivi từ xa

146.

Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra

a)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó

b)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó

c)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó

d)

phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó

147.

Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải

a)

sóng trung

b)

sóng cực ngắn

c)

sóng ngắn

d)

sóng dài

148.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

a)

Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở

b)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

c)

Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường

d)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra 1 từ trường xoáy

149.

Điều nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

a)

Đại lượng đặc trưng cho sóng ánh sáng đơn sắc là tần số

b)

Đại lượng đặc trưng cho sóng ánh sáng đơn sắc là bước sóng

c)

Đại lượng đặc trưng cho sóng ánh sáng đơn sắc là bước sóng trong chân không

d)

Vận tốc của sóng ánh sáng đơn sắc phụ thuộc chiết suất của môi trường ánh sáng truyền qua

150.

Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC

a)

Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C

b)

Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L

c)

Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

d)

Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau

151.

Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng

a)

Tách sóng

b)

Giao thoa sóng

c)

Cộng hưởng điện

d)

Sóng dừng

152.

Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?

a)

Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc

b)

Chiết suất của môi trường càng lớn đối với những ánh sáng có bước sóng càng dài

c)

Chiết suất của môi trường càng lớn đối với những ánh sáng có bước sóng càng ngắn

d)

Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua

153.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương ngang

b)

Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ

c)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

d)

Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương thẳng đứng

154.

Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là

a)

quang phổ liên tục

b)

quang phổ vạch phát xạ

c)

quang phổ hấp thụ

d)

không đặc trưng

155.

Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn. Để chuyển sang thu sóng trung bình, có thể thực hiện giải pháp nào sau đây trong mạch dao động anten

a)

Giữ nguyên L và giảm C

b)

Giảm C và giảm L

c)

Giữ nguyên C và giảm L

d)

Tăng L và tăng C

156.

Tìm phát biểu sai về sóng điện từ

a)

Các vectơ E\overrightarrow{E}B\overrightarrow{B} cùng tần số và cùng pha

b)

Các vectơ E\overrightarrow{E}B\overrightarrow{B} cùng phương, cùng tần số

c)

Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v = 3.108 m/s

d)

Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ

157.

Bức xạ có bước sóng λ = 1,0 µm

a)

thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy

b)

là tia hồng ngoại

c)

là tia tử ngoại

d)

là tia X

158.

Trong mạch dao động LC lí tưởng. Khi giá trị độ tự cảm của cuộn dây không thay đổi, nếu điều chỉnh để điện dung của tụ điện tăng 16 lần thì chu kì dao động riêng của mạch sẽ

a)

Tăng lên 4 lần

b)

Tăng lên 8 lần

c)

Giảm xuống 4 lần

d)

Giảm xuống 8 lần

159.

Chọn câu trả lời sai. Tia Rơnghen

a)

Bị lệch hướng trong điện trường

b)

Bản chất là sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số tia tử ngoại

c)

có khả năng đâm xuyên mạnh

d)

Trong y học dùng để chụp hình chẩn đoán bệnh

160.

Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất?

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia X

d)

Ánh sáng nhìn thấy