WorksheetsGDCD 11 B9,10,11
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Câu 1. Trong lịch sử xã hội loài người, nhà nước xuất hiện
A. thời kì giữa xã hội cộng sản nguyên thủy. B. thời kì đầu cộng sản nguyên thủy.
C. khi xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất. D. cuối xã hội chiếm hữu nô lệ.
A
B
C
D
Câu 2. Trong lịch sử xã hội loài người, nhà nước đầu tiên xuất hiện ở chế độ
A. cộng sản nguyên thuỷ. B. chiếm hữu nô lệ.
C. phong kiến. D. tư bản chủ nghĩa.
A
B
C
D
Câu 3. Trong sự phát triển của xã hội loài người, kiểu nhà nước nào dưới đây xuất hiện sớm nhất trong lịch sử?
A. Cộng sản nguyên thuỷ. B. Chiếm hữu nô lệ.
C. Phong kiến. D. Tư bản chủ nghĩa.
A
B
C
D
Câu 4. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào dưới đây?
A. Giai cấp công nhân.
B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.
C. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.
D. Tất cả các giai cấp trong xã hội.
A
B
C
D
Câu 5. Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta bao hàm cả tính
A. nhân dân và dân tộc. B. văn minh, tiến bộ.
C. quần chúng rộng rãi. D. khoa học đại chúng.
A
B
C
D
Câu 6. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lí mọi mặt đời sống xã hội chủ yếu bằng phương tiện nào sau đây?
A. Chính sách. B. Đường lối. C. Chủ trương. D. Pháp luật.
A
B
C
D
Câu 7. Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta được biểu hiện tập trung nhất ở sự lãnh đạo của
A. đảng cộng sản. B. nhà nước. C. người dân. D. nông dân.
A
B
C
D
Câu 8. Một trong những chức năng cơ bản của Nhà nước là
A. trấn áp và bảo vệ đất nước.
B. tổ chức đàn áp sự phản kháng trong xã hội.
C. đảm bảo trật tự an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội.
D. tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ.
A
B
C
D
Câu 9. Trong các kiểu nhà nước, Nhà nước nào dưới đây khác về chất so với các nhà nước trước đó?
A. Chiếm hữu nô lệ. B. Phong kiến C. Tư bản. D. XHCN.
A
B
C
D
Câu 10. Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội để xây dựng và phát triển kinh tế là
A. chức năng của nhà nước pháp quyền nước ta.
B. ý nghĩa của nhà nước pháp quyền nước ta.
C. ý muốn của nhà nước pháp quyền nước ta.
D. đường lối của nhà nước pháp quyền nước ta.
A
B
C
D
Câu 11. Tổ chức và xây dựng, bảo đảm thực hiện các quyền tự do, dân chủ và lợi ích hợp pháp của công dân là
A. chức năng của nhà nước pháp quyền nước ta.
B. ý nghĩa của nhà nước pháp quyền nước ta.
C. ý muốn của nhà nước pháp quyền nước ta.
D. đường lối của nhà nước pháp quyền nước ta.
A
B
C
D
Câu 12. Chức năng quan trọng nhất của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. bạo lực và trấn áp. B. tổ chức và xây dựng.
C. bạo lực và xây dựng. D. xây dựng và trấn áp.
A
B
C
Câu 13. H viết đơn tố cáo hành vi thường xuyên xả nước thải ra môi trường của ông K. Vậy việc làm của H thể hiện điều nào dưới đây trong việc xây dựng nhà nước pháp quyền?
A. Trách nhiệm. B. Nghĩa vụ. C. Sự hiếu thắng. D. Sự góp ý.
A
B
C
D
Câu 14. Khi phát hiện một hành vi tham ô, tham nhũng. Trong trường hợp nàye sẽ làm gì cho phù hợp với trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN?
A. Lơ đi xem như không biết gì.
B. Viết đơn tố cáo gửi đến cơ quan có thẩm quyền.
C. Trao đổi với bạn bề về hành vi này.
D. Đưa sự việc này lên Facebook.
A
B
C
D
Câu 15. Dân chủ là
A. quyền lực thuộc về nhân dân. B. quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã hội.
C. quyền lực cho giai cấp thống trị. D. quyền lực cho giai cấp áp đảo trong xã hội.
A
B
C
D
Câu 16. Nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp công nhân thể hiện ở sự lãnh đạo của giai cấp công nhân do
A. đảng cộng sản lãnh đạo. B. những người có quyền.
C. giai cấp nông dân. D. những người nghèo trong xã hội.
A
B
C
D
Câu 17. Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về
A. tư liệu sản xuất. B. tài sản công.
C. việc làm. D. thu nhập.
A
B
C
D
Câu 18. Nền dân chủ XHCN lấy hệ tư tưởng Mác – Lênin và tư tưởng đạo đức của ai làm nền tảng tinh thần xã hội?
A. Mac-Ăngghen. B. dân tộc.
C. thế giới. D. Hồ Chí Minh.
A
B
C
D
Câu 19. Nhân dân có quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước, các tổ chức chính trị – xã hội là dân chủ trên lĩnh vực
A. kinh tế. B. chính trị.
C. văn hoá. D. xã hội.
A
B
C
D
Câu 20. Nhân dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận các vấn đề chung của Nhà nước và địa phương là dân chủ trên lĩnh vực
A. kinh tế. B. chính trị.
C. văn hoá. D. xã hội.
A
B
C
D
Câu 21. Nhân dân có quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí, quyền giám sát các hoạt động của các cơ quan Nhà nước, quyền khiếu nại, tố cáo của công dân là dân chủ trên lĩnh vực
A. kinh tế. B. chính trị.
C. văn hoá. D. xã hội.
A
B
C
D
Câu 22. Nhân dân có quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật; giải phóng con người khỏi lạc hậu, loại bỏ sự áp bức về tinh thần và đưa văn hoá đến cho mọi người là dân chủ trên lĩnh vực
A. kinh tế. B. chính trị.
C. văn hoá. D. xã hội.
A
B
C
D
Câu 23. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của
A. người thừa hành. B. giai cấp công nhân.
C. giai cấp công nhân và giai cấp nông dân. D. đại đa số nhân dân lao động.
A
B
C
D
Câu 24. Dân chủ trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở
A. quyền bình đẳng nam nữ. B. quyền tự do kinh doanh.
C. quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội. D. quyền có việc làm.
A
B
C
D
Câu 25. Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là dựa trên chế độ sở hữu nào dưới đây?
A. Công hữu. B. Tư hữu. C. Tư nhân. D. Công hữu và tư hữu.
A
B
C
D
Câu 26. Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết, tham gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước là
A. dân chủ gián tiếp. B. dân chủ trực tiếp.
C. dân chủ đại diện. D. dân chủ liên minh.
A
B
C
D
Câu 27. Hình thức dân chủ thông qua những qui chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những người đại diện thay mặt mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước là
A. dân chủ gián tiếp. B. dân chủ trực tiếp.
C. dân chủ phân quyền. D. dân chủ liên minh.
A
B
C
D
Câu 28. Hình thức dân chủ gián tiếp còn được gọi là dân chủ
A. đại khái. B. đại diện.
C. bao quát. D. biểu quyết.
A
B
C
D
Câu 29. Tham gia bầu cử hội đồng nhân dân các cấp thể hiện hình thức dân chủ nào dưới đây?
A. Trực tiếp B. Gián tiếp
C. Phổ thông đầu phiếu. D. Bỏ phiếu kín.
A
B
C
D
Câu 35. Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?
A. Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.
B. Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của mình.
C. Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật.
D. Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.
A
B
C
D
Câu 36. Nền dân chủ XHCN dựa trên hệ tư tưởng nào dưới đây?
A. Giai cấp công nhân. B. Giai cấp nông dân.
C. Giai cấp tư sản. D. Hệ tư tưởng Mác – Lênin.
A
B
C
D
Câu 37. Việc thực hiện quyền lực nhà nước thông qua bầu cử là hình thức dân chủ nào sau đây?
A. dân chủ gián tiếp. B. dân chủ trực tiếp.
C. dân chủ phân quyền. D. dân chủ liên minh.
A
B
C
D
Câu 30. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ gắn liền với
A. pháp luật, kỉ luật, kỉ cương. B. pháp luật, kỉ luật, trật tự.
C. kỉ cương, trật tự, công bằng. D. công bằng, dân chủ, văn minh.
A
B
C
D
Câu 31. Một trong những nội dung dân chủ trong lĩnh vực chính trị là
A. quyền bầu cử, ứng cử của công dân. B. quyền bình đẳng nam, nữ.
C. quyền tham gia đời sống văn hóa. D. quyền bình đẳng lao động.
A
B
C
D
Câu 32. Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?
A. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
B. Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.
C. Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.
D. Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.
A
B
C
D
Câu 33. Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?
A. Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.
B. Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.
C. Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.
D. Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.
A
B
C
D
Câu 34. Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?
A. Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.
B. Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của mình.
C. Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.
D. Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước
A
B
C
D
Câu 38. Hãy chỉ ra đâu là hình thức dân chủ gián tiếp trong những hình thức dân chủ dưới đây?
A. Trưng cầu ý dân. B. Bầu cử quốc hội.
C. Bầu trưởng thôn. D. Đại biểu quốc hội thảo luận.
A
B
C
D
Câu 39. N tham gia góp ý dự thảo Hiến pháp là việc làm thể hiện dân chủ trong lĩnh vực chính trị việc làm đó đảm bảo quyền nào dưới đây?
A. Sáng tác, phê bình văn học.
B. Tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
C. Được tham gia vào đời sống văn hóa.
D. Ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.
A
B
C
D
Câu 40. M đang là học sinh lớp 11 nên không thực hiện được quyền dân chủ nào dưới đây?
A. Ứng cử vào HĐND cấp xã. B. Sáng tác văn học.
C. Đóng phim. D. Tham gia bảo hiểm y tế.
A
B
C
D
Câu 41. Vào đầu mỗi năm học, học sinh thường tham gia thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp, đó là việc
A. bầu giáo viên chủ nhiệm. B. bầu ban cán sự lớp.
C. bầu chủ tịch công đoàn trường. D. bầu hiệu trưởng.
A
B
C
D
Câu 42. Nhân dân thôn X tổ chức cuộc họp toàn dân trong đó có nội dung thảo luận về việc tu sửa đường giao thông liên xóm. Trong trường hợp này nhân dân thôn X thực thi hình thức dân chủ nào sau đây?
A. Trực tiếp. B. Đại diện.
C. Toàn dân. D. Gián tiếp.
A
B
C
D
Câu 43. Bạn K cho rằng học sinh lớp 11 thì không được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị vì chưa đủ 18 tuổi. Em sẽ lựa chọn phương án nào sau đây để giúp K hiểu rõ hơn về quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị?
A. Được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị ở một số nội dung.
B. Được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị ở tất cả nội dung.
C. Không được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị ở tất cả nội dung.
D. Muốn được hưởng quyền này phải xin phép nhà trường.
A
B
C
D
Câu 44. Bạn N rất thích làm lớp trưởng nên đã đưa cho G 200 ngàn đồng để G giới thiệu với giáo viên chủ nhiệm tên K. Biết chuyện, cô K vẫn làm ngơ không phê bình N và G trước lớp. Vậy, những ai đã vi phạm quyền dân chủ?
A. Mình N. B. N và G.
C. N, G và cô K. D. Không ai vi phạm.
A
B
C
D
Câu 45. Muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải
A. có chính sách dân số đúng đắn. B. khuyến khích tăng dân số.
C. giảm nhanh việc tăng dân số. D. phân bố lại dân cư hợp lí.
A
B
C
D
Câu 46. Số người sống trong một quốc gia khu vực, vùng địa lí kinh tế tại thời điểm nhất định là
A. quy mô dân số. B. mức độ dân số.
C. cơ cấu dân số. D. phân bố dân số.
A
B
C
D
Câu 47. Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là
A. tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.
B. tiếp tục giảm quy mô dân số.
C. tiếp tục giảm cơ cấu dân cư.
D. tiếp tục tăng chất lượng dân số.
A
B
C
D
Câu 48. Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là
A. sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí.
B. sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên.
C. sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số.
D. sớm ổn định mức tăng tự nhiên và sự kiềm chế xã hội.
A
B
C
D
Câu 49. Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là
A. nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực.
B. nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.
C. nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực.
D. nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực.
A
B
C
D
Câu 50. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là
A. làm tốt công tác truyền thông .
B. làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.
C. làm tốt công tác tuyên truyền.
D. làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục.
A
B
C
D
Câu 51. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là
A. nâng cao đời sống nhân dân.
B. tăng cường nhận thức, thông tin.
C. nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân.
D. nâng cao hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.
A
B
C
D
Câu 52. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là
A. tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí.
B. tăng cường công tác tổ chức.
C. tăng cường công tác giáo dục.
D. tăng cường công tác vận động.
A
B
C
D
Câu 53. Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?
A. Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí.
B. Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.
C. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.
D. Sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên.
A
B
C
D
Câu 54. Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc là nước ta là
A. phát triển nguồn nhân lực.
B. thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.
C. khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.
D. đẩy mạnh xuất khẩu lao động, đặc biệt lao động qua đào tạo.
A
B
C
D
Câu 55. Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc là nước ta là
A. thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.
B. tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.
C. khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.
D. đẩy mạnh xuất khẩu lao động, đặc biệt lao động qua đào tạo.
A
B
C
D
Câu 56. Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc là nước ta là
A. thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.
B. khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.
C. giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề.
D. đẩy mạnh xuất khẩu lao động, đặc biệt lao động qua đào tạo.
A
B
C
D
Câu 57. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là
A. phát triển nguồn nhân lực.
B. tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.
C. giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề.
D. thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.
A
B
C
D
Câu 58. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là
A. phát triển nguồn nhân lực.
B. tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.
C. khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.
D. giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề.
A
B
C
D
Câu 59. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là
A. sử dụng có hiệu quả nguồn vốn trong chương trình mục tiêu quốc gia.
B. phát triển nguồn nhân lực.
C. tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.
D. giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề.
A
B
C
D
Câu 60. Để tạo thêm việc làm mới, cần quan tâm thực hiện phương hướng cơ bản nào sau đây?
A. Thu hút nhân lực về các khu đô thị lớn. B. Chuyển bớt dân số về nông thôn.
C. Ngăn cấm việc di dân. D. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
A
B
C
D
Câu 61. Chị K tham gia lớp tập huấn về dinh dưỡng để nuôi dạy con tốt. Chị A đã góp phần thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách dân số?
A. Nâng cao hiểu hiết của người dân về dân số.
B. Làm tốt công tác tuyên truyền.
C. Xã hội hóa công tác dân số.
D. Kế hoạch hóa gia đình.
A
B
C
D
Câu 62. Học sinh K tham gia thi tìm hiểu về giáo dục sức khỏe sinh sản vị thành niên của trường là góp phần thực hiện chính sách nào dưới đây?
A. Chính sách giáo dục và đào tạo. B. Chính sách dân số.
C. Chính sách giải quyết việc làm. D. Chính sách văn hóa.
A
B
C
D
Câu 63. Sau 5 năm được nhà nước cho vay vốn để sản xuất, A đã vươn lên làm giàu. Anh A đã góp phần thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách giải quyết việc làm?
A. Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh. B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
C. Sử dụng hiệu quả nguồn vốn. D. Giải quyết việc làm ở nông thôn.
A
B
C
D
Câu 64. Vợ chồng anh K lấy nhau đã 5 năm và sinh được hai con gái. Do trọng con trai nên anh K bắt vợ phải sinh đến khi có con trai mới thôi. Vợ anh K không đồng ý sinh tiếp vì hai con rồi. Để phù hợp với chính sách dân số, em đồng ý với ý kiến nào sau đây?
A. Đồng ý với ý kiến của anh K.
B. Đồng ý với ý kiến của chị vợ để nuôi dạy con cho tốt.
C. Hỏi người thân để quyết định có sinh con nữa hay không.
D. Chỉ sinh thêm một lần nữa rồi dừng lại.
A
B
C
D
Câu 65. M cho rằng hoạt động ngoại khóa của trường về sức khỏe sinh sản vị thành niên là vô bổ, không thực tế. Nếu là bạn của M, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây?
A. Nghe theo chính kiến của M.
B. Báo cáo với giáo viên chủ nhiệm.
C. Khuyên M tham gia vì đó là hoạt động giáo dục của nhà trường.
D. Chê bai M về suy nghĩ đó.
A
B
C
D
