Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nội tạng tổng quát

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

hệ phủ tạng gồm, ngoại trừ:

a)

hệ hô hấp

b)

hệ tiêu hoá

c)

hệ niệu dục

d)

hệ nội tiết

e)

hệ Thần kinh

2.

trên mặt phẳng cắt ngang, cấu trúc bên dưới hình sẽ tương ứng với vị trí nào của cơ thể?

a)

phía dưới

b)

phía trên

c)

phía trước

d)

phía sau

3.

trên mặt phẳng cắt ngang, cấu trúc bên phải tương ứng với vị trí nào của cơ thể?

a)

phía trước

b)

phía sau

c)

bên trái

d)

bên phải

4.

mạc được tạo bởi:

a)

các mô sợi

b)

các mô xương

c)

các mô sụn

d)

các mô cơ

5.

các màng được cấu tạo bởi:

a)

lớp TB biểu mô

b)

các mô liên kết

c)

tấm dưới da

d)

lớp TB biểu mô và mô liên kết

6.

trong cơ thể có mấy loại màng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

niêm mạc có đặc điểm sau đây, ngoại trừ

a)

không lót các đường thông với bên ngoài

b)

ngăn cản các tác nhân gây bệnh

c)

thực hiện chức năng hấp thu

d)

có chức năng bài tiết

8.

lá riêng của màng niêm mạc là gì?

a)

lớp mô liên kết lỏng lẻo của niêm mạc

b)

lớp mô liên kết đặc của niêm mạc

c)

lớp mô liên kết nhày của niêm mạc

9.

cầu nối mô liên kết lỏng lẻo của niêm mạc, nối biểu mô với các cấu trúc bên dưới, nâng đỡ các mạch máu và thân kinh được gọi là:

a)

lớp riêng

b)

lá riêng

c)

cơ riêng

d)

mạc riêng

10.

bên trong đường sinh dục được lót bởi:

a)

thanh mạc

b)

trung bì

c)

niêm mạc

d)

nội bì

11.

mặt ngoài của dạ dày được bao bọc bởi?

a)

niêm mạc

b)

thanh mạc

c)

phúc mạc thành

d)

lá riêng

12.

màng nào sau đây không là màng thanh mạc?

a)

phúc mạc thành

b)

màng ngoài tim

c)

màng trong tim

d)

màng phổi thành

13.

các mô liên kết phát triển từ:

a)

ngoại bì

b)

trung bì

c)

nội bì

d)

ngoại bì và trung bì

14.

mạc phát triển từ:

a)

trung mô

b)

ngoại mô

c)

nội mô

d)

các khoang cơ thể

15.

màng thanh mạc nào sau đây không có lớp thượng bì?

a)

màng phổi

b)

màng tim

c)

phúc mạc

d)

màng hoạt mạc

16.

phần thân cơ thể được ngăn cách bởi..., tạo thành khoang ngực ở trên và khoang bụng chậu ở dưới.

a)

cơ hoành

b)

cơ ngực (lớn, bé)

c)

cơ thẳng bụng

17.

khoang ngực được chia đôi bởi ngăn cách lớn gọi là:

a)

cơ hoành

b)

trung thất

c)

đường cung

18.

trung thất là vùng:

a)

A. nằm giữa 2 phổi

b)

B. trải dài từ cổ đến cơ hoành

c)

C. gồm tim và các mạch máu lớn, thực quản, khí phế quản, tuyến ức

d)

D. tất cả đều đúng

19.

lá thành ngăn cách lá tạng của màng ngoài tim qua, ngoại trừ:

a)

khoang quanh tim

b)

khoang màng ngoài tim

c)

khoang giữa tim

20.

lớp trong của màng ngoài tim tạo ra bề mặt của tim được gọi là

a)

lá thành

b)

lá tạng

c)

lá riêng

21.

bên phải và bên trái của khoang ngực chứa:

a)

thực quản

b)

khí quản

c)

tim

d)

phổi

22.

màng phổi... tạo ra bề mặt ngoài của phổi, lá... lót mặt trong của lồng ngực

a)

thành- tạng

b)

tạng- thành

c)

tạng- khoang màng phổi

23.

ở màng ngoài tim và màng phổi, lá ... bao phủ bề mặt của cơ quan, lá ... lót mặt trong của khoang cơ thể.

a)

tạng- thành

b)

thành - tạng

c)

riêng- màng

24.

khoang bụng chậu bao gồm khoang bụng ở... và khoang chậu ở...

a)

gần- xa

b)

trên- dưới

c)

trái - phải

25.

khoang bụng mở rộng xuống dưới đến một mốc xương gọi là... của xương chậu:

a)

đường cung

b)

mào chậu

c)

cánh

26.

khoang bụng không chứa:

a)

cơ quan tiêu hoá

b)

lách

c)

thận

d)

niệu quản

e)

niệu đạo

27.

khoang chậu không chứa:

a)

niệu quản

b)

bàng quang

c)

niệu đạo

d)

cơ quan sinh dục

e)

trực tràng

28.

khoang bụng chậu chứa thanh mạc gồm hai lá gọi là:

a)

niêm mạc

b)

phúc mạc

c)

thanh mạc kép

29.

cấu trúc nào sau đây là tạng sau phúc mạc:

a)

thận

b)

dạ dày

c)

ruột non

d)

gan

30.

"vài tạng trong ổ bụng nằm dựa lên thành bụng sau và chỉ được phúc mạc bao phủ ở mặt đối diện với khoang phúc mạc" được gọi là:

a)

tạng trong phúc mạc

b)

tạng sau phúc mạc

c)

tạng trước trên phúc mạc

31.

ruột được treo vào thành bụng sau bằng một mạc treo gọi là:

a)

phúc mạc treo sau

b)

mạc treo sau

c)

cả 2 đáp án đều đúng

32.

mạc treo sau của ruột già được gọi là:

a)

mạc treo kết tràng ngang

b)

mạc treo trực tràng

c)

mạc treo đại tràng

33.

mạc nối lớn là loại mạc treo nào?

a)

trước

b)

sau

c)

trên

d)

xuống

34.

cấu trúc nào không có ở mạc nối nhỏ:

a)

mạch máu

b)

thần kinh

c)

các dây chằng

d)

các hạch, mạch bạch huyết

e)

ống gan chung

35.

phúc mạc tạng bao gồm

a)

mạc treo và thanh mạc

b)

lá thành và lá tạng

c)

màng trong và màng ngoài

36.

cấu trúc nào sau đây không phải phúc mạc tạng?

a)

mạc nối nhỏ

b)

mạc nối lớn

c)

mạc treo đại tràng

d)

mạc thận

37.

đối với các màng không dính nhau về mặt vật lý, khi ở điều kiện bất thường, có thể tách rời nhau tạo thành một khoang chứa dịch được gọi là

a)

khoang trống

b)

khoang ảo

c)

khoang màng ngoài tạng

d)

cả 3 đáp án đều đúng

38.

đâu là đặc điểm của mạc treo, ngoại trừ:

a)

ngừa hiện tượng xoắn ruột trong hoạt động tiêu hoá hay thay đổi vị trí đột ngột

b)

gồm phúc mạc thành và phúc mạc tạng kết hợp với nhau

c)

cố định vị trí tương đối của các cơ quan

d)

không chứa mạch máu, thần kinh, bạch huyết đến ống tiêu hoá

39.

trong quá trình phát triển, ống tiêu hoá và các cơ quan phụ được treo trong khoang phúc mạc bằng:

a)

mạc treo lớn và mạc treo bé

b)

mạc treo bụng và mạc treo lưng

c)

mạc treo trên và mạc treo dưới

40.

mạc nối lớn được hình thành khi nào?

a)

mạc treo bụng biến mất

b)

ống tiêu hoá kéo dài ra, có hiện tượng xoắn và xoay trong khoang phúc mạc chật hẹp

c)

hình thành mạc dính

41.

mô liên kết lỏng lẻo trong mạc nối lớn chứa:

a)

lớp mô mỡ dày

b)

mạch máu

c)

thần kinh

d)

tuyến mật

42.

cấu trúc nào giúp giảm mất nhiệt qua thành bụng trước:

a)

mạc treo bụng

b)

mạc nối nhỏ

c)

mạc nối lớn

43.

phần giữa của đại tràng được treo bằng:

a)

mạc treo đại tràng ngang

b)

mạc treo đại tràng lên

c)

mạc treo đại tràng xuống

d)

mạc treo trực tràng

44.

Loại mạc nào có chức năng giữ vững và kết nối các mạc lại với nhau?

a)

Mạc nông

b)

Mạc sâu

c)

Mạc dưới thanh mạc

45.

loại mạc nào ngăn cách da và cơ quan bên dưới?

a)

mạc nông

b)

mạc sâu

c)

mạc dưới thanh mạc

46.

Loại mạc nào có vai trò là lớp đệm bảo vệ các lớp lót ( thanh mạc, niêm mạc)?

a)

mạc nông

b)

mạc sâu

c)

mạc dưới thanh mạc

47.

các tế bào trung mô có thể biệt hoá thành một trong các cấu trúc sau, ngoại trừ:

a)

mô xơ

b)

mô lỏng lẻo

c)

mô lưới rất mỏng

d)

mô mỡ

e)

mô sụn

48.

về mặt chức năng, mạc là:

a)

một lớp hay tấm mô liên kết thấy được trên phẫu tích đại thể

b)

danh từ chung chỉ các bao, tấm hoặc các khối mô liên kết có thể bóc tách được

c)

tấm mô sụn

49.

động mạch cảnh và động mạch đùi được mô liên kết... bao bọc có thể có ý nghĩa... giúp ... bằng cách ép các tĩnh mạch vào động mạch đang đập

a)

lỏng lẻo- lâm sàng- hồi lưu tĩnh mạch

b)

dày chắc - chức năng- hồi lưu tĩnh mạch

c)

đặc- chức năng- hồi lưu tĩnh mạch

50.

mô liên kết ... bao quanh TKNB, mạch máu và mạch bạch huyết, tạo thành...

a)

dày chắc- đám rối mạch máu TK

b)

lỏng lẻo- bó mạch TK

c)

dày chắc - bó mạch TK

51.

liên tiếp giữa lá phúc mạc thành và phúc mạc tạng có, ngoại trừ:

a)

lá riêng

b)

mạc treo

c)

mạc nối

d)

mạc chằng

e)

mạc dính

52.

mạc nối giữa gan và bờ cong nhỏ của dạ dày và trên tá tràng là mạc nối nào

a)

mạc nối nhỏ

b)

mạc nối lớn

c)

mạc dây chằng

53.

tạng được phúc mạc che phủ gần hết mặt ngoài của tạng và có mạc treo hoặc mạc chằng gọi là:

a)

tạng ngoài phúc mạc

b)

tạng trong phúc mạc

c)

tạng dưới phúc mạc

d)

tạng sau phúc mạc

54.

ruột thừa là tạng :

a)

sau phúc mạc

b)

trong phúc mạc

c)

dưới phúc mạc

d)

ngoài phúc mạc

e)

là tạng dưới thanh mạc nhưng trong phúc mạc, dễ bóc tách ra khỏi tạng . vd: ruột thừa, túi mật

55.

ổ phúc mạc được chia thành hai phần trên và dưới qua cấu trúc nào?

a)

mạc treo kết tràng ngang

b)

mạc nối nhỏ

c)

mạc chằng vành

d)

mạc treo tiểu tràng