NEW
Font size
WorksheetsCN GKII
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Chất dẻo, cao su thuộc nhóm vật liệu cơ khí nào
A. Vật liệu kim loại
B. Vật liệu đa kim
D. Vật liệu tổng hợp
C. Vật liệu phi kim loại
A. Duy nhất một dạng chuyển động
B. Có 2 dạng chuyển động
D. Đáp án khác
C. Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt
A. Vật liệu tấm ghép không hàn được hoặc khó hàn
B. Mối ghép phải chịu nhiệt độ cao
C. Mối ghép phải chịu lực lớn và chấn động mạnh
D. Cả 3 đáp án trên
A. Sử dụng vật liệu chịu mài mòn
B. Làm nhẵn bóng các bề mặt
C. Bôi trơn bằng dầu, mỡ
D. Cả 3 đáp án trên
A. Có cấu tạo hoàn chỉnh
B. Có chức năng nhất định
D. Đáp án khác
C. Cả A và B đều đúng
Câu 20. Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy ?
A. Có cấu tạo hoàn chỉnh.
B. Không thể tháo rời ra được hơn nữa.
C. Có cấu tạo không hoàn chỉnh.
D. Có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được hơn nữa.
Câu 19. Ở nhà máy nhiệt điện, yếu tố nào làm quay bánh xe của tua bin nước?
B. Năng lượng của dòng nước.
C. Năng lượng nguyên tử của chất phóng xạ.
D. Năng lượng của Mặt Trời.
A. Năng lượng của than.
Câu 18: Trong nhà máy thủy điện dạng năng lượng nào được biến đổi thành điện năng:
B. Nhiệt năng
C. Năng lượng nguyên tử
D. Năng lượng gió
A. Thủy năng
Câu 17: Có mấy biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện mà em đã học?
2
3
4
5
Câu 16: Các em đã học mấy nguyên nhân gây ra tai nạn điện?
2
3
4
5
Câu 15: Điện năng là gì ?
B. Là công suất của dòng điện.
C. Là thời gian của dòng điện..
D.. Là cường độ của dòng điện.
A. Là năng lượng của dòng điện.
Câu 14 :Để đưa điện từ nhà máy điện đến các khu dân cư, người ta dùng:
A. Đường dây truyền tải điện áp cao.
B. Đường dây truyền tải điện áp thấp.
C. Đường dây truyền tải điện áp trung bình.
D. Đường dây truyền tải điện.
Câu 13. Trong các phần tử sau, phần tử nào không phải là chi tiết máy?
B. Bu lông.
C. Đai ốc.
D. Bánh răng.
A. Mảnh vỡ máy.
Câu 12: Trong các nhà máy sản xuất điện năng,thì dạng năng lượng nào tạo ra nguồn điện năng lớn nhất:
A.Quang năng.
B.Phong năng.
C.Thủy năng.
D.Năng lượng hạt nhân .
Câu 11: Máy hay thiết bị cần có cơ cấu truyền chuyển động là vì các bộ phận của máy:
A. Đặt xa nhau.
B. Tôc độ quay giống nhau.
C. Đặt gần nhau.
D. Đặt xa nhau ,tôc độ quay không giống nhau.
Câu 10: Trong hai vật nối với nhau bằng khớp động, người ta gọi vật truyền chuyển động cho vật khác là:
B. Vật bị dẫn
C. Vật trung gian
D. Cả A,B,C đều đúng
A. Vật dẫn
Câu 9:Điện năng được sản xuất tại:
A. Nhà máy
C. Nhà máy cơ khí điện
D. Nhà máy điện cơ.
B. Nhà máy điện
Câu 8:Cơ cấu biến chuyển động quay thành chuyển động lắc là:
A. Cơ cấu bốn khâu bản lề.
B. Cơ cấu tay quay – thanh trượt.
D. Tất cả các cơ cấu trên.
C. Cơ cấu tay quay - thanh lắc.
Câu 7: Cơ cấu tay quay- con trượt thuộc loại biến đổi chuyển động:
A. Chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay.
B. Chuyển động quay thành chuyển động lắc.
C. Chuyển động tịnh tiến thành chuyển động lắc.
D. Chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến.
Câu 6: Bộ truyền động bánh răng dùng để:
A. Truyền chuyển động quay giữa các trục song song,có tỉ số truyền xác định.
B. Truyền chuyển động quay giữa các trục vuông góc,có tỉ số truyền xác định.
D. Truyền chuyển động quay giữa các trục đặt xa nhau,có tỉ số truyền xác định.
C. Truyền chuyển động quay giữa các trục song song và vuông góc,có tỉ số truyền xác định.
Câu 5: Ưu điểm của truyền động đai ( thuộc loại truyền động ma sát)
A. Cấu tạo đơn giản
C. Cấu tạo đơn giản; làm việc êm
D. Tạo ra sự trượt giữa dây đai với các bánh.
B. Cấu tạo đơn giản; làm việc êm; có thể truyền chuyển động giữa các trục ở xa nhau.
Cưa, đục, dũa, búa thuộc nhóm dụng cụ cơ khí nào
A. Dụng cụ đo và kiểm tra
C. Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt
D. Nhóm dụng cụ khác
B. Dụng cụ gia công cơ khí
Câu 4: Mối ghép bằng đinh tán và hàn thuộc loại mối ghép:
A. Mối ghép tháo được
C. Mối ghép động
D. Mối ghép đặc biệt khác
B. Mối ghép không tháo được
Câu 3: Dựa vào công dụng thì chi tiết máy được chia thành mấy nhóm:
2 nhóm
3 nhóm
4 nhóm
5 nhóm
