NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsC8T3P1-1
Total questions: 28
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
seldom means?
a)
hiếm khi (adv)
b)
Đông đúc/tắc đường
c)
Thủ tục
d)
Sơ bộ
2.
strike means?
a)
đánh (v)
b)
Đông đúc/tắc đường
c)
Sự thành lập/sự thiết lập
d)
Thủ tục
3.
fury means?
a)
phẫn nộ (adj)
b)
Sơ bộ
c)
Thủ công
d)
Vùng lân cận
4.
inflict means?
a)
gây ra (v)
b)
Sơ bộ
c)
Thủ công
d)
Đèn hiệu/cột mốc (chỉ đường)
5.
leisurely means?
a)
từ tốn (adv)
b)
Thủ công
c)
Vùng lân cận
d)
Thủ tục
6.
dice with death means?
a)
hành động liều lĩnh ngu ngốc (idiom)
b)
Vùng lân cận
c)
Thủ tục
d)
Hoàn toàn
7.
out in the open means?
a)
rõ ràng (idiom)
b)
Đèn hiệu/cột mốc (chỉ đường)
c)
Sơ bộ
d)
Vùng đô thị
8.
a lightning bolt’s means?
a)
tia chớp (n)
b)
Hoàn toàn
c)
Quy tắc
d)
Thủ công
9.
laboratory means?
a)
phòng thí nghiệm (n)
b)
Vùng lân cận
c)
Thủ công
d)
Sơ bộ
10.
neutralize means?
a)
vô hiệu hóa (v)
b)
Vùng lân cận
c)
Thủ công
d)
Sơ bộ
11.
brave the elements/weather etc means?
a)
dũng cảm đối mặt vs khó khăn (idiom)
b)
ngẫu nhiên
c)
Đèn hiệu/cột mốc (chỉ đường)
d)
Hoàn toàn
12.
equip means?
a)
trang bị (v)
b)
Sự đến/sự khởi đầu (của một sự kiện nào đó)
c)
Vùng đô thị
d)
Đèn hiệu/cột mốc (chỉ đường)
13.
armoury means?
a)
kho vũ khí (n)
b)
Động cơ phản lực
c)
Biên độ sai số
d)
Quy tắc
14.
discharge means?
a)
bán đi (v)
b)
Sự đến/sự khởi đầu (của một sự kiện nào đó)
c)
ngẫu nhiên
d)
Quy tắc
15.
thundercloud means?
a)
mây đen (n)
b)
Động cơ phản lực
c)
Bao gồm
d)
Nhận thức
16.
command means?
a)
yêu cầu (v)
b)
Biên độ sai số
c)
Động cơ phản lực
d)
Nhận thức
17.
fire means?
a)
bắn (v)
b)
Chỉ rõ, định rõ
c)
Biên độ sai số
d)
Bao gồm
18.
wire means?
a)
dây (n)
b)
Nhận thức
c)
Biên độ sai số
d)
Bao gồm
19.
trailing wire means?
a)
dây dẫn (n)
b)
Tương ứng
c)
Nhận thức
d)
Bao gồm
20.
generate means?
a)
sản xuất (v)
b)
Chỉ rõ, định rõ
c)
Bao gồm
d)
Nhận thức
21.
fund means?
a)
quỹ (n)
b)
rõ ràng
c)
Động cơ cánh quạt
d)
Nhận thức
22.
voltage means?
a)
Vôn (n)
b)
Tương ứng
c)
Cai trị/khống chế
d)
Tương ứng
23.
bear up means?
a)
đương dầu (v)
b)
Tương ứng
c)
Bao gồm
d)
Nhận thức
24.
beam means?
a)
chùm tia (v)
b)
Sự đến/sự khởi đầu (của một sự kiện nào đó)
c)
Vùng đô thị
d)
Đèn hiệu/cột mốc (chỉ đường)
25.
stumbling block means?
a)
vấp ngã (n)
b)
Động cơ phản lực
c)
Biên độ sai số
d)
Quy tắc
26.
nifty means?
a)
tiện lợi (adj)
b)
dây (n)
c)
quỹ (n)
d)
đương dầu (v)
27.
offing (be in the offing) means?
a)
sắp xảy ra (n)
b)
dây dẫn (n)
c)
Vôn (n)
d)
chùm tia (v)
28.
commercial means?
a)
có lãi (n)
b)
phẫn nộ (adj)
c)
rõ ràng (idiom)
d)
hiếm khi (adv)
Reset
