Font size
WorksheetsDe cuong Cong nghe giua ky 2 6
Total questions: 34
Worksheet time: 19mins
Câu 1: Các loại vải thường dùng trong may mặc được chia thành
Vải sợi thiên nhiên, vải sợi hóa học, vải sợi tổng hợp
Vải sợi thiên nhiên, vải sợi hóa học, vải sợi pha
Vải sợi pha, vải sợi nhân tạo, vải sợi hóa học
Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải sợi nhân tạo
Câu 2: Đặc điểm của vải sợi thiên nhiên
Phơi nhanh khô
Không bị nhàu
Mặc thoáng mát
Không thấm mồ hôi
Câu 3: Đặc điểm của vải sợi nhân tạo là
Độ hút ẩm cao, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi lâu khô.
Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi, không thoáng mát.
Ít bị nhàu, ít thấm mồ hôi, không thoáng mát.
Ít nhàu, thấm hút tốt, thoáng mát.
Câu 4: Vải sợi hóa học gồm
Vải sợi nhân tạo
Vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp
Vải sợi tổng hợp
Các loại vải trừ vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp.
Câu 5: Nhược điểm hút ẩm kém, ít thấm mồ hôi, mặc nóng thuộc loại vải
Sợi bông
Sợi nhân tạo
Sợi tổng hợp
Sợi pha
Câu 6: Ưu điểm hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ giặt tẩy là của loại vải
Sợi hóa học
Sợi tổng hợp
Sợi nhân tạo
Sợi bông
Câu 7: Trang phục là
những kiểu quần áo được nhiều người ưa chuộng.
các loại quần áo và một số vật dụng đi kèm như mũ, giày….
các loại quần áo và tất cả vật dụng đi kèm .
cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích.
Câu 8: Trang phục có vai trò
làm đẹp cho cuộc sống của con người.
bảo vệ cơ thể con người như chống nóng, giữ ấm cơ thể.
che mưa, che nắng và làm đẹp con người.
bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người
Câu 9: Trang phục có vai trò giữ ấm cơ thể là trang phục ở
Câu 10: Hình ảnh bên là trang phục
đi lễ hội
đi chơi
đi học.
đi lao động
Câu 11: Để tạo cảm giác tròn đầy, thấp xuống cho người mặc ta nên lựa chọn vải có chất liệu
trơn
phẳng ( Theo SGK trang 51)
mềm
thô, xốp
Câu 12: Người vóc dáng mập thấp phù hợp với vải
kẻ sọc
ngang.
màu nhạt như trắng, vàng nhạt.
màu đậm như đen, xanh đen.
hoa to.
Câu 13: Trang phục lao động có đặc điểm
gọn gàng, thoải mái, dày dặn, thấm mồ hôi
vải mỏng
kiểu dáng cầu kì
chất liệu vải không thấm mồ hôi
Câu 14: Trang phục có kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã, lịch sự là
trang phục lao động.
trang phục dự lễ hội.
trang phục đi học, làm việc công sở.
trang phục ở nhà.
Câu 15: Trang phục theo giới tính là
trang phục nam, trang phục nữ.
mùa đông, mùa hè.
trẻ em, người lớn.
đi học, thể thao
Câu 16: Thời trang là
hiểu và cảm thụ cái đẹp
những kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng
phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người
sự thay đổi các kiểu quần áo trong một thời gian
Câu 17: Sự thay đổi của thời trang thể hiện qua
chất liệu, kiểu dáng, màu sắc
màu sắc, chất liệu
kiểu dáng, màu sắc
chất liệu , kiểu dáng, hoa văn
Câu 18: Phong cách thời trang là cách ăn mặc theo
nhu cầu thẩm mĩ và sở thích
nhu cầu thẩm mĩ
sở thích
đại trà
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây thuộc phong cách thời trang đơn giản?
Trang phục được thiết kế đơn giản, có những đường nét khỏe khoắn, thoải mái cho mọi hoạt động
Trang phục mang nét đẹp văn hóa truyền thống của dân tộc
Là cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích để tạo nên vẻ đẹp riêng, độc đáo của mỗi người
Trang phục được thiết kế đơn giản, thường chỉ có một màu, không có nhiều đường nét trang trí
Câu 20: Trong ngày mừng thọ của ông em, gia đình em nên chọn cho ông bộ quần áo:
Bộ quần áo vải điều đỏ, đội khăn xếp đỏ, đi giày vải đỏ.
Áo len dài tay, gậy ba toong
Bộ comple màu tối.
Áo dài gấm hoạ tiết đẹp
Câu 21. Khi lựa chọn trang phục phải phù hợp với:
Xu hướng mốt của thời đại.
Đặc điểm và sở thích của bản thân, tính chất của công việc, điều kiện tài chính của gia đình
Sở thích của bạn bè.
Sở thích của người xung quanh.
Câu 22. Thời trang thay đổi do:
Ảnh hưởng của xã hội
Ảnh hưởng của, văn hóa, xã hội, kinh tế, sự phát triển của khoa học và công nghệ
Ảnh hưởng của kinh kế
Ảnh hưởng của văn hóa
Câu 23:Khi muốn khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống thì em sẽ chọn phong cách thời trang nào?
Phong cách thể thao
Phong cách cổ điển
Phong cách dân gian
Cả 3 đáp án trên
Câu 24:Theo em, trang phục sau đây thuộc phong cách gì?
Phong cách thể thao
Phong cách cổ điển
Phong cách lãng mạn
Phong cách dân gian
Câu 25: Phong cách nào dưới đây phù hợp với nhiều người, thường được sử dụng nơi công sở, tham gia các sự kiện có tính chất trang trọng?
Phong cách cổ điển
Phong cách thể thao
Phong cách lãng mạn
Phong cách dân gian
Câu 26: Bảo quản trang phục gồm những công việc
làm sạch, làm khô, cất giữ.
làm sạch, làm khô, làm phẳng, cất giữ.
làm khô, làm phẳng, cất giữ.
A. làm sạch, làm khô, làm phẳng.
Câu 27: Khi giặt bằng tay, chúng ta nên ngâm quần áo trong thời gian bao lâu?
90 phút
5 phút
15 đến 30 phút
60 phút
Câu 24(NB): Quy trình là quần áo gồm mấy bước?
2 ( THEO SGK TRANG 58)
1
3
5
Câu 28: Trên trang phục có kí hiệu cho biết
không được giặt
không thể là
có thể sấy
chỉ giặt bằng tay
Câu 29: Trong quá trình sử dụng cần bảo quản trang phục như thế nào ?
Giặt, phơi, là, cất giữ
Giặt, phơi, là
Giặt, phơi, cất giữ
Giặt, là, cất giữ
Câu 30: Cách sử dụng, bảo quản trang phục nào sau đây là không nên?
Bảo quản trang phục đúng kĩ thuật sẽ giữ được vẻ đẹp, độ bền của trang phục
Sử dụng trang phục phù hợp với hoạt động, công việc và hoàn cảnh xã hội
Biết mặc thay đổi, phối hợp áo quần hợp lí
Sử dụng trang phục lấp lánh, đắt tiền để thể hiện bản thân
Tất cả đáp án trên
Câu 1 tự luận : Hãy cho biết nguồn gốc, đặc điểm của vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp.
(a)
Câu2 tự luận : Em đã làm công việc gì để bảo quản trang phục của mình và gia đình? Hãy mô tả cách làm đó?
(a)
Câu 3 tự luận : Trong buổi lao động vệ sinh lớp học, có một bạn nữ mặt một chiếc váy công chúa lộng lẫy để đi lao động.
a.Theo em, bạn mặc vậy có phù hợp không? Vì sao?
b. Khi đi lao động cần chọn trang phục như thế nào?
(a)
