wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tap GK2 KHTN 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện môi trường thuận lợi cho hầu hết các loại nấm phát triển là:

a)

Lạnh và ẩm ướt

b)

Ẩm và khô ráo

c)

Nóng và khô ráo

d)

Ẩm và ẩm ướt.

2.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Cảm cúm.

c)

Sâu răng.

d)

Lác đồng tiền (hắc lào)

3.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây ?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

4.

Nấm rơm thường mọc chủ yếu ở đâu?

a)

Trên đồng cỏ

b)

Trên các đống rơm, rạ mục

c)

Trên đá

d)

Dưới nước

5.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

6.

Hoạt động nào của cây xanh giúp bổ sung vào bầu khí quyển lượng khí ôxi mất đi do hô hấp và đốt cháy nhiên liệu?

a)

Trao đổi chất.

b)

Hô hấp.

c)

Quang hợp.

d)

Thoát hơi nước.

7.

Bộ phận nào của thực vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc giữ đất và giữ nước?

a)

Rễ

b)

Hoa

c)

d)

Thân

8.

Lá của cây nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người?

a)

Lá mồng tơi.

b)

Lá chuối.

c)

Lá khoai tây.

d)

Lá xà cừ.

9.

Bộ phận nào của cơ thể thực vật có khả năng ngăn bụi hiệu quả nhất ?

a)

Thân.

b)

Hoa.

c)

Tán lá.

d)

Hệ rễ.

10.

Cây nào có chất gây nghiện không được trồng và có hại cho sức khỏe cho con người?

a)

Cần sa.

b)

Chè.

c)

Cà phê.

d)

Ca cao.

11.

Nhóm thực vật nào có ích cho con người?

a)

Cây lúa, cây khoai, cây cà phê.

b)

Cây bắp, cây thuốc lá, cây lúa.

c)

Cây dừa, cây su hào, cây cần sa.

d)

Cây thuốc phiện, cây cần sa, cây thuốc lá.

12.

Cây nào dưới đây là cây công nghiệp?

a)

Mướp.

b)

Cà phê.

c)

Lúa.

d)

Rau ngót.

13.

Cây nào dưới đây có hạt nhưng không có quả?

a)

Cây chuối.

b)

Cây bắp.

c)

Cây thông.

d)

Cây mía.

14.

Rêu thường sống ở môi trường nào?

a)

Môi trường nước.

b)

Môi trường ẩm ướt.

c)

Môi trường khô hạn.

d)

Môi trường không khí.

15.

Hoa, quả là cơ quan sinh sản của nhóm thực vật nào dưới đây?

a)

Rêu.

b)

Hạt kín.

c)

Dương xỉ.

d)

Hạt trần.

16.

Trong các nhóm thực vật, nhóm có tiến hóa về sinh sản nhất là

a)

Hạt trần.

b)

Dương xỉ.

c)

Rêu.

d)

Hạt kín.

17.

Cơ quan sinh sản của Dương xỉ nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới lá non.

b)

Mặt dưới lá già.

c)

Phần ngọn.

d)

Phần thân.

18.

Đặc điểm cơ bản nào dưới đây giúp phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Chân

b)

Mắt

c)

Xương sống

d)

Bộ não

19.

Động vật không xương sống gồm những nhóm nào?

a)

Động vật nguyên sinh, cá, lưỡng cư

b)

Thân mền, bò sát, thú

c)

Chân khớp, ruột khoang, giun tròn

d)

Giáp xác, chân khớp, cá

20.

Các loài cá được chia thành 2 nhóm chính. Đó là những nhóm nào?

a)

Cá sụn và Cá xương

b)

Cá có vảy và cá da trơn

c)

Cá ăn thịt và cá không ăn thịt

d)

Cá có lợi và cá có hại

21.

Tại sao ếch đồng được xếp vào nhóm Lưỡng cư?

a)

Sống ở 2 môi trường nước và cạn

b)

Có giai đoạn ấu trùng

c)

Hô hấp bằng da và phổi

d)

Đẻ trứng dưới nước

22.

San hô là động vật hay thực vật?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vừa là động vật, vừa là thực vật

d)

Không phải động vật hay thực vật

23.

Động vật có xương sống gồm những nhóm nào?

a)

Chim, Bò sát, Cá, Lưỡng cư.

b)

Chim, Thân mềm, Bò sát, Thú.

c)

Chân khớp, Ruột khoang, Giun, Thân mềm.

d)

Thú, Bò sát, Chân khớp, Cá

24.

Cơ quan sinh sản của thực vật Hạt trần gọi là

a)

bào tử. 

b)

nón.      

c)

hoa.

d)

rễ.

25.

Vật chủ trung gian truyền bệnh sốt rét vào cơ thể người là

a)

ruồi.

b)

muỗi vằn.

c)

muỗi Anopheles.

d)

ong.

26.

Đại diện không thuộc giới Thực vật là

a)

cây rêu tường.

b)

nấm rơm.

c)

cây thông.  

d)

cây dương xỉ. 

27.

Cơ thể sứa đỏ có hình dạng là

a)

hình thoi.

b)

hình trụ.

c)

hình dù.

d)

hình cầu.

28.

Đặc điểm không có ở thực vật Hạt kín là

a)

có rễ thật sự.

b)

có hoa và quả. 

c)

sinh sản bằng bào tử.

d)

thân có mạch dẫn. 

29.

Thực vật có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa là

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ. 

c)

Hạt trần. 

d)

Hạt kín.

30.

Nhóm động vật không xương sống có đặc điểm cơ thể mềm, có vỏ đá vôi bao bọc là

a)

Ruột khoang. 

b)

Giun.

c)

Thân mềm. 

d)

Chân khớp.

31.

Nhóm động vật có đặc điểm cơ thể bao phủ bởi lớp lông vũ, chi trước biến đổi thành cánh là

a)

Cá.

b)

Lưỡng cư. 

c)

Bò sát. 

d)

Chim. 

32.

Nhóm cây sẽ có hại cho sức khỏe con người là:

a)

Cây ca cao, cây cam.

b)

Cây cần sa, cây thuốc phiện.

c)

Cây sả, cây thuốc lá.

d)

Cây thuốc lá, cây nhân sâm.

33.

Cây ổi có công dụng chính đối với con người là

a)

cây lấy gỗ.  

b)

cây ăn quả. 

c)

cây làm thuốc.

d)

cây công nghiệp.

34.

Cây xà cừ có công dụng chính đối với con người là

a)

cây lấy gỗ.  

b)

cây ăn quả. 

c)

cây làm thuốc.

d)

cây công nghiệp.

35.

Cây gừng có công dụng chính đối với con người là

a)

cây lấy gỗ.  

b)

cây ăn quả. 

c)

cây làm thuốc.

d)

cây công nghiệp.

36.

Cây cao su có công dụng chính đối với con người là

a)

cây lấy gỗ.  

b)

cây ăn quả. 

c)

cây làm thuốc.

d)

cây công nghiệp.

37.

Biện pháp không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh sốt rét là

a)

phát quang bụi rậm.

b)

mắc màn khi đi ngủ. 

c)

mặc đồ sáng màu tránh muỗi đốt.

d)

đậy kín các dụng cụ chứa nước.

38.

Nhóm động vật không xương sống có đặc điểm: phần phụ (chân) phân đốt, nối với nhau bằng khớp động là nhóm

a)

Giun đốt

b)

Ruột khoang

c)

Chân khớp

d)

Thân mềm

39.

Các loài thuộc nhóm Bò sát hô hấp bằng gì?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Mang

d)

Da và phổi

40.

Nhóm động vật có cấu tạo tổ chức cơ thể cao nhất trong các nhóm động vật có xương sống là

a)

Lưỡng cư.

b)

Bò sát.

c)

Chim.

d)

Thú (Động vật có vú).