wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUAT GIAO DUC 2019

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Giáo dục 2019: Trong hệ thống giáo dục quốc dân có bao nhiêu cấp học, trình độ đào tạo ? (Điều 6)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai là người quyết định phê duyệt Khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân và Khung trình độ quốc gia Việt Nam? (Điều 6)

a)

Chủ tịch Tỉnh

b)

Bộ trưởng Bộ Lao động, thương binh và xã hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

3.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai là người quy định thời gian đào tạo, tiêu chuẩn cho từng trình độ đào tạo, khối lượng học tập tối thiểu đối với trình độ của giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học? (Điều 6)

a)

Chủ tịch Tỉnh

b)

Bộ trưởng Bộ Lao động, thương binh và xã hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

4.

Theo Luật Giáo dục 2019:Chương trình giáo dục có mấy nội dung ? (Điều 8)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào quy định chi tiết về liên thông giữa các cấp học, trình độ đào tạo trong hệ thống giáo dục quốc dân? (Điều 10)

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân Tỉnh

c)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Bộ Nội vụ

6.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào? quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục? (Điều 11)

a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh

b)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chính phủ

7.

heo Luật Giáo dục 2019: Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện để người dân tộc thiểu số được học tiếng nói, chữ viết của dân tộc mình theo quy định của cơ quan nào? (Điều 11)

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Bộ Nội vụ

d)

Bộ Giáo dục và đào tạo

8.

Theo Luật Giáo dục 2019: Có mấy loại văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân ? (Điều 12)

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

9.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào ban hành hệ thống văn bằng giáo dục đại học và quy định văn bằng trình độ tương đương của một số ngành đào tạo chuyên sâu đặc thù ? (Điều 12)

a)

Nhà nước

b)

Bộ Nội vụ

c)

Chính Phủ

d)

Quốc hội

10.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 05 tuổi và phổ cập giáo dục trung học cơ sở? (Điều 14)

a)

Bộ Nội vụ

b)

Nhà nước

c)

Quốc hội

d)

Bộ Giáo dục và đào tạo

11.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào giữ vai trò chủ đạo trong phát triển sự nghiệp giáo dục? (Điều 16)

a)

Nhà nước

b)

Ủy ban nhân dân Tỉnh

c)

Quốc hội

d)

Bộ Giáo dục và đào tạo

12.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào có kế hoạch xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục? (Điều 18)

a)

Bộ Nội vụ

b)

Ủy ban nhân dân Tỉnh

c)

Quốc hội

d)

Nhà nước

13.

Theo Luật Giáo dục 2019:Có bao nhiêu hành vi bị nghiêm cấm trong cơ sở giáo dục? (Điều 22)

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

Theo Luật Giáo dục 2019: Chương trình giáo dục mầm non phải bảo đảm mấy yêu cầu? (Điều 25)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa chương trình giáo dục mầm non? (Điều 25)

a)

Chính phủ

b)

Nhà nước

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

16.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai quy định tiêu chuẩn; việc lựa chọn đồ chơi, học liệu được sự dụng trong các cơ sở giáo dục mầm non? (Điều 25)

a)

Chính phủ

b)

Nhà nước

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

17.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ sở giáo dục mầm non bao gồm? (Điều 26)

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

18.

Theo Luật Giáo dục 2019: Nhà trẻ, nhóm trẻ độc lập nhận trẻ em có độ tuổi từ:

(Điều 26)

a)

Nhận trẻ em từ 03 tháng tuổi đến 06 tuổi;

b)

Nhận trẻ em từ 03 tháng tuổi đến 03 tuổi;

c)

Nhận trẻ em từ 06 tuổi đến 03 tuổi;

d)

Nhận trẻ em từ 06 tháng tuổi đến 6 tuổi;

19.

Theo Luật Giáo dục 2019: Trường mẫu giáo, lớp mẫu giáo độc lập nhận trẻ em có độ tuổi từ: (Điều 26)

a)

Nhận trẻ em từ 03 tháng tuổi đến 06 tuổi

b)

Nhận trẻ em từ 03 tháng tuổi đến 03 tuổi;

c)

Nhận trẻ em từ 03 tuổi đến 06 tuổi;

d)

Nhận trẻ em từ 06 tháng tuổi đến 3 tuổi;

20.

Theo Luật Giáo dục 2019: Trường mầm non, lớp mầm non độc lập nhận trẻ em có độ tuổi từ: (Điều 26)

a)

Nhận trẻ em từ 03 tháng tuổi đến 06 tuổi;

b)

Nhận trẻ em từ 03 tháng tuổi đến 03 tuổi;

c)

Nhận trẻ em từ 03 tuổi đến 06 tuổi;

d)

Nhận trẻ em từ 06 tháng tuổi đến 3 tuổi;

21.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào quy định chi tiết về chính sách phát triển giáo dục mầm non? (Điều 27)

a)

Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Bộ Nội vụ

d)

Bộ Giáo dục và đào tạo

22.

Theo Luật Giáo dục 2019: Giáo dục phổ thông bao gồm mấy cấp học? (Điều 28)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Theo Luật Giáo dục 2019: Giáo dục phổ thông được chia thành mấy giai đoạn?

(Điều 28)

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

24.

Theo Luật Giáo dục 2019: Giai đoạn giáo dục cơ bản gồm cấp học nào?(Điều 28)

a)

Mầm non và Tiểu học

b)

Tiểu học và trung học cơ sở

c)

Trung học cơ sở và trung học phổ thông

d)

Trung học phổ thông và trung cấp

25.

Theo Luật Giáo dục 2019: Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp là cấp học nào? (Điều 28)

a)

Mầm non

b)

Tiểu học

c)

Trung học cơ sở

d)

Trung học phổ thông

26.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai là người quy định việc dạy và học tiếng Việt cho trẻ em là người dân tộc thiểu số trước khi vào học lớp một? (Điều 28)

a)

Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Thủ tướng Chính phủ

27.

Theo Luật Giáo dục 2019: Chương trình giáo dục phổ thông phải bảo đảm mấy yêu cầu? (Điều 31)

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

28.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai ban hành quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa chương trình giáo dục phổ thông? (Điều 31)

a)

Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

29.

Theo Luật Giáo dục 2019: Có mấy cơ sở giáo dục phổ thông? (Điều 33)

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

30.

Theo Luật Giáo dục 2019: Điều 35 của Luật có tên là gì ? ( Điều 35)

a)

Cơ sở giáo dục phổ thông

b)

Các trình độ đào tạo giáo dục nghề nghiệp

c)

Cơ sở Giáo dục phổ thông

d)

Cơ sở giáo dục Trung học cơ sở

31.

Theo Luật Giáo dục 2019: Giáo dục đại học đào tạo mấy trình độ ?(Điều 38)

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

32.

Theo Luật Giáo dục 2019: Giáo dục thường xuyên có bao nhiêu nhiệm vụ?

(Điều 42)

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

33.

Theo Luật Giáo dục 2019: Có mấy chương trình giáo dục thường xuyên?

(Điều 43)

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

34.

Theo Luật Giáo dục 2019: Có mấy cơ sở giáo dục thường xuyên? (Điều 44)

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

35.

Theo Luật Giáo dục 2019:Nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân được tổ chức theo mấy loại hình? ( Điều 47)

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

36.

Theo Luật Giáo dục 2019: Trường công lập do cơ quan nào đầu tư, bảo đảm điều kiện hoạt động và đại diện chủ sở hữu? ( Điều 47)

a)

Nhà nước

b)

Cộng đồng dân cư cơ sở

c)

Bộ giáo dục và đào tạo

d)

Chính phủ

37.

Theo Luật Giáo dục 2019:Trường tư thục do chủ thể nào đầu tư và bảo đảm điều kiện hoạt động? (Điều 47)

a)

Do các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội- nghề nghiệp, tổ chức kinh tế hoặc cá nhân

b)

Do nhà đầu tư trong nước hoặc nhà đầu tư nước ngoài

c)

Cộng đồng dân cư cơ sở

d)

Doanh nghiệp trong nước

38.

Theo Luật Giáo dục 2019:Loại hình trường dân lập chỉ áp dụng đối với cơ sở nào? (Điều 47)

a)

Cơ sở giáo dục mầm non

b)

Cơ sở giáo dục trường liên cấp

c)

Cơ sở giáo dục trung học cơ sở

d)

Cơ sở giáo dục trung học phổ thông

39.

Theo Luật Giáo dục 2019: Việc chuyển đổi loại hình nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân được thực hiện theo mấy nguyên tắc? (Điều 47)

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

40.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào quy định chi tiết việc chuyển đổi loại hình nhà trường quy định tại khoản 2 Điều này? (Điều 47)

a)

Quốc hội

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Nhà nước

d)

Chính phủ

41.

Theo Luật Giáo dục 2019:Trường nào có nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức? (Điều 48)

a)

Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

b)

Trường của lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

42.

Theo Luật Giáo dục 2019: Nhà trường được phép hoạt động giáo dục khi đáp ứng đủ mấy điều kiện? (Điều 49)

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

43.

Theo Luật Giáo dục 2019: Có mấy trường hợp nhà trường bị đình chỉ hoạt động giáo dục? (Điều 50)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Theo Luật Giáo dục 2019: Có mấy trường hợp nhà trường bị giải thể?

(Điều 51)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

45.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai có thẩm quyền thành lập và cho phép thành lập đối với trường mầm non, trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở, trường phổ thông dân tộc bán trú? (Điều 52)

a)

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục

46.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai có thẩm quyền thành lập và cho phép thành lập đối với trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường trung cấp trên địa bàn tỉnh? (Điều 52)

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

47.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai có thẩm quyền thành lập và cho phép thành lập đối với trường trung cấp trực thuộc? (Điều 52)

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

48.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai có thẩm quyền thành lập và cho phép thành lập đối với trường dự bị đại học, cao đẳng sư phạm và trường trực thuộc Bộ; trường mầm non, trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên Chính phủ đề nghị? (Điều 52)

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

49.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai có thẩm quyền thành lập và cho phép thành lập đối với trường cao đẳng, trừ trường cao đẳng sư phạm? (Điều 52)

a)

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

d)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

50.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai có thẩm quyền thành lập và cho phép thành lập đối với cơ sở giáo dục đại học? (Điều 52)

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

51.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai là người cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học? (Điều 52)

a)

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

d)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

52.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai là người có thẩm quyền quyết định đình chỉ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học? (Điều 52)

a)

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

b)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

d)

Thủ tướng chính phủ

53.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai là người có thẩm quyền thu hồi quyết định thành lập đối với trường mầm non, trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở, trường phổ thông dân tộc bán trú? (Điều 52)

a)

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục

54.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào quy định chi tiết điều kiện, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường quy định tại các điều 49, 50, 51 và 52 của Luật này? (Điều 52)

a)

Chính phủ

b)

Nhà nước

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Thủ tướng Chính phủ

55.

Theo Luật Giáo dục 2019: Điều lệ nhà trường có bao nhiêu nội dung chủ yếu ?

(Điều 53)

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

56.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào ban hành điều lệ nhà trường, quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục? (Điều 53)

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

b)

Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Tỉnh, Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

d)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

57.

Theo Luật Giáo dục 2019: Nhà đầu tư có mấy quyền và trách nhiệm khi đầu tư trong lĩnh vực giáo dục ? (Điều 54)

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

58.

Theo Luật Giáo dục 2019: Hội đồng tư vấn trong nhà trường do ai thành lập ?

(Điều 57)

a)

Hiệu trưởng

b)

Trưởng phòng giáo dục huyện

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Trưởng phòng nội vụ

59.

Theo Luật Giáo dục 2019: Tổ chức và hoạt động của hội đồng tư vấn được quy định ở đâu? (Điều 57)

a)

Quy chế hoạt động

b)

Điều lệ nhà trường

c)

Các Thông tư ban hành

d)

Nội quy nhà trường

60.

Theo Luật Giáo dục 2019: Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong nhà trường lãnh đạo nhà trường và hoạt động trong khuôn khổ nào? (Điều 58)

a)

Điều lệ nhà trường

b)

Pháp luật và Tổ chức Đảng cơ sở

c)

Hiến pháp và pháp luật

d)

Pháp luật và điều lệ nhà trường

61.

Theo Luật Giáo dục 2019: Nhà trường có bao nhiêu nhiệm vụ và quyền hạn ?(Điều 60)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

62.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai quy định điều kiện học sinh được học trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường dự bị đại học? (Điều 61)

a)

Giám đốc Sở Giáo Dục và Đào tạo

b)

ChủtịchỦybannhândâncấpTỉnh

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Trưởng phòng giáo dục và đào tạo

63.

Theo Luật Giáo dục 2019:Ai quy định chương trình giáo dục nâng cao, quy chế tổ chức và hoạt động của trường chuyên, trường năng khiếu? (Điều 62)

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo,Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

b)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

c)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

d)

Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

64.

Theo Luật Giáo dục 2019:Có mấy cơ sở giáo dục khác trong hệ thống giáo dục quốc dân? (Điều 65)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Theo Luật Giáo dục 2019:Cơ quan nào quy định chi tiết điều kiện, thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đình chỉ hoạt động của cơ sở giáo dục quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này, trừ trung tâm giáo dục nghề nghiệp? (Điều 65)

a)

Chính phủ

b)

Nhà nước

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Thủ tướng Chính phủ

66.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào quy định quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 65 này ? (Điều 65)

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo,Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

b)

Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Bộ trưởng Bộ Lao đông – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

d)

Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

67.

Theo Luật Giáo dục 2019: Nhà giáo có vai trò như thế nào trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục? (Điều 66)

a)

Quan trọng

b)

Cần thiết

c)

Quyết định

d)

Kiên quyết

68.

Theo Luật Giáo dục 2019: Nhà giáo có vị thế như thế nào trong xã hội ?

(Điều 66)

a)

Quan trọng

b)

Cần thiết

c)

Quyết định

d)

Kiên quyết

69.

Theo Luật Giáo dục 2019: Nhà giáo có bao nhiêu tiêu chuẩn ? (Điều 67)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai quy định tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư? (Điều 68)

a)

Hội đồng Giáo sư cơ sở

b)

Hội đồng Giáo sư Việt Nam

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Thủ tướng Chính phủ

71.

Theo Luật Giáo dục 2019: Nhà giáo có bao nhiêu nhiệm vụ ? (Điều 69)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Theo Luật Giáo dục 2019:Đâu là không phải là nhiệm vụ của nhà giáo? (Điều 69)

a)

Giữ gìn phẩm chất, uy tín, danh dự của nhà giáo; tôn trọng, đối xử công bằng với người

học; bảo vệ các quyền, lợi ích chính đáng của người học.

b)

Học tập, rèn luyện để nâng cao phẩm chất đạo đức, trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp

vụ, đổi mới phương pháp giảng dạy, nêu gương tốt cho người học

c)

Gương mẫu thực hiện nghĩa vụ công dân, điều lệ nhà trường, quy tắc ứng xử của nhà giáo

d)

Bảo đảm sức khỏe theo yêu cầu nghề nghiệp

73.

Theo Luật Giáo dục 2019:Nhà giáo có bao nhiêu quyền ? (Điều 70)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

74.

Theo Luật Giáo dục 2019: Đâu là quyền của nhà giáo ? (Điều 70)

a)

Giữ gìn phẩm chất, uy tín, danh dự của nhà giáo; tôn trọng, đối xử công bằng với người học; bảo vệ các quyền, lợi ích chính đáng của người học

b)

Được học tập, rèn luyện để nâng cao phẩm chất đạo đức, trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ, đổi mới phương pháp giảng dạy, nêu gương tốt cho người học

c)

Được giảng dạy, giáo dục theo mục tiêu, nguyên lý giáo dục, thực hiện đầy đủ và có chất lượng chương trình giáo dục

d)

Được hợp đồng thỉnh giảng, nghiên cứu khoa học tại cơ sở giáo dục khác hoặc cơ sở nghiên cứu khoa học

75.

Theo Luật Giáo dục 2019: Đâu là không phải là quyền của nhà giáo?

(Điều 70)

a)

Được tôn trọng, bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể

b)

Được giảng dạy, giáo dục theo mục tiêu, nguyên lý giáo dục, thực hiện đầy đủ và có chất

lượng chương trình giáo dục

c)

Được nghỉ hè theo quy định của Chính phủ và các ngày nghỉ khác theo quy định của pháp

luật

d)

Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ

76.

Theo Luật Giáo dục 2019:Trình độ chuẩn của giáo viên mầm non là?

(Điều 72)

a)

Có bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm trở lên

b)

Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm trở lên

c)

Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm

d)

Có bằng cử nhân thuộc ngành đào tạo giáo viên trở lên

77.

Theo Luật Giáo dục 2019:Trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo giảng dạy trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp được thực hiện theo quy định của luật nào?

(Điều 72)

a)

Luật Giáo dục nghề nghiệp

b)

Luật Giáo dục

c)

Luật Viên chức

d)

Luật Giáo dục đại học

78.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào quy định lộ trình thực hiện nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này? (Điều 72)

a)

Chính phủ

b)

Nhà nước

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

79.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai là người quy định việc sử dụng nhà giáo trong trường hợp không đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều này? (Điều 72)

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh

b)

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội , Bộ trưởng Bộ Nội vụ

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Nội vụ

d)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

80.

Theo Luật Giáo dục 2019: Có mấy cơ sở thực nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo? (Điều 74)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

81.

Theo Luật Giáo dục 2019: Có mấy cơ sở thực nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản lý giáo dục? (Điều 74)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Theo Luật Giáo dục 2019:Trường sư phạm do cơ quan nào thành lập để đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục ? (Điều 74)

a)

Chính phủ

b)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Bộ trưởng Bộ Nội vụ

d)

Nhà nước

83.

Theo luật giáo dục 2019: Chủ thể nào quy định việc thực hiện nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng, nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục và cơ sở giáo dục được phép đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục? (Điều 74)

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh

b)

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội , Bộ trưởng Bộ Nội vụ

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Nội vụ

d)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

84.

Theo Luật Giáo dục 2019:Cơ quan nào quy định chi tiết về chính sách đối với nhà giáo? (Điều 77)

a)

Chính phủ

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Nhà nước

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

85.

Theo Luật Giáo dục 2019:Cơ quan nào quy định chi tiết về phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự, Giáo sư danh dự? (Điều 79)

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Bộ Nội vụ

d)

Nhà nước

86.

Theo Luật Giáo dục 2019: Người học theo học chương trình giáo dục thường xuyên được gọi là gì ? (Điều 80)

a)

Học sinh

b)

Học viên

c)

Giáo sinh

d)

Thực tập sinh

87.

Theo Luật Giáo dục 2019: Trẻ em tại cơ sở giáo dục mầm non gồm mấy quyền? (Điều 81)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

88.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào quy định chính sách đối với trẻ em tại cơ sở giáo dục mầm non? (Điều 81) A.Chính phủ

a)

Chính phủ

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Bộ Nội vụ

d)

Nhà nước

89.

Theo Luật Giáo dục 2019: Người học gồm mấy nhiệm vụ ? (Điều 82) A.3

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

90.

Theo Luật Giáo dục 2019: Người học có bao nhiêu quyền ? (Điều 83)

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

91.

Theo luật giáo dục 2019: Nội dung nào không phải quyền của người học? (Điều 83)

a)

Được học tập trong môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh.

b)

Được tham gia lao động và hoạt động xã hội, hoạt động bảo vệ môi trường phù hợp với lứa tuổi, sức khỏe và năng lực.

c)

Được cử người đại diện tham gia hội đồng trường theo quy định.

d)

Được tham gia hoạt động của đoàn thể, tổ chức xã hội trong cơ sở giáo dục theo quy định của pháp luật.

92.

Theo luật giáo dục 2019: Nội dung nào không phải quyền của người học?

(Điều 83)

a)

Được hưởng chính sách ưu tiên của Nhà nước trong tuyển dụng vào các cơ quan nhà nước nếu tốt nghiệp loại giỏi và có đạo đức tốt.

b)

Được học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch giáo dục, quy tắc ứng xử của cơ sở giáo dục.

c)

Được trực tiếp hoặc thông qua đại diện hợp pháp của mình kiến nghị với cơ sở giáo dục các giải pháp góp phần xây dựng cơ sở giáo dục, bảo vệ quyền, lợi ích của người học.

d)

Được sử dụng cơ sở vật chất, thư viện, trang thiết bị, phương tiện phục vụ các hoạt động học tập, văn hóa, thể dục, thể thao của cơ sở giáo dục.

93.

Theo Luật Giáo dục 2019: Đâu là quyền của người học: (Điều 83)

a)

Được tham gia lao động và hoạt động xã hội, hoạt động bảo vệ môi trường phù hợpvới lứa tuổi, sức khỏe và năng lực.

b)

Được giáo dục, học tập để phát triển toàn diện và phát huy tốt nhất tiềm năng của bản thân.

c)

Được giữ gìn, bảo vệ tài sản của cơ sở giáo dục.

d)

Được góp phần xây dựng, bảo vệ và phát huy truyền thống của cơ sở giáo dục.

94.

Theo Luật Giáo dục 2019: Đâu là quyền của người học: (Điều 83)

a)

Được cấp học bổng sau khi tốt nghiệp cấp học, trình độ đào tạo và hoàn thành chương trình giáo dục theo quy định.

b)

Được học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch giáo dục, quy tắc ứng xử của cơ sở

giáo dục.

c)

Được hưởng chính sách ưu tiên của Nhà nước trong tuyển dụng vào các cơ quan nhà nước nếu tốt nghiệp loại giỏi và có đạo đức tốt.

d)

Được tham gia lao động và hoạt động xã hội, hoạt động bảo vệ môi trường phù hợp với lứa tuổi, sức khỏe và năng lực.

95.

Theo Luật Giáo dục 2019: Đối tượng người học nào được hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt trong toàn khóa học? (Điều 85)

a)

Học sinh, sinh viên sư phạm

b)

Đối tượng được hưởng chính sách xã hội

c)

Người học là người dân tộc thiểu số ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

d)

Người học là người thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo

96.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào quy đình chi tiết về học bổng, trợ cấp xã hội, miễn, giảm học phí, hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt? (Điều 85)

a)

Chính phủ

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Bộ Nội vụ

d)

Nhà nước

97.

Theo Luật Giáo dục 2019:Cơ quan nào căn cứ vào nhu cầu của địa phương đề xuất, phân bổ chỉ tiêu cử tuyển; cử người đi học theo tiêu chuẩn, chỉ tiêu được duyệt; xét tuyển và bố trí việc làm cho người học sau khi tốt nghiệp? (Điều 87)

a)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

b)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Sở Nội vụ

d)

Sở Giáo dục và Đào tạo

98.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào có trách nhiệm hỗ trợ cho người học theo chế độ cử tuyển để bảo đảm chất lượng đầu ra. (Điều 87)

a)

Cơ sở giáo dục

b)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Nhà nước

d)

Chính phủ

99.

Theo Luật Giáo dục 2019:Người học có thành tích trong học tập, rèn luyện được chủ thể nào khen thưởng? (Điều 88)

a)

Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập

b)

Giám đốc Sở Giáo dục & Đào tạo

c)

Cơ sở giáo dục, cơ quan quản lý giáo dục

d)

Trưởng phòng Giáo dục & Đào tạo, Hiệu trưởng nhà trường.

100.

Theo Luật Giáo dục 2019: Người học có thành tích đặc biệt xuất sắc thì được khen thưởng theo quy định nào ? (Điều 88)

a)

Pháp luât

b)

Nhà nước

c)

Chính phủ

d)

Luật thi đua khen thưởng

101.

Theo Luật Giáo dục 2019: Ai là người có trách nhiệm giáo dục, làm gương cho con em, cùng nhà trường nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục? (Điều 90)

a)

Người lớn tuổi

b)

Cha mẹ và người giám hộ

c)

Người giám hộ

d)

Các thành viên trong gia đình

102.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh có mấy trách nhiệm đối với người học ? (Điều 91)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Theo Luật Giáo dục 2019: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có bao nhiêu trách nhiệm trong hoạt động giáo dục? (Điều 93)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

104.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào có trách nhiệm động viên toàn dân chăm lo cho sự nghiệp giáo dục? (Điều 93)

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận

c)

Các tổ chức thành viên của Mặt trận

d)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

105.

Theo Luật Giáo dục 2019: Có mấy nguồn tài chính đầu tư cho giáo dục?

(Điều 95)

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

106.

Theo Luật Giáo dục 2019: Cơ quan nào có trách nhiệm quản lý, sử dụng có hiệu quả phần ngân sách giáo dục được giao và nguồn thu khác theo quy định của pháp luật? (Điều 96)

a)

Chủ tịch UBND cấp huyện

b)

Cơ quan quản lý giáo dục, cơ sở giáo dục

c)

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

d)

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

107.

Theo Luật Giáo dục 2019: Trẻ em mầm non 05 tuổi ở thôn, xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, vùng bãi ngang ven biển, hải đảo được hưởng ưu đãi gì ?

a)

Chỉ phải đóng một phần học phí

b)

Được miễn học phí

c)

Được giảm 50% học phí

d)

Được hỗ trợ tín chấp để đóng học phí

108.

Theo Luật Giáo dục 2019:Cơ quan nào quyết định khung học phí hoặc mức học phí cụ thể, các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập theo thẩm quyền quản lý nhà nước về giáo dục trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh? (Điều 99)

a)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

b)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

c)

Chính phủ

d)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

109.

Theo Luật Giáo dục 2019: Có mấy hình thức hợp tác, đầu tư của nước ngoài về giáo dục tại Việt Nam? (Điều 108)

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

110.

Theo Luật Giáo dục 2019: Có bao nhiêu mục tiêu kiểm định chất lượng giáo dục ? (Điều 110)

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

111.

Theo Luật Giáo dục 2019: Việc kiểm định chất lượng giáo dục gồm mấy nguyên tắc ? (Điều 110)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

112.

Theo Luật Giáo dục 2019: Có mấy đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục ?(Điều 110)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

113.

Theo Luật Giáo dục 2019: Có mấy tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục ? (Điều 112)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5