NEW
Font size
WorksheetsSu gkh2
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Câu 1. Ngày 16-5-1955, gắn với sự kiện nào của miền Bắc Việt Nam?
A. Quân Pháp rút khỏi Hải Phòng.
B. Quân Pháp rút khỏi Hà Nội.
D. Giải phóng thủ đô Hà Nội.
C. Quân ta tiếp quản Thủ đô.
Câu 54. Thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965- 1968), Mĩ đẩy mạnh chiến tranh xâm lược ở Miền Nam và
A. mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc.
B. mở rộng chiến tranh xâm lược Lào và Campuchia.
C. đưa quân các nước đồng minh vào miền Nam.
D. đưa vũ khí và phương tiện chiến tranh vào Miền Nam.
Câu 80. Quyền dân tộc cơ bản được khẳng định trong Hiệp định Pa-ri năm 1973 là
A. độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
B. độc lập, tự chủ, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
C. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
D. độc lập, tự do, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
Câu 79. Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm 1973.
A. Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát.
B. Hiệp định có sự tham gia của năm cường quốc trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
C. Thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực.
D. Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.
Câu 78. Ý nghĩa nào dưới đây không phản ánh đúng thắng lợi của cuộc tiến công chiến lược năm 1972?
A. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ.
B. Giáng một đòn nặng nề vào “Việt Nam hoá chiến tranh”
C. Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh Việt Nam.
D. Buộc Mĩ ngừng ném bom bắn phá miền Bắc 12 ngày đêm.
Câu 77. Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là
A. được tiến hành bằng quân đội Mỹ là chủ yếu.
B. mở rộng chiến tranh sang Lào, Cămpuchia.
C. loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ.
D. tiến hành các cuộc hành quân xâm lược Lào.
Câu 76. Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh đặc biệt” và “Việt Nam hóa chiến tranh” là gì?
A. Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
B. Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân nguỵ.
C. Có sự phối hợp đáng kể cuả lực lượng chiến đấu Mĩ.
D. Dưới sự chỉ huy cuả hệ thống cố vấn quân sự Mĩ.
Câu 75. Lực lượng giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng nhanh về số lượng trong “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968)?
A. Quân đội Sài Gòn.
B. Quân đồng minh.
D. Cố vấn Mĩ.
C. Quân Mĩ.
Câu 74. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 có ý nghĩa
A. đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
B. đánh dấu sự sụp đổ của chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.
C. đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
D. làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ, buộc Mĩ rút quân về nước
Câu 73. Âm mưu cơ bản của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” và “Đông Đương hoá chiến tranh” là
A. dùng người Đông Dương đánh người Việt, giảm xương máu của người Mĩ trên chiến trường.
B. rút dần quân Mĩ, tận dụng người Đông Dương vì mục đích thực dân mới của Mĩ.
C. dùng người Việt đánh người Việt, dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
D. dùng người Việt đánh người Việt, tận dụng xương máu của người Việt trên chiến trường.
Câu 72. Chiến thắng nào của quân và dân ta đã trực tiếp buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari (27-1-1973)?
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
B. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968.
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
Câu 71. Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?
A. Phong trào Đồng khởi.
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
C. Chiến thắng Vạn Tường.
D. Chiến thắng hai mùa khô.
Câu 69. Cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam được nhân dân ta thực hiện trong chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
A. Chiến tranh đơn phương.
B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh cục bộ.
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 70. Chiến thắng Vạn Tường (1965) là sự kiện mở đầu cao trào
A. “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.
B. “Tìm ngụy mà đánh, lùng Mĩ mà diệt”.
C. “Lùng Mĩ mà đánh, tìm ngụy mà diệt”.
D. “Thi đua Vạn Tường, giết giặc lập công”.
Câu 68. Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào, buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta ở hội nghị Pa ri?
A. Chiến tranh đơn phương.
B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh cục bộ.
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 67. Sau thất bại trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) Mĩ tiếp tục thực hiện chiến lược?
A. Chiến tranh đơn phương.
B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh tổng lực.
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 66. Hiệp định Pari là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh
A. chính trị và ngoại giao.
B. ngoại giao và quân sự.
C. quân sự, chính trị, binh vận.
D. quân sự, chính trị và ngoại giao.
Câu 65. Ý nghĩa lớn nhất trong cuộc tổng tiến công công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 là
A. buộc Mĩ phải ký hiệp định Pa ri.
B. Mĩ phải đến hội nghị Pari để đàm phán với ta
C. Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm l¬ược.
D. buộc Mĩ phải ngừng ném bom chiến tranh phá hoại miền Bắc.
Câu 64. Chiến lược chiến tranh nào được Mĩ tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu, có sự phối hợp về hỏa lực, không quân, hậu cần Mĩ?
A. Chiến tranh một phía.
B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh cục bộ.
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 63. Lực lượng chủ yếu tham gia chiến đấu trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ là
A. quân Mĩ.
B. quân đội Sài Gòn.
C. quân Mĩ, quân đội Sài Gòn.
D. quân Mĩ và quân đồng minh Mĩ.
Câu 62. Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là
A. Huế, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
B. Huế, Đà Nẵng, Quảng Trị.
C. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
D. Quảng Trị, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
Câu 61. Chiến thắng nào của ta mở ra khả năng đánh thắng quân Mĩ trong chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965- 1968)?
A. Mùa khô 1965-1966
B. Mùa khô 1966-1967.
D. Mậu Thân (1968).
C. Vạn Tường (1965).
Câu 60. Cuộc phản công chiến lược mùa khô lần thứ nhất (1965- 1966) của Mĩ ở miền Nam nhằm vào hướng chiến lược chính là.
A. Đông Nam Bộ.
B. Liên khu V.
D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ và Liên khu V.
Câu 59. Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968?
A. Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” chiến tranh.
B. Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.
C. Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc
D. Mĩ đến bàn Hội nghị Pari để đàm phán với ta.
Câu 58. Thắng lợi quân sự nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa’’ trở lại chiến tranh xâm lược?
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không’’ năm 1972.
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
Câu 57. Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian
1. Việt Nam hóa chiến tranh.
2. Chiến tranh đơn phương.
3. Chiến tranh cục bộ.
4. Chiến tranh đặc biệt.
A. 1-2-3-4.
B. 1-3-2-4.
C. 2-4-3-1
D. 2-1-3-4.
Câu 56. Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian
1. Chiến thắng Vạn Tường.
2. Chiến thắng Ba Gia.
3. Chiến thắng hai mùa khô.
4. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không.
A. 1-2-3-4.
B. 1-3-2-4.
C. 2-4-3-4.
D. 2-1-3-4.
Câu 55. Mĩ buộc phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam sau thất bại của
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
C. Trận "Điện Biên Phủ trên không " năm 1972.
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
Câu 53. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được tiến hành bằng lực lượng
A. quân đội Sài Gòn, quân đồng minh do cố vấn Mĩ chỉ huy.
B. quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
C. quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
D. quân viễn chinh, quân một số nước đồng minh của Mĩ.
Câu 52. Sau thất bại trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) Mĩ tiếp tục thực hiện chiến lược nào?
A. Chiến tranh đơn phương.
B. Chiến tranh cục bộ.
C. Chiến tranh tổng lực.
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 51. Từ năm 1965-1968 Mĩ thực hiện chiến lược Chiến tranh nào?
A. Chiến tranh đơn phương.
B. Chiến tranh cục bộ.
C. Chiến tranh đặc biệt.
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 50. Âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt” trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam thể hiện thủ đoạn nào của Mĩ?
A. Tận dụng xương máu của người Việt.
B. Tăng sức chiến đấu của quân đội Sài Gòn.
C. Quân Mĩ rút quân về nước kết thúc chiến tranh.
D. Quân Mĩ và quân đồng minh rút dần khỏi chiến tranh.
Câu 49. Điểm khác nhau cơ bản giữa Đại hội toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) với đại hội lần thứ II (2-1951) là gì?
A. Thông qua các báo cáo chính trị.
B. Bầu Ban chấp hành Trung ương Đảng.
C. Xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội.
D. Thông qua nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.
Câu 48. Đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961- 1965) của Mĩ là thắng lợi có ý nghĩa
A. mở đầu của quân dân miền Nam.
B. lần thứ hai của nhân dân miền Nam.
C. trên mặt trận ngoại giao của nhân dân miền Nam.
D.trên mặt trận chính trị của nhân dân miền Nam.
Câu 47. Từ thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” để lại cho Đảng ta bài học kinh nghiệm gì?
A. Đảng phải kịp thời đề ra chủ trương cách mạng phù hợp.
B. Phải kết hợp giữa đấu tranh chính trị với ngoại giao.
C. Kết hợp giữa đấu tranh binh vận và đấu tranh chính trị.
D. Sử dụng bạo lực cách mạng với đấu tranh ngoại giao.
Câu 46. Thắng lợi của quân và dân miền Nam chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) chứng tỏ
A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.
B. sự lớn mạnh của cách mạng miền Nam.
C. vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc.
D. sự phát triển của cách mạng miền Nam.
Câu 45. Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là
A. làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
B. buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
C. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
D. đánh dấu bước phát triển mới của cách mạng miền Nam.
Câu 44. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960) giữ vai trò gì trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
A. Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam.
B. Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị tiến công.
C. Lãnh đạo nhân dân miền Nam xây dựng căn cứ.
D. Đoàn kết toàn dân chống Mĩ và chính quyền tay sai.
Câu 43. Thắng lợi nào của ta chứng tỏ sự đúng đắn của Đảng đã quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ-Diệm?
A. Phong trào Đồng khởi.
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
C. Chiến thắng Bình Giã.
D. Chiến thắng Vạn Tường.
Câu 42. Mối quan hệ của cách mạng 2 miền Nam Bắc (1954-1975) là
A. gắn bó hợp tác với nhau.
B. mật thiết hỗ trợ lẫn nhau.
C. hợp tác và tác động lẫn nhau.
D. mật thiết gắn bó và tác động lẫn nhau.
Câu 41. Sự kiện Pháp rút khỏi đảo Cát Bà (16-5-1955) đánh dấu
A. miền Bắc hoàn toàn giải phóng.
B. miền Nam hoàn toàn giải phóng.
C. Việt Nam tiến hành tổng tuyển cử.
D. thống nhất đất nước về Nhà nước.
Câu 40. Những chiến thắng làm phá sản “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là
A. Ấp Bắc, Bình Gĩa, Núi Thành, Ba Gia, Đồng Xoài.
B. Ấp Bắc, Bình Gĩa, An Lão, Ba Gia, Vạn Tường.
C. Ấp Bắc, Bình Gĩa, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.
D. Ấp Bắc, Bình Gĩa, Mĩ Tho, Ba Gia, Đồng Xoài.
Câu 39. Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do
A. không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.
B. Mĩ thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
C. các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
D. đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.
Câu 38. Biện pháp được coi như “xương sống” của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là
A. tăng cường viện trợ quân sự.
B. tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
C. tiến hành dồn dân, lập “Ấp chiến lược”.
D. sử dụng chiến thuật “trực thăng vận”.
Câu 37. Trong những năm 1957-1959, cách mạng miền Nam gặp nhiều khó khăn vì
A. lực lượng cách mạng miền Nam lớn mạnh.
B. miền Bắc chưa kịp chi viện cho miền Nam.
C. Mỹ tăng cường đưa quân Mĩ và quân đồng minh vào miền Nam.
D. Mĩ-Diệm ban hành đạo luật đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật.
Câu 36. Chiến thắng nào chứng tỏ quân và dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là chiến thắng
A. Ấp Bắc.
B. Vạn Tường.
C. Đồng Xoài.
D. Bình Gĩa.
Câu 35. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau là đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau khi kí hiệp định nào?
A. Hiệp định Pa ri.
B. Hiệp định Sơ bộ.
C. Hiệp định Giơnevơ.
D. Hiệp định Viêng Chăn
Câu 34. Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” (1959- 1960) là
A. đưa nhân dân lên làm chủ ở nhiều thôn, xã miền Nam.
B. làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
C. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
D. đánh dấu bước phát triển mới của cách mạng miền Nam.
Câu 33. Với thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) quân và dân miền Nam đã làm phá sản chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
A. Chiến tranh cục bộ.
B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh đơn phương.
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 32. Sự kiện nào dưới đây đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công?
B. Chiến thắng Vạn Tường.
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
C. Phong trào nổi dậy ở Bắc Ái.
D. Phong trào Đồng khởi.
Câu 31. Tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định cách mạng miền Nam có vai trò
A. quyết định nhất.
B. quyết định cơ bản.
C. quyết định trực tiếp.
D. đặc biệt quan trọng.
Câu 30. Hình thức đấu tranh chống "Chiến tranh đặc biệt" được đề ra là
A. đấu tranh vũ trang.
B. đấu tranh chính trị.
C. kết hợp đấu tranh chính trị và vũ trang.
D. phá ấp chiến lược và đấu tranh chính trị.
Câu 29. Ngày 16-5-1955 lực lượng nào rút khỏi miền Bắc nước ta?
A. Quân Anh.
B. Quân Pháp.
C. Quân Nhật.
D. Quân Mĩ.
Câu 28. Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960)?
A. Buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.
B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
C. Chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
D. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
Câu 27. Chiến thắng Bình Giã (2-12-1964) là thắng lợi của quân dân miền Nam chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
A. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.
B. Chiến lược “chiến tranh cục bộ”.
D. Chiến lược “chiến tranh đơn phương”.
C. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
Câu 26. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959) đã thông qua quyết định nào?
A. Đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thống trị Mĩ - Diệm.
B. Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm.
C. Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình.
D. Sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm.
Câu 25. Ngày 17-1-1960, tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào?
A. Đồng khởi.
B. Chống bình định
C. Phá ấp chiến lược
D. Trừ gian diệt ác.
Câu 24. Kết quả lớn nhất của phong trào Đồng Khởi (1959-1960) là
A. nông thôn miền Nam được giải phóng.
B. lực lượng vũ trang hình thành và phát triển.
C. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
D. phá vỡ từng mảng lớn bộ máy chính quyền của địch ở nông thôn.
Câu 23. Lực lượng chủ yếu thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam của Mĩ là
A. quân Mĩ.
B. quân đồng minh.
C. quân đội Sài Gòn.
D. quân đội Sài Gòn và quân Đồng minh của Mĩ.
Câu 22. Tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định vai trò của cách mạng miền Bắc là
A. quyết định nhất.
B. quyết định cơ bản.
C. quyết định trực tiếp.
D. đặc biệt quan trọng.
Câu 21. Bình định miền Nam trong 2 năm là nội dung của kế hoạch quân sự nào của Mĩ?
A. Kế hoạch Na va.
B. Kế hoạch Xtalây-Taylo
C. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
D. Kế hoạch Giôn xơn-MácNamara.
Câu 20. Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng là nội dung của kế hoạch quân sự nào của Mĩ?
A. Kế hoạch Na va.
B. Kế hoạch Xtalây-Taylo.
C. Kế hoạch Giôn xơn- MácNamara.
D. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
Câu 19. Nhiệm vụ của cách mạng nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là
A. xây dựng chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
B. xây dựng chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa ở miền Nam, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc.
C. tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa trên phạm vi cả nước.
D. cả nước tập trung kháng chiến chống Mĩ-Ngụy ở miền Nam.
Câu 18. Những thắng lợi quân sự nào dưới đây làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?
A. Ấp Bắc, Đồng Xoài, An Lão.
B. An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.
C. Bình Giã, An Lão, Đồng Xoài.
D. Vạn Tường, Núi Thành, An Lão.
Câu 17. Mục đích của Đảng khi thực hiện cải cách ruộng đất (1954-1956) là
A. củng cố khối liên minh công-nông.
B. thực hiện khẩu hiệu “tấc đất tấc vàng”.
C. khôi phục kinh tế và phát triển văn hóa.
D. xây dựng đời sống mới cho nhân dân.
Câu 16. Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là
A. miền Nam trở thành thuộc địa của Mĩ.
B. miền Bắc tiến hành khôi phục kinh tế.
D. Mĩ thiết lập chính quyền tay sai ở miền Nam.
C. đất nước tạm thời bị chia cắt thành 2 miền.
Câu 15. Từ năm 1961-1965 Mĩ thực hiện chiến lược Chiến tranh nào?
A. Chiến tranh cục bộ.
B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh đơn phương.
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 14. Thực hiện khẩu hiệu “Người cày có ruộng”, Đảng ta có chủ trương
A. giải phóng giai cấp nông dân.
B. khôi phục kinh tế, chia ruộng đất.
C. tiến hành cải cách ruộng đất.
D. cải tạo xã hội chủ nghĩa.
Câu 13. Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
B. Chiến thắng Bình Giã.
C. Chiến thắng An Lão.
D. Chiến thắng Đồng Xoài.
Câu 12. Chiến thắng mở đầu của quân và dân ta chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là
A. Chiến thắng Bình Giã.
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
C. Chiến thắng Ba Gia.
D. Chiến thắng Đồng Xoài.
Câu 11. Chỗ dựa trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam là gì?
A. Quân đội Sài Gòn.
B. Ấp chiến lược và cố vấn Mỹ.
C. Cố vấn Mĩ và quân đội Sài Gòn.
D. Ấp chiến lược và quân đội tay sai.
Câu 10. Ngày 2-1-1963 gắn với sự kiện nào của miền Nam?
B. Chiến thắng Bình Giã.
C. Chiến thắng Vạn Tường.
D. Chiến thắng Đồng Xoài.
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
Câu 9. Qua đợt cải cách ruộng đất 1954-1956, miền Bắc đã thực hiện khẩu hiệu
A. Người cày có ruộng.
B. Tấc đất tấc vàng.
D. Không bỏ ruộng đất hoang.
C. Tăng gia sản xuất.
Câu 8. Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương là
A. đấu tranh vũ trang.
D. bạo lực cách mạng
C. khởi nghĩa giành chính quyền.
B. đấu tranh chính trị.
Câu 7. Sau khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954), miền Bắc đã cơ bản hoàn thành cuộc cách mạng nào?
A. Cách mạng ruộng đất.
B. Cách mạng văn hóa.
C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
D. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 6. Vai trò của cách mạng miền Nam trong giai đoạn 1954 - 1975 là
A. quan trọng nhất.
B. cơ bản nhất.
D. quyết định nhất.
C. quyết định trực tiếp.
Câu 5. Vai trò của cách mạng miền Bắc trong giai đoạn 1954 - 1975 là
A. quyết định trực tiếp.
B. quyết định nhất.
C. quan trọng nhất.
D. cơ bản nhất.
Câu 4. Ngày 10-10-1954 đi vào tiếp quản thủ đô Hà Nội lịch sử Việt Nam với ý nghĩa là
A. ngày giải phóng Thủ đô.
B. ngày ký hiệp định Giơnevơ.
C. Pháp rút khỏi Hải Phòng.
D. Pháp rút khỏi miền Bắc.
Câu 3. Mỹ tiến hành “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) nhằm thực hiện âm mưu
A. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.
B. dùng người Việt đánh người Việt.
C. bình định miền Nam trong vòng 18 tháng.
D. dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
Câu 2. Sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là
A. tiến hành hoàn thành cải cách ruộng đất.
B. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
D. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
