wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giuakyhigh - líiii

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Lực nào sau đây là lực từ?

a)

Lực tương tác giữa các dòng điện.

b)

Lực tương tác giữa các vật và Trái Đất.

c)

Lực tương tác giữa các điện tích điểm.

d)

Lực tương tác giữa các điện tích điểm.

2.

Từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động.

b)

nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm chuyển động.

3.

Lực nào sau đây không phải là lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên các vật nặng.

b)

Lực Trái Đất tác dụng lên kim nam châm đặt tự do làm nó định hướng theo phương Bắc – Nam

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau

4.

Câu nào dưới đây nói về lực từ là không đúng?

a)

Lực tương tác giữa hai cực cùng tên của hai nam châm là các lực đẩy

b)

Lực từ tương tác giữa hai dây dẫn thẳng song song đặt gần nhau có dòng điện không đổi cùng chiều chạy qua là các lực đẩy vuông góc với hai dây

c)

Lực từ do nam châm tác dụng lên dân dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có thể là lực đẩy hoặc hút tùy thuộc vào chiều dòng điện và chiều từ trường

d)

Lực từ tác dụng lên hai dây dẫn thẳng song song đặt gần nhau có dòng điện không đổi ngược chiều chạy qua là các lực đẩy vuông góc với hai dây

5.

Tính chất nào sau đây là của đường sức từ?

a)

Đường sức từ là những cong cắt nhau

b)

Nơi nào từ trường mạnh hơn thì các đường sức từ mau hơn (dày hơn) và nơi nào từ trường yếu hơn thì các đường sức từ thưa hơn

c)

Đường sức từ là những đường thẳng vô hạn

d)

Chiều của các đường sức được các định bằng các quy định xác định (chẳng hạn quy tắc năm tay phải, quy tắc vào Nam ra Bắc)

6.

Đường sức từ là những đường được vẽ ở trong không gian có từ trường sao cho

a)

tiếp tuyến tại mỗi điểm có phương trùng với phương của từ trường tại điểm đó

b)

tiếp tuyến tại mỗi điểm có phương vuông góc với phương của từ trường tại điểm đó

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm có phương trùng với phương của từ trường tại điểm đó

d)

pháp tuyến tại mỗi điểm có phương vuông góc với phương của từ trường tại điểm đó

7.

Các đường sức từ của từ trường không có tính chất nào sau đây?

a)

Là những đường cong có hướng

b)

Là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

c)

Các đường sức từ có thể cắt nhau

d)

Chỗ nào từ trường mạnh thì các đường sức từ vẽ mau, chỗ nào từ trường mạnh thì các đường sức từ vẽ thưa

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ tính của dòng điện?

a)

Dòng điện có thể tác dụng lực từ lên nam châm

b)

Dòng điện có thể tác dụng lực từ lên dòng điện khác

c)

Lực từ do dòng điện tác dụng lên dòng điện khác luôn luôn là lực đẩy

d)

Lực từ do dòng điện tác dụng lên dòng điện khác có thể là lực đẩy hoặc lực hút tùy thuộc vào chiều của hai dòng điện

9.

Vật liệu nào sau đây không thể làm nam châm?

a)

Sắt non

b)

Đồng ôxit

c)

Sắt ôxit

d)

Mangan ôxit

10.

Có hai thanh kim loại M  N  bề ngoài giống hệt nhau. M N

Khi đặt chúng gần nhau như hình bên thì chúng hút nhau. Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?

a)

Đó là hai thanh nam châm

b)

M  là thanh nam châm, N  là thanh sắt

c)

M  là thanh sắt, N  là thanh nam châm

d)

Đó là hai thanh nam châm mà hai đầu gần nhau là hai cực Bắc

11.

Phát biểu nào sau đây sai? Từ trường tồn tại ở gần

a)

một nam châm

b)

dây dẫn có dòng điện

c)

thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát

d)

chùm tia điện tử

12.

Câu nào sau đây nói về từ trường là không đúng?

a)

Xung quanh mỗi nam châm đều tồn tại một từ trường

b)

Xung quanh mỗi dòng điện cũng tồn tại một từ trường

c)

Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam (S ) – Bắc (N ) của một kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó

d)

Từ trường có thể tồn tại ở gần một thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát

13.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Tương tác giữa dòng điện với dòng điện là tương tác từ

b)

Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường

c)

Ta chỉ có thể vẽ được một đường sức từ đi qua mỗi điểm trong từ trường

d)

A. Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam – Bắc của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm

đó

14.

Từ trường là một dạng vật chất tồn tại trong không gian mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của

a)

lực hút tác dụng lên các vật đặt trong đó

b)

lực từ tác dụng lên nam châm và dòng điện đặt trong đó

c)

lực điện tác dụng các điện tích đặt trong đó

d)

lực đẩy tác dụng lên các vật đặt trong đó

15.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm theo hướng của lực từ

b)

ngược hướng với đường sức từ

c)

nằm theo hướng của đường sức từ

d)

ngược hướng với lực từ

16.

Trong hệ SI, đơn vị của cảm ứng từ là

a)

tesla (T)

b)

vêbe (Wb)

c)

vôn (V)

d)

ampe (A)

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Đặt một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường đều, lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn sẽ

a)

đổi chiều nếu đổi chiều của dòng điện

b)

không đổi chiều nếu tăng cường độ dòng điện

c)

đổi chiều nếu đổi chiều của các đường sức từ

d)

đổi chiều nếu giảm cường độ dòng điện

18.

Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều của dòng điện thì

a)

ngón cái hướng thẳng đứng lên trên chỉ chiều của lực từ

b)

ngón cái choãi ra 90º chỉ chiều của lực từ

c)

chiều của lực từ ngược với chiều choãi ra 90º của ngón cái

d)

ngón cái hướng thẳng đứng xuống dưới chỉ chiều của lực từ

19.

Khi đặt đoạn dây dẫn có dòng điện trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B , lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có phương

a)

trùng với đoạn dây dẫn

b)

trùng với vectơ cảm ứng từ B

c)

song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và các vectơ cảm ứng từ B

d)

vừa vuông góc với đoạn dây dẫn, vừa vuông góc với vectơ cảm ứng từ B

20.

Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với các đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện sẽ không đổi khi

a)

đổi chiều dòng điện ngược lại

b)

đổi chiều đường sức từ ngược lại

c)

đồng thời đổi chiều dòng điện và chiều đường sức từ ngược lại

d)

quay dòng điện một góc 90º xung quanh các đường sức từ

21.

Phát biểu nào sau không đúng? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường đều có phương

a)

vuông góc với đoạn dây dẫn

b)

vuông góc với các đường sức từ

c)

vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây và các đường sức từ

d)

tiếp tuyến với các đường sức từ

22.

Hình vẽ dưới đây mô tả đoạn dây dẫn AB và lực từ tác

dụng lên đoạn dây dẫn này đều nằm trong mặt phẳng hình vẽ. Chiều của lực từ và chiều của dòng điện đã được chỉ rõ trong hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Đường sức từ nằm trong mặt phẳng hình vẽ có chiều từ trái sang phải

b)

Đường sức từ nằm trong mặt phẳng hình vẽ có chiều từ phải sang trái

c)

Đường sức từ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ trước ra sau

d)

Đường sức từ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ sau ra trước

23.

Đặt bàn tay trái cho các đường sức từ xuyên vào lòng bàn tay, ngón cái choãi ra 90° chỉ chiều của dòng điện thì chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện

a)

ngược với chiều từ cổ tay đến bốn ngón tay

b)

theo chiều từ cổ tay đến bốn ngón tay

c)

cùng chiều với ngón tay cái choãi ra

d)

ngược chiều với ngón tay cái choãi ra

24.

Trong các hình sau đây, hình nào biểu diễn chính xác vectơ lực từ F tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua được đặt trong từ trường đều?

a)

Hình 3

b)

Hình 4

c)

Hình 1

d)

Hình 2

25.

Trong các hình sau đây, hình nào biểu diễn chính xác vectơ lực từ F tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua được đặt trong từ trường đều?

a)

Hình 4

b)

Hình 3

c)

Hình 2

d)

Hình 1

26.

Trong các hình sau đây, hình nào biểu diễn không chính xác vectơ lực từ F tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua được đặt trong từ trường đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

27.

Trong các hình sau đây, hình nào biểu diễn không chính xác vectơ lực từ F tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua được đặt trong từ trường đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

28.

Trong các hình sau đây, MN là đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt trong từ trường đều có các vectơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều hướng từ trước ra sau mặt phẳng hình vẽ. Biết rằng,

vectơ F và đoạn dây MN đều nằm trong mặt hình vẽ. Vectơ F trong hình nào sau đây có thể dùng để biểu diễn lực từ tác dụng lên đoạn dây MN ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

29.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài l được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B hợp với đoạn dây một góc a . Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

F = I .l .B .cos a

b)

F = I .l .B .tan a

c)

F = I .l .B .sin a

d)

F = I .l .B .cot a

30.

Phát biểu nào sau đây là sai? Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện

a)

vuông góc với phần tử dòng điện

b)

cùng hướng với từ trường

c)

tỉ lệ với cường độ dòng điện.

d)

tỉ lệ với cảm ứng từ

31.

Trong từ trường đều, lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện không phụ thuộc vào

a)

chiều dài của đoạn dây dẫn

b)

cường độ của dòng điện

c)

độ lớn của cảm ứng từ

d)

khối lượng của đoạn dây dẫn

32.

Lực từ tác dụng lên một dây dẫn thẳng mang dòng điện tỉ lệ với

a)

điện trở của đoạn dây

b)

bình phương của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây

c)

căn bậc hai của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây

d)

cường độ dòng điện chạy qua đoạn dây

33.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài l có dòng điện với cường độ I chạy qua, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B . Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là F . Công thức nào sau đây đúng?

a)

F = BIl\frac{B}{Il}

b)

F =  BI 2l

c)

F = IlB\frac{Il}{B}

d)

F = BI l

34.

Cho đoạn dây dẫn mang dòng điện, đặt trong từ trường đều sao cho đoạn dây song song với các đường sức từ, chiều của dòng điện ngược với chiều của các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn

a)

luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện

b)

tăng khi đổi chiều dòng điện

c)

giảm khi đổi chiều dòng điện

d)

đổi chiều khi đổi chiều dòng điện

35.

Chọn phát biểu không đúng. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với

a)

cường độ dòng điện trong đoạn dây dẫn

b)

độ lớn cảm ứng từ tại nơi đặt đoạn dây dẫn

c)

góc tạo bởi đoạn dây dẫn và đường sức từ

d)

chiều dài của đoạn dây dẫn

36.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài l được đặt trong từ trường đều có các đường sức từ hướng thẳng đứng từ dưới lên và hợp với chiều của dòng điện góc a . Khi cho dòng điện không đổi có cường độ I chạy trong đoạn dây thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có phương nằm ngang. Góc a không thể là

a)

0º và 180º

b)

60º

c)

90º

d)

30º

37.

Các hình sau đây biểu diễn đoạn dây dẫn MN mang dòng điện I , được đặt ở các vị trí khác nhau trong mặt phẳng chứa các đường sức từ của một từ trường đều. Độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN trong hình nào là lớn nhất?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

38.

Các hình sau đây biểu diễn đoạn dây dẫn MN mang dòng điện I , được đặt ở các vị trí khác nhau trong mặt phẳng chứa các đường sức từ của một từ trường đều.

a)

Hình 1 và 3

b)

Hình 2 và 4

c)

Hình 1 và 4

d)

Hình 3 và 4

39.

Các hình sau đây biểu diễn đoạn dây dẫn MN mang dòng điện I , được đặt ở các vị trí khác nhau trong mặt phẳng chứa các đường sức từ của một từ trường đều. Độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN trong hình nào là nhỏ nhất?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

40.

Các hình sau đây biểu diễn đoạn dây dẫn MN mang dòng điện I , được đặt ở các vị trí khác nhau trong mặt phẳng chứa các đường sức từ của một từ trường đều. Trong hình nào, từ trường không tác dụng lực từ lên đoạn dòng điện MN ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

41.

Từ trường đều là từ trường có

a)

đường sức từ là những đường thẳng song song, cùng chiều và cách đều nhau

b)

vectơ cảm ứng từ tại mọi điểm có cùng độ lớn

c)

đường sức từ là những đường thẳng song song, ngược chiều và cách đều nhau

d)

vectơ cảm ứng từ tại mọi điểm có cùng chiều

42.

Phát biểu sau đây nói về cảm ứng từ là không đúng?

a)

Cảm ứng từ là đại lượng vật lí đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại mỗi điểm trong đó

b)

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường được biểu diễn bằng một vectơ trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

c)

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có độ lớn tỉ lệ với lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng đặt vuông góc với hướng của từ trường tại điểm đó, tỉ lệ với cường độ dòng điện và độ dài của đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua

d)

Trong hệ đơn vị quốc tế SI, cảm ứng từ được đo bằng đơn vị tesla (T)

43.

Câu nào sau đây nói về đường sức từ là không đúng?

a)

Đường sức từ là những đường mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm là phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó

b)

Có thể quan sát sự phân bố các đường sức từ bằng thí nghiệm từ phổ khi rắc nhẹ các mạt sắt nhỏ lên mặt tấm nhựa phẳng đặt trong từ trường, nếu mặt phẳng tấm nhựa trùng với mặt phẳng chứa các đường sức

c)

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài là các đường tròn nằm trong các mặt phẳng vuông góc với dòng điện thẳng, có tâm nằm trên dòng điện và có chiều xác định theo quy tắc bàn tay trái

d)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Cảm ứng từ tại một điểm M

a)

tỉ lệ với cường độ dòng điện gây ra từ trường

b)

phụ thuộc vào dạng hình học của dây dẫn

c)

phụ thuộc vào môi trường xung quanh

d)

 không phụ thuộc vào vị trí của điểm M

45.

Cảm ứng từ tại một điểm M không phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện gây ra từ trường

b)

dạng hình học của dây dẫ

c)

vị trí của điểm M   và môi trường xung quanh

d)

 trọng lượng của dây dẫn

46.

Theo quy tắc nắm tay phải áp dụng cho dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng dài thì

a)

giơ ngón tay cái của bàn tay phải hướng theo chiều dòng điện, khum bốn ngón kia xung quanh dây dẫn, chiều từ cổ tay đến các ngón tay là chiều của đường sức từ

b)

giơ ngón tay cái của bàn tay phải ngược hướng chiều dòng điện, khum bốn ngón kia xung quanh dây dẫn, chiều từ cổ tay đến các ngón tay là chiều của đường sức từ

c)

đặt bàn tay phải sao cho chiều của dòng điện xuyên qua lòng bàn tay, ngón tay choãi ra 90º chỉ chiều của đường sức từ

d)

đặt bàn tay phải sao cho các đường sức từ xuyên qua lòng bàn tay, ngón tay choãi ra 90º chỉ chiều của dòng điện

47.

Giả sử có một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện chạy qua theo phương vuông góc với mặt phẳng giấy và có chiều như hình vẽ. Hình nào dưới đây biểu diễn đúng vectơ cảm ứng từ tại điểm được đánh dấu?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

HÌnh 4

48.

Giả sử có một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện chạy qua theo phương vuông góc với mặt phẳng giấy và có chiều từ trong ra ngoài như hình vẽ. Hình nào dưới đây mô tả đúng đường sức từ trên mặt phẳng giấy của dây dẫn đang xét?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

49.

Một dây dẫn điện thẳng được đặt vuông góc với mặt phẳng như hình vẽ. Đường sức từ quay ngược chiều kim đồng hồ. Chiều của dòng điện là

a)

đi vào mặt phẳng

b)

quay theo chiều kim đồng hồ

c)

đi ra khỏi mặt phẳng

d)

quay ngược chiều kim đồng hồ

50.

Giả sử có một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện chạy qua theo phương ngang nằm trong mặt phẳng giấy và có chiều như hình vẽ. Hình nào dưới đây biểu diễn không đúng vectơ cảm ứng từ tại điểm được đánh dấu?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

HÌnh 4

51.

Giả sử có một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện chạy qua theo phương vuông góc với mặt phẳng ngang và có chiều từ trên xuống như hình vẽ. Hình nào dưới đây biểu diễn đúng vectơ cảm ứng từ tại điểm được đánh dấu?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

52.

Trong miền nào giữa hai dây dẫn thẳng đặt vuông góc với nhau trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng và mang các dòng điện không đổi I 1 , I 2

chạy qua như hình vẽ bên sẽ tạo ra các từ trường cùng hướng?

a)

(1) và (3)

b)

(1) và (2)

c)

(1) và (4)

d)

(2) và (3)

53.

Giả sử một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện chạy qua theo phương vuông góc với mặt phẳng, chiều như hình vẽ. Hình nào dưới đây biểu diễn không đúng vectơ cảm ứng từ tại điểm được đánh dấu?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 4

d)

Hình 1

54.

Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện gây ra tại một điểm cách dây một đoạn r được tính bởi công thức

a)

B =  2.10- 7 rI\frac{r}{I}

b)

B =  2.10 7 Ir\frac{I}{r}

c)

B =  2.10- 7 Ir\frac{I}{r}

d)

B =  2.107 rI\frac{r}{I}

55.

Vectơ cảm ứng từ tại một điểm do một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có phương vuông góc với dây dẫn

b)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

c)

Có độ lớn tỉ lệ với chiều dài dây dẫn

d)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đó đến dây dẫn

56.

Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại điểm M có độ lớn tăng lên khi

a)

điểm M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và rời xa dây

b)

điểm M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây

c)

điểm M dịch chuyển theo hướng song song với dây

d)

điểm M dịch chuyển theo một đường sức từ của dòng điện

57.

Hai điểm M , N gần dòng điện thẳng dài mà khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp 2 lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Nếu gọi cảm ứng từ gây ra bởi dòng điện đó tại M BM và tại N BN

thì

a)

BM = 2BN

b)

BM = 1/2 BN

c)

BM = 4BN

d)

BM = 1/4 BN

58.

Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại một điểm M cách dây một đoạn r B . Dịch chuyển điểm M theo phương vuông góc với dòng điện đồng thời tăng cường độ của dòng điện lên 3 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại M lúc này vẫn là B . Khoảng cách từ điểm M đến dòng điện sau khi dịch chuyển là

a)

3r

b)

6r

c)

13\frac{1}{3} r

d)

16\frac{1}{6} r

59.

Cho một dòng điện không đổi chạy qua dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí thì tạo ra một từ trường. Gọi M N là hai điểm nằm trong cùng một mặt phẳng với dây dẫn và đối xứng nhau qua dây dẫn. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

M N thuộc cùng một đường sức từ

b)

Vectơ cảm ứng từ tại M N có cùng độ lớn

c)

Vectơ cảm ứng từ tại M N cùng phương nhưng ngược hướng nhau

d)

Vectơ cảm ứng từ tại M N bằng nhau

60.

Tại điểm nào có kí hiệu không đúng với chiều của từ trường tạo bởi

dòng điện không đổi I chạy trong một vòng dây dẫn hình tròn nằm trên mặt phẳng giấy như hình bên?

a)

Điểm (1)

b)

Điểm (4)

c)

Điểm (2)

d)

Điểm (3)

61.

Giả sử dòng điện không đổi chạy trong một dây dẫn được uốn thành vòng tròn đặt trong mặt phẳng giấy, chiều như hình vẽ. Hình nào dưới đây biểu diễn đúng vectơ cảm ứng từ B ở tâm O của vòng dây?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

62.

Giả sử có dòng điện không đổi chạy trong một dây dẫn được uốn thành vòng tròn và có chiều như hình vẽ. Hình nào dưới đây biểu diễn đúng vectơ cảm ứng từ B tại tâm O của vòng dây?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

63.

Giả sử có dòng điện không đổi chạy trong một dây dẫn được uốn thành vòng tròn và có chiều như hình vẽ. Hình nào dưới đây biểu diễn không đúng vectơ cảm ứng từ B tại tâm O của vòng dây?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

64.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là I . Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi công thức

a)

2p.107R/I

b)

2p.107I/R

c)

2p.10-7I/R

d)

2p.10-7R/I

65.

Độ lớn của cảm ứng từ tại tâm của một dòng điện tròn

a)

 tỉ lệ với cường độ dòng điện

b)

tỉ lệ với diện tích của hình tròn

c)

tỉ lệ với chiều dài đường tròn

d)

tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn

66.

Độ lớn của cảm ứng từ tại tâm của một dây dẫn uốn thành hình tròn khi có dòng điện không đổi chạy qua không phụ thuộc vào

a)

bán kính của vòng dây

b)

môi trường xung quanh vòng dây

c)

cường độ của dòng điện

d)

đường kính tiết diện của dây dẫn

67.

Cho một dây dẫn có chiều dài l , mang dòng điện không đổi có cường độ I đặt trong không khí. Khi uốn dây dẫn thành một vòng tròn thì độ lớn cảm ứng tại tâm của vòng dây là B . Nếu uốn dây dẫn thành ba vòng đồng tâm sao cho dòng điện chạy trong mỗi vòng cùng chiều thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm của chúng là

a)

9B

b)

B

c)

3B

d)

6B

68.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong mặt phẳng của dòng điện tròn thì cảm ứng từ tại tâm của dòng điện có giá trị lớn nhất

b)

Nhìn vào dòng điện tròn nếu thấy chiều dòng điện ngược chiều quay của kim đồng hồ thì các đường sức từ qua phần mặt phẳng giới hạn bởi dây dẫn có chiều đi đến mắt ta

c)

Tại các điểm thuộc cùng một đường sức từ của dòng điện thẳng, cảm ứng từ có độ lớn bằng nhau

d)

Tại các điểm thuộc cùng một đường thẳng song song với dòng điện thẳng, cảm ứng từ bằng nhau

69.

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi

a)

dòng điện thẳng là những đường thẳng song song với dòng điện

b)

dòng điện tròn là những đường tròn

c)

dòng điện tròn là những đường thẳng song song, cùng chiều và cách đều nhau

d)

dòng điện trong ống dây đi ra từ cực Bắc, đi vào từ cực Nam của ống dây đó

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của quy tắc nắm bàn tay phải áp dụng cho ống dây dẫn hình trụ có dòng điện chạy qua?

a)

Nắm ống dây bằng tay phải sao cho bốn ngón tay nắm lại chỉ chiều dòng điện qua ống dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đường sức từ

b)

Nắm ống dây bằng tay phải sao cho bốn ngón tay nắm lại chỉ chiều dòng điện qua ống dây thì chiều đường sức từ ngược với hướng ngón tay cái choãi ra

c)

Nắm ống dây bằng tay phải sao cho chiều của dòng điện ngược với chiều của bốn ngón tay nắm lại thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đường sức từ

d)

Nắm ống dây bằng tay phải sao cho chiều của dòng điện ngược với chiều của bốn ngón tay nắm lại thì ngón tay cái hướng theo phương ngang chỉ chiều đường sức từ

71.

Cho một ống dây dẫn hình trụ được quấn một số vòng dây và đặt trong không khí. Khi nối hai đầu của dây quấn với hai cực của một nguồn điện không đổi thì hình nào dưới đây biểu diễn đúng chiều của các đường sức từ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

72.

Trong hình vẽ dưới đây, MN là một nguồn điện chưa biết cực và AB là một ống dây. Khi đặt kim nam châm lại gần ống dây, người ta thấy kim nam châm nằm cân bằng như hìn vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

M là cực dương của nguồn điện

b)

Các đường sức bên trong ống dây có chiều từ  B   đến A

c)

Các đường sức bên trong ống dây có chiều từ  A  đến  B

d)

Dòng điện chạy qua ống dây có chiều từ M đến N

73.

Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ

a)

luôn bằng không

b)

là đồng đều

c)

tỉ lệ với chiều dài ống dây

d)

tỉ lệ với tiết diện ống dây

74.

Cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn gây ra tại tâm của vòng dây có độ lớn giảm khi

a)

đường kính của vòng dây dẫn giảm dần

b)

cường độ dòng điện tăng dần

c)

số vòng dây dẫn có cùng tâm O tăng dần

d)

cường độ dòng điện giảm dần

75.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các cực từ của một ống dây hình trụ (không lõi) có dòng điện chạy qua?

a)

Đầu có các đường sức từ đi ra là cực Bắc, đầu còn lại là cực Nam

b)

Đầu có các đường sức từ đi ra là cực Nam, đầu còn lại là cực Bắc

c)

Hai đầu của ống dây đều là cực Bắc

d)

Hai đầu của ống dây đều là cực Nam

76.

Phát biểu nào sau đây là sai? Nếu dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua thì ngón tay cái choãi ra chỉ

a)

chiều của dòng điện chạy trong dây dẫn quấn trên ống dây

b)

chiều của các đường sức từ trong lòng ống dây

c)

chiều của vectơ cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây

d)

chiều của các đường sức từ bên ngoài ống dây

77.

Bên trong lòng một ống dây hình trụ đặt trong không khí, gồm các vòng dây mang dòng điện không đổi, các đường sức từ có dạng là

a)

những đường tròn có tâm thuộc trục của ống dây và cách đều nhau

b)

những đường thẳng song song với trục của ống dây và cách đều nhau

c)

những đường thẳng vuông góc với trục của ống dây và cách đều nhau

d)

những đường xoắn ốc

78.

Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài l gồm N vòng dây được đặt trong không khí ( l  lớn hơn nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là  I . Độ lớn cảm ứng từ B trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức

a)

B =  4p.107 Nl\frac{N}{l} i

b)

B =  4p.10-7 lN\frac{l}{N} i

c)

B =  4p.10-7 Nl\frac{N}{l} i

d)

B =  4p.107 lNi\frac{l}{N}i

79.

Cảm ứng từ do dòng điện chạy qua ống dây hình trụ gây ra ở trong ống có độ lớn tăng lên khi

a)

độ dài của ống dây hình trụ tăng

b)

đường kính của ống dây hình trụ giảm

c)

số vòng dây quấn trên mỗi đơn vị chiều dài của ống dây hình trụ tăng

d)

cường độ dòng điện chạy qua ống dây hình trụ giảm

80.

Một ống dây dẫn hình trụ được quấn một số vòng dây và đặt trong không khí. Nối hai đầu của dây quấn với hai cực của một pin thì điểm nào ở hình bên có vectơ cảm ứng từ được biểu diễn đúng?

a)

Điểm (1)

b)

Điểm (4)

c)

Điểm (3)

d)

Điểm (2)

81.

Phương của lực Lo-ren-xơ

a)

trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

b)

trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt

c)

vuông góc với đường sức từ nhưng trùng với phương của vận tốc của hạt

d)

vuông góc với cả đường sức từ và vectơ vận tốc của hạt

82.

Phát biểu nào sau đây là sai? Lực Lo-ren-xơ

a)

vuông góc với từ trường

b)

không phụ thuộc vào hướng của từ trường

c)

vuông góc với vận tốc

d)

phụ thuộc vào dấu của điện tích

83.

Hạt êlectron bay vào một từ trường đều theo hướng của tử trường đều B thì

a)

hướng chuyển động thay đổi

b)

độ lớn của vận tốc thay đổi

c)

động năng của êlectron thay đổi

d)

chuyển động không thay đổi

84.

Theo quy tắc bàn tay trái dùng để xác định lực Lo-ren-xơ, khi đặt bàn tay trái cho các đường sức từ xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều chuyển động của hạt điện tích q0 thì chiều của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên q0

a)

là chiều của ngón cái choãi ra nếu q0 < 0

b)

ngược với chiều của ngón cái choãi ra nếu q0 > 0

c)

là chiều của ngón cái choãi ra nếu q0 > 0

d)

là chiều của ngón cái hướng lên nếu q0 > 0 và là chiều của ngón cái hướng xuống nếu q0 < 0

85.

Một hạt điện tích q0

chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có cảm ứng từ B theo phương

vuông góc với các đường sức từ. Hình nào sau đây biểu diễn đúng lực Lo-ren-xơ f tác dụng lên hạt

q0 ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

86.

Một hạt điện tích q0

chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có cảm ứng từ B theo phương

vuông góc với các đường sức từ. Hình nào sau đây biểu diễn không chính xác lực Lo-ren-xơ f tác dụng lên

hạt

q0 ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

87.

Một hạt điện tích q0

chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có cảm ứng từ B theo phương

vuông góc với các đường sức từ. Hình nào sau đây biểu diễn đúng lực Lo-ren-xơ f tác dụng lên hạt q0 ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

88.

Một hạt điện tích q0

chuyển động với vận tốc v trong một từ trường đều có cảm ứng từ B . Trường

hợp nào sau đây hạt q0 không chịu tác dụng của lực Lo-ren-xơ f ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

89.

Một hạt điện tích q0

chuyển động với vận tốc v trong một từ trường đều có cảm

ứng từ B . Biết v hợp với B một góc a . Độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên q0 là

a)

  q0\left|q0\right| vB cos a

b)

  q0\left|q0\right| vB tan a

c)

  q0\left|q0\right| vB sin a

d)

  q0\left|q0\right| vB cot a

90.

Độ lớn của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên một hạt điện tích q0 khi nó bay vào một từ trường đều không

phụ thuộc vào

a)

khối lượng của hạt

b)

vận tốc của chuyển động của hạt

c)

hướng bay của hạt so với vectơ cảm ứng từ

d)

điện tích của hạt

91.

Một mạch kín phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều. Biết

vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng chứa mạch hợp với vectơ cảm ứng từ B một góc a . Từ thông qua diện  tích S

a)

 Φ = BS cosa

b)

Φ = B sina

c)

Φ = S cosa

d)

Φ = BS sina

92.

Một mạch kín phẳng có diện tích S được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B  vuông góc  với mặt phẳng chứa mạch. Từ thông qua diện tích S được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Φ = B 2S 2

b)

Φ = BS

c)

Φ = B 2S

d)

Φ = BS 2

93.

Trong hệ SI, đơn vị của từ thông là

a)

tesla (T)

b)

ampe (A)

c)

vêbe (Wb)

d)

vôn (V)

94.

Trong hệ SI, 1 Wb bằng

a)

1 T.m

b)

1 T/m2

c)

1 T.m2

d)

1 T/m

95.

Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I được đặt cạnh một khung dây dẫn hình vuông. Từ thông do từ trường của dòng điện I gửi qua mặt của khung dây dẫn sẽ khác 0 trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Dây dẫn thẳng nằm vuông góc với mặt phẳng của khung dây

b)

Dây dẫn nằm trùng với một cạnh của khung dây

c)

Dây dẫn nằm trùng với một đường chéo của khung dây

d)

Dây dẫn nằm trùng với một đường trung trực chung của hai cạnh đối diện

96.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi đặt mặt S vuông góc với các đường sức từ, nếu diện tích của mặt S càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb)

c)

Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết độ lớn cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé

d)

Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0

97.

Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?

a)

A. Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức Φ = BS cos a , với a là góc tạo bởi cảm

ứng từ B và pháp tuyến dương n của mặt S

b)

Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không

c)

Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S , không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ

d)

Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị vêbe (Wb): 1 Wb = 1 T.m2 , và có giá trị lớn nhất khi mặt này vuông góc với các đường sức từ.

98.

Chọn phát biểu sai. Từ thông qua mặt S đặt trong từ trường phụ thuộc vào

a)

độ nghiêng của mặt S so với vectơ cảm ứng từ

b)

độ lớn của chu vi của đường giới hạn mặt S

c)

độ lớn của cảm ứng từ vectơ cảm ứng từ

d)

diện tích mặt S

99.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng, hình tròn có bán kính R được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng

từ B vuông góc với mặt phẳng chứa vòng dây. Dòng điện chạy trong vòng dây có cường độ I . Biểu thức nào sau đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vêbe (Wb)?

a)

BpR2\frac{B}{pR^2}

b)

IpR2\frac{I}{pR^2}

c)

pR2B

d)

pR2B\frac{pR^2}{B}

100.

Khung dây dẫn hình tròn, bán kính R , có cường độ dòng điện chạy qua là I , gây ra cảm ứng từ tại tâm có độ lớn B . Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vêbe (Wb)?

a)

BpR2\frac{B}{pR^2}

b)

IpR2\frac{I}{pR^2}

c)

pR2B\frac{pR^2}{B}

d)

pR2B

101.

Cho một mạch kín phẳng đặt trong từ trường đều. Khi đặt mạch kín sao cho vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng chứa mạch hợp với vectơ cảm ứng từ B một góc là 60º thì từ thông qua mạch này là Φ0 . Nếu góc

tạo bởi vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng chứa mạch và vectơ cảm ứng từ  B  là 30º thì từ thông qua mạch lúc này là

a)

Φ0

b)

2Φ0

c)

3Φ0\sqrt[]{3}Φ0

d)

2Φ0\sqrt[]{2}Φ0

102.

Cho một mạch kín phẳng đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mạch kín có giá trị lớn nhất khi góc tạo bởi mặt phẳng chứa mạch và các đường sức từ là

a)

90º

b)

c)

60º

d)

30º

103.

Mạch kín (C ) không biến dạng, được trong một từ trường đều B . Hỏi trường hợp nào sau đây, từ thông qua mạch biến thiên?

a)

(C ) chuyển động tịnh tiến

b)

(C ) chuyển động quay xung quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng chứa (C )

c)

(C ) chuyển động trong một mặt phẳng vuông góc với B

d)

(C ) quay quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng chứa (C ) và trục này không song song với đường sức từ

104.

Cho mạch kín tròn (C ) nằm trong cùng mặt phẳng (P ) với dòng điện thẳng I

(hình bên). Hỏi trường hợp nào sau đây, từ thông qua (C ) biến thiên?

a)

(C ) dịch chuyển trong mặt phẳng (P ) lại gần I hoặc ra xa I

b)

(C ) dịch chuyển trong mặt phẳng (P ) với vận tốc song song với dòng I

c)

(C ) quay xung quanh dòng điện thẳng I

d)

(C ) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng I chuyển động tịnh tiến dọc theo chính nó

105.

Trong một mạch kín, dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện

b)

mạch điện được đặt cố định

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều

d)

từ thông qua mạch biến thiên theo thời gian

106.

Một mạch kín (C ) phẳng không biến dạng đặt vuông góc với từ trường đều, trong trường hợp nào thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Mạch chuyển động tịnh tiến

b)

Mạch quay xung quanh trục vuông góc với mặt phẳng chứa (C )

c)

Mạch chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với từ trường

d)

Mạch quay quanh trục nằm trong mặt phẳng chứa (C )

107.

Chọn phát biểu sai. Dòng điện cảm ứng là dòng điện

a)

xuất hiện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch kín đó biến thiên

b)

có chiều và cường độ không phụ thuộc vào chiều và tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín

c)

chỉ tồn tại trong mạch kín trong khoảng thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên

d)

có chiều phụ thuộc chiều biến thiên của từ thông qua mạch kín

108.

Chọn câu sai. Định luật Len-xơ là định luật

a)

cho phép xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín

c)

khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động này

d)

cho phép xác định lượng nhiệt toả ra trong vật dẫn có dòng điện chạy qua

109.

Theo định luật Len-xơ, dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

c)

hoàn toàn ngẫu nhiên

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

110.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về dòng điện cảm ứng?

a)

Là dòng điện xuất hiện trong một mạch kín thì từ thông qua mạch kín đó biến thiên

b)

Là dòng điện có chiều và cường độ không phụ thuộc vào chiều và tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín

c)

Là dòng điện chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên

d)

Là dòng điện có chiều phụ thuộc vào chiều biến thiên từ thông qua mạch kín

111.

Khung dây dẫn phẳng ABCD được đặt trong từ trường

đều như hình bên. Coi rằng bên ngoài vùng MNPQ không có từ trường. Khung chuyển động thẳng đều dọc theo hai đường thắng song song x ¢x , y ¢y . Trong khung sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng khi khung đang chuyển động

a)

ở ngoài vùng MNPQ

b)

ở trong vùng MNPQ

c)

từ ngoài vào trong vùng MNPQ

d)

đến gần vùng MNPQ

112.

Một vòng dây dẫn phẳng đặt trong một từ trường có các vectơ cảm ứng từ B song song, hướng như hình vẽ. Biết độ lớn cảm ứng từ đang giảm đều theo thời gian. Hình nào sau đây biểu diễn đúng chiều của dòng

điện cảm ứng ic

xuất hiện trong vòng dây?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

113.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng chiều của dòng điện cảm ứng ic

Đứng yên

xuất hiện trong vòng dây?

a)

Hình 1 và 2

b)

Hình 1 và 3

c)

Hình 2 và 4

d)

Hình 4 và 3

114.

Cho một nam châm thẳng rơi theo phương thẳng đứng qua tâm O của vòng dâ dẫn tròn nằm ngang như hình bên. Trong quá trình nam châm rơi, vòng dây xuất hiện dòn điện cảm ứng có chiều

a)

là chiều dương quy ước trên hình

b)

ngược với chiều dương quy ước trên hình

c)

ngược với chiều dương quy ước khi nam châm ở phía trên vòng dây và chiều ngược lại khi nam châm ở phía dưới

d)

là chiều dương quy ước khi nam châm ở phía trên vòng dây và chiều ngược lại khi nam châm ở phía dưới

115.

Một vòng dây dẫn kín (C ) được đặt đối diện với đầu của ống

dây dẫn L hình trụ mắc trong mạch điện. Chọn chiều dương trên (C

như hình vẽ bên. Nếu cho (C ) dịch chuyển xa ống L thì trong (C )

a)

không có dòng điện cảm ứng

b)

có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương

c)

có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương

d)

có dòng điện cảm ứng với cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

116.

Một vòng dây dẫn kín (C ) được đặt đối diện với đầu của ống

dây dẫn  L  hình trụ mắc trong mạch điện. Chọn chiều dương trên (C )

như hình vẽ bên. Nếu cho giá trị của biến trở R  tăng dần thì trong (C )

a)

không có dòng điện cảm ứng

b)

có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương

c)

có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều âm

d)

có dòng điện cảm ứng với cường độ biển thiên tuần hoàn theo thời gian

117.

Cho dòng điện thẳng nằm trong mặt phẳng hình vẽ và bốn khung dây tròn giống nhau. Các vòng dây a, b biểu diễn trường hợp mặt phẳng vòng dây vuông góc với dòng điện; còn các vòng dây c, d biểu diễn trường hợp mặt phẳng vòng dây nằm trong mặt phẳng hình vẽ (hình 1)

a)

trong vòng dây a bằng không

b)

trong vòng dây b có cường độ giảm dần theo thời gian

c)

trong vòng dây c có cường độ không đổi theo thời gian

d)

trong vòng dây d có chiều ngược chiều quay của kim đồng hồ

118.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về dòng điện Fu-cô?

a)

Là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại cố định trong từ trường đều

b)

Là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại chuyển động trong từ trường hoặc đặt trong từ trường biến thiên theo thời gian

c)

Là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại có tác dụng tỏa nhiệt theo hiệu ứng Jun – Len-xơ, được ứng dụng trong lò cảm ứng nung nóng kim loại

d)

Là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại có tác dụng cản trở chuyển động của khối kim loại trong từ trường, được ứng dụng trong các phanh điện từ của ô tô có tải trọng lớn

119.

Biết từ thông Φ qua một khung dây hình chữ nhật MNPQ (hình 2) biến đổi theo thời gian t như hình 1. Theo định luật Len-xơ thì dòng điện cảm ứng trong khung dây có chiều

a)

MNPQM

b)

MQPNM

c)

MNPQM trong khoảng thời gian từ 0 t = 0 s đến 1 t = 0, 2 s và có chiều MQPNM trong khoảng thời gian từ 0 t = 0, 2 s đến 1 t = 0,3 s

d)

MQPNM trong khoảng thời gian từ 0 t = 0 s đến 1 t = 0, 2 s và có chiều MNPQM trong khoảng thời gian từ 0 t = 0, 2 s đến 1 t = 0,3 s

120.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về suất điện động cảm ứng?

a)

Là suất điện động trong mạch kín khi từ thông qua mạch kín biến thiên

b)

Là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

c)

Là suất điện động có độ lớn không đổi và tuân theo định luật Ôm toàn mạch

d)

Là suất điện động có độ lớn tuân theo định luật Fa-ra-đây và có chiều phù hợp với định luật Len-xơ

121.

Một vòng dây kín được đặt trong từ trường. Khi từ thông qua vòng dây biến thiên

một lượng Δ\Delta Φ trong một khoảng thời gian Δ\Delta t đủ nhỏ thì suất điện động xuất hiện trong vòng dây là

a)

ec= 2ΔΦΔt-\frac{2\DeltaΦ}{\Delta t}

b)

ec= 2ΔtΔΦ-\frac{2\Delta t}{\DeltaΦ}

c)

ec= ΔΦΔt-\frac{\DeltaΦ}{\Delta t}

d)

ec= ΔtΔΦ-\frac{\Delta t}{\DeltaΦ}

122.

Suất điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó

b)

tỉ lệ với khoảng thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên

c)

tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó

d)

phụ thuộc vào độ tăng hoặc giảm của từ thông qua mạch

123.

Khi một mạch kín phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng chứa mạch trong một từ trường, thì suất điện động cảm ứng đổi chiều 1 lần trong

a)

1 vòng dây

b)

2 vòng dây

c)

1/2 vòng dây

d)

1/4 vòng dây

124.

Cho một vòng dây dẫn kín dịch chuyển ra xa một nam châm thì trong vòng dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng. Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trình chuyển hóa

a)

cơ năng thành điện năng

b)

điện năng thành quang năng

c)

điện năng thành hóa năng

d)

cơ năng thành quang năng

125.

Trong hệ SI, đơn vị của độ tự cảm là

a)

vôn (V)

b)

tesla (T)

c)

vêbe (Wb)

d)

henry (H)

126.

Một mạch kín (C ) có độ tự cảm L và dòng điện chạy trong mạch có cường độ i thì từ thông riêng của mạch (C ) được các định bằng công thức nào sau đây?

a)

Φ = Li 2

b)

Φ = Li

c)

Φ =L/i

d)

Φ = L2i

127.

Độ tự cảm của một mạch kín (C ) phụ thuộc vào

a)

cấu tạo và kích thước của mạch (C )

b)

cường độ của dòng điện trong mạch (C )

c)

khối lượng của mạch (C )

d)

khả năng biến đổi dòng điện của mạch (C )

128.

Một ống dây dẫn hình trụ (không lõi) có chiều dài l , tiết diện S , gồm tất cả N vòng dây được đặt trong không khí ( l lớn hơn nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Độ tự cảm L của ống dây được tính bởi công thức

a)

L=4p.10-7 N2Sl\frac{N^2}{S}l

b)

L=4p.107 N2lS\frac{N^2}{l}S

c)

L=4p.10-7 N2lS\frac{N^2}{l}S

d)

L=4p.107 N2Sl\frac{N^2}{S}l

129.

Phát biểu nào sau đây nói về độ tự cảm của ống dây là không đúng?

a)

Là một hệ số đặc trưng cho mức độ tự cảm của mạch điện

b)

Là một hệ số được tính theo công thức: L=iΦL=\frac{i}{Φ} và được đo bằng đơn vị là henry (H)

c)

Là một hệ số xác định mối quan hệ giữa suất điện động tự cảm trong mạch và tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện chạy trong mạch đó

d)

Hệ số tự cảm của ống dây điện dài được tính theo công thức: 4p.107N2lS4p.10^{-7}\frac{N^2}{l}S

130.

Cho ống dây (1) có độ tự cảm L và ống dây (2) có số vòng dây gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống dây (1). Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây (2) là

a)

L

b)

2L

c)

0,5L

d)

4L

131.

Trong một mạch điện có một bộ acquy, một ống dây dẫn và một công tắc thì

a)

ngay sau khi đóng công tắc, trong mạch có suất điện động tự cảm

b)

sau khi đóng công tắc ít nhất 30 s, trong mạch mới xuất hiện suất điện động tự cảm

c)

khi dòng điện trong mạch đã ổn định, trong mạch vẫn có suất điện động tự cảm

d)

khi dòng điện trong mạch đã ổn định, ống dây có độ tự cảm bằng không

132.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi

a)

sự biến thiên của từ trường

b)

sự quay quanh một trục cố định của mạch

c)

sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch

d)

sự biến thiên của diện tích mạch

133.

Một ống dây có độ tự cảm L đang có dòng điện chạy qua. Khi cường độ dòng

điện chạy trong ống dây biến thiên một lượng D i

từ cảm xuất hiện trong ống dây là

a)

etc= L2ΔiΔt-L^2\frac{\Delta i}{\Delta t}

b)

etc= LΔiΔt-L\frac{\Delta i}{\Delta t}

c)

etc= L2ΔtΔi-L^2\frac{\Delta t}{\Delta i}

d)

etc= LΔtΔi-L\frac{\Delta t}{\Delta i}

134.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về suất điện động tự cảm?

a)

Là suất điện động xuất hiện trong mạch chứa cuộn cảm khi đóng hoặc ngắt mạch đột ngột

b)

Là suất điện động xuất hiện trong mạch chứa cuộn cảm, có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch đó

c)

Là suất điện động xuất hiện trong mạch chứa cuộn cảm, khi có dòng điện xoay chiều chạy qua

d)

Là suất điện động được sinh ra bởi dòng điện không đổi trong mạch kín

135.

Suất điện động tự cảm xuất hiện trong một mạch kín có độ lớn tỉ lệ với

a)

độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch

b)

thời gian mà cường độ của dòng điện trong mạch biến thiên

c)

cường độ dòng điện trong mạch

d)

tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch

136.

Trong các mạch điện một chiều, hiện tượng tự cảm thường xảy ra khi

a)

đóng mạch hoặc ngắt mạch

b)

cường độ của dòng điện trong mạch rất nhỏ

c)

dòng điện trong mạch ổn định

d)

cường độ của dòng điện trong mạch rất lớn

137.

Phát biểu nào sau đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

dòng điện tăng nhanh

b)

dòng điện tăng nhanh

c)

dòng điện có giá trị lớn

d)

dòng điện biến thiên nhanh