Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDCD 11 full
Total questions: 145
Worksheet time: 2hrs 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1.Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội là do nguyên nhân nào sau đây?_x000D_
a)
A. Xuất phát từ ý định chủ quan của con người._x000D_
b)
B. Là một yếu tố khách quan._x000D_
c)
C. Do tình hình thế giới tác động._x000D_
d)
D. Do mơ ước của toàn dân._x000D_
2.
Câu 2. Yếu tố quyết định dẫn đến sự thay đổi của chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội khác là yếu tố nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quan hệ sản xuất._x000D_
b)
B. Công cụ lao động._x000D_
c)
C. Phương thức sản xuất._x000D_
d)
D. Lực lượng sản xuất._x000D_
3.
Câu 3. Điều nào dưới đây là tiêu chí đầu tiên và chủ yếu để khẳng định tính ưu việt và tiến bộ của chế độ xã hội sau đối với chế độ xã hội trước?_x000D_
a)
A. Năng suất lao động.
b)
B. Sự phát triển toàn diện cá nhân.
c)
C. Đất nước giàu có.
d)
D. Cơ sở hạ tầng hiện đại._x000D_
4.
Câu 4. Trong lịch sử xã hội loài người, nhà nước ra đời gắn liền với sự xuất hiện của_x000D_
a)
A. việc chiếm đoạt tài sản_x000D_
b)
B. nhiều của cải_x000D_
c)
C. chế độ áp bức, bóc lột._x000D_
d)
D. chế độ tư hữu._x000D_
5.
Câu 5: Nhà nước xuất hiện do nguyên nhân cơ bản nào?_x000D_
a)
A. Do ý muốn chủ quan của con người._x000D_
b)
B. Do ý chí của giai cấp thống trị._x000D_
c)
C. Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được._x000D_
d)
D. Do lực lượng siêu nhiên áp đặt từ bên ngoài vào._x000D_
6.
Câu 6: Bản chất của nhà nước là gì?_x000D_
a)
A. Vì lợi ích của tất cả các giai cấp trong xã hội._x000D_
b)
B. Mang bản chất của các giai cấp chủ yếu trong xã hội._x000D_
c)
C. Vì lợi ích của giai cấp áp đảo về số lượng._x000D_
d)
D. Mang bản chất của giai cấp thống trị._x000D_
7.
Câu 7: Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân là nói đến đặc điểm nào dưới đây của Nhà nước ta?_x000D_
a)
A. Tính xã hội.
b)
B. Tính nhân dân._x000D_
c)
C. Tính giai cấp.
d)
D. Tính quần chúng._x000D_
8.
Câu 8: Trình độ của lực lượng sản xuất còn thấp kém, khối lượng sản phẩm chỉ đủ nhu cầu tối thiểu của các thành viên trong xã hội, chưa có tư hữu về tài sản, chưa có sự phân chia giai cấp, chưa có sự bóc lột, do đó chưa có _x000D_
a)
A. nhà nước.
b)
B. luật lệ.
c)
C. chính sách.
d)
D. chủ trương._x000D_
9.
Câu 9: Công cụ nào dưới đây là hữu hiệu nhất để Nhà nước quản lí xã hội?_x000D_
a)
A. Kế hoạch.
b)
B. Chính sách._x000D_
c)
C. Pháp luật.
d)
D. Chủ trương._x000D_
10.
Câu 10: Nhà nước pháp quyền có nghĩa là, mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội và mọi công dân đều được thực hiện trên cơ sở_x000D_
a)
A. pháp luật.
b)
B. chính sách._x000D_
c)
C. dư luận xã hội.
d)
D. niềm tin._x000D_
11.
Câu 11: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Giai cấp công nhân._x000D_
b)
B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức._x000D_
c)
C.Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân._x000D_
d)
D. Tất cả các giai cấp trong xã hội._x000D_
12.
Câu 12: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước_x000D_
a)
A. của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân._x000D_
b)
B. của riêng giai cấp lãnh đạo._x000D_
c)
C. của riêng những người lao động nghèo._x000D_
d)
D. của riêng tầng lớp tri thức._x000D_
13.
Câu 13: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội_x000D_
a)
A. bằng pháp luật.
b)
B. bằng chính sách._x000D_
c)
C. bằng đạo đức.
d)
D. bằng chính trị._x000D_
14.
Câu 14: Lịch sử loài người đã trải qua mấy giai đoạn phát triển?_x000D_
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5._x000D_
15.
Câu 15: Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã tồn tại bao nhiêu kiểu nhà nước?_x000D_
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6_x000D_
16.
Câu 16: Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã tồn tại những kiểu nhà nước nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhà nước chiếm nô, phong kiến, tư sản, XHCN._x000D_
b)
B. Nhà nước nguyên thủy, chiếm nô, tư sản, XHCN._x000D_
c)
C. Nhà nước nguyên thủy, phong kiến, tư sản, XHCN._x000D_
d)
D. Nhà nước nguyên thủy, chiếm nô, phong kiến, XHCN._x000D_
17.
Câu 17: Trong sự phát triển của xã hội loài người, kiểu nhà nước xuất hiện sớm nhất là _x000D_
a)
A. cộng sản nguyên thủy.
b)
B. chiếm hữu nô lệ._x000D_
c)
C. phong kiến.
d)
D. tư bản chủ nghĩa._x000D_
18.
Câu 18: Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội là_x000D_
a)
A. chức năng của Nhà nước pháp quyền nước ta._x000D_
b)
B. ý nghĩa của Nhà nước pháp quyền nước ta._x000D_
c)
C. ý muốn của Nhà nước pháp quyền nước ta._x000D_
d)
D. đường lối của Nhà nước pháp quyền nước ta._x000D_
19.
Câu 19: Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta bao hàm cả tính_x000D_
a)
A. nhân dân và dân tộc.
b)
B. văn minh, tiến bộ_x000D_
c)
C.quần chúng rộng rãi.
d)
D. khoa học đại chúng_x000D_
20.
Câu 20: Tính dân tộc của nhà nước ta thể hiện ở chỗ trong quá trình hoạt động luôn kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của _x000D_
a)
A. thế giới.
b)
B. cộng đồng.
c)
C. lãnh thổ.
d)
D. dân tộc._x000D_
21.
Câu 21: Nhà nước là một tổ chức đại diện cho_x000D_
a)
A. giai cấp chiếm ưu thế về kinh tế trong xã hội.
b)
B. mọi tầng lớp nhân dân trong xã hội.
c)
C. đa số mọi tầng lớp nhân dân lao động.
d)
D. giai cấp chiếm số đông trong xã hội._x000D_
22.
Câu 22: Một trong những trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là_x000D_
a)
A. để ý đến việc mọi người thực hiện pháp luật._x000D_
b)
B. không quan tâm đến việc mọi người thực hiện pháp luật._x000D_
c)
C.vận động những người xung quanh thực hiện tốt pháp luật của Nhà nước._x000D_
d)
D. Bắt buộc người thân phải thực hiện pháp luật của Nhà nước._x000D_
23.
Câu 23: Một trong những trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là_x000D_
a)
A.phê phán, đấu tranh với những hành vi vi phạm pháp luật._x000D_
b)
B. không quan tâm đến việc mọi người thực hiện pháp luật._x000D_
c)
C. để ý đến việc mọi người thực hiện pháp luật._x000D_
d)
D. Bắt buộc người thân phải thực hiện pháp luật của Nhà nước._x000D_
24.
Câu 24: Một trong những chức năng cơ bản của Nhà nước là_x000D_
a)
A. trấn áp và bảo vệ._x000D_
b)
B. đàn áp sự phản kháng trong xã hội._x000D_
c)
C.đảm bảo an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội._x000D_
d)
D. tổ chức các hoạt động văn hoá, văn nghệ._x000D_
25.
Câu 25: Một trong những chức năng cơ bản của Nhà nước là_x000D_
a)
A. trấn áp và bảo vệ._x000D_
b)
B. đàn áp sự phản kháng trong xã hội._x000D_
c)
C.tổ chức các hoạt động văn hoá, văn nghệ._x000D_
d)
D. tổ chức và xây dựng._x000D_
26.
Câu 26: Bản chất giai cấp công nhân của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập trung nhất ở nội dung nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Sự quản lý của Nhà nước đối với xã hội.
b)
B. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản đối với nhà nước._x000D_
c)
C. Thể hiện ý chí của nhân dân.
d)
D. Thể hiện ý chí của giai cấp công nhân._x000D_
27.
Câu 27: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?_x000D_
a)
A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam._x000D_
c)
C. Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.
d)
D. Liên đoàn Lao động Việt Nam._x000D_
28.
Câu 28:Trong hệ thống chính trị nước ta, yếu tố nào giữ vai trò là hạt nhân lãnh đạo?_x000D_
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Nhà nước._x000D_
c)
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
d)
D. Quốc hội._x000D_
29.
Câu 29: Tổ chức và xây dựng, đảm bảo các quyền tự do dân chủ và lợi ích hợp pháp của công dân là nói đến nội dung nào của nhà nước ta?_x000D_
a)
A. khái niệm. _x000D_
b)
B. bản chất.
c)
C. chức năng. _x000D_
d)
D. ý nghĩa._x000D_
30.
Câu 30: Nhà nước của dân, do nhân dân, vì nhân dân, quản lý mọi mặt của đời sống xã hội bằng pháp luật, do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo là nội dung của_x000D_
a)
A. khái niệm Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
b)
B. bản chất của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
C. chức năng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
d)
D. vai trò Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam. _x000D_
31.
Câu 1: Bản chất giai cấp của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập trung nhất ở_x000D_
a)
A. sự phục vụ lợi ích của nhân dân._x000D_
b)
B. sự thể hiện ý chí của nhân dân._x000D_
c)
C.do nhân dân xây dựng nên._x000D_
d)
D. sự lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước._x000D_
32.
Câu 2: Nội dung nào dưới đây thể hiện tính dân tộc của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?_x000D_
a)
A. Nhà nước của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.
b)
B. Nhân dân tham gia quản lý Nhà nước và quản lý xã hội.
c)
C. Nhà nước chăm lo lợi ích mọi mặt cho cộng đồng dân tộc Việt Nam.
d)
D. Nhà nước thể hiện, ý chí, lợi ích, nguyện vọng của nhân dân._x000D_
33.
Câu 3: Nhà nước ta kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc là thể hiện_x000D_
a)
A. tính giai cấp của Nhà nước._x000D_
b)
B. tính nhân dân của Nhà nước._x000D_
c)
C. tính dân tộc của Nhà nước._x000D_
d)
D. tính cộng đồng của Nhà nước._x000D_
34.
Câu 4: Tính nhân dân của Nhà nước ta thể hiện:_x000D_
a)
A. Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân._x000D_
b)
B. Nhà nước ta là Nhà nước của đại gia đình các dân tộc Việt Nam._x000D_
c)
C. Đời sống nhân dân ngày càng tốt hơn._x000D_
d)
D. Nhân dân tích cực lao động vì đất nước._x000D_
35.
Câu 5: Nội dung nào dưới đây thể hiện tính nhân dân của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?_x000D_
a)
A. Nhà nước ta là Nhà nước của đại gia đình các dân tộc Việt Nam._x000D_
b)
B. Nhà nước là công cụ chủ yếu để nhân dân thực hiện quyền làm chủ._x000D_
c)
C. Nhà nước luôn thực hiện chính sách đại đoàn kết toàn dân tộc._x000D_
d)
D. Nhân dân tích cực lao động vì đất nước._x000D_
36.
Câu 6: Nội dung nào dưới đây thể hiện tính nhân dân của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?_x000D_
a)
A. Nhà nước luôn thực hiện chính sách đại đoàn kết toàn dân tộc._x000D_
b)
B. Nhà nước kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
c)
C. Nhà nước chăm lo lợi ích cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
d)
D. Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân._x000D_
37.
Câu 7: Khẳng định nào dưới đây không đúng về tính nhân dân của Nhà nước ta?_x000D_
a)
A. Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân lập nên._x000D_
b)
B. Nhà nước ta do nhân dân tham gia quản lí._x000D_
c)
C. Nhà nước ta do nhân dân quản lí và ban hành pháp luật._x000D_
d)
D. Nhà nước ta thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân._x000D_
38.
Câu 8: Chức năng nào dưới đây của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là căn bản nhất?_x000D_
a)
A. Chức năng đảm bảo an ninh chính trị._x000D_
b)
B. Chức năng tổ chức và xây dựng._x000D_
c)
C. Chức năng đảm bảo trật tự, an ninh xã hội._x000D_
d)
D. Chức năng tổ chức và giáo dục._x000D_
39.
Câu 9: Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là trách nhiệm của_x000D_
a)
A. Các cơ quan Nhà nước.
b)
B. Mọi công dân._x000D_
c)
C. Nhà nước.
d)
D. Lực lượng vũ trang._x000D_
40.
Câu 10: Vì sao nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp công nhân?_x000D_
a)
A. Nhà nước có được là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động._x000D_
b)
B. Nhà nước có được là thành quả cách mạng của giai cấp công nhân._x000D_
c)
C. Nhà nước có được là thành quả cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam._x000D_
d)
D. Nhà nước có được là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động do giai cấp công nhân thông qua chính đảng là Đảng Cộng sản lãnh đạo._x000D_
41.
Câu 11: Thời kì quá độ lên CNXH ở trên phạm vi cả nước ở nước ta bắt đầu từ khi nào?_x000D_
a)
A. 1945.
b)
B. 1954.
c)
C. 1975
d)
D. 1993_x000D_
42.
Câu 12: Trong các kiểu nhà nước, Nhà nước nào khác về chất so với các nhà nước còn lại? _x000D_
a)
A. Chiếm hữu nô lệ.
b)
B. Phong kiến.
c)
C. Tư bản.
d)
D. XHCN._x000D_
43.
Câu 13: Điểm khác biệt tạo nên tính ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa so với các chế độ khác là _x000D_
a)
A. nền kinh tế phát triển cao._x000D_
b)
B. nền văn hóa phát triển vượt bậc._x000D_
c)
C. nhân dân được phát huy quyền làm chủ._x000D_
d)
D. nhân dân được đáp ứng mọi nhu cầu._x000D_
44.
Câu 14: Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam_x000D_
a)
A. Do nhân dân bầu._x000D_
b)
B. Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước._x000D_
c)
C.Do Chủ tịch nước giới thiệu._x000D_
d)
D. Do Chính phủ bầu._x000D_
45.
Câu 15: Nhiệm vụ nào sau đây không phải là trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?_x000D_
a)
A. Xây dựng chính quyền._x000D_
b)
B. Đấu tranh với hành vi vi phạm pháp luật._x000D_
c)
C.Bảo vệ pháp luật của Nhà nước._x000D_
d)
D. Giữ gìn trật tự an toàn xã hội._x000D_
46.
Câu 16: Nội dung nào dưới đây sai khi nói về khái niệm Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?_x000D_
a)
A. Là nhà nước của nhân dân._x000D_
b)
B. Là nhà nước của dân, do dân, vì dân._x000D_
c)
C.Là nhà nước của riêng giai cấp công nhân._x000D_
d)
D. Là nhà nước của giai cấp công nhân và các giai cấp, tầng lớp khác._x000D_
47.
Câu 17: Một trong những nguyên tắc cơ bản để xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân là gì?_x000D_
a)
A. Quyền lực tập trung trong tay nhà nước.
b)
B. Nhà nước quản lí mọi mặt xã hội
c)
C. Quyền lực thuộc về nhân dân.
d)
D. Nhân dân làm chủ._x000D_
48.
Câu 18: Do lợi ích đối lập nên mâu thuẫn giai cấp ngày càng gay gắt không thể điều hoà, để duy trì quản lí xã hội, đòi hỏi một tổ chức quyền lực mới, tổ chức đó do giai cấp chiếm ưu thế về kinh tế thiết lập nhằm bảo vệ lợi ích và địa vị của mình. Tổ chức đó là_x000D_
a)
A. nhà nước.
b)
B. luật lệ.
c)
C.chính sách.
d)
D. chủ trương._x000D_
49.
Câu 19: Hoạt động nào dưới đây thể hiện chức năng đảm bảo an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?_x000D_
a)
A. Phòng ngừa ngăn chặn mọi loại tội phạm.
b)
B. Xây dựng và quản lý nền kinh tế.
c)
C. Xây dựng và phát triển văn hóa giáo dục.
d)
D. Bảo đảm thực hiện các chính sách xã hội._x000D_
50.
Câu 20: Trách nhiệm của công dân - học sinh trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là_x000D_
a)
A. chỉ cần quan tâm đến việc học hành và rèn luyện của bản thân mình.
b)
B. chỉ cần quan tâm đến các bạn bè và thầy cô giáo trong trường học.
c)
C. chấp hành mọi nội qui, điều lệ của trường và Đoàn trường đề ra.
d)
D. chấp hành đường lối chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước._x000D_
51.
Câu 1. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ_x000D_
a)
A. của nhân dân lao động.
b)
B. của tất cả mọi người trong xã hội._x000D_
c)
C. của những người lãnh đạo.
d)
D. của giai cấp công nhân._x000D_
52.
Câu 2. Dân chủ là gì?_x000D_
a)
A. Quyền lực thuộc về nhân dân.
b)
B. Quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã hội_x000D_
c)
C. Quyền lực cho giai cấp thống trị.
d)
D. Quyền lực cho giai cấp áp đảo trong xã hội._x000D_
53.
Câu 3. Dân chủ là một hình thức nhà nước gắn với giai cấp thống trị, do đó dân chủ luôn mang bản chất_x000D_
a)
A. Xã hội.
b)
B. Giai cấp.
c)
C. Nhà nước.
d)
D. Nhân dân._x000D_
54.
Câu 4. Nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp nào?_x000D_
a)
A. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động.
b)
B. Giai cấp chiếm đa số trong xã hội._x000D_
c)
C. Giai cấp công nhân.
d)
D. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân._x000D_
55.
Câu 5. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp công nhân thể hiện ở sự lãnh đạo của _x000D_
a)
A. Đảng Cộng sản.
b)
B. những người có quyền._x000D_
c)
C. giai cấp nông dân.
d)
D. những người nghèo trong xã hội._x000D_
56.
Câu 6. So với các nền dân chủ trước đó, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa đánh dấu một bước phát triển mới về_x000D_
a)
A. Lượng.
b)
B. Chất.
c)
C. Sự lãnh đạo.
d)
D. Đảng cầm quyền._x000D_
57.
Câu 7. Một trong những nguyên tắc cơ bản để xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân là gì?_x000D_
a)
A. Quyền lực tập trung trong tay nhà nước.
b)
B. Nhà nước quản lí mọi mặt xã hội._x000D_
c)
C. Quyền lực thuộc về nhân dân.
d)
D. Nhân dân làm chủ._x000D_
58.
Câu 8. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ_x000D_
a)
A. Phát triển cao nhất trong lịch sử.
b)
B. Rộng rãi nhất và triệt để nhất trong lịch sử._x000D_
c)
C. Tuyệt đối nhất trong lịch sử.
d)
D. Hoàn bị nhất trong lịch sử._x000D_
59.
Câu 9. Một yếu tố không thể thiếu để xây dựng nền dân chủ XHCN là gì?_x000D_
a)
A. Pháp luật, kỷ luật._x000D_
b)
B. Pháp luật, kỉ luật, kỉ cương._x000D_
c)
C. Pháp luật, nhà tù._x000D_
d)
D. Pháp luật, quân đội._x000D_
60.
Câu 10. Nền dân chủ XHCN lấy hệ tư tưởng đạo đức nào dưới đây làm nền tảng tinh thần của xã hội?_x000D_
a)
A. Giai cấp công nhân.
b)
B. Giai cấp nông dân._x000D_
c)
C. Giai cấp tư sản.
d)
D. Hệ tư tưởng Mác - Lênin._x000D_
61.
Câu 11. Có mấy hình thức dân chủ cơ bản?_x000D_
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4_x000D_
62.
Câu 12. Nhân dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận các vấn đề chung của Nhà nước và địa phương là dân chủ trên lĩnh vực_x000D_
a)
A. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
C.văn hoá.
d)
D. xã hội._x000D_
63.
Câu 13. Hình thức dân chủ gián tiếp còn được gọi là dân chủ_x000D_
a)
A. đại khái.
b)
B. đại diện.
c)
C. bao quát.
d)
D. biểu quyết._x000D_
64.
Câu 14. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở kinh tế nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất._x000D_
b)
B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất._x000D_
c)
C. Kinh tế xã hội chủ nghĩa._x000D_
d)
D. Kinh tế nhiều thành phần._x000D_
65.
Câu 15. Để nhân dân thực thi dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp, trước tiên Nhà nước phải ghi nhận các quyền dân chủ của công dân bằng_x000D_
a)
A. quy phạm.
b)
B. pháp luật.
c)
C. quy định
d)
D. quy tắc_x000D_
66.
Câu 1. Phạm trù dân chủ xuất hiện khi nào?_x000D_
a)
A. Ngay từ khi có xã hội loài người.
b)
B. Khi có nhà nước vô sản.
c)
D. Khi có chế độ tư hữu._x000D_
d)
C. Khi có nhà nước.
67.
Câu 2. Hãy chỉ ra đâu là hình thức dân chủ gián tiếp trong những hình thức dân chủ dưới đây?_x000D_
a)
A. Trưng câu ý dân.
b)
B. Bầu cử Quốc hội._x000D_
c)
C. Họp trưởng thôn
d)
D. Đại biểu Quốc hội thảo luận._x000D_
68.
Câu 3. Quyền phê bình văn học thể hiện dân chủ trong lĩnh vực nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Văn hóa.
b)
B. Giáo dục.
c)
C. Chính trị.
d)
D. Xã hội._x000D_
69.
Câu 4. Nhân dân có quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của chính mình là dân chủ trên lĩnh vực_x000D_
a)
A. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
C. văn hoá.
d)
D. xã hội._x000D_
70.
Câu 5. Nhân dân có quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí, quyền giám sát các hoạt động của các cơ quan Nhà nước, quyền khiếu nại, tố cáo của công dân là dân chủ trên lĩnh vực_x000D_
a)
A. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
C. văn hoá.
d)
D. xã hội._x000D_
71.
Câu 6. Quyền nào dưới đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Quyền sáng tác văn học.
b)
B. Quyền bình đẳng nam nữ._x000D_
c)
C. Quyền tự do báo chí.
d)
D. Quyền lao động._x000D_
72.
Câu 7. Một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị được thể hiện ở_x000D_
a)
A. quyền bình đẳng nam nữ._x000D_
b)
B. quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội._x000D_
c)
C. quyền tự do kinh doanh._x000D_
d)
D. quyền tự do lựa chọn nơi ở và làm việc._x000D_
73.
Câu 8. Một trong những nội dung dân chủ trong lĩnh vực chính trị là_x000D_
a)
A. quyền bầu cử, ứng cử của công dân._x000D_
b)
B. quyền bình đẳng nam, nữ._x000D_
c)
C. quyền tham gia đời sống văn hoá._x000D_
d)
D. quyền bình đẳng lao động._x000D_
74.
Câu 9. Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trong lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết.
b)
B. Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.
c)
C. Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.
d)
D. Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội._x000D_
75.
Câu 10. Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Quyền tham gia quản lí nhà nước, quản lí xã hội._x000D_
b)
B. Quyền bình đẳng nam nữ._x000D_
c)
C. Quyền tự do ngôn luận._x000D_
d)
D. Quyền biểu quyết khi Nhà nước trưng cầu dân ý._x000D_
76.
Câu 11. Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước._x000D_
b)
B. Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ._x000D_
c)
C. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội._x000D_
d)
D. Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết_x000D_
77.
Câu 12. Khẳng định nào dưới đây không đúng về nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Công dân có quyền bầu cử, ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước._x000D_
b)
B. Công dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội._x000D_
c)
C. Công dân có quyền quyết định mọi vấn đề chung của Nhà nước._x000D_
d)
D. Công dân có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân._x000D_
78.
Câu 13. Quyền nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?_x000D_
a)
A. Quyền được đảm bảo về mặt tinh thần khi không còn khả năng lao động._x000D_
b)
B. Quyền được hưởng lợi ích từ sáng tạo nghệ thuật của mình._x000D_
c)
C. Quyền tham gia thảo luận các vấn đề chung của cả nước._x000D_
d)
D. Quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí._x000D_
79.
Câu 14. Dân chủ trong lĩnh vực văn hóa thể hiện ở _x000D_
a)
A. quyền bình đẳng nam nữ._x000D_
b)
B. quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí._x000D_
c)
C. quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội._x000D_
d)
D. quyền sáng tác, phê bình văn học, nghệ thuật._x000D_
80.
Câu 15. Dân chủ trong lĩnh vực văn hóa thể hiện ở _x000D_
a)
A. quyền bình đẳng nam nữ._x000D_
b)
B. quyền được tham gia vào đời sống văn hóa._x000D_
c)
C. quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí._x000D_
d)
D. quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội._x000D_
81.
Câu 16. Dân chủ trong lĩnh vực văn hóa thể hiện ở _x000D_
a)
A. quyền bình đẳng nam nữ._x000D_
b)
B. quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hóa._x000D_
c)
C. quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí._x000D_
d)
D. quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội._x000D_
82.
Câu 17. Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?_x000D_
a)
A. Quyền được tham gia vào đời sống văn hóa._x000D_
b)
B. Quyền sáng tác, phê bình văn học, nghệ thuật._x000D_
c)
C. Quyền được hưởng chế độ bảo vệ sức khỏe._x000D_
d)
D. Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hóa của mình._x000D_
83.
Câu 18. Hành vi nào dưới đây không phải là dân chủ trong lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Nhân dân thảo luận đóng góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật._x000D_
b)
B. Anh H tham gia bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã._x000D_
c)
C. Chị C tố cáo hành vi tham nhũng._x000D_
d)
D. Anh B tham gia vào các lễ hội ở địa phương._x000D_
84.
Câu 19. Hành vi nào dưới đây không phải là hình thức dân chủ trực tiếp?_x000D_
a)
A. Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân phường._x000D_
b)
B. Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp._x000D_
c)
C. Nhân dân tham gia giám sát, kiểm tra hoạt động của cơ quan nhà nước ở địa phương._x000D_
d)
D. Đại biểu Quốc hội thay mặt nhân dân tham gia xây dựng các đạo luật._x000D_
85.
Câu 20. Hành vi nào sau đây không phải là dân chủ trong lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Anh T khiếu nại quyết định của ủy ban nhân dân xã.
b)
B. Chủ tịch huyện tham dự lễ hội ở địa phương.
c)
C. Ông K phát biểu trong cuộc họp hội đồng nhân dân.
d)
D. Nhân dân góp ý xây dựng các văn bản luật._x000D_
86.
Câu 1: Ngày Dân số thế giới là một sự kiện thường niên diễn ra hàng năm, nhằm nâng cao nhận thức của toàn thế giới về các vấn đề dân số toàn cầu. Đó là ngày nào?_x000D_
a)
A. Ngày 07 tháng 11.
b)
B. Ngày 11 tháng 7._x000D_
c)
C. Ngày 26 tháng 12.
d)
D. Ngày 12 tháng 6._x000D_
87.
Câu 2. Nội dung của kế hoạch hóa gia đình ở nước ta là_x000D_
a)
A. Mỗi cặp vợ chồng chỉ nên có 1 con._x000D_
b)
B. Mỗi cặp vợ chồng nên có từ 2 con trở lên._x000D_
c)
C. Mỗi cặp vợ chồng chỉ nên có từ 1 đến 3 con._x000D_
d)
D. Mỗi cặp vợ chồng chỉ nên có từ 1 đến 2 con._x000D_
88.
Câu 3. Ngày dân số Việt Nam là ngày nào?_x000D_
a)
A. Ngày 26 tháng 11.
b)
B. Ngày 25 tháng 11._x000D_
c)
C. Ngày 25 tháng 12.
d)
D. Ngày 26 tháng 12._x000D_
89.
Câu 4. Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập, không bị pháp luật cấm được gọi là _x000D_
a)
A. thu nhập hợp pháp.
b)
B. bán sức lao động._x000D_
c)
C. việc làm.
d)
D. lao động sản xuất
90.
Câu 5. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là:_x000D_
a)
A. Khuyến khích người lao động tự học nâng cao trình độ._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Khuyến khích đào tạo nghề cho người lao động._x000D_
d)
D. Khuyến khích các doanh nghiệp tạo ra nhiều việc làm._x000D_
91.
Câu 6. Số người sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địa lý kinh tế hoặc một đơn vị hành chính tại một thời điểm nhất định được gọi là_x000D_
a)
A. phân bố dân số._x000D_
b)
B. quy mô dân số._x000D_
c)
C. thành phần dân số._x000D_
d)
D. sức ép dân số._x000D_
92.
Câu 7. Nước ta muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải làm như thế nào?_x000D_
a)
A. Có chính sách dân số đúng đắn.
b)
B. Khuyến khích tăng dân số._x000D_
c)
C. Giảm nhanh việc tăng dân số.
d)
D. Phân bố lại dân cư hợp lí._x000D_
93.
Câu 8. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là_x000D_
a)
A. phát triển nguồn nhân lực cho đất nước.
b)
B. tập trung sức giải quyết việc làm.
c)
C. giảm tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
D. thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ._x000D_
94.
Câu 9. Tình hình việc làm nước ta hiện nay như thế nào?_x000D_
a)
A. Việc làm thiếu trầm trọng
b)
B. Việc làm là vấn đề không cần quan tâm nhiều._x000D_
c)
C. Việc làm đã được giải quyết hợp lí.
d)
D. Thiếu việc làm là vấn đề bức xúc ở nông thôn và thành thị._x000D_
95.
Câu 10. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là_x000D_
a)
A. sử dụng hiệu quả nguồn vốn trong chương trình mục tiêu quốc gia.
b)
B. phát triển nguồn nhân lực có chất lượng cao cho đất nước ta.
c)
C. tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.
d)
D. giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề._x000D_
96.
Câu 11. Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là_x000D_
a)
A. sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số._x000D_
b)
B. sớm ổn định quy mô, tốc độ dân số._x000D_
c)
C. ổn định tốc độ dân số và cơ cấu dân số._x000D_
d)
D. ổn định mức sinh tự nhiên._x000D_
97.
Câu 12. Nội dung nào dưới đây là một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta?_x000D_
a)
A. Tuyên truyền, giáo dục biện pháp kế hoạch hóa gia đình._x000D_
b)
B. Tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số._x000D_
c)
C. Nâng cao chất lượng dân số._x000D_
d)
D. Phát triển nguồn nhân lực._x000D_
98.
Câu 13.Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?_x000D_
a)
A. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.
b)
B.Tiếp tục giảm quy mô dân số._x000D_
c)
C. Tiếp tục giảm cơ cấu dân cư.
d)
D. Tiếp tục tăng chất lượng dân số._x000D_
99.
Câu 14. Đâu không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.
b)
B.Ổn định quy mô, cơ cấu dân số._x000D_
c)
C. Tiếp tục giảm cơ cấu dân cư.
d)
D. Nâng cao chất lượng dân số._x000D_
100.
Câu 15. Nội dung nào dưới đây là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số ở nước ta?_x000D_
a)
A. Tăng cường công tác vận động thực hiện chính sách dân số._x000D_
b)
B. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí đối với công tác dân số._x000D_
c)
C. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số._x000D_
d)
D. Phân bố dân số hợp lí._x000D_
101.
Câu 16.Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?_x000D_
a)
A. Làm tốt công tác thông tin tuyên truyền.
b)
B. Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục._x000D_
c)
C. Làm tốt công tác tuyên truyền.
d)
D. Làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục._x000D_
102.
Câu 17. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?_x000D_
a)
A. Nâng cao đời sống nhân dân.
b)
B. Tăng cường nhận thức, thông tin._x000D_
c)
C. Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân.
d)
D. Nâng cao hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.
103.
Câu 18. Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?_x000D_
a)
A. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí.
b)
B. Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền.
c)
C. Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân.
d)
D. Nâng cao sự hiểu biết của người dân._x000D_
104.
Câu 19. Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là:_x000D_
a)
A. Phát triển nguồn nhân lực.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Khuyến khích đào tạo nghề cho người lao động.
d)
D. Xuất khẩu lao động._x000D_
105.
Câu 20.Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là:_x000D_
a)
A. Khuyến khích người lao động làm giàu hợp pháp._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Tập trung giải quyết việc làm ở thành thị._x000D_
d)
D. Tập trung giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn._x000D_
106.
Câu 1. Một trong những phương án để nâng cao chất lượng dân số ở nước ta là_x000D_
a)
A. nâng cao đời sống của nhân dân._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. nâng cao vai trò của gia đình._x000D_
d)
D. nâng cao hiểu quả của công tác dân số._x000D_
107.
Câu 2. Đảng, Nhà nước ta coi chính sách dân số là một yếu tố cơ bản để_x000D_
a)
A. nâng cao chất lượng cuộc sống toàn xã hội._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. phát huy nhân tố con người._x000D_
d)
D. giảm tốc độ tăng dân số._x000D_
108.
Câu 3. Đảng, Nhà nước ta coi đầu tư cho công tác dân số là_x000D_
a)
A. đúng đắn nhất để phát triển đất nước._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. cơ sở cho phát triển kinh tế - xã hội._x000D_
d)
D. yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của đất nước._x000D_
109.
Câu 4. Hành vi, việc làm nào dưới đây vi phạm chính sách dân số của Đảng và Nhà nước?_x000D_
a)
A. Tuyên truyền, phổ biến biện pháp kế hoạch hóa gia đình._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức._x000D_
d)
D. Cung cấp các dịch vụ dân số._x000D_
110.
Câu 5. Chất lượng dân số được đánh giá bằng yếu tố nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Tinh thần, niềm tin, mức sống._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Thể chất, tinh thần, nghề nghiệp._x000D_
d)
D. Thể chất, trí tuệ, tinh thần._x000D_
111.
Câu 6. Ở nước ta, thực hiện có hiệu quả chính sách dân số là nhằm mục đích nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Ổn định mọi mặt đời sống xã hội, phát triển kinh tế._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Thực hiện xóa đói, giảm nghèo._x000D_
d)
D. Thúc đẩy sản xuất phát triển._x000D_
112.
Câu 7. Nhà nước tạo điều kiện để mọi gia đình, cá nhân tự nguyện, chủ động tham gia công tác dân số nhằm mục tiêu nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Phổ biến rộng rãi biện pháp kế hoạch hóa gia đình._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Tăng cường vai trò lãnh đạo và quản lí mình._x000D_
d)
D. Thực hiện xã hội hóa công tác dân số._x000D_
113.
Câu 8. Đảng và Nhà nước ta đang có chủ trương giảm tốc độ tăng dân số, bởi vì tăng dân số_x000D_
a)
A. ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của đất nước._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. ảnh hưởng đến an ninh quốc phòng._x000D_
d)
D. ảnh hưởng đến chính trị, kinh tế của đất nước._x000D_
114.
Câu 9. Mục tiêu phân bố dân cư hợp lí của chính sách dân số nước ta nhằm:_x000D_
a)
A. Giảm sự chênh lệch lao động giữa các vùng._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Hạn chế tập trung đông dân cư vào đô thị lớn._x000D_
d)
D. Giảm lao động thừa ở thành thị._x000D_
115.
Câu 10. Nhà nước khuyến khích các cặp vợ chồng thực hiện sàng lọc trước sinh và sau sinh nhằm mục đích nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Lựa chọn giới tính thai nhi._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Thực hiện kế hoạch hóa gia đình._x000D_
d)
D. Sinh con theo ý muốn._x000D_
116.
Câu 11. Kế hoạch hóa gia đình là biện pháp chủ yếu để_x000D_
a)
A. lựa chọn tuổi con cho phù hợp._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. hạn chế việc sinh con._x000D_
d)
D. điều chỉnh số con và khoảng cách sinh con._x000D_
117.
Câu 12. Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là:_x000D_
a)
A. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Giảm tỉ lệ thất nghiệp.
d)
D. Khuyến khích người lao động làm giàu hợp pháp._x000D_
118.
Câu 13. Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là:_x000D_
a)
A. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Khuyến khích người lao động làm giàu hợp pháp._x000D_
d)
D. Nâng cao sự hiểu biết của người dân._x000D_
119.
Câu 14.Mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm của nước ta?_x000D_
a)
A. Tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Phân bố dân cư hợp lí, nâng cao chất lượng dân số.
d)
D. Tăng thu nhập bình quân đầu người cho nhân dân._x000D_
120.
Câu 15. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là_x000D_
a)
A. Phát triển nguồn nhân lực có chất lượng cho đất nước ta.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.
d)
D. Giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động qua đào tạo nghề._x000D_
121.
Câu 1. Cách xử lí rác nào sau đây có thể đỡ gây ô nhiễm môi trường nhất?_x000D_
a)
A. Đốt và xả khí lên cao.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Đổ tập trung vào bãi rác.
d)
D. Phân loại và tái chế._x000D_
122.
Câu 2. Ngày môi trường thế giới là ngày nào?_x000D_
a)
A. Ngày 6 tháng 5.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Ngày 1 tháng 5.
d)
D. Ngày 5 tháng 6._x000D_
123.
Câu 3. Cần phải phê phán hành vi nào trong các hành vi sau đây?_x000D_
a)
A. Không vứt rác bừa bãi.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Trồng cây xanh.
d)
D. Xả rác bừa bãi._x000D_
124.
Câu 4. Ô nhiễm môi trường sẽ gây ra hậu quả:_x000D_
a)
A. Thất học.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Thiếu chỗ ở
d)
D. Dịch bệnh, mất cân bằng sinh thái._x000D_
125.
Câu 5. Con người khai thác không khoa học, hợp lý tài nguyên thiên nhiên thì tài nguyên thiên nhiên sẽ càng ngày càng_x000D_
a)
A. xấu đi.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. phát triển.
d)
D. cạn kiệt._x000D_
126.
Câu 6. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật đã làm cho danh mục các loại tài nguyên thiên nhiên có xu hướng_x000D_
a)
A. mở rộng.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. thu hẹp.
d)
D. cạn kiệt._x000D_
127.
Câu 7. Vấn đề nào dưới đây cần tất cả các nước cùng cam kết thực hiện thì mới có thể được giải quyết triệt để?_x000D_
a)
A. Phát hiện sự sống ngoài vũ trụ.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Chống ô nhiễm môi trường
d)
D. Đô thị hóa và việc làm._x000D_
128.
Câu 8.Do đặc điểm khí hậu và địa hình nên nguồn tài nguyên thiên nhiên của nước ta được đánh giá là_x000D_
a)
A. rất đa dạng, phong phú.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. vô cùng khắc nghiệt.
d)
D. dồi dào vĩnh viễn._x000D_
129.
Câu 9.Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là_x000D_
a)
A. môi trường.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. khí quyển.
d)
D. không khí._x000D_
130.
Câu 10. Thực trạng về môi trường ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. không bị ô nhiễm.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. trong lành sạch đẹp.
d)
D. ô nhiễm ngày càng nặng nề. _x000D_
131.
Câu 11. Trước tình hình ô nhiễm môi trường hiện nay, việc bảo vệ môi trường là trách nhiệm của _x000D_
a)
A. các quốc gia phát triển.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. toàn thể các tổ chức thế giới.
d)
D. toàn thể nhân loại._x000D_
132.
Câu 12. Môi trường tự nhiên có vai trò_x000D_
a)
A. cung cấp các điều kiện sống cho con người._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. quyết định sự phát triển của xã hội._x000D_
d)
D. cung cấp những tiện nghi, phương tiện cho con người._x000D_
133.
Câu 13. Bảo vệ môi trường được hiểu là_x000D_
a)
A. tránh tác động vào môi trường để khỏi gây ra những tổn thất._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. biến đổi môi trường theo cách có lợi nhất cho con người._x000D_
d)
D. tuân thủ quy luật phát triển của tự nhiên một cách tuyệt đối._x000D_
134.
Câu 14. Chia tài nguyên thành 3 loại: Tài nguyên có thể phục hồi, tài nguyên không thể phục hồi, tài nguyên không thể hao kiệt là dựa vào đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thuộc tính của tự nhiên.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Môi trường hình thành.
d)
D. Công dụng._x000D_
135.
Câu 15. Tài nguyên thiên nhiên thường chia làm mấy loại?_x000D_
a)
A. Ba loại: không thể phục hồi, có thể phục hồi và vô tận._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Ba loại: không thể phục hồi, có thể phục hồi và khoáng sản._x000D_
d)
D. Ba loại: đất đai, động vật, thực vật._x000D_
136.
Câu 1. Nội dung nào dưới đây đúng với phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ._x000D_
d)
D. Đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong lĩnh vực khoa học và công nghệ._x000D_
137.
Câu 2. Việc làm nào dưới đây thực hiện đúng nội dung phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A. Kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Dùng điện để đánh bắt thủy sản._x000D_
d)
D. Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên._x000D_
138.
Câu 3. Nội dung nào sau đây không thuộc về mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Sử dụng hợp lí tài nguyên.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Nâng cao chất lượng môi trường.
d)
D. Giáo dục ý thức trách nhiệm cho nhân dân. _x000D_
139.
Câu 4. Chính sách giao đất, giao rừng của Nhà nước cho nhân dân để thực hiện mục đích nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Chấm dứt tình trạng khái thác rừng bừa bãi
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Quản lí, bảo vệ và phát triển rừng hiệu quả
d)
D. Mở rộng diện tích rừng._x000D_
140.
Câu 5. Mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nộp thuế và trả tiền thuê nhằm mục đích gì?_x000D_
a)
A. Ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra nghiêm trọng._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Hạn chế việc sử dụng để cho phát triển bền vững._x000D_
d)
D. Sử dụng hợp lí tài nguyên, ngăn chặn khai thác bừa bãi. _x000D_
141.
Câu 6. Nhà nước ban hành Luật Bảo vệ môi trường là việc làm nhằm mục đích_x000D_
a)
A. Tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường cho người dân._x000D_
d)
D. Thực hiện vai trò quản lí của Nhà nước đối với môi trường._x000D_
142.
Câu 7. Đâu là biện pháp hiệu quả để giữ cho môi trường trong sạch?_x000D_
a)
A. Các nhà máy phải có hệ thống xử lí chất gây ô nhiễm._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Mỗi người tham gia tích cực vào các hoạt động bảo vệ môi trường._x000D_
d)
D. Khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên._x000D_
143.
Câu 8. Vấn đề nào dưới đây được đặc biệt chú ý ở nước ta do tác động lâu dài của nó đối với chất lượng cuộc sống và phát triển bền vững?_x000D_
a)
A. Phát triển đô thị.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Giáo dục môi trường cho thế hệ trẻ._x000D_
d)
D. Giáo dục và rèn luyện thể chất cho thế hệ trẻ._x000D_
144.
Câu 9. Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A. Thu gom, phân loại, xử lí chất thải đúng nơi quy định._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Đốt các loại chất thải._x000D_
d)
D. Tái chế, sử dụng các loại chất thải._x000D_
145.
Câu 10. Để bảo tồn đa dạng sinh học, Nhà nước đã có biện pháp nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Giữ gìn và phát huy hệ thống các vườn quốc gia._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Ngăn chặn nạn săn bắt động vật._x000D_
d)
D. Mở rộng diện tích rừng._x000D_
Reset
