wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ậhah

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 35: ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

a)

A. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

b)

B. Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

C. Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại

d)

D. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

2.

Câu 36: Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do

a)

A. chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.

b)

B. không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.

c)

C. số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.

d)

D. sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.

3.

Câu 37: Các đảo của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam lần lượt là

a)

A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

b)

B. Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu, Hô-cai-đô.

c)

C. Xi-cô-cư, Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-xu.

d)

D. Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư.

4.

Câu 38: Trung Quốc tiến hành đổi mới hiện đại hóa đất nước từ năm

a)

A. 1978.

b)

B. 1976.

c)

C. 1977.

d)

D. 1979.

5.

Câu 15: Người Hán chiếm trên bao nhiêu phần trăm trong tổng số dân Trung Quốc?

a)

A. 90%.

b)

B. 60%.

c)

C. 70%.

d)

D. 80%.

6.

Câu 39: Loại vật nuôi chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Cừu

b)

Heo

c)

Trâu

d)

Ngựa

7.

Câu 41: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

D. Người dân không muốn sinh nhiều con.

c)

C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

8.

Câu 40: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

A. núi cao và hoang mạc.

b)

D. núi thấp và hoang mạc.

c)

B. núi thấp và đồng bằng.

d)

C. đồng bằng và hoang mạc.

9.

Câu 42: Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

A. thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

B. thấp dần từ tây sang đông.

c)

C. cao dần từ bắc xuống nam

d)

D. cao dần từ tây sang đông.

10.

Câu 43: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

11.

Câu 44: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

A. sản lượng lương thực thấp.

b)

B. diện tích đất canh tác rất ít.

c)

C. dân số đông nhất thế giới.

d)

D. năng suất cây lương thực thấp.

12.

Câu 45: Ti suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

D. Người dân không muốn sinh nhiều con.

13.

Câu 46: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. công cuộc đại nhảy vọt.

b)

B. các kế hoạch 5 năm.

c)

C. công cuộc hiện đại hóa.

d)

D. cuộc cách mạng văn hóa.

14.

Câu 47: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?

a)

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

15.

Câu 49: Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

B. nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.

b)

C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

c)

D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa

d)

A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

16.

Câu 50: Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

B. Các đồng bằng châu thổ.

b)

A. Các thành phố lớn.

c)

C. Vùng núi cao phía tây.

d)

D. Dọc biên giới phía nam.

17.

Câu 51: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?

a)

A. Giao đất cho người nông dân.

b)

C. Đưa giống mới vào sản xuất.

c)

D. Tăng thêm thuế nông nghiệp.

d)

B. Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.

18.

Câu 52: Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

Câu 52: Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

b)

C. cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

D. có nguồn vốn đầu tư lớn.

d)

B. nguồn lao động dồi dào.

19.

Câu 53: Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?

a)

A. Hán.

b)

B. Choang

c)

C. Tạng.

d)

D. Hồi.

20.

Câu 54: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

A. ven biển và thượng lưu các con sông

b)

C. ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

c)

B. ven biển và hạ lưu các con sông.

d)

D. phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

21.

Câu 55: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương

c)

C. Ấn Độ Dương

d)

D. Bắc Băng Dương

22.

Câu 56: Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

c)

B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

d)

D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

23.

Câu 57: Dân cư Trung Quốc tập trung đông đúc ơ

a)

A. miền Đông

b)

C. miền Tây

c)

D. đồng bằng.

d)

B. ven biển.

24.

Câu 58: Con sông dài nhất Trung Quốc là

a)

A. Trường Giang.

b)

C. Tây Giang.

c)

D. Châu Giang.

d)

B. Hoàng Hà.

25.

Câu 59: Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

A. Nga, Canada, Hoa Kì

b)

C. Nga, Hoa Kì, Braxin

c)

D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

d)

B. Nga, Canada, Australlia

26.

Câu 60: Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

a)

A. Chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc

c)

B. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

d)

D. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

27.

Câu 61: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

b)

C. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

c)

D. Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

d)

B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

28.

Câu 62: Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

A. Điện, than, dầu khí.

b)

C. Điện, phân đạm, khí đốt

c)

D. Than, thép thô, xi măng, phân đạm

d)

B. Phân bón, thép, khí đốt.

29.

Câu 63: Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp.

a)

A. Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.

b)

B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

c)

D. Khai hoang mở rộng diện tích.

d)

C. Thành lập công xã nhân dân

30.

Câu 64: Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

A. các đồng bằng châu thổ sông.

b)

C. vùng trung tâm rộng lớn.

c)

D. dọc theo “con đường tơ lụa”

d)

B. vùng sơ nguyên Tây Tạng.

31.

Câu 65: Các loại nông sản của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới là

a)

C. bông, lương thực, thịt lợn

b)

B. củ cải đường, lúa mì, thịt bò.

c)

A. lương thực, bông, thịt lợn.

d)

D. lúa gạo, lương thực, thịt bò.

32.

Câu 66: Các tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

A. rừng, đồng cỏ, khoáng sản.

b)

C. rừng, khoáng sản, dầu khí

c)

D. đồng cỏ, khoáng sản, đất

d)

B. đất, rừng, thủy năng, than.

33.

câu 67:

a)

A. biểu đồ cột chồng.

b)

B. biểu đồ kết hợp.

c)

C. biểu đồ hình tròn

d)

D. biểu đồ các miền.

34.

Câu 68: Đặc điểm địa hình ở miền Đông Trung Quốc là .

a)

A. đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

B. hoang mạc khô hạn rộng lớn.

c)

D. núi cao đồ sộ chia cắt mạnh.

d)

C. đồi núi thấp chia cắt bồn địa.

35.

Câu 69: Các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn của Trung Quốc là

a)

A. Trùng Khánh, Vũ Hán, Quảng Châu, Bắc Kinh, Thượng Hải.

b)

C. Thẩm Dương, Trùng Khánh, Vũ Hán, Quảng Châu, Bắc Kinh.

c)

D. Thành Đô, Cáp Nhĩ Tân, Quảng Tây, Quảng Châu, Bắc Kinh.

d)

B. Cáp Nhĩ Tân, Vũ Hán, Quảng Châu, Bắc Kinh, Thượng Hải.

36.

Câu 70. Trung Quốc đã vươn lên và phát triển mạnh mẽ kinh tế, nguyên nhân chủ yếu là

a)

A. thay đổi đường lới chính sách và mở cửa trao đổi với thị trường thế giới.

b)

B. chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường và thu hút đầu tư.

c)

C. tập trung phát triển một số ngành then chốt và hiện đại hóa công nghệ.

d)

D. đầu tư đổi mới trang thiết bị công nghệ và phát triển hàng không vũ trụ.

37.

Câu 71. Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số nông sản của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2014 là

a)

A. Biểu đồ miền.

b)

B. Biểu đồ cột ghép.

c)

C. Biểu đồ đường.

d)

D. Biểu đồ tròn.

38.

Câu 72. Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

a)

A. La bàn.

b)

B.Giấy.

c)

C. Kĩ thuật in.

d)

D.Chữ la tinh.

39.

Câu 73. Cho bảng số liệu: Dân số Trung Quốc năm 2014 (Đơn vị: triệu người)

a)

A. Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%.

b)

B. Tỉ lệ dân số nam là 48,2%

c)

C. Tỉ số giới tính là 105,1%.

d)

D. Tỉ lệ dân nông thôn là 70%.

40.

Câu 74. Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng

b)

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.