Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hữu cơ

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

2.

Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì axetilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là

a)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 4 lít khí O2.

b)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 5 lít khí O2.

c)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 2 lít khí O2.

d)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 1 lít khí O2.

3.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba.

d)

hai liên kết đôi.

4.

Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là

a)

nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.

b)

nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.

c)

nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.

d)

nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

5.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là


A.

B.

C.

D.

a)

metan.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

etan.

6.

Axetilen có tính chất vật lý

a)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

7.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

8.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

9.

1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

10.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí axetilen thì cần bao nhiêu lít không khí (các khí đo ở đktc, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí)?

a)

300 lít.

b)

280 lít.

c)

240 lít.

d)

120 lít.

11.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

12.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ?

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

d)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

13.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

14.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

15.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là

a)

CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.

16.

Chất X, Y lần lượt là chất nào sau đây?

a)

X: CO2

Y: H2O

b)

X: O2

Y: Cồn đốt

c)

X: CH4

Y: H2O

d)

X: H2

Y: H2O

17.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của Metan?

a)
b)
c)
d)
18.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

19.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen

20.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

21.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

22.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cháy.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

23.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba.

d)

hai liên kết đôi.

24.

Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là

a)

nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.

b)

nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.

c)

nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.

d)

nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

25.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

26.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

27.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là

a)

dung dịch brom mất màu

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

không hiện tượng gì xảy ra

28.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Benzen.

d)

Axetilen

29.

Dãy chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch brom?

a)

C2H4, CH4

b)

C2H4, C2H2

c)

CH4, C2H2

d)

C2H2, C4H

30.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là

a)

Polietilen (viết tắt PE)

b)

Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)

c)

Poliaxetilen

d)

Polimetan

31.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

32.

Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì axetilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là

a)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 4 lít khí O2.

b)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 5 lít khí O2.

c)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 2 lít khí O2.

d)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 1 lít khí O2.

33.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba.

d)

hai liên kết đôi.

34.

Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là

a)

nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.

b)

nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.

c)

nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.

d)

nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

35.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là


A.

B.

C.

D.

a)

metan.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

etan.

36.

Axetilen có tính chất vật lý

a)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

37.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

38.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

39.

1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

40.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí axetilen thì cần bao nhiêu lít không khí (các khí đo ở đktc, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí)?

a)

300 lít.

b)

280 lít.

c)

240 lít.

d)

120 lít.

41.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

42.

Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì axetilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là

a)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 4 lít khí O2.

b)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 5 lít khí O2.

c)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 2 lít khí O2.

d)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 1 lít khí O2.

43.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba.

d)

hai liên kết đôi.

44.

Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là

a)

nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.

b)

nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.

c)

nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.

d)

nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

45.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là


A.

B.

C.

D.

a)

metan.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

etan.

46.

Axetilen có tính chất vật lý

a)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

47.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

48.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

49.

1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

50.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí axetilen thì cần bao nhiêu lít không khí (các khí đo ở đktc, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí)?

a)

300 lít.

b)

280 lít.

c)

240 lít.

d)

120 lít.

51.

Khí X có tỉ khối so với khí oxi là 0,8125. Khí X là

a)

metan.

b)

etan.( C2H6 )

c)

etilen.

d)

axetilen.

52.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí axetilen thì cần bao nhiêu lít không khí (các khí đo ở đktc, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí)?

a)

300 lít.

b)

280 lít.

c)

240 lít.

d)

120 lít.

53.

Biết khí metan phản ứng với khí clo tạo thành metyl clorua. Tính thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol khí metan?

a)

3,36 lít

b)

33,6 lít

c)

10,08 lít

d)

22,4 lít

54.

Công thức phân tử của Etilen là:

a)

C2H2

b)

C3H4

c)

C2H4

d)

CH4

55.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Benzen.

d)

Axetilen

56.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết đôi:

a)

Etilen, metan

b)

Etilen.

c)

Metan.

d)

Axetilen

57.

Metan là

a)

Chất khí, không màu, có mùi tanh.

b)

Chất khí, không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

c)

Chất khí nặng hơn không khí.

d)

Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước.

58.

Tính chất hóa học quan trọng của metan là

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cháy.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng trùng hợp.

59.

Dãy chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch brom?

a)

C2H4, CH4

b)

C2H4, C2H2

c)

CH4, C2H2

d)

C2H2, C4H

60.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là

a)

Polietilen (viết tắt PE)

b)

Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)

c)

Poliaxetilen

d)

Polimetan

61.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong hợp chất axetilen lần lượt là: (C=12, H=1)

a)

70%; 30%

b)

75%; 25%.

c)

85,7%; 14,7%

d)

92,3%; 7,7%.

62.

Phản ứng cháy giữa etilen và oxi. Tỉ lệ số mol CO2 và số mol nước sinh ra là:

a)

2:1

b)

3:2

c)

1:2

d)

1:1

63.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

64.

Chất X, Y lần lượt là chất nào sau đây?

a)

X: CO2

Y: H2O

b)

X: O2

Y: Cồn đốt

c)

X: CH4

Y: H2O

d)

X: H2

Y: H2O

65.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của Metan?

a)
b)
c)
d)
66.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

67.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen

68.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

69.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

70.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba.

d)

hai liên kết đôi.

71.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

72.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là

a)

dung dịch brom mất màu

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

không hiện tượng gì xảy ra

73.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong hợp chất axetilen lần lượt là: (C=12, H=1)

a)

70%; 30%

b)

75%; 25%.

c)

85,7%; 14,7%

d)

92,3%; 7,7%.

74.

Phản ứng cháy giữa etilen và oxi. Tỉ lệ số mol CO2 và số mol nước sinh ra là:

a)

2:1

b)

3:2

c)

1:2

d)

1:1

75.

1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

76.

Khí X có tỉ khối so với khí oxi là 0,8125. Khí X là

a)

metan.

b)

etan.( C2H6 )

c)

etilen.

d)

axetilen.

77.

Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và axetilen qua bình đựng dung dịch brom dư có 16 gam brom tham gia phản ứng. Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

a)

4,48 lít; 1,12 lít.

b)

3,36 lít; 2,24 lít.

c)

1,12 lít; 4,48 lít.

d)

2,24 lít; 3,36 lít.

78.

Để thu được khí metan tinh khiết có lẫn khí etilen, ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch nước vôi trong.

b)

Dung dịch nước brom.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch muối NaCl.

79.

Phản ứng đặc trưng của etilen là:

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng oxi hóa khử.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng phân hủy.

80.

Đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít khí metan. Thì cần bao nhiêu lít khí oxi. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.

a)

1,568 L.

b)

156,8 L.

c)

15,68 L.

d)

1568 L.

81.

Để chứng minh sản phẩm của phản ứng cháy giữa etilen và oxi có tạo thành khí carbonic hay không ta dẫn sản phẩm vào ống nghiệm chứa hóa chất nào sau đây?

a)

Nước cất.

b)

Nước muối.

c)

Nước vôi trong.

d)

Thuốc tím.

82.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

83.

CH2 = CH2 + Br2 --> ?

a)

CH2Br = CH2Br

b)

CH2Br - CH2Br

c)

CHBr - CHBr

d)

CH2 = CBr2

84.

Khí nào được dùng làm nhiên liệu cho bếp ga ở gia đình?

a)

Khí Metan

b)

Khí Etilen

c)

Khí Axetilen

d)

Benzen

85.

2,24 lit khí Axetilen làm mất màu được bao nhiêu gam dung dịch Brom 5%?

a)

640 gam

b)

320 gam

c)

160 gam

d)

80 gam

86.

Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C2H2.

87.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc cần dùng lượng oxi (ở đktc) là

a)

11,2 lít.

b)

16,8 lít.

c)

22,4 lít.

d)

33,6 lít.