wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Của Tui

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

To wear off

a)

Giảm dần

b)

Không chắc chắn

c)

Làm mòn

d)

Quay lại

2.

On the whole: in general, general

a)

Sai lầm

b)

Nói chung

c)

Cố lừa

d)

Khẩn cấp

3.

To wear down/away/through

a)

Buộc tội

b)

Lừa gạt

c)

Bắt đầu

d)

Làm mòn

4.

Touch-and-go

a)

chưa biết chắc

b)

nhúng tay

c)

quay lại

d)

đi đến

5.

to work out = to exercise

a)

luyện tập

b)

cố gắng

c)

bài tập

d)

công việc

6.

to work out = to devise

a)

vạch ra

b)

ủng hộ

c)

mất đi

d)

chưng diện

7.

to back up = to drive or go backwards

a)

cố gắng

b)

lái xe

c)

lùi lại

d)

phát triển

8.

to work out = to carry out

a)

thực hiện

b)

trải qua

c)

làm giảm

d)

bóp vào

9.

To read/glance/run over

a)

bình yên

b)

chạy thoát

c)

cố gắng

d)

đọc lướt

10.

to back up = to defend, to support

a)

bảo vệ

b)

phổ biến

c)

mua đồ

d)

thất hẹn

11.

to back up = to return to a previous point

a)

bài luận

b)

sở thích

c)

hành động

d)

luận điểm

12.

to set forth = to present

a)

hỏi đáp

b)

tặng quà

c)

trình bày

d)

hiện tại

13.

to have one's heart set on + V_ing

a)

rất ao ước

b)

tin tưởng

c)

thích ai đó

d)

vui vẻ

14.

to buy up: to buy the comeplete stock of

a)

mua sạch

b)

mua thừa

c)

lấy đi

d)

đổ đi

15.

to buy out = to buy a business/ company/ shares from another person

a)

khó khăn

b)

mua hết

c)

mua lại

d)

bán cho ai

16.

to sell out = to sell all items

a)

mua 1 số thứ

b)

còn dư

c)

bán hết

d)

phổ biến

17.

to be set to do sth = to be ready to do sth

a)

sợ hãi

b)

vui vẻ

c)

tức giận

d)

sẵn sàng

18.

to back out = to withdraw support

a)

tiến lên

b)

rút lui

c)

bán đồ

d)

hỗ trợ

19.

to set forth = to leave, to start out

a)

chào hỏi

b)

rời đi

c)

bắt đầu

d)

tưởng tượng

20.

weep for/ over

a)

yếu

b)

sâu

c)

khóc

d)

vui