WorksheetsDanhhh
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu 1. Những dụng cụ bảo vệ an toàn điện nào thường được sử dụng trong gia đình ?
B. Thảm cao su
A. Bút thử điện
D. Đáp án A, B, C
C. Găng tay cao su
Câu 2. Trình tự cứu người bị tai nạn điện là :
B. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Sơ cứu nạn nhân → Đưa đến bệnh viện
A. Sơ cứu nạn nhân →Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa đến bệnh viện
D. Đáp án A và B đều đúng
C. Đáp án A và B đều sai
Câu 3: Vật liệu dẫn điện có:
B. Điện trở suất lớn
A. Điện trở suất nhỏ
C. Điện trở suất vừa
D. Đáp án khác
Câu 4: Vật liệu có điện trở suất càng nhỏ:
C. Dẫn điện trung bình
A. Dẫn điện càng tốt
D. Đáp án khác
B. Dẫn điện càng kém
Câu 5: Phần tử nào sau đây không dẫn điện?
C. Lõi dây điện
B. Thân phích cắm điện
A. Chốt phích cắm điện
D. Lỗ lấy điện
Câu 6: Vật liệu cho dòng điện chạy qua được gọi là gì ?
C. Vật liệu siêu dẫn điện
A. Vật liệu dẫn điện
D. Tất cả đều đúng
B. Vật liệu cách điện
Câu 7: Vật liệu dẫn từ là gì ?
B. Vật liệu mà dòng điện chạy qua được
A. Vật liệu mà từ trường đều chạy qua được
D. Tất cả đều đúng
C. Vật liệu mà đường sức từ trường chạy qua được
Câu 8: Trong các vật liệu kĩ thuật điện dưới đây, vật liệu nào có khả năng cách điện ?
D. Niken-crom
C. Cao su
B. Nhôm
A. Đồng
Câu 9: Đơn vị của dòng điện định mức là:
B. Ampe
A. Vôn
D. Đáp án khác
C. Oát
Câu 10. Bàn là điện, nồi cơm điện được xếp vào nhóm đồ dùng điện nào ?
B. Đồ dùng điện loại điện – nhiệt
A. Đồ dùng điện loại điện – quang
D. Tất cả đều đúng
C. Đồ dùng điện loại điện – cơ
Câu 11: Nhà bác học người Mĩ Thomas Edison đã phát minh ra đèn sợi đốt đầu tiên vào năm:
B. 1879
A. 1789
C. 1978
D. 1939
Câu 12: Điện năng biến đổi thành quang năng ở bộ phận nào của đèn sợi đốt?
C. Sợi đốt
A. Đuôi đèn
B. Bóng thủy tinh
D. Đáp án khác
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai?
B. Nếu sờ vào bóng đèn đang làm việc sẽ thấy nóng và có thể bị bỏng
A. Khi đèn làm việc, sợi đốt bị đốt nóng ở nhiệt độ cao nên nhanh hỏng
D. Tuổi thọ đèn sợi đốt chỉ khoảng 1000 giờ
C. Sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng giúp tiết kiệm điện năng
Câu 14: Khi đèn ống huỳnh quang làm việc, điện năng tiêu thụ của đèn được biến đổi thành quang năng chiếm:
A. Dưới 20%
C. Từ 20 đến 25%
B. Trên 25%
D. 50%
Câu 15: Lưu ý khi sử dụng bếp điện là:
C. Đảm bảo an toàn về điện và nhiệt
B. Không để thức ăn, nước rơi vào dây đốt nóng, thường xuyên lau chùi bếp
D. Cả 3 đáp án trên
A. Sử dụng đúng với điện áp định mức của bếp điện
Câu 16. Cấu tạo động cơ điện 1 pha gồm những bộ phận cơ bản nào?
B. Stato và cuộn dây điện từ.
D. Đáp án A,B, C
C. Rôto và lõi thép.
A. Stato và Rôto.
Câu 17 Chức năng của máy biến áp một pha?
B. Biến đổi điện áp
A. Biến đổi dòng điện
C. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha
D. Biến đổi điện áp của dòng điện một chiều
Câu 18. Một máy biến áp một pha có N1= 1650 vòng, N2 = 90 vòng .Dây cuốn sơ cấp đấu với nguồn điện áp 220V. Xác định điện áp đầu ra của dây cuốn thứ cấp U2. Muốn điện áp U2 =36V thì số vòng dây của dây cuốn thứ cấp phải là bao nhiêu ?
B. 270 vòng
A. 220 vòng
C. 300 vòng
D. 320 vòng
Câu 19. Một máy biến áp giảm áp có U1= 220 v, U2= 110 v, số vòng dây N1 = 460 vòng, N2 = 230 vòng. khi điện áp sơ cấp giảm, U1 = 160 v, để giữ U2 = 110 v không đổi, nếu số vòng dây N2 không đổi thì phải điều chỉnh cho N1 bằng bao nhiêu?
B. 300 vòng
D. 320 vòng
A. 220 vòng
C. 334 vòng
Câu 20 Giờ cao điểm dùng điện là:
C. Từ 22h đến 24h
A. Từ 0h đến 18h
D. Từ 12h đến 18h
B. Từ 18h đến 22h
Câu 21: Sử dụng lãng phí điện năng là:
C. Khi ra khỏi nhà không tắt điện phòng
A. Tan học không tắt đèn phòng học
D. Cả 3 đáp án trên
B. Bật đèn phòng tắm suốt đêm
Câu 22. Khi điện áp của mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng như thế nào đến quạt điện ?
C. Quạt quay nhanh hơn
D. Đáp án A và B đúng
B. Không ảnh hưởng đến tốc độ quạt
A. Quạt quay chậm hơn
Câu 23. Công thức tính điện năng được sử dụng nào đúng ?
A. A=P/t
C. P=A.t
D. Đáp án A và B đúng
B. A=P.t
Câu 24: Đèn huỳnh quang thông dụng đó là:
B. Đèn compac huỳnh quang
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
A. Đèn ống huỳnh quang
Câu 25: Với dòng điện tần số 50Hz, đèn ống huỳnh quang có đặc điểm:
A. Ánh sáng phát ra không liên tục
C. Gây cảm giác mỏi mắt
B. Có hiệu ứng nhấp nháy
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26. Chấn lưu điện tử thường được đặt trong bộ phận nào ?
C. Đuôi đèn
A. Thân đèn
D. Đáp án A hoặc B
B. Bóng đèn
Câu 27: Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?
B. Quạt điện
A. Bàn là điện
D. Máy bơm
C. Đèn điện
Câu 28. Dây đốt nóng được làm từ nguyên liệu gì ?
B. Hợp kim Thép - crom
A. Hợp kim niken – crom
D. Tất cả đều đúng
C. Hợp kim Đồng – Niken
Câu 29. Chức năng của Rôto là?
B. Dẫn điện đến Stato.
C. Làm quay máy công tác
D. Cả A và B.
A. Tạo ra từ trường quay.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng?
C. Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra
A. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp vào
D. Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào, dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra
B. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp đưa điện áp ra
Câu 31: Chọn phát biểu đúng:
C. Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp nhỏ hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng
A. Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số giữa số vòng dây của chúng
D. Đáp án khác
B. Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp lớn hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng
Câu 32: Đặc điểm của giờ cao điểm là:
C. Cả A và B đều đúng
A. Điện năng tiêu thụ lớn trong khi khả năng cung cấp điện của các nhà máy điện không đáp ứng đủ
D. Đáp án khác
B. Điện áp mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng xấu đến chế độ làm việc của đồ dùng điện
Câu 33. Những biện pháp nào dùng để tiết kiệm điện năng ?
B. Sử dụng đèn huỳnh quang hoặc compact thay cho đèn sợi đốt.
D. Tất cả đều đúng
C. Giảm dùng điện trong giờ cao điểm.
A.Tắt quạt điện khi ra khỏi phòng.
Câu 34. Lõi thép của Stato được làm bằng vật liệu:
B. Lá thép kỹ thuật điện.
D. Đồng.
A. Nhôm.
C. Sắt.
Câu 35. Trong Stato bộ phận nào được ghép cách điện với nhau?
B. Lõi thép và Stato.
C. Stato và Rôto.
D. Dây quấn và Rôto.
A. Lõi thép và dây quấn.
