wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập vật lí 9 học kì II

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng

a)

quay trở lại môi trường cũ tại mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

tăng độ mạnh khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.

c)

giảm độ mạnh khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.

d)

đổi phương khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

2.

Tiết diện của một số thấu kính phân kì bị cắt theo một mặt phẳng vuông góc với mặt thấu kính được mô tả trong các hình

a)

a,b,c

b)

b,c,d

c)

c,d,a

d)

d,a,b

3.

Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước thì tia khúc xạ nằm trong

a)

mặt phẳng chứa tia tới.

b)

mặt phẳng chứa đường pháp tuyến tại điểm tới.

c)

mặt phẳng vuông góc với mặt nước.

d)

mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

4.

Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

b)

Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

c)

Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới.

d)

Tuỳ từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn.

5.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ (r) là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia khúc xạ và tia tới.

c)

tia khúc xạ và mặt phân cách.

d)

tia khúc xạ và điểm tới.

6.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là góc tạo bởi:

a)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia tới và tia khúc xạ.

c)

tia tới và mặt phân cách.

d)

tia tới và điểm tới.

7.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng

a)

90 độ

b)

60 độ

c)

30 độ

d)

0 độ

8.

Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)

tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến

c)

tia khúc xạ hợp với pháp tuyến 1 góc 30 độ

d)

góc khúc xạ nằm trong môi trường nước

9.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với thấu kính hội tụ?

a)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

b)

Làm bằng chất trong suốt.

c)

Có thể có 1 mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm.

d)

Có thể có 1 mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lồi.

10.

Muốn vẽ ảnh của một điểm sáng, ta cần vẽ từ điểm sáng đó đường truyền của ít nhất bao nhiêu tia sáng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 20cm. Đặt một vật sáng cách thấu kính 10 cm. Nêu tính chất ảnh tạo bởi TK.

a)

Ảnh ảo, kích thước lớn hơn vật, cùng chiều với vật.

b)

Ảnh ảo, kích thước nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật.

c)

Ảnh thật, kích thước lớn hơn vật, ngược chiều với vật.

d)

Ảnh thật, kích thước nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

12.

Chọn kết luận sai

a)

Vật thật qua thấu kính phân kì cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

Vật thật đặt ngoài khoảng tiêu cự qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật ngược chiều với vật.

c)

Vật thật đặt trong khoảng tiêu cự qua thấu kính hội tụ cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Vật thật qua thấu kính phân kì cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

13.

Vật AB đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh ngược chiều và có kích thước lớn hơn vật. Điều nào sau đây là đúng?

a)

OA= f

b)

OA= 2f.

c)

f< OA<2f.

d)

OA<f.

14.

Một vật sáng ở rất xa thấu kính hội tụ thì ảnh của vật đó nằm ở đâu?

a)

Tại quang tâm.

b)

Tại vô cùng.

c)

Tại tiêu điểm bên kia thấu kính.

d)

Tại một điểm nằm ngoài tiêu điểm.

15.

Đặt một thấu kính hội tụ gần sát vào mặt trang sách. Quan sát hình ảnh các dòng chữ qua thấu kính ta thấy các dòng chữ

a)

to hơn khi ta nhìn trực tiếp.

b)

nhỏ hơn khi ta nhìn trực tiếp.

c)

giống khi ta nhìn trực tiếp.

d)

bị lộn ngược so với khi ta nhìn trực tiếp.

16.

Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 50 cm. Tiêu cự của thấu kính là

a)

100cm

b)

25cm

c)

50cm

d)

không đủ điều kiện xác định

17.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló phân kỳ.

c)

chùm tia ló hội tụ

d)

chùm tia ló song song khác

18.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau

d)

hình dạng bất kì

19.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm

b)

song song với trục chính.

c)

đi qua tiêu điểm.

d)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

20.

Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

b)

đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm.

c)

song song với trục chính.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

21.

Câu nào sau đây đúng với thấu kính phân kì?

a)

Thấu kính phân kì có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm.

c)

Vật sáng đặt trước thấu kính phân kí có thể có ảnh thật hoặc ảo tùy thuộc vị trí của vật.

d)

Thấu kính phân kì chỉ có một tiêu điểm.

22.

Dùng một thấu kính phân kì hứng ánh sáng Mặt Trời theo phương song song với trục chính của thấu kính thì

a)

chùm tia ló là chùm song song.

b)

chùm tia ló là chùm phân kì.

c)

chùm tia ló là chùm hội tụ.

d)

chùm tia ló vừa hội tụ vừa phân kì.

23.

Đặt một vật sáng AB trước một thấu kính phân kì ta thu được ảnh A’B’. Nêu tính chất của ảnh A’B’.

a)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật.

24.

Đặt một vật sáng ở rất xa thấu kính phân kì, ảnh thu được nằm ở vị trí nào?

a)

Quang tâm.

b)

Ở trên trục chính cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

c)

Ở trên trục chính cách thấu kính một khoảng bằng 2 tiêu cự.

d)

Ở rất xa thấu kính.

25.

Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính phân kỳ?

a)

Có phần rìa mỏng hơn ở giữa.

b)

Làm bằng chất liệu trong suốt

c)

Có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm.

d)

Có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm.

26.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

song song với trục chính của thấu kính.

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.

27.

Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.

c)

Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới.

d)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính.

28.

Tiết diện của một số thấu kính phân kì bị cắt theo một mặt phẳng vuông góc với mặt thấu kính được mô tả trong các hình

a)

A. a, b, c.

b)

B. b, c, d.

c)

C. c, d, a.

d)

D. d, a, b.

29.

Kí hiệu thấu kính phân kì được vẽ như

a)

A. hình a

b)

B. hình b

c)

C. hình c

d)

D. hình d

30.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

a)

A. tia tới song song trục chính thấu kính.

b)

B. tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.

c)

C. tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

d)

D. tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.

31.

Xét đường đi của tia sáng qua thấu kính, thấu kính ở hình nào là thấu kính phân kì?

a)

A. hình a

b)

B. hình b

c)

C. hình c

d)

D. hình d

32.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

A. đi qua tiêu điểm.

b)

B. song song với trục chính.

c)

C. truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

33.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự bằng 15cm, màn chắn đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính 45cm. Đặt vật sáng AB trước thấu kính rồi dịch chuyển đến khi hứng được ảnh rõ nét trên màn. Khi đó tỉ số chiều cao của ảnh và của vật là

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 1/3

d)

D. 1/2

34.

Ký hiệu của thấu kính phân kì là

a)

A. hình 1

b)

B. hình 2

c)

C. hình 3

d)

D. hình 4

35.

Trong trường hợp nào dưới đây, mắt không phải điều tiết?

a)

A. Nhìn vật ở điểm cực cận.

b)

B. Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn

c)

C. Nhìn vật ở điểm cực viễn.

d)

D. Nhìn vật đặt gần mặt hơn điểm cực viễn

36.

Ảnh của vật trên màng lưới của mắt là

a)

A. ảnh thật, lớn hơn vật.

b)

B. ảnh ảo, lớn hơn vật

c)

C. ảnh thật, nhỏ hơn vật

d)

D. ảnh ảo, nhỏ hơn vật

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm cực cận của mắt?

a)

A. Điểm cực cận là điểm gần mắt nhất.

b)

B. Điểm cực cận là điểm gần mắt nhất mà khi có một vật ở đó mắt còn có thể nhìn rõ.

c)

C. Điểm cực cận là điểm xa mắt nhất.

d)

D. Điểm cực cận là điểm xa mắt nhất mà khi có một vật ở đó mắt còn có thể nhìn rõ.

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm cực viễn của mắt?

a)

A. Điểm cực viễn là điểm gần mắt nhất.

b)

B. Điểm cực viễn là điểm gần mắt nhất mà khi có một vật ở đó mắt còn có thể nhìn rõ.

c)

C. Điểm cực viễn là điểm xa mắt nhất.

d)

D. Điểm cực viễn là điểm xa mắt nhất mà khi có một vật ở đó mắt còn có thể nhìn rõ.

39.

Chọn câu trả lời đúng: Khi mắt nhìn vật đặt ở vị trí điểm cực cận thì

a)

A. Khoảng cách từ thể thủy tinh đến võng mạc là lớn nhất.

b)

B. Mắt điều tiết tối đa.

c)

C. Mắt không cần điều tiết.

d)

D. Mắt chỉ cần điều tiết một phần.

40.

Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 6cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính phân kỳ, cách thấu kính 10cm. Thấu kính có tiêu cự 15 cm. Chiều cao của ảnh là

a)

A. 3.6cm

b)

B. 9cm

c)

C. 3.2cm

d)

D. 12cm

41.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d > 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất là

a)

A. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

b)

B. ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

c)

C. ảnh thật , ngược chiều và lớn hơn vật.

d)

D. ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

42.

Câu 42: Đặc điểm nào sau đây không phải của mắt lão?

a)

A. Mắt lão có thể nhìn rõ các vật ở xa.

b)

B. Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần giống như mắt bình thường.

c)

C. Mắt lão có điểm cực cận ở xa mắt hơn so với mắt bình thường.

d)

D. Mắt lão có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường.

43.

Để khắc phục tật mắt lão, người ta đeo kính lão là

a)

A. thấu kính phân kì

b)

B. thấu kính hội tụ

c)

C. kính râm

d)

D. kính phân kì hoặc kính hội tụ.

44.

Để khắc phục tật cận thị, người ta đeo kính cận là

a)

A. vật trong suốt có hai mặt bên song song.

b)

B. thấu kính hội tụ

c)

C. thấu kính phân kì

d)

D. kính phân kì hay kính hội tụ đều được.

45.

Một người đứng cách cột điện 25m. Cột điện cao 7,5m. Nếu coi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới của mắt người ấy là 2cm thì ảnh của cột điện trong màng lưới mắt cao bao nhiêu xentimet?

a)

A. 7,5cm

b)

B. 0,6cm

c)

C. 0.5cm

d)

D. không thể xác định

46.

Câu 46: Thể thủy tinh của mắt có tính chất của dụng cụ quang học nào sau đây?

a)

A. Thấu kính hội tụ.

b)

B. Thấu kính phân kì.

c)

C. Gương cầu lồi.

d)

D. Gương cầu lõm.

47.

Để ảnh của một vật cần quan sát hiện rõ nét trên màng lưới, mắt điều tiết bằng cách

a)

A. thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.

b)

B. thay đổi đường kính của con ngươi

c)

C. thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh.

d)

D. thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh và khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.

48.

Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng

a)

A. từ điểm cực cận đến mắt.

b)

B. từ điểm cực viễn đến vô cực.

c)

C. từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

D. từ điểm cực viễn đến mắt.

49.

Một đặc điểm của mắt mà nhờ đó mắt nhìn rõ được vật khi quan sát các vật xa, gần khác nhau là

a)

A. thể thủy tinh có thể thay đổi độ cong.

b)

B. màng lưới có thể thay đổi độ cong.

c)

C. thể thủy tinh có thể di chuyển được.

d)

D. màng lưới có thể di chuyển được.

50.

Tiêu cự của thể thủy tinh là dài nhất khi mắt quan sát vật ở

a)

A. điểm cực cận.

b)

B. điểm cực viễn.

c)

C. khoảng cực cận.

d)

D. khoảng cực viễn.

51.

Kính cận thích hợp là kính phân kỳ có tiêu điểm F

a)

A. trùng với điểm cực cận của mắt

b)

B. trùng với điểm cực viễn của mắt.

c)

C. nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt

d)

D. nằm giữa điểm cực cận và thể thủy tinh của mắt.

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?

a)

A. Ảnh của vật quan sát qua kính lúp là ảnh thật lớn hơn vật.

b)

B. Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát các vật nhỏ.

c)

C. Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

d)

D. Sử dụng kính lúp giúp ta quan sát rõ hơn ảnh của những vật nhỏ.

53.

Chọn câu đúng. Mắt cận thị là mắt

a)

có thể thủy tinh dẹt hơn mắt bình thường

b)

có thể thuỷ tinh phồng hơn mắt bình thường

c)

có thể nhìn được các vật ở xa

d)

có điểm cực viễn ở gần mắt hơn bình thường

54.

Số bội giác của kính lúp

a)

càng lớn thì tiêu cự càng lớn.

b)

càng nhỏ thì tiêu cự càng nhỏ

c)

C. không đổi khi tiêu cự thay đổi.

d)

D. càng lớn thì tiêu cự càng nhỏ

55.

Một kính lúp có tiêu cự f = 10cm, độ bội giác của kính lúp đó là

a)

G = 4.

b)

G = 2,5.

c)

G = 6.

d)

G = 3.

56.

Có hai kính lúp mà số bội giác của chúng là G1 = 2 và G2 = 5 thì tiêu cự nó lần lượt là

a)

A. f1 = 12,5cm; f2 = 5cm

b)

B. f1 = 10cm; f2 = 4cm

c)

C. f1 = 15cm; f2 = 6cm

d)

D. f1 = 13,5cm; f2 = 4,5cm

57.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự nào dưới đây không thể dùng làm kính lúp được?

a)

A. 10cm

b)

B. 15cm

c)

C. 26,5cm

d)

D. 7cm

58.

Số bội giác của kính lúp cho biết điều gì?

a)

A. Vị trí đặt vật để ảnh quan sát được rõ nhất.

b)

B. Vị trí của ảnh khi quan sát rõ nhất.

c)

C. Tỉ số giữa chiều cao của ảnh với chiều cao của vật.

d)

. D. Tiêu cự của kính lúp đo bằng đơn vị xentimet.

59.

Số bội giác và tiêu cự ( đo bằng đơn vị xentimet ) của một kính lúp có hệ thức

a)

G= 25.f

b)

G= 25/f

c)

G= 25+f

d)

G= 25-f

60.

Có thể dùng kính lúp để quan sát

a)

A. trận bóng đá trên sân vận động.

b)

B. một con vi trùng.

c)

C. các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.

d)

D. kích thước của nguyên tử.