wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:  Số oxi hóa của đơn chất luôn bằng

a)

     A. 0   

b)

B. +1  

c)

   C. -2  

d)

D. -1.

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

     

a)

   A. Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

b)

B. Phản ứng phân hủy khí NH3.

c)

      C. Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

d)

D. Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

7.

Câu 7: Nguyên tố Floruine có thể có những số oxi hóa là -1 và 0. Vậy phân tử F2 thể hiện tính chất nào sau đây ?

     

a)

   A. tính oxi hóa.   

b)

B. tính khử.  

c)

C. vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.      

d)

  D. Cho proton.

8.

Câu 8: Áp suất đối với chất khí ở điều kiện chuẩn là ?

                                                                     

a)

A. 1 bar

b)

  B. 1 atm.

c)

C. 760 mmHg.

d)

D. 1 Pa.

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Cho các chất sau, chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0 ?

                                                             

a)

A. CO2(g).    

b)

B. Na2O(g).

c)

C. O2(g)

d)

  D. H2O(l)

11.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

                        

a)

A. electron.

b)

   B. neutron.

c)

C. proton

d)

D. cation

12.

Câu 12: Định nghĩa nào sau đây về biến thiên enthalpy là chính xác nhất ?

        

     

     

     

a)

A. Chính là nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.         

b)

B. Chính là nhiệt lượng thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.

c)

C. Chính là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện tiêu chuẩn.

d)

D. Chính là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Phản ứng (quá trình) nào sau đây là phản ứng (quá trình) thu nhiệt? 

                                                      

                            

a)

A. Nước hoá rắn.   

b)

B. Quá trình chạy của con người.

c)

C. Khi CH4 đốt ở trong lò.

d)

D. Hoà tan KBr vào nước làm cho nước trở nên lạnh

18.

Câu 18: Nhiệt suất thường được chọn ở điều kiện chuẩn là ?

                                                                             

a)

A. 20oC.   

b)

B. 25oC. 

c)

C. 24oC.

d)

D. 22oC.

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21:  Chất oxy hoá còn gọi là chất

                                            

a)

A. chất bị khử

b)

  B. chất bị oxy hoá

c)

C. Chất có tính khử

d)

D. chất đi khử.

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2

                                                                                         

a)

A. +2.    

b)

B. +4.  

c)

C. +6.   

d)

    D. -1.

24.

Câu 24: Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

                                      

a)

A. chất khử. 

b)

B. chất oxi hóa. 

c)

B. chất oxi hóa. 

d)

D. base

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29: Trong các chất sau, chất nào bền nhất về nhiệt ở điều kiện chuẩn ? Biết nhiệt tạo thành chuẩn của HCl(g) bằng -92,31 kJ.mol-1.

                                                                               

a)

A. O2(g)      

b)

B. N2(g)  

c)

C. Ca(s)

d)

D. HCl(g)

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng?

     

   

     

     

a)

A. Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25oC.

b)

   B. Nhiệt (toả ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.

c)

C. Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

d)

D. Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 ta thu được 9,916 L NO (ở 25oC và 1 bar). Kim loại M là

                                                               

a)

A.  Zn = 65.   

b)

B. Fe = 56. 

c)

C. Mg = 24.    

d)

D. Cu = 64.

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37: Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu không đúng?

      (1) Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc toả nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng bằng một nhiệt kế.

      (2) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.

      (3) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng toả nhiệt.

      (4) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng toả nhiệt.

      (5) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt.

                                                                                                   

a)

A. 2.

b)

B. 4.    

c)

C. 3.  

d)

D. 5.

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 40:  Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì 2 phân tử CuFeS2 sẽ

                                                

                                                  

a)

A. nhường 22 electron.  

b)

  B. nhận 22 electron.

c)

C. nhường 26 electron

d)

D. nhường 24 electron.

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 43 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

A. Chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa là chất vừa tăng vừa giảm số oxi hóa.      

b)

  B. Số oxi hóa của Fe trong phân tử Fe3O4 bằng +8/3.

c)

C. Trong hầu hết phản ứng hóa học, khí hydrogen H2 đều thể hiện tính khử.

d)

D. Phản ứng gỉ sắt trong đời sống không phải là phản ứng oxi hóa – khử.hử.

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 48:  Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là

                                                                                  

a)

A. 0,02   

b)

B. 0,16      

c)

C. 0,10  

d)

D. 0,05

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 50 : Cho các phát biểu sau :

      (1) Nhỏ sulfuric acid đặc (H2SO4 đặc) vào đường saccarose (C12H22O11) có

      (2) Số oxi hóa của nitrogen trong ion NH4+ bằng +5.

      (3) Phản ứng toả nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.     

      (4) Sự oxi hóa là sự nhường electron.

      (5) Phản ứng khi CO khử FeO ở nhiệt độ phòng có thể tự diễn ra.

      Số phát biểu đúng là

a)

A. 2.  

b)

B. 3.  

c)

C. 5

d)

D. 4

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 53 : Cho các phát biểu sau :

      (1) Phản ứng phân huỷ Fe(OH)3(s) không cần cung cấp nhiệt độ liên tục.

      (2) Số oxi hóa của hydrogen trong các hydride kim loại bằng +1.

      (3) Trộn potassium chloride (KCl) vào nước là quá trình thu nhiệt.

      (4) Phản ứng của Fe(OH)2 với dung dịch HNO3 loãng không có sự thay đổi số oxi hóa của Fe.

      (5) Để giữ ấm cơ thể, trước khi lặn, người ta thường uống nước mắm cốt.

      Số phát biểu đúng là

                                                                                               

a)

A. 2.    

b)

B. 3.  

c)

C. 5.    

d)

  D. 4.

54.

Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là :

a)

A. 46x - 18y

b)

B. 13x - 9y.

c)

C. 45x - 18y.

d)

D. 23x - 9y.