wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 8

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

aerobics /eəˈroubiks/

a)

thể dục nhịp điệu

b)

điền kinh

c)

cắm trại

d)

câu cá

2.

equipment

a)

người chơi thể thao

b)

nhân vật nổi tiếng

c)

phản hồi, đáp lại

d)

thiết bị, dụng cụ

3.

tennis

a)

quần vợt

b)

môn thể dục nhịp điệu

c)

môn bóng chuyền

d)

môn võ Ka-ra-tê

4.

jogging (n)

a)

chạy bộ

b)

chuyện phiếm

c)

chèo thuyền

d)

đua mô tô

5.

Do you like sports?

a)

Yes, I do.

b)

Yes, I don't.

c)

No, I do.

d)

No I don't

6.

Chọn từ đúng cho tranh bên.

a)

cycling

b)

skiing

c)

running

d)

skating

7.

Chọn từ đúng cho tranh bên.

a)

skiing

b)

running

c)

swimming

d)

cycling

8.

Chọn từ đúng cho tranh bên.

a)

cycling

b)

swimming

c)

running

d)

skating

9.

Duong can..................... karate.

a)

do

b)

make

c)

play

d)

have

10.

Michael .................swimming nearly every day.

a)

go

b)

goes

c)

went

d)

plays

11.

baseball bat (n)

a)

gậy bóng chày

b)

vợt cầu lông

c)

găng tay đấm bốc

d)

gậy đánh gôn

12.
a)

Chess

b)

Hide and seek

c)

Blind man's bluff

13.
a)

Basketball

b)

Volleyball

c)

Football

d)

Bouce Ball

14.

congratulation

a)

cảm ơn

b)

xin lỗi

c)

chúc mừng

d)

không vấn đề

15.

"fit" có nghĩa là gì?

(a)  

16.

athletics (n)

a)

điền kinh

b)

đấm bốc

c)

leo núi

d)

đua xe đạp

17.

boxing (n)

a)

đám bốc

b)

chèo thuyền

c)

leo núi

d)

câu cá

18.

canoeing (n)

a)

chèo thuyền ca-no

b)

leo núi

c)

câu cá

d)

đánh gon

19.

cycling (n)

a)

đua xe đạp

b)

đánh gon

c)

khúc côn cầu

d)

đua ngựa

20.

hockey (n)

a)

khúc côn cầu

b)

đua ngựa

c)

trượt băng

d)

chạy bộ

21.

horse racing (n)

a)

đua ngựa

b)

khúc côn cầu

c)

đua mô tô

d)

bóng bầu dục

22.

jogging (n)

a)

chạy bộ

b)

chuyện phiếm

c)

chèo thuyền

d)

đua mô tô

23.

rugby (n)

a)

bóng bầu dục

b)

bóng chày

c)

khúc côn cầu

d)

trượt tuyết

24.

sailing (n)

a)

chèo thuyền

b)

trượt ván

c)

cử tạ

d)

bóng bầu dục

25.

scuba diving (n)

a)

lặn có bình khí

b)

cử tạ

c)

lướt ván buồm

d)

môn đấu vật

26.

skateboarding (n)

a)

trượt ván

b)

lướt ván buồm

c)

vợt cầu lông

d)

cử tạ

27.

weightlifting (n)

a)

cử tạ

b)

lướt ván buồm

c)

đua mô tô

d)

môn đấu vật

28.

windsurfing (n)

a)

lướt ván buồm

b)

lướt ván

c)

cử tạ

d)

vợt cầu lông

29.

wrestling (n)

a)

môn đấu vật

b)

môn cử tạ

c)

găng tay đấm bốc

d)

gậy bóng chày

30.

badminton racquet (n)

a)

vợt cầu lông

b)

cần câu cá

c)

gậy bóng chày

d)

trượt ván

31.

baseball bat (n)

a)

gậy bóng chày

b)

vợt cầu lông

c)

găng tay đấm bốc

d)

gậy đánh gôn

32.

boxing goves (n)

a)

găng tay đấm bốc

b)

cần câu cá

c)

gậy bóng chày

d)

gậy đánh gôn

33.

fishing rod (n)

a)

cần câu cá

b)

lướt ván

c)

gậy bóng chày

d)

gậy đánh gôn

34.

football boots (n)

a)

giày đá bóng

b)

giày

c)

vợt cầu lông

d)

trận đấu

35.

golf club (n)

a)

gậy đánh gôn

b)

câu lạc bộ gôn

c)

người chơi gôn

d)

bóng

36.

Do you like sports?

a)

Yes, I do.

b)

Yes, I don't.

c)

No, I do.

d)

No I don't

37.

What's sport do you like?

a)

I like badminton.

b)

I like basketball

c)

I like football.

d)

I like playing games.

38.
a)

Football

b)

Basketball

c)

Volleyball

39.



(a)  

40.

Lan is very good at (a)   .

Lan rất giỏi môn thể dục nhịp điệu.

41.

(a)   is her favourite kind of sport.

Cầu lông là môn thể thao yêu thích của cô ấy.

42.

Nam often plays (a)   with Phong in the schoolyard.

Nam thường chơi bóng rổ với Phong trên sân trường.

43.

TV is showing an exciting (a)   match

Ti vi đang chiếu một trận quyền Anh hấp dẫn.

44.

(a)   is the popular folk game in Vietnam.

Bịt mắt bắt dê là một trò chơi dân gian phổ biến ở Việt Nam.

45.

My older brother and I often play (a)   at weekends.

Anh trai tớ và tớ thường chơi cờ vua vào cuối tuần.

46.

(a)   attracts many people in the world.

Đạp xe đạp thu hút nhiều người trên thế giới.

47.

(a)   is considered the king of sports in many countries.

Bóng đá được xem là môn thể thao vua tại nhiều quốc gia.

48.

He often goes (a)   twice a week.

Cậu ấy thường đi câu cá 2 lần một tuần.

49.

Duong can do a little (a)   .

Dương có thể biểu diễn một chút võ ca-ra-te.

50.

She finishes her (a)   in about 3 hours.

Cô ấy hoàn thành cuộc đua ma-ra-tông trong khoảng 3 giờ đồng hồ.

51.

We often play (a)   at break time in the class.

Chúng tôi thường chơi bi vào giờ giải lao trên lớp.

52.

(a)   is getting more and more popular over the world.

Môn trượt ván càng ngày càng phổ biến trên toàn thế giới.

53.

Can you teach me how to (a)   ?

Bạn có thể dạy tớ cách trượt tuyết không?

54.

(a)   is an interesting sport.

Trượt tuyết là một môn thể thao thú vị.

55.

(a)   was our favourite game when we were children.

Nhảy dây là trò chơi yêu thích khi chúng tôi còn nhỏ.

56.

Did you join in the (a)   last week?

Bạn có tham gia cuộc đua thể thao vào tuần trước không?

57.

My father likes playing (a)   with me.

Bố tớ thích chơi bóng bàn với tớ.

58.

(a)   is often held in Vietnam traditional festivals.

Trò chơi kéo co thường được tổ chức tại các lễ hội truyền thống tại Việt Nam.

59.

My class will have a (a)   match with Minh’s class next month.

Lớp của tớ sẽ có một trận đấu bóng chuyền với lớp của Minh vào tháng tới.

60.

The rainy weather was ................ for our outdoor activities yesterday. (convenient)

a)

inconvenient

b)

convenience

61.

The classmate sitting next to me treats us very ................... . (generous)

a)

generously

b)

generous

62.

Why are some people ....................... than others? (curious)

a)

curious

b)

more curious

c)

the most curious

63.

You seem ...................... than usual. (weird)

a)

weirder

b)

more weird

c)

weird

64.

Choose the best answer.

ride .........................

a)

hay

b)

a tent

c)

a horse

65.

Choose the best answer

herd ..........................

a)

a pole

b)

the buffaloes

c)

water

66.

Choose the best answer.

pick ...............

a)

wild flowers

b)

the cattle

c)

hay

67.

Our village has no running water, which is inconvenient. We have to help our parents to .................. water from the river.

a)

herd

b)

pick

c)

collect

68.

A lion runs (a)   than a horse. (fast)

69.

A house is ................ decorated at New Year than during the year. (beautifully)

a)

beautifully

b)

more beautifully

c)

beautifullier

70.

Odd one out

a)

cinema

b)

museum

c)

hospital

d)

community centre

71.

Odd one out

a)

love

b)

fancy

c)

like

d)

detest

72.

Odd one out

a)

good

b)

boring

c)

exciting

d)

relaxing

73.

Odd one out.

a)

b)

<3

c)

computer

d)

how r u?

74.

She likes ................... English with the new teacher. (learn)

a)

learning / to learn

b)

learning

c)

to learn

75.

I enjoyed ................. him last week in the library. (meet)

a)

meeting/ to meet

b)

meeting

c)

to meet

76.

On Saturday night we may stay up (a)   than usual. (late)

77.

In her free time, Linh enjoys reading (a)   than anything else. (much)

78.

We speak (v) English (a)   now than last year. (fluent *adj* : trôi chảy)

79.

You should buy the blue sweater. It suits you (a)   than the red one. (good)