Font size
WorksheetsUnit 8
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
aerobics /eəˈroubiks/
thể dục nhịp điệu
điền kinh
cắm trại
câu cá
equipment
người chơi thể thao
nhân vật nổi tiếng
phản hồi, đáp lại
thiết bị, dụng cụ
tennis
quần vợt
môn thể dục nhịp điệu
môn bóng chuyền
môn võ Ka-ra-tê
jogging (n)
chạy bộ
chuyện phiếm
chèo thuyền
đua mô tô
Do you like sports?
Yes, I do.
Yes, I don't.
No, I do.
No I don't
Chọn từ đúng cho tranh bên.
cycling
skiing
running
skating
Chọn từ đúng cho tranh bên.
skiing
running
swimming
cycling
Chọn từ đúng cho tranh bên.
cycling
swimming
running
skating
Duong can..................... karate.
do
make
play
have
Michael .................swimming nearly every day.
go
goes
went
plays
baseball bat (n)
gậy bóng chày
vợt cầu lông
găng tay đấm bốc
gậy đánh gôn
Chess
Hide and seek
Blind man's bluff
Basketball
Volleyball
Football
Bouce Ball
congratulation
cảm ơn
xin lỗi
chúc mừng
không vấn đề
"fit" có nghĩa là gì?
(a)
athletics (n)
điền kinh
đấm bốc
leo núi
đua xe đạp
boxing (n)
đám bốc
chèo thuyền
leo núi
câu cá
canoeing (n)
chèo thuyền ca-no
leo núi
câu cá
đánh gon
cycling (n)
đua xe đạp
đánh gon
khúc côn cầu
đua ngựa
hockey (n)
khúc côn cầu
đua ngựa
trượt băng
chạy bộ
horse racing (n)
đua ngựa
khúc côn cầu
đua mô tô
bóng bầu dục
jogging (n)
chạy bộ
chuyện phiếm
chèo thuyền
đua mô tô
rugby (n)
bóng bầu dục
bóng chày
khúc côn cầu
trượt tuyết
sailing (n)
chèo thuyền
trượt ván
cử tạ
bóng bầu dục
scuba diving (n)
lặn có bình khí
cử tạ
lướt ván buồm
môn đấu vật
skateboarding (n)
trượt ván
lướt ván buồm
vợt cầu lông
cử tạ
weightlifting (n)
cử tạ
lướt ván buồm
đua mô tô
môn đấu vật
windsurfing (n)
lướt ván buồm
lướt ván
cử tạ
vợt cầu lông
wrestling (n)
môn đấu vật
môn cử tạ
găng tay đấm bốc
gậy bóng chày
badminton racquet (n)
vợt cầu lông
cần câu cá
gậy bóng chày
trượt ván
baseball bat (n)
gậy bóng chày
vợt cầu lông
găng tay đấm bốc
gậy đánh gôn
boxing goves (n)
găng tay đấm bốc
cần câu cá
gậy bóng chày
gậy đánh gôn
fishing rod (n)
cần câu cá
lướt ván
gậy bóng chày
gậy đánh gôn
football boots (n)
giày đá bóng
giày
vợt cầu lông
trận đấu
golf club (n)
gậy đánh gôn
câu lạc bộ gôn
người chơi gôn
bóng
Do you like sports?
Yes, I do.
Yes, I don't.
No, I do.
No I don't
What's sport do you like?
I like badminton.
I like basketball
I like football.
I like playing games.
Football
Basketball
Volleyball
(a)
Lan is very good at (a) .
Lan rất giỏi môn thể dục nhịp điệu.
(a) is her favourite kind of sport.
Cầu lông là môn thể thao yêu thích của cô ấy.
Nam often plays (a) with Phong in the schoolyard.
Nam thường chơi bóng rổ với Phong trên sân trường.
TV is showing an exciting (a) match
Ti vi đang chiếu một trận quyền Anh hấp dẫn.
(a) is the popular folk game in Vietnam.
Bịt mắt bắt dê là một trò chơi dân gian phổ biến ở Việt Nam.
My older brother and I often play (a) at weekends.
Anh trai tớ và tớ thường chơi cờ vua vào cuối tuần.
(a) attracts many people in the world.
Đạp xe đạp thu hút nhiều người trên thế giới.
(a) is considered the king of sports in many countries.
Bóng đá được xem là môn thể thao vua tại nhiều quốc gia.
He often goes (a) twice a week.
Cậu ấy thường đi câu cá 2 lần một tuần.
Duong can do a little (a) .
Dương có thể biểu diễn một chút võ ca-ra-te.
She finishes her (a) in about 3 hours.
Cô ấy hoàn thành cuộc đua ma-ra-tông trong khoảng 3 giờ đồng hồ.
We often play (a) at break time in the class.
Chúng tôi thường chơi bi vào giờ giải lao trên lớp.
(a) is getting more and more popular over the world.
Môn trượt ván càng ngày càng phổ biến trên toàn thế giới.
Can you teach me how to (a) ?
Bạn có thể dạy tớ cách trượt tuyết không?
(a) is an interesting sport.
Trượt tuyết là một môn thể thao thú vị.
(a) was our favourite game when we were children.
Nhảy dây là trò chơi yêu thích khi chúng tôi còn nhỏ.
Did you join in the (a) last week?
Bạn có tham gia cuộc đua thể thao vào tuần trước không?
My father likes playing (a) with me.
Bố tớ thích chơi bóng bàn với tớ.
(a) is often held in Vietnam traditional festivals.
Trò chơi kéo co thường được tổ chức tại các lễ hội truyền thống tại Việt Nam.
My class will have a (a) match with Minh’s class next month.
Lớp của tớ sẽ có một trận đấu bóng chuyền với lớp của Minh vào tháng tới.
The rainy weather was ................ for our outdoor activities yesterday. (convenient)
inconvenient
convenience
The classmate sitting next to me treats us very ................... . (generous)
generously
generous
Why are some people ....................... than others? (curious)
curious
more curious
the most curious
You seem ...................... than usual. (weird)
weirder
more weird
weird
Choose the best answer.
ride .........................
hay
a tent
a horse
Choose the best answer
herd ..........................
a pole
the buffaloes
water
Choose the best answer.
pick ...............
wild flowers
the cattle
hay
Our village has no running water, which is inconvenient. We have to help our parents to .................. water from the river.
herd
pick
collect
A lion runs (a) than a horse. (fast)
A house is ................ decorated at New Year than during the year. (beautifully)
beautifully
more beautifully
beautifullier
Odd one out
cinema
museum
hospital
community centre
Odd one out
love
fancy
like
detest
Odd one out
good
boring
exciting
relaxing
Odd one out.
☺
<3
computer
how r u?
She likes ................... English with the new teacher. (learn)
learning / to learn
learning
to learn
I enjoyed ................. him last week in the library. (meet)
meeting/ to meet
meeting
to meet
On Saturday night we may stay up (a) than usual. (late)
In her free time, Linh enjoys reading (a) than anything else. (much)
We speak (v) English (a) now than last year. (fluent *adj* : trôi chảy)
You should buy the blue sweater. It suits you (a) than the red one. (good)
