wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 🌷🌷🌷

Total questions: 57

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các đảo của nhật từ nam lên bắc là

a)

Hôn sô .Kiu siu. Xi cô cư. Hô cai đô

b)

Xi cô cư, hôn su, kiu siu, hô cai đô

c)

Kiu xiu , xi cô cư , hôn su , hô cai đô

d)

Hô cai đô, hôn su , xi cô cư , hô cai đô

2.

Thiên tai thường xảy ra ở nhât

a)

Động đất

b)

Bão lũ

c)

Hạn hán

d)

Bão tuyết

3.

Khí hậu phía bắc ở nhật

a)

Ôn đới

b)

Lục điaj

c)

Nhiệt đới

d)

Cận nhiệt

4.

Cây trồng chính của Nhật Bản

a)

Lúa gạo

b)

Cà phê

c)

Thuốc lá

d)

Đâu tằm

5.

Dân số nhật ko có dđ

a)

Quý mô dân số ngày càng gia tăng

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao

c)

Tỉ suất giá tăng dân số tự nhiên liệu thấp

d)

Dân cư tập trung tp ven biển

6.

Thiên tai thiệt hại lớn nhất vs nhật

a)

Động đất ,núi lửa

b)

Vòi rồng

c)

Bão

d)

Sóng thần

7.

1973-1974 kinh tế nhật giảm sút mạnh do

a)

Khủng hoảng dầu mỏ

b)

Khủng hoảng tài chính

c)

Sức mua

d)

Thiên tai động đất

8.

HĐ kinh tế có vai trò to lớn ngành dịch vụ nhật

a)

Thương mại và tài chính

b)

Đầu tư ra nước ngoài

c)

Du lịch thương mai

d)

Bảo hiểm tài chính

9.

Nhật đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

Tơ tằm

b)

Cà phê

c)

Cje

d)

Lúa gạo

10.

Khó khăn lớn nhất tự nhiên của nhật vs sự phát triển kinh tế

a)

Thiếu tài nguyên khoáng sản nhiều thiên tai

b)

Thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt

c)

Thiếu tài nguyên thiên nhiên, điaj hình chia cắt

d)

Khí hậu khắc nghiệt , nhìu động j đất và xóng thần

11.

NN chính tạo ra sp mới làm cho CN Nhật có sức cạnh tranh trên thị trường

a)

Áp dụng kĩ thuật ms mua bằng sáng chế

b)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

c)

Ập trung cao độ ngành then chốt

d)

Chú trọng đău tư hiện đại hóa CN

12.

Nhật ứng dụng KH, CN vào sx nhằm

a)

Tăng năng suất và chất lượng nông sản

b)

Tự chủ nguồn ngiyên liệu cho CN

c)

Tạo ra nhìu sp thu lợi nhuận cao

d)

Đảm bảo nguồn lương thực trong nc

13.

Biểu hiện Nhật là nc có nền CN phát triển cao

a)

Giá trị lớn ,nhìu ngành có vị trí cao

b)

80%

c)

Quy mô sx lớn, xk nhìu sp cN

d)

Sp CN pp đáp ứng đc nhu cầu trong nc

14.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của nhật

a)

Sp công nghiệp chế biến

b)

Năng lượng và nguyên liệu

c)

Sp nông nghiệp

d)

Sp thô chưa qua chế bíên

15.

CN mũi nhọn của Nhật

a)

Sx điện tử

b)

Cơ khí đóng tàu

c)

Dệt may da giày

d)

Cơ khí chính xác

16.

Khu vực dịch vụ Nhật có vai trò to lớn

a)

Thương mại tài chính

b)

Tài chính ngân hàng

c)

Giáo dục viễn thông

d)

Hàng ko du lịch

17.

Khí hậu phía nam Nhật

a)

Cận nhiệt đới gió mùa

b)

Cận cực đới gió mùa

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Nhiệt đới ẩm hải dương

18.

Đặc tính người dân Nhật

a)

Có tinh thần trách nhiệm cao

b)

Tủi thọ TB cao

c)

Dân số già ngày càng giảm

d)

Tập trung chủ íu đô thị

19.

Nhật duy trì cơ cău hai tầng là

a)

Vừa phát triển xí nghiệp lớn và duy trì xí nghiệp nhỏ ,thủ công

b)

Phát triôn ngành CN phát rriên ngành NN

c)

Phát triển ngành kinh tế trong nc , đẩy mạnh kinh tế đối ngoại

d)

Phát triển xí nghiệp trong nc ,nc ngoài

20.

CN ko có có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn vị trí cao thế giới

a)

Dệt

b)

Luyện kim

c)

Chế biến LT

d)

Chế biến TP

21.

Nhật tập trung vào CN kĩ thuật cao do

a)

Hạn chế sd nhiều thiên nhiên lợi nhuận cao

b)

Có nguồn lđ dồi dào trình độ

c)

Ko có khả năng nhập khẩu cacsđ sp chất lượng cao

d)

Ko có vốn lớn, tài nguyên ks pp

22.

Trung tâm CN nhật phân bố chủ yếu ở

a)

Đông nam

b)

Tây bắc

c)

Nam

d)

Bắc

23.

NN nhật đẩy mạnh thâm canh

a)

Thiếu lượng thực

b)

Diện tích đất Nn ít

c)

CN phát triển

d)

Muốn tăng năng suất

24.

Mặt hàng nhập khẩu của Nhật ko gồm

a)

Sp CN chế tao

b)

Nguyên liệu cho CN

c)

Nhiên liệu hóa thạch

d)

Sp NN

25.

Cây trồng phổ biến của nhật

a)

Lúa chè thuốc lá dâu tằm

b)

Lúa ngô cà phê hồ tiêu

c)

Lúa cà phê cao su hồ tiêu

d)

Lúa cà phê thuốc lá dâu tằm

26.

Nhân tố chủ íu làm giao thông nhật phát triển mạnh

a)

Nhu cầu hđ xuất nhập khẩu lớn

b)

Dất nc quần đảo có hàng vạn đỏa lớn nhỏ

c)

Đng bờ biển dài nhìu vịnh

d)

Nhu cầu đi nc ngoài của người dân cao

27.

Kinh tế Nhật tăng mạnh 1950- 1973 ko do

a)

Cú trọng đầu tư

b)

Đăy mạnh buôn bán vũ khí khổng lồ

c)

Ập trung cao độ phát triển

d)

Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng

28.

Ko đúngvê nghành dịch vụ nhật

a)

Chiếm tỉ trọng cao

b)

Thương mại và tài chính vai trò to lớn

c)

Nhật đứng đầu TG vồ thương mại

d)

Hđ đầu tư nc ngoài ít đc coi trọng

29.

Phần lớn GTXK nhật lớn hơn GTNK do

a)

Chủ íu nguyên liệu giá rẻ, xk sản phẩm qua chế biến giá thành cao

b)

Ko nhập khẩu mặt hàng phục vụ cho hđ sx và đs

c)

Số lượng cac mặt hàng xk vượt trội hơn so vs mặt hàng nk

d)

Sp xk của nhật có gtri cao , thị trường xk ổn định

30.

Đảo nhật xếp từ bắc xuống nam

a)

Hô cai đô, hôn su , xi cô cư , kiu xiu

b)

Hôn su , xi cô cư, kiu xiu , hô cai đô

c)

Xi cô cư, kiu xiu, hô cai đô, hôn xu

d)

Kiu xiu , hô cai đô , xi cô cư

31.

Trung quốc đổi ms hiện đại đất nc năm

a)

1978

b)

1976

c)

1977

d)

1979

32.

Người Hán chiếm %

a)

90%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

33.

Vật nuôi chủ íu người Tây Trung Quốc

a)

Cừu

b)

Lợn

c)

Râu

d)

Ngựa

34.

Biên giới vs cac nc chủ íu là

a)

Núi hoang và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Núi thấp và hoang mạc

d)

Đồng bằng và hoang mạc

35.

Đđ chính của địa hình trung

a)

Thấp từ B xuống N

b)

Thấp từ T sang Đ

c)

Cao từ B xuống N

d)

Cao từ T sang Đ

36.

CN sx hàng tiêu dùng Trung phát triển mạnh nhờ

a)

Thu hút nhìu vốn CN từ nc ngoài

b)

Nhìu làng nghề vs truyền thống sx lâu đời

c)

Tài nguyên ks pp và đa dạng

d)

Nguồn lđ đông đảo thị trường tiêu thụ rộng lớn

37.

Bình quân lương thực Trung thấp do

a)

Sản lượng lương thực thấp

b)

Dân số đông nhất TG

c)

Diện tích đất canh tac ít

d)

Năng suất cây lương thực thấp

38.

Tỉ suất tăng dân số Trung giảm do

a)

Tiến hành chính sách

b)

Sự phát triển nhanh kinh tế

c)

Sự phát triển của y tế

d)

Kmumumúsinh con nhìu

39.

Thay đổi quan trọng nền kinh tế Trung là kết quả

a)

Công cuộc đại nhảy vọt

b)

Công cuộc hiện đại hóa

c)

Cac kế hoạch 5 năm

d)

Cuộc cách mạng 5 năm

40.

Chính sách Cn ms của trung vào 5 ngành

a)

Máy dệt hóa chất sản xuất vả xây dựng

b)

Máy điện tử hóa sản xuất và luyện kim

c)

Máy điện tử hóa sản xuất và luyện kim

d)

Máy , điện tử hóa dầu sản xuất và xây dựng

41.

Khí hậu Đ Trung

a)

Cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

b)

Ôn đới lịc diaj và ôn đới gió mùa

c)

Nhiệt đới xích đaoj gió mùa

d)

Cận nhiệt đới và ôn đới lục địa

42.

Dân ít người Trung rải rác ở

a)

Thành phố

b)

Vùng núi cao phía T

c)

Đồng bằng châu thổ

d)

Dọc biên giới phía Nam

43.

Trung ko áp dụng chính sách

a)

Giao đất cho nông dân

b)

Đưa giống ms vào sx

c)

Cải tạo tốt hệ thồng thủy lợi

d)

Tăng thêm thuế NN

44.

Dân chiếm số Đ ở trung

a)

Hán

b)

Choang

c)

Tạn

d)

Hồi

45.

Dân cư tập trung đông nhất ở

a)

Ven biển và thượng lưu

b)

Ven biển và đồng núi

c)

Ven biển và hạ lưu

d)

Phía TB

46.

Phía Đ trung giáp vs biển

a)

Thái bình dương

b)

Đại tây dương

c)

Ấn độ dương

d)

Bắc băng dương

47.

Trung từ B xuống N

a)

Hoa bắc đông bắc hoa trung hoa nam

b)

Đông bắc hoa bắc hoa trung hoa nam

c)

Đông bắc hoa nam hoa bắc hoa trung

d)

Đông bắc , hoa bắc hoa nam hoa trung

48.

Dân cư Trung tập trung đông đúc

a)

Miền Đ

b)

Miền T

c)

Ven biển

d)

Đồng bằng

49.

Sông dài nhất Trung

a)

Trường giang

b)

Hoàng hà

c)

Âuy giang

d)

Châu giang

50.

Trung là nc có dt lớn đứng sau

a)

Nga ,canada ,hoa kì

b)

Nga ,hoa kì ,braxin

c)

Nga , canada ,australia

d)

Nga hoa kì mông cổ

51.

Đúng về đng biên giới vs nc trên đất liền trung

a)

Núi và cao nguyên

b)

Đồng bằng và hoang mạc

c)

Núi cao vả hoang mạc

d)

Đồi núi thấp và đồng bằng

52.

Ko đúng về Đông Trung

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn , phù xa

b)

Nghèo khoáng sản chỉ có than đá

c)

D cư tập trung đông đúc ,nN trù phú

d)

Phía B miền đ có khí hậu ôn đới

53.

Sản lượng CN Trung đứng đầu thế giới

a)

Điện than dầu

b)

Than thép xi phân

c)

Phân thép khí

d)

Điện phân khí

54.

BP tTrung thực hiện hđh NN

a)

Thực hiện chiến dịch nhảy vọt

b)

Giao quyền sd đất cho dân

c)

Khai hpang mở rộng dt

d)

Thành lập công xã nhân dân

55.

Vùng NN trù phú Trung

a)

Đồng bằng châu thổ

b)

Vùng trung tâm

c)

Vùng sơ nguyên

d)

Dọc theo

56.

Nông sản Trung đầu Thế giới

a)

Lương thực bông thịt lợn

b)

Bông lương thực thịt lợn

c)

Củ cải lúa mì thịt bò

d)

Lúa lương thực thịt bò

57.

Tài nguyên chính Tây Trung

a)

Rừng đồng vỏ khoáng sản

b)

Rừng khoáng sản ,dầu khí

c)

Đất rừng thủy năng than

d)

Đoông cỏ ,khoáng sản đất