wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTRR, XLTS, MGL

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Theo quy định số 25/QyĐ-NHN0 -TD, thời gian Agribank nơi cấp tín dụng phải đánh giá và cập nhật tình trạng khoản cấp tín dụng có vấn đề?

a)

A. Ít nhất 01 tháng một lần đối với nợ nội bảng, 03 tháng 01 lần đối với nợ ngoại bảng hoặc đột xuất

b)

B. Ít nhất 03 tháng 01 lần hoặc đột xuất

c)

C. Ít nhất 03 tháng 01 lần hoặc đột xuất

d)

D. Ít nhất 06 tháng một lần hoặc đột xuất

2.
Câu 2: Theo Quy định số 25/QyĐ-NH N0 .TD, thời gian tối đa Chi nhánh cần phải chuyển sang áp dụng các biện pháp khác sau khi triển khai nhóm biện pháp đôn đốc thu hồi mà không có kết quả (thu được nợ, một phần khoản nợ theo cam kết, chuyển nợ về nhóm thấp hơn…)?_x000D_
a)
A. 03 tháng_x000D_
b)
B. 06 tháng_x000D_
c)
C. 09 tháng_x000D_
d)
D. 12 tháng_x000D_
3.
Câu 3: Theo Quy định số 25/QyĐ-NH N0 .TD thời hạn Agribank nơi cấp tín dụng phải làm việc với khách hàng vay, bên bảo đảm để đánh giá tiến độ thực hiện phương án xử lý thu hồi khoản cấp tín dụng có vấn đề đã được phê duyệt là:_x000D_
a)
A. Ít nhất 01 tháng một lần đối với nợ nội bảng, 03 tháng một lần đối với nợ ngoại bảng_x000D_
b)
B. Ít nhất 03 tháng một lần đối với nợ nội bảng, 06 tháng một lần đối với nợ ngoại bảng_x000D_
c)
C. Ít nhất 01 tháng một lần_x000D_
d)
D. Ít nhất 03 tháng một lần_x000D_
4.
Câu 4: Theo Quy định số 25/QyĐ-NH N0 .TD thì thời gian tối đa Agribank nơi cấp tín dụng phải rà soát, đánh giá lại thực trạng khoản caaspt ín dụng có vấn đề là?_x000D_
a)
A. Ít nhẩ 09 tháng một lần_x000D_
b)
B. Ít nhất 06 tháng 1 lần_x000D_
c)
C. Ít nhất 03 tháng một lần_x000D_
d)
D. Ít nhất 01 tháng 1 lần
5.
Câu 5: Theo Quy định số 25/QyĐ-NH N0 .TD thì Người phê duyệt xử lý khoản cấp tín dụng có vấn đề không phải là người nào sau đây?_x000D_
a)
A. Người thẩm định và người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tin dụng đó_x000D_
b)
B. Người quan hệ khách hàng, người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng đó_x000D_
c)
C. Người quan hệ khách hàng và người thẩm định đối với khoản cấp tín dụng đó_x000D_
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều sai_x000D_
6.
Câu 6: Theo Quy định số 25/QyĐ-NH N0 .TD thì Người quản lý khoản cấp tín dụng có vấn đề không phải người nào sau đây?_x000D_
a)
A. Người thẩm định khoản cấp tín dụng đó_x000D_
b)
B. Người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng đó_x000D_
c)
C. Người quan hệ khách hàng đối với khoản cấp tín dụng đó_x000D_
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
7.
Câu 7: Theo Quy định số 25/QyĐ-NH N0 .TD thì Người kiểm soát khoản cấp tín dụng có vấn đề không phải người nào sau đây?_x000D_
a)
A. Người thẩm định và người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng đó_x000D_
b)
B. Người quan hệ khách hàng, người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng đó_x000D_
c)
C. Người quan hệ khách hàng và người thẩm định đối với khoản cấp tín dụng đó_x000D_
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều sai_x000D_
8.
Câu 8: Theo Quy định số 25/QyĐ-NH N0 .TD ngày 13/02/2022, tiêu chí xác định khoản nợ là khoản cấp tín dụng có vấn đề là:_x000D_
a)
A. Khoản cấp tín dụng được phân loại nợ từ nhóm 2 đến nhóm 5, Khoản cấp tín dụng được giữ nguyên nhóm nợ khi thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn giảm lại, phí theo quy định của Agribank_x000D_
b)
B. Khoản cấp tín dụng đã được xử lý rủi ro bằng nguồn sự phòng của Agribank_x000D_
c)
C. Khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng Trái phiếu đặc biệt_x000D_
d)
D. Tất cả các đáp án trên_x000D_
9.
Câu 9: Theo Quy định số 25/QyĐ-NH N0 .TD ngày 13/01/2022, nhóm biện pháp để xử lý thu hồi khoản cấp tín dụng có vấn đề là:_x000D_
a)
A. Nhóm biện pháp đôn đốc thu hồi_x000D_
b)
B. Nhóm biện pháp tài chính_x000D_
c)
C. Nhóm biện pháp về xử lý tài sản đảm bảo_x000D_
d)
D. Tất cả các đáp án trên
10.
Câu 10: Theo Quy định số 25/QyĐ-NH N0 .TD ngày 13/01/2022, nhóm biện pháp đôn đốc thu hồi khoản cấp tín dụng có vấn đề không bao gồm biện pháp nào sau đây:_x000D_
a)
A. Sử dụng các biện pháp phù hợp như nhắc nhở, yêu cầu, đôn đốc khách hàng, bên bảo đảm trả nợ thông qua công văn, điện thoại, làm việc trực tiếp và thỏa thuận với khách hàng về kế hoạch, thời gian, nguồn trả nợ, tiến độ trả nợ_x000D_
b)
B. Tăng cường kiểm trả, giám sát hoạt động kinh doanh, tình hình sử dụng vốn vay, dòng tiền, tình trạng TSBĐ, phân tích, đánh giá khả năng thực hiện các cam kết của khách hàng_x000D_
c)
C. Tạo điều kiện cho khách hàng khắc phục khó khăn, tiếp tục duy trì và khôi phục hoạt động sản xuất kinh doanh, Agribank quản lý chặt chẽ dòng tiền, tăng nguồn thu trả nợ ngân hàng_x000D_
d)
D. Thay đổi thời hạn/ kỳ hạn trả nợ, mức lại phí phải trả, biện pháp làm nâng cao năng lực tài chính của khách hàng
11.
Câu 11: Theo Quy định số 25/QyĐ-NH N0 .TD ngày 13/01/2022, nhóm biện pháp tài chính đối với khoản cấp tín dụng có vấn đề gồm biện pháp nào sau đây:_x000D_
a)
A. Cơ cấu lại thời hạn trả nợ, Miễn giảm lãi phí, Điều chỉnh mức lại cho vay, Khoanh nợ_x000D_
b)
B. Duy trì hạn mức tín dụng, cho vay thêm nếu khách hàng có thiện chí trả nợ và có phương án trả nợ khả thi, phù hợp với Quy chế cho vay đối với khách hàng_x000D_
c)
C. Bổ sung thêm vốn góp, vốn cổ phần; thay đổi, bổ sung cổ đông; Cơ cấu lại hoạt động sản xuất kinh doanh, duy trì các hoạt động sản xuất kinh doanh sinh lời cap; Cơ cấu lại danh mục đầu tư, thoái vốn hoặc chuyển nhượng các khoản đầu tư, tài sản sinh lời thấp_x000D_
d)
D. Tất cả các đáp án trên _x000D_
12.
Câu 12: Theo Quy định số 25/QyĐ-NH N0 .TD ngày 13/01/2022, nhóm biện pháp về xử lý tài sản bảo đảm thu hồi nợ bao gồm các biện pháp nào?_x000D_
a)
A. Nhận bổ sung, thay thế TSBĐ_x000D_
b)
B. Xử lý TSBĐ, phối hợp với bên bảo đảm án TSBĐ _x000D_
c)
C. Nhận TSBĐ để thay thế nghĩa vụ trả nợ; Quản lý, khai thác, sử dụng TSBĐ trong thời gian chờ xử lý_x000D_
d)
D. Tất cả các đáp án trên _x000D_
13.
Câu 13: Theo Quy định số 25/QyĐ-NH N0 .TD ngày 13/01/2022, Hội đồng xem xét trách nhiệm liên quan đến khoản cấp tín dụng có vấn đề quyết định các nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Xem xét, xác định trách nhiệm các nhân, bộ phận có liên quan đến Khoản cấp tín dụng có vấn đề_x000D_
b)
B. Xử lý trách nhiệm cá nhân, bộ phận có liên quan đến Khoản cấp tín dụng có vấn đề_x000D_
c)
C. Xác định bồi thường vật chất, thiệt hại vật chất_x000D_
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng _x000D_
14.
Câu 1: Theo Quy định của Agribank, trường hợp khoản vay đã được HĐTV phê duyệt cho vay thì…….. phê duyệt gia hạn nợ_x000D_
a)
A. Hội đồng thành viên_x000D_
b)
B. Tổng Giám đốc_x000D_
c)
C. Giám đốc Agribank nơi cho vay_x000D_
d)
D. Giám đốc chi nhánh cấp trên trực tiếp _x000D_
15.
Câu 2: Theo Quy định của Agribank, trừ trường hợp các khoản vay do HĐTV, TGĐ thông qua thì việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ được thực hiện trên nguyên tắc nào sau đây?_x000D_
a)
A. Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó_x000D_
b)
B. Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó_x000D_
c)
C. Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không là người thẩm định đối với khoản vay đó_x000D_
d)
D. Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không là người Quan hệ khách hàng đối với khoản vay đó_x000D_
16.
Câu 3: Agribank xem xét quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ dựa trên:_x000D_
a)
A. Đề nghị của khách hàng_x000D_
b)
B. Khả năng tài chính của Agribank_x000D_
c)
C. Kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng_x000D_
d)
D. Đáp án 1,2,3 _x000D_
17.
Câu 4: Theo Quy định của Agribank, đối với các khoản vay đã phân công cho Giám đốc chi nhánh loại II, Phòng Giao dịch thực hiện một hoặc một sô khâu thuộc trách nhiệm Agribank nơi cho vay thì thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khoản vay đó thuộc:_x000D_
a)
A. Giám đốc Chi nhánh loại II, Phòng giao dịch nơi thực hiện nghiệp vụ giải ngân, thu nợ_x000D_
b)
B. Phó Giám đốc Chi nhánh loại II, Phòng giao dịch nơi thực hiện nghiệp vụ giải ngân, thu nợ_x000D_
c)
C. Giám đốc Agribank chi nhánh cấp trên_x000D_
d)
D. Phó Giám đốc Agribank chiu nhánh cấp trên (Không được Giám đốc ủy quyền) _x000D_
18.
Câu 5: Trước khi xử lý tài sản bảo đảm là Quyền đòi nợ, Agribank nơi cấp tín dụng phải thông báo bằng văn bản trước ít nhất bao nhiêu ngày cho bên có nghĩa vụ trả nợ?_x000D_
a)
A. 10 ngày làm việc_x000D_
b)
B. 15 ngày làm việc_x000D_
c)
C. 07 ngày làm việc_x000D_
d)
D. 05 ngày làm việc _x000D_
19.
Câu 6: Trường hợp một nghĩa vụ được bảo đảm bằng nhiều tài sản mà các bên không có thỏa thuận về việc lựa chọn TSBĐ để xử lý và pháp luật liên quan không có quy định khác thì việc xử lý TSBĐ được Agribank quy định như thế nào?_x000D_
a)
A. Agribank lựa chọn xử lý TSBĐ theo thứ tự về phạm vi bảo đảm_x000D_
b)
B. Agriabnk lựa chọn xử lý TSBĐ theo tính thanh khoản của TSBĐ_x000D_
c)
C. Agribank phải xử lý từng TSBĐ để giảm dần dư nợ khách hàng_x000D_
d)
D. Agribank nơi nhận bảo đảm có quyền lựa chọn TSBĐ để xử lý hoặc xử lý tất cả các TSBĐ_x000D_
20.
Câu 7: Khi xử lý TSBĐ là tài sản hình thành trong tương lai (TS HHTTL) trong trường hợp TSBĐ chưa hình thành hoặc đã hình thành nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận trong trường hợp đối tượng phải đăng ký theo quy định của Pháp luật, Agribank nơi nhận bảo đảm có thể xử lý TSBĐ theo cách nào sau đây?_x000D_
a)
A. Agribank nơi nhận bảo đảm có thể chuyển nhượng hợp đồng mua bán tài sản, hợp đồng khác về xác lập quyền đối với TSHTTTL_x000D_
b)
B. Agriabnk nơi nhận bảo đảm có thể nhận chính TSBĐ để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm bằng TSHTTTL theo quy định của pháp luật_x000D_
c)
C. Đáp án 1 và 2 đều sai_x000D_
d)
D. Đáp án 1 và 2 đều đúng_x000D_
21.
Câu 8: Khi xử lý TSBĐ của Doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản, trường hợp khoản nợ chưa đến hạn tại thời điểm Tòa án thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản, Agribank nơi cấp tín dụng phải gửi giấy đòi nợ cho quản tài viên/doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản trong thời hạn bao nhiêu ngyaf kể từ ngày TAND ra quyết định mở thủ tục phá sản?_x000D_
a)
A. 10 ngày_x000D_
b)
B. 30 ngày_x000D_
c)
C. 15 ngày_x000D_
d)
D. 20 ngày_x000D_
22.
Câu 1: Theo Quy định của Agribank, Giám đốc Chi nhánh quyết định mua khoản nợ đáp ứng:_x000D_
a)
A. Tổng giá trị nợ của Bên nợ tại Agribank cộng (+) giá mua khoản nợ không vượt quá thẩm quyền quyết định cấp tín dụng của Giám đốc Chi nhánh đối với một khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank_x000D_
b)
B. Khoản nợ đang được Bên bán nợ phân loại nhóm 1 và đủ điều kiện phân loại nhóm 1 theo quy định phân loại nợ của Agribank tại thời điểm xem xét mua nợ_x000D_
c)
C. Khoản nợ đang được Bên bán nợ phân lpaij nhóm 1, nhóm 2 và đủ điều kiện phân loại nhóm 1 theo quy định phân loại nợ của Agribank tại thời điểm xem xét mua nợ_x000D_
d)
D. Khoản nợ đang được Bên bán nợ phân loại nhóm 1 và đủ điều kiện phân loại nhóm 1 theo quy định phân loại nở của Agribank tại thời điểm xem xét mua nợ; Tổng giá trị nợ của Bên nợ tại Agribank cộng (+) giá mua khoản nợ không vượt quá thẩm quyền quyết định cấp tín dụng của Giám đốc Chi nhánh đối với một khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank _x000D_
23.
Câu 2: Anh/Chị hãy cho biết thẩm quyền quyết định mua khoản nợ đối với Tổng Giám đốc theo quy định của Agribank?_x000D_
a)
A. Tổng giá trị nợ của Bên nợ tại Agribank cộng (+) giá mua khoản nợ không vượt 500 tỷ đồng (Năm trăm tỷ đồng); Vượt thẩm quyền mua nợ của Chi nhánh_x000D_
b)
B. Tổng giá trị nợ của Bên nợ tại Agribank cộng (+) giá mua khoản nợ không vượt 1.000 tỷ đồng (Một nghìn tỷ đồng); Vượt thẩm quyền mua nợ của Chi nhánh_x000D_
c)
C. Tổng giá trị nợ của Bên nợ tại Agribank cộng (+) giá mua khoản nợ không vượt 1.500 tỷ đồng (Một nghìn năm trăm tỷ đồng)_x000D_
d)
D. Vượt thẩm quyền mua nợ của Chi nhánh_x000D_
24.
Câu 3: Theo quy định của Agribank, trường hợp nào Giám đốc Chi nhánh được quyết định bán khoản nợ thuộc thẩm quyền quyết định cấp tín dụng (tại thời điểm đề xuất bán khoản nợ):_x000D_
a)
A. Khoản nợ đã hạch toán ngoại bảng trên 5 năm tính đến thời điểm xem xét bán nợ có giá bán nợ tối thiểu bằng 50% Tổng giá trị nợ xem xét bán_x000D_
b)
B. Khoản nợ xấu đang hạch toán nội bảng (bao gồm cả các khoản nợ xấu bán cho VAMC theo giá trị thị trường) có giá bán nợ tối thiểu bằng giá trị ghi số khoản nợ (sau khi thực hiện miễn, giảm lãi nếu có)_x000D_
c)
C. Khoản nợ xấu nhóm 5, đã hạch toán trên 3 năm có giá bán nợ tối thiểu bằng 70% Tổng giá trị nợ xem xét bản của Bên nợ_x000D_
d)
D. Đáp án 1 và 2_x000D_
25.
Câu 4: Anh/Chị hãy cho biết: Theo quy định của Agribank, thẩm quyền quyết định bán khoản nợ đối với Tổng Giám đốc trong trường hợp khoản nợ đã hạch toán ngoại bảng trên 5 năm tính đến thời điểm xem xét bán nợ vượt thẩm quyền bán nợ của Chi nhánh?_x000D_
a)
A. Tổng Giám đốc quyết định bán khoản nợ có Tổng giá trị nợ xem xét bán đến 500 tỷ đồng (Năm trăm tỷ đồng)_x000D_
b)
B. Tổng Giám đốc quyết định bán khoản nợ có Tổng giá trị nợ xem xét bán đến 1.000 tỷ đồng (Một nghìn tỷ đồng)_x000D_
c)
C. Tổng Giám đốc quyết định bán khoản nợ có Tổng giá trị nợ xem xét bán đến 1.500 tỷ đồng (Một nghìn năm trăm tỷ đồng)_x000D_
d)
D. Tổng Giám đốc quyết định bán khoản nợ có Tổng giá trị nợ xem xét bán đến 2.000 tỷ đồng (Hai nghìn tỷ đồng)_x000D_
26.
Câu 5: Theo quy định của Agribank, nguyên tắc thực hiện bán nợ nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A. Giá bán các khoản nợ xấu theo giá thị trường có thể cao hơn hoặc thấp hơn sư nợ gốc của khoản nợ_x000D_
b)
B. Trường hợp bán một phần khoản nợ cho nhiều bên mua nợ, thì bên bán nợ và các bên mua nợ thỏa thuận với nhau về tỷ lệ tham gia_x000D_
c)
C. Trường hợp bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ, thì bên bán nợ và các bên mua nợ thỏa thuận với nhau về phương thức thực hiện, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên, phân chia giá trị tài sản bảo đảm (nếu có) cho phần nợ được bán và các nội dung cụ thể khác tại hợp đồng bán nợ đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật_x000D_
d)
D. Đáp án 1,2,3_x000D_
27.
Câu 6: Theo quy định của Agribank, thẩm quyền phê duyệt bán các khoản nợ thuộc nhóm 1 hoặc nhóm 2 đang luân chuyển bình thường khi có nhu cầu cơ cấu lại việc sử dụng nguồn vốn, danh mục đầu tư tín dụng của Agribank thuộc thẩm quyền của:_x000D_
a)
A. Giám đốc Chi nhánh_x000D_
b)
B. Tổng Giám đốc_x000D_
c)
C. Hồi đồng thành viên_x000D_
d)
D. Đáp án 2 và 3_x000D_
28.

Câu 7: Anh/Chị hãy cho biết: Trường hợp khoản nợ xấu được Agribank bán cho doanh nghiệp có chức năng kinh doanh mua, bán nợ có tài sản bảo đảm đang bị kê biên; Đơn vị phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin về tình trạng bị kê biên của tài sản bảo đảm trước khi thực hiện bán khoản nợ xấu là:

a)

A. Agribank

b)

B. Bên mua khoản nợ

c)

C. Bên nợ

d)

D. Đáp án 1 và 3

29.
Câu 8: Anh/Chị hãy lựa chọn đáp án đúng nhất trong các câu trả lời sau:_x000D_
a)
A. Giá bán khoản nợ được xác định trên cơ sở giá bán nợ tối thiểu do Hội đồng mua, bán nợ phê duyệt_x000D_
b)
B. Giá bán khoản nợ được xác định trên cơ sở giá chào giá cao nhất hoặc là giá trúng đấu giá cao nhất trong trường hợp bán nợ thông qua phương thức bán đấu giá khoản nợ_x000D_
c)
C. Giá bán khoản nợ được xác định trên cơ sở giá bán nợ tối thiểu do Hội đồng mua, bán nợ phê duyệt, giá chào giá cao nhất hoặc là giá trúng đấu giá cao nhất trong trường hợp bán nợ thông qua phương thức bán đấu giá khoản nợ_x000D_
d)
D. Giá bán khoản nợ được xác định trên cơ sở giá bán nợ tối thiểu do Hội đồng mua, bán nợ phê duyệt thông qua phương thức bán đấu giá khoản nợ._x000D_
30.
Câu 9: Agribank bán một khoản nợ xấu theo phương thức Bên mua nợ có quyền truy đòi, thuộc thẩm quyền quyết định của cấp nào
a)
A. Giám đốc Chi nhánh
b)
B. Tổng Giám đốc
c)
C. Hội đồng thành viên_x000D_
d)
D. Không có đáp án đúng
31.
Câu 10: Agribank dự kiến bán khoản nợ đang hạch toán ngoại bảng với các thông tin sau: Dư nợ gốc 05 tỷ đồng, số dư nợ lãi 03 tỷ đồng, các khoản phí liên quan đến khoản nợ 01 tỷ đồng; Anh/chị hãy cho biết: Giá trị ghi sổ của khoản nợ bán trên là bao nhiêu?_x000D_
a)
A. 05 tỷ đồng_x000D_
b)
B. 08 tỷ đồng_x000D_
c)
C. 09 tỷ đồng_x000D_
d)
D. 03 tỷ đồng_x000D_
32.
Câu 11. Agribank bán các khoản nợ phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hồ sơ, chứng từ và các tài liệu có liên quan của các khoản nợ được mua, bán, hợp đồng bảo đảm (nếu có) do bên bán nợ cung cấp phải phản ánh đầy đủ, chính xác thực trạng khoản nợ theo đúng quy định của pháp luật_x000D_
b)
B. Khoản nợ không có thỏa thuận bằng văn bản về việc không được mua, bán khoản nợ_x000D_
c)
C. Khoản nợ không được sử dụng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự tại thời điểm mua, bán nợ trừ trường hợp bên nhận bảo đảm đồng ý bằng văn bản về việc bán nợ_x000D_
d)
D. Đáp án 1, 2 và 3_x000D_
33.
Câu 12: Việc bán khoản nợ áp dụng phương thức thanh toán trả chậm phải được chấp thuận bằng văn bản của:_x000D_
a)
A. Giám đốc Chi nhánh_x000D_
b)
B. Tổng Giám đốc_x000D_
c)
C. Hội đồng thành viên_x000D_
d)
D. Đáp án 1, 2 và 3_x000D_
34.
Câu 1: Anh/chị hãy cho biết: Thẩm quyền quyết định mức chi phí sử dụng dịch vụ của AMC để xử lý nợ đối với Giám đốc Chi nhánh loại I?_x000D_
a)
A. Đối với một khoản nợ không quá 01 (một) tỷ đồng_x000D_
b)
B. Đối với một khoản nợ không quá 02 (hai) tỷ đồng_x000D_
c)
C. Đối với một khoản nợ không quá 03 (ba) tỷ đồng_x000D_
d)
D. Đối với một khoản nợ không quá 05 (năm) tỷ đồng_x000D_
35.
Câu 2: Anh/chị hãy cho biết: Thẩm quyền quyết định mức chi phí sử dụng dịch vụ của AMC để xử lý nợ đối với Tổng Giám đốc?_x000D_
a)
A. Vượt thẩm quyền của Giám đốc Chi nhánh Loại I nhưng tối đa không quá 05 (năm) tỷ đồng đối với một khoản nợ_x000D_
b)
B. Vượt thẩm quyền của Giám đốc Chi nhánh Loại I nhưng tối đa không quá 06 (sáu) tỷ đồng đối với một khoản nợ_x000D_
c)
C. Vượt thẩm quyền của Giám đốc Chi nhánh Loại I nhưng tối đa không quá 08 (tám) tỷ đồng đối với một khoản nợ_x000D_
d)
D. Vượt thẩm quyền của Giám đốc Chi nhánh Loại I nhưng tối đa không quá 10 (mười) tỷ đồng đối với một khoản nợ_x000D_
36.
Câu 3: Chi phí tư vấn sử dụng dịch vụ xử lý nợ của MNC đối với một khoản nợ (đã bao gồm VAT) tối đa không vượt quá:_x000D_
a)
A. Không vượt quá mức chi phí xử lý nợ xấu (trọn gói) và không quá 500 (năm trăm) triệu đồng_x000D_
b)
B. Không vượt quá mức chi phí xử lý nợ xấu (trọn gói) và không quá 01 (một) tỷ đồng_x000D_
c)
C. Không vượt quá mức chi phí xử lý nợ xấu (trọn gói) và không quá 02 (hai) tỷ đồng_x000D_
d)
D. Không vượt quá mức chi phí xử lý nợ xấu (trọn gói) và không quá 05 (năm) tỷ đồng_x000D_
37.
Câu 4: Chi phí xử lý nợ xấu (trọn gói) để thu hồi nợ đối với nợ nhóm 5 và nợ đã XLRR không vượt quá mức sau:_x000D_
a)
A. Mức chi tối đa 3% giá trị thu hồi một khoản nợ_x000D_
b)
B. Mức chi tối đa 5% giá trị thu hồi một khoản nợ_x000D_
c)
C. Mức chi tối đa 7% giá trị thu hồi một khoản nợ_x000D_
d)
D. Mức chi tối đa 9% giá trị thu hồi một khoản nợ_x000D_
38.
Câu 1: Theo quy định hiện hành của Agribank, thẩm quyền phê duyệt sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro của Hội đồng xử lý rủi ro của Hội đồng xử lý rủi ro Chi nhánh loại I trên địa bàn khu vực Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh đối với moojtt khách hàng pháp nhân có tổng dư nợ cấp tín dụng nội, ngoại bảng bao gồm cả nội tệ, ngoại tệ (quy đổi theo tỷ giá Agribank công bố) tại thời điểm xử lý rủi ro là:_x000D_
a)
A. Tối đa đến 05 tỷ đồng_x000D_
b)
B. Tối đa đến 02 tỷ đồng_x000D_
c)
C. Tối đa đến 20 tỷ đồng_x000D_
d)
D. Tối đa đến 10 tỷ đồng_x000D_
39.
Câu 2: Theo quy định hiện hành của Agribank, thẩm quyền phê duyệt sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro của Hội đồng xử lý rủi ro Chi nhánh loại I trên địa bàn khu vực Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh đối với một khách hàng cá nhân có tổng dư nợ cấp tín dụng nội, ngoại bảng bao gồm cả nội tệ, ngoại tệ (quy đổi theo tỷ giá Agriabnk công bố) tại thời điểm xử lý rủi ro là:_x000D_
a)
A. Tối đa đến 05 tỷ đồng_x000D_
b)
B. Tối đa đến 20 tỷ đồng_x000D_
c)
C. Tối đa đến 10 tỷ đồng_x000D_
d)
D. Tối đa đến 02 tỷ đồng_x000D_
40.
Câu 3: Theo quy định hiện hành của Agribank, các Chi nhánh (ngoại trừ trên địa bàn khu vực Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh) thẩm quyền phê duyệt xử lý rủi ro đối với một khách hàng Pháp nhân có tổng số tiền của tất cả các lần xử lý rủi ro bao gồm cả nội tệ, ngoại tệ (quy đổi theo tỷ giá Agribank công bố) tại thời điểm xử lý rủi ro là:_x000D_
a)
A. Tối đa đến 05 tỷ đồng_x000D_
b)
B. Tối đa đến 20 tỷ đồng_x000D_
c)
C. Tối đa đến 10 tỷ đồng_x000D_
d)
D. Tối đa đến 02 tỷ đồng_x000D_
41.
Câu 4: Các Chi nhánh (ngoại trừ trên địa bàn khu vực Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh) thẩm quyền phê duyệt xử lý rủi ro đối với một khách hàng cá nhân có tổng số tiền của tất cả các lần xử lý rủi ro bao gồm cả nội tệ, ngoại tệ (quy đổi theo tỷ giá Agribank công bố) tại thời điểm xử lý rủi ro là:_x000D_
a)
A. Tối đa đến 05 tỷ đồng_x000D_
b)
B. Tối đa đến 20 tỷ đồng_x000D_
c)
C. Tối đa đến 10 tỷ đồng_x000D_
d)
D. Tối đa đến 02 tỷ đồng_x000D_
42.
Câu 5: Agribank sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong trường hợp:_x000D_
a)
A. Khách hàng là tổ chức bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật_x000D_
b)
B. Cá nhân bị chết, mất tích_x000D_
c)
C. Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5_x000D_
d)
D. Các đáp án đều đúng_x000D_
43.
Câu 6: Việc xử lý rủi ro phải được thực hiện trên nguyên tắc:_x000D_
a)
A. Người quan hệ khách hàng, người thẩm định, người quyết định cấp tín dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó_x000D_
b)
B. Người thẩm định, người quyết định cấp tín dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó_x000D_
c)
C. Người quản lý khoản vay, người thẩm định, người quyết định cấp tín dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó_x000D_
d)
D. Người quản lý nợ cho vay, người kiểm soát khoản vay, người quyết định cấp tin dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó_x000D_
44.
Câu 1: Theo quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank hiện nay, đối tượng không áp dụng là:_x000D_
a)
A. Các đơn vị, các nhân có liên quan thuộc Agribank_x000D_
b)
B. Khách hàng, người có liên quan của khoản cấp tín dụng_x000D_
c)
C. Khách hàng được cấp tín dụng tại Chi nhánh Agribank ở nước ngoài_x000D_
d)
D. Tất cả đáp án đều sai_x000D_
45.
Câu 2: Theo quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank, “miễn lãi, phí” được hiểu:_x000D_
a)
A. Là việc Agribank miễn một phần số tiền lãi, phí còn lại chưa thu được của khách hàng_x000D_
b)
B. Là việc Agribank miễn toàn bộ số tiền lãi, phí còn lại chưa thu được của khách hàng_x000D_
c)
C. Là việc Agribank miễn một phần số tiền lãi, phí đã thu được của khách hàng_x000D_
d)
D. Là việc Agribank miễn toàn bộ số tiền lãi, phí đã thu được của khách hàng_x000D_
46.
Câu 3: Theo quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank, “giảm lãi, phí” được hiểu:_x000D_
a)
A. Là việc Agribank giảm một phần lãi, phí còn lại chưa thu được của khách hàng_x000D_
b)
B. Là việc Agribank giảm một phần số tiền lãi, phí đã thu được của khách hàng_x000D_
c)
C. Là việc Agribank giảm toàn bộ số tiền lãi, phí đã thu được của khách hàng_x000D_
d)
D. Tất cả đáp án đều sai_x000D_
47.
Câu 4: Theo quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank, thẩm quyền miễn, giảm lãi, phí phạt quá hạn của Hội đồng miễn giảm lãi, phí Chi nhánh loại I tối đa đối với một khách hàng là:_x000D_
a)
A. Tối đa 5 tỷ đồng_x000D_
b)
B. Tối đa 10 tỷ đồng_x000D_
c)
C. Tối đa 50% phí, lãi phạt quá hạn_x000D_
d)
D. Tối đa 100% phí, lãi phạt quá hạn_x000D_
48.
Câu 5: Theo quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank, thẩm quyền quyết định miễn, giảm lãi, phí của Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Chi nhánh loại II là:_x000D_
a)
A. Tối đa bằng 100% phí, lãi phạt quá hạn và tối đa bằng 50% thẩm quyền của Chi nhánh loại I đối với lãi trong hạn, phần tính lãi theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn_x000D_
b)
B. Tối đa bằng 50% phí, lãi phạt quá hạn và tối đa bằng 50% thẩm quyền của Chi nhánh loại I đối với lãi trong hạn, phần tính lãi theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn_x000D_
c)
C. Tối đa bằng 100% phí, lãi phạt quá hạn và tối đa bằng 100% thẩm quyền của Chi nhánh loại I đối với lãi trong hạn, phần tính lãi theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn_x000D_
d)
D. Tối đa bằng 100% phí, lãi phạt quá hạn và tối đa bằng 80% thẩm quyền của Chi nhánh loại I đối với lãi trong hạn, phần tính lãi theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn_x000D_
49.
Câu 6: Theo quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank, việc xét, duyệt miễn, giảm lãi, phí phải đảm bảo nguyên tắc:_x000D_
a)
A. Người quan hệ khách hàng và quyết định cấp tín dụng không phải là người xét, duyệt miễn, giảm lãi, phí_x000D_
b)
B. Người thẩm định và quyết định cấp tín dụng không phải là người xét duyệt miễn, giảm lãi, phí_x000D_
c)
C. Người quản lý nợ cho vay và quyết định cấp tín dụng không phải là người xét, duyệt miễn, giảm lãi, phí_x000D_
d)
D. Người quan hệ khách hàng, người thẩm định, người kiểm soát và quyết định cấp tín dụng không phải là người xét, duyệt miễn, giảm lãi, phí_x000D_
50.
Câu 7: Lựa chọn khẳng định đúng về nguyên tắc xét miễn giảm lãi, phí theo quy định của Agribank:_x000D_
a)
A. Agribank chỉ xem xét miễn, giảm lãi, phí đối với số tiền lãi, phí chưa thu; không miễn, giảm lãi, phí đã thu được để thoái thu cho khách hàng_x000D_
b)
B. Agribank có thể xem xét miễn, giảm lãi, phí đối với số tiền lãi, phí đã thu nếu khách hàng đáp ứng đối tượng, điều kiện miễn, giảm lãi, phí theo quy định của Agribank_x000D_
c)
C. Agribank có thể xem xét miễn, giảm lãi, phí đối với số tiền lãi, phí đã thu nếu khách hàng bị ảnh hưởng bởi thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh, mắc bệnh hiểm nghèo_x000D_
d)
D. Agribank có thể xem xét miễn, giảm lãi, phí đối với số tiền lãi, phí đã thu và thoái thu cho khách hàng theo đề nghị của khách hàng_x000D_