wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tông hợp Vân đang làm

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Nội quy trường lớp đề ra

Em luôn thực hiện mới là .............

a)

trò ngoan

b)

trò hư

c)

người lớn

d)

trẻ em

2.

Gọn gàng, ngăn nắp giúp em

Đồ dùng bền đẹp, khi tìm ........

a)

khó thấy

b)

có ngay

c)

bừa bộn

d)

lộn xộn

3.

Đúng giờ nhớ nhé em ơi

Sinh hoạt ........, mọi người mến yêu.

a)

bừa bộn

b)

không nền nếp

c)

không đúng quy định

d)

nền nếp

4.

Việc nào không nên làm để thể hiện cơ thể sạch sẽ, gọn gàng?

a)

bốc thức ăn

b)

lau tay vào áo sau khi ăn

c)

lội bùn ao

d)

cắt móng tay

5.

Việc cần làm gì khi bị ốm.

a)

đá bóng

b)

khám bác sĩ

c)

tự ý uống thuốc

d)

bơi ở ao hồ

6.

Khi ở trường, em thấy người mệt mỏi, có biểu hiện khác thường. Em cần thông báo với ai?

a)

chú lái xe

b)

chú công an

c)

thầy cô giáo

7.

Khi bố mẹ mệt, con nên làm gì?

a)

Hỏi thăm và lấy nước cho bố mẹ.

b)

Đi chơi với bạn

c)

ngồi xem ti vi

d)

mượn điện thoại của bố mẹ chơi

8.

Việc nên làm với anh chị là:

a)

đòi đồ chơi của anh chị

b)

bắt anh chị bế

c)

yêu thương, nghe lời anh chị

9.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

11

c)

99

d)

22

10.

Hành động nào không nên:

a)

nói dối moi người

b)

yêu thương gia đình

c)

yêu quý bạn bè

d)

nghe lời thầy cô

11.

ngày 20/11 là ngày gì?

a)

Ngày nhà giáo Việt Nam.

b)

Ngày thương binh liệt sĩ

c)

NGày Quốc tế thiếu nhi

d)

ngày Quốc tế phụ nữ

12.

Ngày 1 tháng 6 là ngày gì?

a)

quốc tế phụ nữ

b)

quốc tế lao động

c)

quốc tế thiếu nhi

d)

quốc tế đàn ông

13.

Trong mĩ thuật, có thể dùng "chấm" đề tạo sản phẩm mĩ thuật không?

a)

b)

không

14.

Em có thể vẽ mọi hình ảnh bằng nét thẳng và nét cong .

Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Sản phẩm mĩ thuật không thể được tạo nên bằng cách in bàn tay.

Đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

16.

Đây là rau gì?

a)

rau muống

b)

cải bắp

c)

rau mùng tơi

d)

rau cải

17.

Cơ thể người có mấy phần:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Cây ăn quả có mấy bộ phận?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Con cá có mấy bộ phận chính?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

20.

Từ các chữ số: 2, 6, 7 lập được bao nhiêu số có hai chữ số?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

9

21.

Từ các số 6, 8, 9 lập được bao nhiêu số có mấy ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

22.

Số 23 là số chẵn hay số lẻ?

a)

chẵn

b)

lẻ

23.
a)

cá voi

b)

cá heo

c)

cá vàng

d)

cá chép

24.
a)

người sói

b)

người nhện

c)

người chuồn chuồn

25.
a)

cá heo

b)

cá voi

c)

cá chép

d)

cá vàng

26.
a)

hộp bút

b)

hộp hồng

c)

bút chì

27.
a)

lợn rừng

b)

heo rừng

c)

lợn

d)

heo

28.
a)

covid-19

b)

virus

c)

29.
a)

kiến lửa

b)

kiến đỏ

c)

kiến bật lửa

30.
a)

bút mực

b)

bút bi

c)

bút máy

d)

bút chì

31.
a)

ớt chuông

b)

ớt đỏ

c)

ớt xanh

d)

chuông

32.
a)

Bình định

b)

bình

c)

đinh

d)

định

33.
a)

kẹo vừng

b)

kẹo lạc

c)

kẹo ngô

34.
a)

cặp sách

b)

cặp tóc

c)

sách

35.
a)

rồng rắn

b)

rộng cộng rắn cộng mây

c)

rồng rắn lên mây

d)

rắn rồng mây

36.
a)

kẹo dừa

b)

kẹo

c)

dừa

37.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

38.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 17-....=16

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

40.

14+2-1=

a)

13

b)

14

c)

15

d)

5

41.

Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?

(a)  

42.

Từ nào viết ĐÚNG chính tả?

a)

khoe khuang

b)

ngờ ngệch

c)

khuyênh hướng

d)

lưu luyến

43.

Từ nào viết SAI chính tả?

a)

liên lạc

b)

lúa nếp

c)

nạo xạo

d)

nơm nớp

44.

Lung .....

a)

Ninh

b)

Linh

c)

Ling

d)

Ning

45.

Giữ

a)

Dìn

b)

Gịn

c)

Gình

d)

Gìn

46.

Bình....

a)

Tĩnh

b)

Tĩn

c)

Dĩn

d)

Dĩnh

47.

Nhường.........

a)

nhìn

b)

nhịnh

c)

nhịn

d)

nhĩnh

48.

Rung.......

a)

rinh

b)

rin

c)

dinh

d)

din

49.

Thầm......

a)

kính

b)

kinh

c)

kín

d)

kỉnh

50.

Lặng ........

a)

Thỉnh

b)

Thin

c)

Thìn

d)

Thinh

51.

Học ......

a)

xin

b)

sin

c)

sinh

d)

xinh

52.

Gia ...........

a)

đình

b)

đỉnh

c)

xin

d)

sinh

53.

Thông .........

a)

min

b)

minh

c)

ninh

d)

nhinh

54.

a)

giỏi giang

b)

giỏi dang

55.

a)

đắc trí

b)

đắc chí

56.

t/p/ọ/c/H/ậ

(a)  

57.

Từ nào đúng chỉnh tả?

“Xao xuyến” hay “xao suyến”?

a)

Xao xuyến

b)

xao suyến

58.

Chọn từ đúng chính tả

a)

Bắt trước

b)

Bắt chước

59.

Chọn từ đúng chính tả

a)

Dội nước

b)

Giội nước

60.

Chọn từ đúng chính tả

a)

Xổ số

b)

Sổ xố

61.

Chọn từ đúng chính tả

a)

Trân thành

b)

Chân thành

62.

Điền c hay k?

...ủ từ

a)

c

b)

k

63.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm?

Bố bê ....cá

a)

bể

b)

c)

cờ

64.

Điền tiếng đúng vào chỗ chấm?

.... đò

a)

ge

b)

ghe

65.

Điền l hay n?

....ọ mọ

a)

l

b)

n

66.

Sắp xếp các chữ thành câu đúng?

có/ nhà / tủ/ bà/ gỗ.

a)

Nhà bà có tủ gỗ.

b)

Tủ gỗ có bà

c)

Nhà bà gỗ tủ.

67.

Điền ch hay kh?

....ợ cá

a)

ch

b)

kh

68.

Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm?

Bố .... bé Hà đi bờ hồ.

a)

cho

b)

kho

c)

gio

d)

69.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh?

bờ / có/ dế/ đê

a)

Bờ đê có dế.

b)

Dế có ở bờ đê.

c)

Dê ở bờ đê

70.

Điền g hay gh?

....ẹ đỏ

a)

g

b)

gh

71.

Điền g hay gh?

....à gô

a)

g

b)

gh

72.

t/ứ/r/n/g

a)

trứng

b)

từng

c)

rừng

d)

ngừng

73.

Đây là gì?

Da trắng muốt

Ruột trắng tinh

Bạn với học sinh

Thích cọ đầu vào bảng

a)

Cái bảng

b)

Bút chì

c)

Viên phấn

d)

Bút mực

74.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

75.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

76.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

77.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

78.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

79.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

80.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

81.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

82.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

83.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời

84.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Xinh đẹp

b)

Xinh tươi

c)

Xấu xí

d)

Sấu xí

85.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Con ngựa

b)

Con cá

c)

Con cừa

d)

Con cừu

86.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Trắng tinh

b)

Chắng tinh

c)

Tinh tế

d)

Trắng muốt

87.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Hai người

b)

Bốn người

c)

Hai nghười

d)

Ba người

88.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Người nhện

b)

Sức mạnh

c)

Nghười dơi

d)

Người thường

89.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Quyển sách

b)

Quyển vở

c)

Quyển xách

90.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Cái kẹo

b)

Cái cẹo

c)

Cái bimbim

d)

Cái bánh

91.

Số 19 gồm .... chục ....dơn vị

a)

1 chục 9 đơn vị

b)

9 chục 1 đơn vị

92.

Số có 3 chục và 5 đơn vị là

a)

53

b)

35

c)

36

d)

25

93.

Số 21 gồm .....chục ..... đơn vị

a)

1 chục 2 đơn vị

b)

2 chục 1 đơn vị

94.

Số liền trước 19 là ....

a)

17

b)

18

c)

21

d)

20

95.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

96.

Kết quả phép tính: 10cm + 8cm - 1cm = ....?

a)

17

b)

17cm

c)

18cm

d)

19cm

97.

Cách đặt thước nào sau đây là đúng ?

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

98.

Câu nào sau đây em cho là hợp lý nhất ?

a)

Con kiến dài 8cm.

b)

Trường em cao 15cm.

c)

Chiếc thước kẻ dài 20cm.

d)

Quyển sách giáo khoa Toán 1 dài 6cm.

99.

Cây bút chì nào dài nhất?

a)
b)
c)
d)
100.

Khoanh vào số nhỏ nhất

11, 18, 19, 8

a)

8

b)

11

c)

18

d)

19

101.

Khoanh vào số nhỏ nhất

12, 11, 10, 15

a)

10

b)

11

c)

12

d)

15

102.

Có tất cả bao nhiêu chữ số dùng để viết số?

a)

9 chữ số

b)

10 chữ số

c)

5 chữ số

d)

1 chữ số

103.

Từ 1 đến 12 có bao nhiêu số có 1 chữ số?

a)

12 số

b)

9 số

c)

10 số

d)

Không có đáp án đúng

104.

Số bé nhất có 2 chữ số là mấy?

a)

0

b)

10

c)

11

d)

90

105.

Số ở giữa số 57 và 59 là ......

a)

57

b)

58

c)

59

d)

60

106.

Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là ......

a)

99

b)

100

c)

10

d)

98

107.

Có bao nhiêu số có hai chữ số giống nhau? Đó là các số nào?

a)

Có 10 số là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

b)

Có 10 số là: 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99; 111

c)

Có 9 số là: 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99

d)

Có 9 số là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90

108.

Cho các số: 56; 58; 59; 50; 54; 55. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Số nhỏ nhất là 56, số lớn nhất là 59

b)

Số nhỏ nhất là 50, số lớn nhất là 59

c)

Số nhỏ nhất là 50, số lớn nhất là 58

d)

Số nhỏ nhất là 54, số lớn nhất là 59

109.

Từ 3 chữ số: 3; 5; 0, em viết được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số?

a)

2 số

b)

4 số

c)

5 số

d)

6 số

110.

Từ 3 chữ số: 3;5;0 em viết được các số có 2 chữ số khác nhau là:

a)

35; 30; 33

b)

35; 53;50

c)

30; 35; 50; 53

d)

30; 35; 50; 53; 33; 55

111.

Trong các số từ 0 đến 9 ta có các số lẻ là:

a)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

b)

1; 3; 5; 7; 9

c)

0; 2; 4; 6; 8

d)

1; 3; 5; 7; 8

112.

Số nào sau đây là số chẵn:

a)

94

b)

13

c)

21

d)

99

113.

Sau khi Hoa được Lan cho 2 cái kẹo thì Hoa có số kẹo là một số lớn hơn 11 và nhỏ hơn 13. Hỏi lúc đầu Hoa có bao nhiêu cái kẹo?

a)

11

b)

10

c)

11 cái kẹo

d)

10 cái kẹo

114.

Số bé nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 2 là ..........

a)

20

b)

11

c)

10

d)

22

115.

Số lớn nhất có tổng hai chữ số bằng 10 là ..........

a)

55

b)

98

c)

19

d)

91

116.

Điền chữ: r, d hay gi? Thầy….áo dạy học

a)

Thầy giáo

b)

Thầy ráo

c)

Thầy dáo

d)

thầy áo

117.

Điền vần “k” hay “c”: Đàn …iến đang đi.

a)

Đàn ciến

b)

Đàn kiến

118.

Số 67 gồm?

a)

6 chục và 7

b)

6 và 7

c)

6 và 7 chục

d)

6 chục và 7 đơn vị

119.

Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

các số: 19, 10, 15, 11

a)

10, 11, 19,15

b)

11, 10, 15, 19

c)

11, 15, 10, 19

d)

19, 15, 11, 10

120.

19 - 10 -9 = ?

a)

10

b)

4

c)

0

d)

3

121.

Lớp 1A có 14 học sinh, lớp 1B có 5 học sinh.

Hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

13

b)

15

c)

17

d)

19

122.

Điền chữ “l” hay “n” hay “m”vào


câu sau:” Con cò bay ….ả bay la.”

a)

l

b)

n

c)

m

123.

Chọn số lớn hơn.

a)
b)
124.

Chọn số bé hơn.

a)
b)
125.

Chọn số bé nhất.

a)
b)
c)
126.

Số liền sau của số 17 là số....

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

127.

Cho dãy số sau : 10, 12, 14, ..., 18, 20 số còn thiếu là :

a)

15

b)

17

c)

16

d)

19

128.

Số lớn nhất có một chữ số cộng 1 trừ 5 có kết quả là ?

a)

10

b)

6

c)

5

d)

8

129.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

130.

Câu 2: Lan có 7 cái bút chì và 2 cái bút chì . Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu cái bút chì?

a)

9 cái bút chì

b)

10 cái bút chì

c)

11 cái bút chì

d)

12 cái bút chì

131.

Từ 8 đến 10 có bao nhiêu chữ số?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

132.

Từ 9 đến 15 có bao nhiêu số?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

133.

Từ 11 đến 14 có bao nhiêu chữ số?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

134.

Đây là quả gì?

a)

quả lịu

b)

quả nịu

c)

quả lựu

d)

quả hồng

135.

Tìm một số biết rằng số đó cộng 4 và trừ đi 3 thì bằng 7

(a)  

136.

Tìm một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục trừ chữ số hàng đơn vị bằng 7

a)

92

b)

29

c)

18

d)

60

137.

Tìm số có hai chữ số mà lấy chữ số hàng chục cộng với chữ số hàng đơn vị cũng bằng chữ số hàng chục trừ đi chữ số hàng đơn vị và bằng 8

(a)