Worksheets40 CÂU TIẾP SỬ
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Ý nghĩa quan trọng nhất của Chiến thắng Việt Bắc thu – đông năm 1947 là:
A. Chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.
B. Cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta đã giành thắng lợi.
C. Chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tấn công của Pháp.
D. Buộc Pháp phải chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh lâu dài với ta.
A
B
C
D
. Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu- đông năm 1950?
A. Phát huy thế chủ động chiến lược trên chiến trường Đông Dương.
B. Khai thông đường liên lạc với Trung Quốc và các nước trên thế giới.
C. Tiêu diệt một bộ phận sinh lưc địch.
D. Tạo đà thúc đẩy cuộc kháng chiến tiến lên
A
B
C
D
Ý nghĩa lớn nhất của chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950 là :
A. Chứng tỏ quân đội ta đã trưởng thành.
B. Là chiến dịch tiến công lớn đầu tiên quân ta giành thắng lợi.
C. Chứng tó sự vững chắc của căn cứ địaViệt Bắc.
D. Ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ), mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến
A
B
C
D
Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) là chiến dịch nào ?
A. Chiến dịch Việt Bắc thu- đông năm 1947.
B. Chiến dịch Biên giới thu- đông năm 1950.
C. Chiến dịch Thượng Lào năm 1954.
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
A
B
C
D
Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi đã có ảnh hưởng như thế nào đến cuộc kháng chiến của ta?
A. Làm cho cuộc kháng chiến của ta trở nên khó khăn, phức tạp.
B. Làm cho cuộc kháng chiến của ta trở nên thuận lợi hơn.
C. Ta có thể đàm phán với Pháp.
D. Ta có thể nhanh chóng lợi dụng điểm yếu của kế hoạch để giành thắng lợi.
A
B
C
D
Nhằm tăng cường vai trò lãnh đạo và tuyên truyền đường lối chính sách của Đảng đến nhân dân, từ năm 1951 Đảng cho xuất bản tờ báo nào?
A. Báo Thanh niên. B. Báo Nhân dân.
C. Báo Tiền phong. D. Báo Đại đoàn kết.
A
B
C
D
Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2/1951) đã quyết định đổi tên Đảng ta là?
A. Đảng Cộng sản Đông Dương. B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Đảng Lao động Việt Nam. D. Đảng Lao động Đông Dương.
A
B
C
D
Thực dân Pháp thực hiện kế hoạch quân sự nào vào cuối năm 1950 ở Đông Dương?
A. Kế hoạch Nava. B. Kế hoạch Đờ lát đơ Tatxinhi.
C. Kế hoạch Rơ ve. D. Kế hoạch Bôlae.
A
B
C
D
: Sau thất bại của chiến dịch Biên giới thu đông 1950, để tiếp tục theo đuổi chiến tranh, thực dân Pháp đã thực hiện kế hoạch
A. Kế hoạch Rơve. B. Kế hoạch Nava.
C. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi. D. Kế hoạchBôlae
A
B
C
D
Kế hoạch Đờ lát đơ Tatxinhi cuối năm 1950 được xây dựng trên cơ sở nào?
A. Viện trợ của Mĩ. B. Kinh tế phát triển.
C. Sự lớn mạnh của ngụy quân. D. Kinh nghiệm chỉ huy của Đờ lát đơ Tatxinhi.
A
B
C
D
. Mục tiêu của Pháp khi đề ra kế hoạch Đờ lát đơ Tatxinhi năm 1950 là:
A. Nhanh chóng tiêu diệt quân chủ lực của ta.
B. Mong muốn kết thúc chiến tranh ở Đông Dương.
C. Củng cố chính quyền thực dân Pháp ở Đông Dương.
D. Giữ vững thế chủ động trên chiến trường Đông Dương.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không nằm trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi?
A. Thiết lập hành lang Đông Tây (Hải Phòng – Hà Nội – Hoà Bình – Sơn La).
B. Ra sức phát triển nguỵ quân để xây dựng quân đội quốc gia.
C. Thành lập vành đai trắng bao quanh trung du và đồng bằng Bắc Bộ.
D. Tiến hành chiến tranh tổng lực
A
B
C
D
Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2/1951) đánh dấu bước phát triển mới trong quá trình lãnh đạo cách mạng của Đảng, vì đã?
A. Quyết định thành lập khối đoàn kết chiến đấu của nhân dân Đông Dương.
B. Xác định những nhiệm vụ cơ bản trong tiến trình đi lên chủ nghĩa xã hội.
C. Quyết định hoàn thành đồng thời hai nhiệm vụ của cách mạng dân tộc dân chủ.
D. Chủ trương hoàn thành cải cách ruộng đất ở vùng tự do ngay trong kháng chiến
A
B
C
D
. Về chính trị, trong những năm 1951-1953, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?
A. Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.
B. Chiến dịch giải phóng Huế - Đà Nẵng.
C. Quân giải phóng miền Nam ra đời.
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân.
A
B
C
D
: Đại hội nào của Đảng được xem là “Đại hội kháng chiến thắng lợi”?
A. Đại hội đại biểu lần thứ nhất (3-1935).
B. Đại hội toàn quốc thống nhất Việt Minh- Liên Việt.
C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9-1960).
D. Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951).
A
B
C
D
Đại hội đại biểu lần thứ hai của Đảng (2-1951) họp ở:
A. Tân Trào,Tuyên Quang. B. Định Hóa, Thái Nguyên.
C. Chiêm Hóa, Tuyên Quang. D. Pác Pó, Cao Bằng
A
B
C
D
. Đại hội đại biểu lần thứ hai đã bầu Tổng Bí thư của Đảng là:
A. Hồ Chí Minh. C. Lê Duẩn.
B. Võ Nguyên Giáp. D. Trường Chinh.
A
B
C
D
Đại hội đại biểu lần thứ hai của Đảng có ý nghĩa lịch sử như thế nào?
A. Nêu cao vai trò lãnh đạo cuộc kháng chiến của Đảng và giai cấp công nhân.
B. Tăng thêm lòng tin của nhân dân.
C. Làm cho nhân dân thế giới hiểu về cách mạng Việt Nam.
D.Đánh dấu bước phát triển mới trong quá trình lãnh đạo và trưởng thành của Đảng ta, thúc đẩy kháng chiến tiến lên
A
B
C
D
Chủ trương của Đảng trong đông -xuân 1953-1954 là:
A. Tấn công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu, buộc chúng phải bị động phân tán lực lượng để đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu mà chúng không thể bỏ.
B. Tấn công vào những hướng quan trọng về chiến lược ở các đô thị.
C. Tấn công địch ở rừng núi- nơi lực lượng của chúng mỏng , dễ bị tiêu diệt.
D. Tấn công địch ở nơi chúng tập trung quân, buộc chúng phải phân tán lực lượng.
A
B
C
D
. Tình hình thực dân Pháp sau 8 năm tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam như thế nào?
A. Bước đầu gặp những khó khăn về tài chính.
B. Vùng chiếm đóng ngày càng mở rộng.
C. Thiệt hại ngày càng lớn, lâm vào thế bị động về chiến lược.
D. Vùng chiếm đóng ngày càng bị thu hẹp.
A
B
C
D
Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương, từ năm 1950 đến tháng 7/1954 Chính phủ Pháp đã nhận viện trợ của nước nào ?
A. Anh. B. Nhật. C. Mĩ. D. Đức.
A
B
C
D
. Kế hoạch quân sự nào của Pháp được đề ra với hi vọng trong vòng 18 tháng sẽ giành lấy một thắng lợi quyết định để “kết thúc chiến tranh trong danh dự”?
A. Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”. B. Kế hoạch Rơ-ve.
C. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi. D. Kế hoạch NaVa.
A
B
C
D
Với việc đưa tướng Nava sang làm Tổng chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dương và đề ra kế hoạch quân sự Nava, Pháp hi vọng
A. Sẽ đẩy cuộc kháng chiến của nhân dân ta trở lại thế phòng ngự bị động.
B. “Kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
C. Tranh thủ sự ủng hộ của dư luận và nhân dân Pháp.
D. Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
A
B
C
D
Đế quốc Pháp - Mĩ thực hiện kế hoạch Nava trong 18 tháng nhằm mục tiêu lớn nhất là
A. Kết thúc chiến tranh trong danh dự.
B. Xoay chuyển cục diện chiến tranh.
C. Đẩy quân ta vào tình thế đối phó bị động.
D. Dọn đường cho Mĩ từng bước thay thế quân Pháp
A
B
C
D
Nội dung cơ bản trong bước 1 của kế hoạch quân sự Na-va là gì?
A. Phòng ngự chiến lược ở miền Bắc, tấn công chiến lược ở miền Nam.
B. Phòng ngự chiến lược ở miền Nam, tấn công chiến lược ở miền Bắc.
C. Tấn công chiến lược ở hai miền Nam – Bắc.
D. Phòng ngự chiến lược ở hai miền Bắc – Nam
A
B
C
D
. Điểm trở thành nơi tập trung binh lực lớn thứ tư của Pháp ở Đông Dương sau đồng bằng Bắc Bộ là
A. Điện Biên Phủ. B. Plâyku.
C. Luôngphabăng và Mường Sài. D. Xênô
A
B
C
D
. Theo kế hoạch Nava, từ thu- đông năm 1954 thực dân Pháp tiến công chiến lược ở Bắc Bộ (Việt Nam) nhằm giành thắng lợi quyết định về
A. Ngoại giao. B. Quân sự. C. Chính trị và ngoại giao. C. Chính trị.
A
B
C
D
. Năm 1953, thực dân Pháp gặp khó khăn nào trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A. Bước đầu để mất quyền chủ động. B. Mĩ cắt giảm viện trợ.
C. Vùng chiếm đóng bị thu hẹp. D. Bị Mĩ ép kết thúc chiến tranh.
A
B
C
D
Trong Đông – Xuân 1953 – 1954, phối hợp với mặt trận chính, phong trào chiến tranh du kích phát triển mạnh ở vùng
A. Địch tạm chiếm. B. Tự do của ta.
C. Sau lưng địch. D. Việt Bắc.
A
B
C
D
Để thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông năm 1953, thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động trên địa bàn nào?
A. Đồng bằng Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Tây Nguyên. D. Miền Đông Nam Bộ.
A
B
C
D
Để đập tan kế hoạch Nava, Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam chủ trương mở chiến dịch
A. Tây Bắc. B. Thượng Lào.
C. Tây Nguyên. D. Điện Biên Phủ.
A
B
C
D
Khẩu hiệu nào do Đảng và Chính phủ nêu lên trong chiến dịch Điện Biên Phủ?
A. Tốc chiến, tốc thắng để nhanh chóng kết thúc chiến dịch.
B. Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng.
C. Tiêu diệt hết quân địch ở Điện Biên Phủ.
D. Điện Biên Phủ thành mồ chôn giặc Pháp.
A
B
C
D
Viên tướng chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ bị ta bắt sống cùng toàn bộ Bộ tham mưu của địch ngày 7/5/1954 là
A. Lơcơléc. B. Đácgiăngliơ.
C. Đờ Lát đơ Tátxinhi. D. Đờ Caxtơri.
A
B
C
D
Chiến thắng nào sau đây có ý nghĩa làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương (1945 – 1954)
A. Chiến thắng Việt Bắc (1947). B. Chiến thắng Biên Giới (1950).
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954). D. Chiến thắng Hòa Bình (1951 – 1952).
A
B
C
D
Thắng lợi của cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953-1954 và chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ đã tạo điều kiện cho cuộc đấu tranh trên mặt trận nào của ta giành thắng lợi?
A. Kinh tế. B. Văn hóa. C. Ngoại giao. D. Giáo dục.
A
B
C
D
Hiệp định Giơ ne vơ năm 1954 về Đông Dương quy định: Ở Việt Nam lấy vĩ tuyến 17 (dọc theo sông Bến Hải – Quảng Trị) làm
A. Biên giới tạm thời. B. Ranh giới tạm thời.
C. Giới tuyến quân sự tạm thời. D. Vị trí tập kết của hai bên.
A
B
C
D
Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ về đông dương là:
A. Mĩ thay chân Pháp,đưa tay sai lên nắm chính quyền ở miền Nam.
B. Miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.
C. Miền bắc được hoàn toàn giải phóng và tiến lên CNXH.
D. Đất nước bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị - xã hội khác nhau.
A
B
C
D
Ý nào sau đây là nội dung của Hiệp định Giơnevơ 1954?
A. Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia tự do, có chính phủ riêng, nghị viện riêng.
B. Hai bên ngừng mọi cuộc xung đột ở phía Nam và giữ nguyên quân đội của mình tại vị trí cũ.
C. Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt.
D. Việt Nam tiến tới thống nhất bằng một cuộc Tổng tuyển cử tự do trong cả nước.
A
B
C
D
Theo điều khoản của Hiệp định Giơnevơ, tháng 7-1956 Việt Nam sẽ diễn ra sự kiện gì?
A. Bầu cử Hội đồng nhân dân ở miền Bắc. B. Đại hội toàn quốc của Đảng.
C. Tổng tuyển cử tự do trong cả nước. D. Phong trào diệt “giặc dốt”.
A
B
C
D
Trách nhiệm thi hành Hiệp định Giơnevơ thuộc về
A. Riêng nhân dân Việt Nam.
B. Những người kí Hiệp định và những người kế tục họ.
C. Tất cả những nước tham gia Hội nghị Giơnevơ.
D. Riêng quân đội hai bên tham chiến.
A
B
C
D
