wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QP1_BÀI 2

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh là một hiện tượng:
a)
A. Chính trị-xã hội
b)
B. Tự nhiên-xã hội
c)
C. Lịch sử-xã hội
d)
D. Lịch sử-tự nhiên
2.
Câu 2. Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất:
a)
A. Giai cấp công nhân
b)
B. Của người nông dân
c)
C. Giai cấp công, nông
d)
D. Nhân dân lao động
3.
Câu 3. Lênin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội là:
a)
A. Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân
b)
B. Gắn bó Hồng quân với nhân dân lao động
c)
C. Nhất trí quân dân với lực lượng tiến bộ thế giới
d)
D. Đoàn kết nhất trí nhân dân với quân đội
4.
Câu 4. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, chức năng của QĐND Việt Nam là:
a)
A. Đội quân chiến đấu, đội quân công tác, đội quân lao động sản xuất
b)
B. Đội quân công tác, đội quân chiến đấu và đội quân xây dựng
c)
C. Đội quân chiến đấu, đội quân sản xuất, đội quân tuyên truyền
d)
D. Đội quân xây dựng, đội quân công tác, đội quân an ninh trật tự
5.
Câu 5. Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định chiến tranh xuất hiện từ khi:
a)
A. Xuất hiện chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
b)
B. Xuất hiện và tồn tại mâu thuẫn giữa các tập đoàn người
c)
C. Loài người xuất hiện mâu thuẫn trong quá trình sản xuất
d)
D. Thế giới xuất hiện các tôn giáo và mâu thuẫn trong xã hội
6.
Câu 6. Bản chất giai cấp của quân đội theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là bản chất của:
a)
A. Giai cấp, nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó
b)
B. Giai cấp, nhà nước tổ chức, nuôi dưỡng và huấn luyện quân đội đó
c)
C. Nhân dân lao động và giai cấp đang lãnh đạo đối với quân đội đó
d)
D. Nhà nước, đảng phái đã sinh ra, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó
7.
Câu 7. Nguồn gốc sâu xa nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là:
a)
A. Nguồn gốc kinh tế
b)
B. Nguồn gốc xã hội
c)
C. Nguồn gốc giai cấp
d)
D. Nguồn gốc chính trị
8.
Câu 8. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, bảo vệ Tổ quốc XHCN:
a)
A. Một tất yếu khách quan
b)
B. Nhiệm vụ thường xuyên
c)
C. Cấp thiết trước mắt
d)
D. Nhiệm vụ khách quan
9.
Câu 9. Nguyên tắc cơ bản về xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin:
a)
A. Đảng cộng sản lãnh đạo Hồng quân tăng cường bản chất giai cấp công nhân
b)
B. Giữ vững quan điểm giai cấp công nhân trong xây dựng quân đội Xô viết
c)
C. Tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh chiến đấu của Hồng quân
d)
D. Quân đội chính quy, hiện đại, phải luôn trung thành với giai cấp lãnh đạo
10.
Câu 10. Tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN là sự vận dụng sáng tạo Học thuyết Bảo vệ Tổ quốc XHCN của V.I. Lênin vào:
a)
A. Tình hình thực tiễn của cách mạng Việt Nam
b)
B. Điều kiện cụ thể của cách mạng Việt Nam
c)
C. Hoàn cảnh thực tế của cách mạng Việt Nam
d)
D. Tình hình cụ thể của cách mạng Việt Nam
11.
Câu 11. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân chia xã hội thành giai cấp đối kháng là:
a)
A. Nguồn gốc ra đời của quân đội
b)
B. Cơ sở sinh ra lực lượng vũ trang
c)
C. Nguổn gốc ra đời của chế độ xã hội
d)
D. Cơ sở hình thành nên sự thống trị
12.
Câu 12. Căn cứ vào nguồn gốc nảy sinh chiến tranh của chủ nghĩa Mác-Lênin thì chiến tranh xuất hiện vào:
a)
A. Thời kỳ chiếm hữu nô lệ
b)
B. Thời kỳ tư bản chủ nghĩa
c)
C. Thời kỳ phong kiến
d)
D. Thời kỳ chủ nghĩa đế quốc
13.
Câu 13. Nhân tố quyết định bản chất giai cấp của Quân đội nhân dân Việt Nam là:
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
B. Đường lối cách mạng Việt Nam
c)
C. Tư tưởng Hồ Chí Minh
d)
D. Chế độ XHCN
14.
Câu 14. Vai trò lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc Việt Nam XHCN thuộc về:
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
B. Quần chúng nhân dân lao động
c)
C. Các đoàn thể, tổ chức chính trị
d)
D. Hệ thống chính trị trong xã hội
15.
Câu 15. Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định bảo vệ Tổ quốc XHCN là:
a)
A. Nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi công dân
b)
B. Nghĩa vụ và vinh dự cao quý của công dân
c)
C. Trách nhiệm và nghĩa vụ của mỗi công dân
d)
D. Trách nhiệm và quyền lợi của mọi công dân
16.
Câu 16. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: Quân đội ta có sức mạnh vô địch vì nó là:
a)
A. Một quân đội nhân dân do Đảng ta xây dựng, Đảng ta lãnh đạo và giáo dục
b)
B. Quân đội chính quy, cách mạng do Đảng lãnh đạo, giáo dục và chỉ huy
c)
C. Một đội quân chiến đấu kiên cường do Nhà nước quản lý, chỉ huy và giáo dục
d)
D. Quân đội nhân dân anh hùng kế thừa truyền thống bất khuất chống ngoại xâm
17.
Câu 17. Trong xây dựng bản chất giai cấp công nhân cho Quân đội nhân dân Việt Nam, Chủ tịch Hồ Chí Minh hết sức quan tâm đến giáo dục, nuôi dưỡng các phẩm chất cách mạng, bản lĩnh chính trị và coi đó là:
a)
A. Cơ sở, nền tảng để xây dựng quân đội vững mạnh toàn diện
b)
B. Điều kiện cần thiết để xây dựng quân đội nhân dân cách mạng
c)
C. Cơ sở, nền tảng hình thành nên quân đội nhân dân anh hùng
d)
D. Yếu tố cần thiết để xây dựng quân đội vững mạnh mọi mặt
18.
Câu 18. Chức năng cơ bản, thường xuyên của Quân đội ta là:
a)
A. Đội quân chiến đấu
b)
B. Đội quân lao động
c)
C. Đội quân công tác
d)
D. Đội quân huấn luyện
19.
Câu 19. Khi nói về bản chất của chủ nghĩa đế quốc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khái quát bằng hình ảnh:
a)
A. Con đỉa hai vòi
b)
B. Con rắn hút máu
c)
C. Con đỉa hút máu
d)
D. Con rắn hai đầu
20.
Câu 20. Câu nói “Đi dân nhớ, ở dân thương”, được đúc kết từ thực tiễn của Quân đội ta trong thực hiện chức năng:
a)
A. Đội quân công tác
b)
B. Đội quân lao động
c)
C. Đội quân dân vận
d)
D. Đội quân tuyên truyền
21.
Câu 21. Câu nói của Lênin “giành chính quyền đã khó, nhưng giữ được chính quyền còn khó khăn hơn” thể hiện quan điểm về:
a)
A. Bảo vệ Tổ quốc XHCN
b)
B. Xây dựng Tổ quốc XHCN
c)
C. Giữ gìn Tổ quốc XHCN
d)
D. Củng cố chính quyền Xô-viết
22.
Câu 22. Chiến tranh là kết quả của những mối quan hệ giữa những tập đoàn người có lợi ích cơ bản đối lập nhau, được thể hiện dưới một hình thức đặc biệt, sử dụng một công cụ đặc biệt, đó là:
a)
A. Bạo lực vũ trang
b)
B. Lực lượng vũ trang
c)
C. Bạo lực tổng hợp
d)
D. Lực lượng quân sự
23.
Câu 23. Nguồn gốc trực tiếp nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là:
a)
A. Nguồn gốc xã hội
b)
B. Nguồn gốc giai cấp
c)
C. Nguồn gốc mâu thuẫn
d)
D. Nguồn gốc chính trị
24.
Câu 24. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ tính chất xã hội của chiến tranh là:
a)
A. Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa
b)
B. Chiến tranh đi ngược lại lịch sử phát triển của loài người
c)
C. Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng
d)
D. Chiến tranh là hiện tượng lịch sử của xả hội loài người
25.
Câu 25. Thái độ của chúng ta đối với chiến tranh là:
a)
A. Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa
b)
B. Phản đối chiến tranh quân sự, ủng hộ chiến tranh giải phóng
c)
C. Ủng hộ chiến tranh chống áp bức, phản đối chiến tranh xâm lược
d)
D. Phản đối chiến tranh phản cách mạng, ủng hộ chiến tranh cách mạng
26.
Câu 26. Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là:
a)
A. Độc lập dân tộc và CNXH
b)
B. Độc lập tự do, thống nhất đất nước
c)
C. Chống xâm lược, bảo vệ Tổ quốc
d)
D. Tự do độc lập và CNXH
27.
Câu 27. Một trong những nhiệm vụ của Quân đội mà Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định:
a)
A. Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng CNXH
b)
B. Tuyên truyền chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước cho nhân dân
c)
C. Giúp đỡ nhân dân sản xuất, xây dựng cuộc sống ấm no, hạnh phúc
d)
D. Làm nòng cốt phát triển kinh tế-xã hội cho địa phương nơi đóng quân
28.
Câu 28. Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của dân ta chống thực dân Pháp xâm lược là:
a)
A. Bảo vệ độc lập, chủ quyền và thống nhất đất nước
b)
B. Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ tổ quốc
c)
C. Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc
d)
D. Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, bảo vệ độc lập
29.
Câu 29. Quân đội ta mang bản chất cách mạng của giai cấp công nhân đồng thời có:
a)
A. Tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc
b)
B. Tính quần chúng nhân dân sâu sắc
c)
C. Tính văn hóa dân tộc phong phú
d)
D. Tính truyền thống dân tộc phổ biến
30.
Câu 30. Quan hệ của chiến tranh đối với chính trị:
a)
A. Chiến tranh là một bộ phận, một phương tiện của chính trị
b)
B. Chiến tranh là một phương tiện không lệ thuộc chính trị
c)
C. Chiến tranh là một bộ phận nằm ngoài chính trị
d)
D. Chiến tranh chi phối quá trình hoạt động của chính trị
31.
Câu 31. Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN theo tư tưởng Hồ Chí Minh là:
a)
A. Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại
b)
B. Sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh an ninh nhân dân
c)
C. Sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt
d)
D. Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước và sức mạnh quốc phòng toàn dân
32.
Câu 32. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng để:
a)
A. Giành chính quyền và giữ chính quyền
b)
B. Xóa bỏ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới
c)
C. Trấn áp bọn phản động, xây dựng chế độ mới
d)
D. Lật đổ chế độ cũ, thành lập chế độ mới
33.
Câu 33. Bản chất của chiến tranh theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin là:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A163:A166)
b)
B. Kế tục mục tiêu chính trị bằng nhiều thủ đoạn
c)
C. Thủ đoạn để đạt được mục tiêu chính trị
d)
D. Biện pháp bạo lực gắn liền với thủ đoạn chính trị
34.
Câu 34. Một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng Quân đội kiểu mới của Lênin là:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A168:A171)
b)
B. Xây dựng quân đội kỷ luật
c)
C. Xây dựng quân đội vững vàng
d)
D. Xây dựng quân đội chất lượng
35.
Câu 35. Chủ nghĩa Mác-Lênin đã chứng minh một cách khoa học về nguồn gốc ra đời của quân đội,
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A174:A177)
b)
B. Không còn đối kháng, không còn chiến tranh và nghèo đói
c)
C. Không còn nghèo đói, lạc hậu, áp bức, bóc lột bị tiêu vong
d)
D. Xã hội hoàn toàn dân chủ, không còn nhà nước thống trị
36.
Câu 36. Học thuyết Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc XHCN:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A179:A182)
b)
B. Là con đường giải phóng nhân dân thế giới
c)
C. Mang tính cách mạng sâu sắc, triệt để
d)
D. Là cơ sở để tiến hành chiến tranh giải phóng
37.
Câu 37. Để có sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN, Chủ tịch Hồ Chí Minh rất coi trọng:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A184:A187)
b)
B. Xây dựng và củng cố lực lượng vũ trang nhân dân hùng hậu
c)
C. Xây dựng trận địa quốc phòng toàn dân, an ninh toàn dân vững chắc
d)
D. Phát triển kinh tế với xây dựng và củng cố căn cứ địa vững chắc
38.
Câu 38. Cơ sở để quân đội trung thành với nhà nước, giai cấp tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng nó là:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A189:A192)
b)
B. Đường lối quan điểm chính trị
c)
C. Đường lối, quan điểm quân sự
d)
D. Bản chất chế độ kinh tế-xã hội
39.
Câu 39. Quân đội nhân dân Việt Nam là lực lượng vũ trang cách mạng của:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A199:A202)
b)
B. Nối tiếp truyền thống anh hùng bất khuất chống giặc ngoại xâm của dân tộc
c)
C. Tư tưởng Hồ Chí Minh về giải phóng dân tộc và CNXH ở Việt Nam
d)
D. Truyền thống dân tộc trong đấu tranh giải phóng dân tộc, xây dựng đất nước
40.
Câu 40. “Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là độc lập dân tộc và CNXH, là nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi công dân” là một trong những nội dung của:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A199:A202)
b)
B. Nối tiếp truyền thống anh hùng bất khuất chống giặc ngoại xâm của dân tộc
c)
C. Tư tưởng Hồ Chí Minh về giải phóng dân tộc và CNXH ở Việt Nam
d)
D. Truyền thống dân tộc trong đấu tranh giải phóng dân tộc, xây dựng đất nước
41.
Câu 41. “Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm, không có gươm thì dùng cuốc thưởng, gậy gộc…” đó là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A204:A207)
b)
B. Chống quân Tưởng xâm lược
c)
C. Chống đế quốc Mỹ xâm lược
d)
D. Chống quân Pôn Pốt xâm lược
42.
Câu 42. “Chiến tranh là một hiện tượng chính trị-xã hội” là một trong những nội dung của:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A209:A212)
b)
B. Lý luận chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh
c)
C. Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin về quân sự
d)
D. Tư tưởng Ăng ghen về chiến tranh, quân đội
43.
Câu 43. Lời nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh “Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước” đã thể hiện rõ:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A209:A212)
b)
B. Lý luận chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh
c)
C. Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin về quân sự
d)
D. Tư tưởng Ăng ghen về chiến tranh, quân đội
44.
Câu 44. Trong thời đại ngày nay, chiến tranh có những thay đổi về phương thức tác chiến, vũ khí trang bị nhưng chiến tranh vẫn là:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A219:A222)
b)
B. Thực hiện âm mưu thôn tính các nước khác của các nước lớn
c)
C. Sự tiếp tục mục tiêu đối ngoại của nhà nước và giai cấp nhất định
d)
D. Tiếp tục thực hiện ý đồ xâm lược của giai cấp thống trị nhất định
45.
Câu 45. Yếu tố quan trong nhất để tạo nên sức mạnh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A224:A227)
b)
B. Cả nước cùng chung sức
c)
C. Tất cả các dân tộc đoàn kết
d)
D. Cả nước cùng đồng lòng
46.
Câu 46. Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói: chiến tranh có thể kéo dài:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A229:A232)
b)
B. 10 năm, 15 năm, 25 năm hoặc lâu hơn nữa
c)
C. 5 năm, 10 năm, 15 năm hoặc lâu hơn nữa
d)
D. 10 năm 20 năm, 30 năm hoặc lâu hơn nữa
47.
Câu 47. Trong kháng chiến chống Pháp, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định: Ta chỉ giữ gìn non sông, đất nước ta, chỉ chiến đấu cho quyền thống nhất và độc lập của Tổ quốc, còn thực dân Pháp thì:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A234:A237)
b)
B. Xâm lược nước ta, bóc lột, thống trị nhân dân ta
c)
C. Mong thôn tính nước ta, mong bắt ta làm nô lệ
d)
D. Thôn tính nước ta để bóc lột, vơ vét tài nguyên
48.
Câu 48. Trong chế độ cộng sản nguyên thủy, đã xuất hiện những cuộc xung đột vũ trang nhưng không phải là những cuộc chiến tranh mà chỉ là một dạng:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A239:A242)
b)
B. Xung đột lao động
c)
C. Lao động nhất thời
d)
D. Xung đột sản xuất
49.
Câu 49. Chức năng cơ bản của quân đội đế quốc là phương tiện quân sự chủ yếu để đạt mục đích chính trị:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A244:A247)
b)
B. Thực hiện chiến tranh xâm lược và thống trị các nước khác
c)
C. Phát động chiến tranh xâm lược các nước, thống trị thế giới
d)
D. Tiến hành xâm lược, thôn tính các nước, làm bá chủ toàn cầu
50.
Câu 50. Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, quân đội vẫn còn tồn tại chừng nào vẫn còn:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A249:A252)
b)
B. Mâu thuẫn lợi ích của mọi người
c)
C. Chế độ thống trị của giai cấp bóc lột
d)
D. Tồn tại những bất công, nghèo đói
51.
Câu 51. Bản chất giai cấp của quân đội theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là cơ sở để quân đội:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A254:A257)
b)
B. Trở thành công cụ của giai cấp, nhà nước sinh ra nó
c)
C. Trung thành với giai cấp đã chăm lo nuôi dưỡng nó
d)
D. Chiến đấu vì mục đích của giai cấp nuôi dưỡng nó
52.
Câu 52. Để thực hiện nguyên tắc lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng đối với Quân đội nhân dân Việt Nam, Đảng phải hướng dẫn, giám sát các đơn vị thực hiện:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A259:A262)
b)
B. Giáo dục chính trị, tư tưởng, văn hóa
c)
C. Công tác Đảng, công tác tư tưởng
d)
D. Giáo dục tư tưởng, đạo đức, lối sống
53.
Câu 53. Tư tưởng Hồ Chí Minh về lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN là Đảng Cộng sản Việt Nam:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A264:A267)
b)
B. Chỉ huy sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN
c)
C. Kêu gọi mọi tầng lớp nhận dân đứng lên bảo vệ Tổ quốc
d)
D. Chỉ đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN
54.
Câu 54. Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, bảo vệ Tổ quốc XHCN là phải tăng cường:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A269:A272)
b)
B. Xây dựng quân đội gắn với phát triển kinh tế xã hội
c)
C. Thế trận quốc phòng gắn với các chính sách xã hội
d)
D. Xây dựng quân đội gắn với hợp tác kinh tế quốc tế
55.
Câu 55. Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định một trong những nguồn gốc xuất hiện và tồn tại của chiến tranh là sự xuất hiện và tồn tại:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A274:A277)
b)
B. Của các tôn giáo và tín ngưỡng
c)
C. Mâu thuẫn của các tập đoàn người
d)
D. Mâu thuẫn giữa các dân tộc
56.
Câu 56. Một trong những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ Tổ quốc XHCN là:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A279:A282)
b)
B. Nhân dân lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN
c)
C. Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN
d)
D. Nhà nước lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN
57.
Câu 57. Quan hệ của chính trị đối với chiến tranh:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A284:A287)
b)
B. Chính trị chi phối toàn bộ quá trình và quyết định một thời đoạn của chiến tranh
c)
C. Chính trị là một bộ phận quyết định mục tiêu của toàn bộ cuộc chiến tranh
d)
D. Chính trị chi phối toàn bộ nhưng không làm gián đoạn quá trình chiến tranh
58.
Câu 58. Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của QĐND Việt Nam là một:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A289:A292)
b)
B. Hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng, giải phóng dân tộc Việt Nam
c)
C. Sự kiện trong lịch sử chống giặc ngoại xâm dựng nước và giữ nước ở Việt Nam
d)
D. Hiện tượng tự phát do đòi hỏi cấp thiết của chiến tranh cách mạng ở Việt Nam
59.
Câu 59. Nội dung thể hiện Tư tưởng Hồ Chí Minh về kháng chiến phải dựa vào sức mình là chính:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A294:A297)
b)
B. Ta phải tự đứng lên kháng chiến với tất cả khả năng của dân tộc để mưu cầu tự do, hạnh phúc cho nhân dân
c)
C. Kháng chiến là để giải phóng cho ta nên chúng ta phải tự làm lấy dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam
d)
D. Cả nước đồng lòng, đứng lên để giành độc lập dân tộc, giải phóng nhân dân khỏi ách áp bức, bóc lột
60.
Câu 60. Chiến tranh có thể làm thay đổi đường lối, chính sách, nhiệm vụ cụ thể, thậm chí có thể còn thay đổi cả thành phần lực lượng lãnh đạo chính trị trong các bên tham chiến, bởi vì:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A299:A302)
b)
B. Chiến tranh quyết định chính trị, tác động mạnh mẽ làm thay đổi những vấn đề lớn của chính trị
c)
C. Chiến tranh chi phối đến sự phát triển của chính trị, tác động mạnh mẽ làm chính trị biến đổi
d)
D. Chiến tranh là cơ sở để chính trị luôn luôn tồn tại, thực hiện mục đích của mình và phát triển
61.
Câu 61. Lời kêu gọi “Bất kỳ đàn ông, đàn bà, bất kỳ người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc …hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc …” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện rõ tư tưởng:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A304:A307)
b)
B. Chiến tranh chống thực dân Pháp là chiến tranh chính nghĩa cách mạng
c)
C. Chiến tranh tự vệ chính nghĩa chống xâm lược, giải phóng dân tộc
d)
D. Đoàn kết toàn thể đồng bào trong nước để tiến hành chiến tranh
62.
Câu 62. “Quân đội tham gia vận động quần chúng nhân dân xây dựng cơ sở chính trị-xã hội vững mạnh; giúp nhân dân phòng chống thiên tai, giải quyết khó khăn trong sản xuất và đời sống; tuyên truyền vận động nhân dân hiểu rõ và chấp hành đúng đường lối, quan điểm, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước” là thực hiện chức năng của:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A309:A312)
b)
B. Đội quân dân vận
c)
C. Đội quân tuyên truyền
d)
D. Đội quân vận động
63.
Câu 63. Quân đội nhân dân Việt Nam ra đời và trưởng thành luôn gắn liền với phong trào cách mạng của quần chúng, với các cuộc chiến tranh giải phóng và:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A314:A317)
b)
B. Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia
c)
C. Sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa
d)
D. Chủ quyền biên giới, biển đảo quốc gia
64.
Câu 64. Để có được bản chất giai cấp công nhân, trải qua những năm tháng phục vụ trong quân đội cán bộ chiến sĩ không ngừng được rèn luyện, tu dưỡng, nâng cao giác ngộ cách mạng nên đã chuyển từ:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A319:A322)
b)
B. Tinh thần yêu nước, yêu quê hương sang giác ngộ giai cấp công nhân
c)
C. Giác ngộ cách mạng lên giác ngộ ý thức vô sản của giai cấp công nhân
d)
D. Lập trường giai cấp xuất thân sang lập trường giai cấp cách mạng
65.
Câu 65. Trong xây dựng bản chất giai cấp công nhân cho quân đội, Chủ tịch Hồ Chí Minh hết sức quan tâm đến:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A324:A327)
b)
B. Chăm lo giáo dục tinh thần dân tộc, truyền thống vẻ vang của đất nước
c)
C. Giáo dục ý thức trách nhiệm, bản lĩnh chiến đấu kiên cường, bât khuất
d)
D. Chăm lo nâng cao đời sống vật chất, tinh thần, giáo dục ý chí chiến đấu
66.
Câu 66. Tư tưởng xuyên suốt trong cuộc đời hoạt động của Chủ tịch Hồ Chí Minh là:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A329:A332)
b)
B. Giành độc lập dân tộc và phải giữ vững nền độc lập dân tộc ấy
c)
C. Ý chí độc lập dân tộc và quyền được hưởng tự do độc lập
d)
D. Giành độc lập tự do, dân chủ, bình đẳng và bảo vệ dân tộc
67.
Câu 67. Đối với Quân đội nhân dân Việt Nam, hình ảnh “Bộ đội Cụ Hồ” là một mẫu hình mới của:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A334:A337)
b)
B. Ngưởi công dân anh dũng trong dân tộc anh hùng
c)
C. Chiến sỹ XHCN trong quân đội nhân dân kiểu mới
d)
D. Công dân XHCN trong quân đội nhân dân
68.
Câu 68. Để xây dựng nền QPTD, ANND vững mạnh, chúng ta phải:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A339:A342)
b)
B. Liên minh quân sự với các nước khác
c)
C. Độc lập tự chủ phát triển kinh tế, xã hội
d)
D. Phát triển kinh tế, giữ vững hòa bình
69.
Câu 69. Xây dựng nền QPTD, ANND vững mạnh, phải thường xuyên giáo dục QPAN cho:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A344:A347)
b)
B. Cán bộ lãnh đạo
c)
C. Thanh niên, sinh viên
d)
D. Học sinh phổ thông
70.
Câu 70. Để thường xuyên thực hiện giáo dục giáo dục QPAN có hiệu quả, chúng ta phải:
a)
=TRANSPOSE(Sheet1!A349:A352)
b)
B. Tổ chức nhiều lớp học cho các đối tượng, tầng lớp nhân dân
c)
C. Vận dụng đa dạng, phong phú các hình thức tuyên truyền, giáo dục
d)
D. Kết hợp tổ chức giáo dục với tuyên truyền khắp mọi nơi, mọi lúc
71.
Câu 1. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh là một hiện tượng:
a)
A. Chính trị-xã hội
b)
B. Tự nhiên-xã hội
c)
C. Lịch sử-xã hội
d)
D. Lịch sử-tự nhiên
72.
Câu 2. Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất:
a)
A. Giai cấp công nhân
b)
B. Của người nông dân
c)
C. Giai cấp công, nông
d)
D. Nhân dân lao động
73.
Câu 3. Lênin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội là:
a)
A. Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân
b)
B. Gắn bó Hồng quân với nhân dân lao động
c)
C. Nhất trí quân dân với lực lượng tiến bộ thế giới
d)
D. Đoàn kết nhất trí nhân dân với quân đội
74.
Câu 4. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, chức năng của QĐND Việt Nam là:
a)
A. Đội quân chiến đấu, đội quân công tác, đội quân lao động sản xuất
b)
B. Đội quân công tác, đội quân chiến đấu và đội quân xây dựng
c)
C. Đội quân chiến đấu, đội quân sản xuất, đội quân tuyên truyền
d)
D. Đội quân xây dựng, đội quân công tác, đội quân an ninh trật tự
75.
Câu 5. Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định chiến tranh xuất hiện từ khi:
a)
A. Xuất hiện chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
b)
B. Xuất hiện và tồn tại mâu thuẫn giữa các tập đoàn người
c)
C. Loài người xuất hiện mâu thuẫn trong quá trình sản xuất
d)
D. Thế giới xuất hiện các tôn giáo và mâu thuẫn trong xã hội
76.
Câu 6. Bản chất giai cấp của quân đội theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là bản chất của:
a)
A. Giai cấp, nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó
b)
B. Giai cấp, nhà nước tổ chức, nuôi dưỡng và huấn luyện quân đội đó
c)
C. Nhân dân lao động và giai cấp đang lãnh đạo đối với quân đội đó
d)
D. Nhà nước, đảng phái đã sinh ra, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó
77.
Câu 7. Nguồn gốc sâu xa nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là:
a)
A. Nguồn gốc kinh tế
b)
B. Nguồn gốc xã hội
c)
C. Nguồn gốc giai cấp
d)
D. Nguồn gốc chính trị
78.
Câu 8. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, bảo vệ Tổ quốc XHCN:
a)
A. Một tất yếu khách quan
b)
B. Nhiệm vụ thường xuyên
c)
C. Cấp thiết trước mắt
d)
D. Nhiệm vụ khách quan
79.
Câu 9. Nguyên tắc cơ bản về xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin:
a)
A. Đảng cộng sản lãnh đạo Hồng quân tăng cường bản chất giai cấp công nhân
b)
B. Giữ vững quan điểm giai cấp công nhân trong xây dựng quân đội Xô viết
c)
C. Tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh chiến đấu của Hồng quân
d)
D. Quân đội chính quy, hiện đại, phải luôn trung thành với giai cấp lãnh đạo
80.
Câu 10. Tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN là sự vận dụng sáng tạo Học thuyết Bảo vệ Tổ quốc XHCN của V.I. Lênin vào:
a)
A. Tình hình thực tiễn của cách mạng Việt Nam
b)
B. Điều kiện cụ thể của cách mạng Việt Nam
c)
C. Hoàn cảnh thực tế của cách mạng Việt Nam
d)
D. Tình hình cụ thể của cách mạng Việt Nam
81.
Câu 11. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân chia xã hội thành giai cấp đối kháng là:
a)
A. Nguồn gốc ra đời của quân đội
b)
B. Cơ sở sinh ra lực lượng vũ trang
c)
C. Nguổn gốc ra đời của chế độ xã hội
d)
D. Cơ sở hình thành nên sự thống trị
82.
Câu 12. Căn cứ vào nguồn gốc nảy sinh chiến tranh của chủ nghĩa Mác-Lênin thì chiến tranh xuất hiện vào:
a)
A. Thời kỳ chiếm hữu nô lệ
b)
B. Thời kỳ tư bản chủ nghĩa
c)
C. Thời kỳ phong kiến
d)
D. Thời kỳ chủ nghĩa đế quốc
83.
Câu 13. Nhân tố quyết định bản chất giai cấp của Quân đội nhân dân Việt Nam là:
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
B. Đường lối cách mạng Việt Nam
c)
C. Tư tưởng Hồ Chí Minh
d)
D. Chế độ XHCN
84.
Câu 14. Vai trò lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc Việt Nam XHCN thuộc về:
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
B. Quần chúng nhân dân lao động
c)
C. Các đoàn thể, tổ chức chính trị
d)
D. Hệ thống chính trị trong xã hội
85.
Câu 15. Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định bảo vệ Tổ quốc XHCN là:
a)
A. Nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi công dân
b)
B. Nghĩa vụ và vinh dự cao quý của công dân
c)
C. Trách nhiệm và nghĩa vụ của mỗi công dân
d)
D. Trách nhiệm và quyền lợi của mọi công dân
86.
Câu 16. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: Quân đội ta có sức mạnh vô địch vì nó là:
a)
A. Một quân đội nhân dân do Đảng ta xây dựng, Đảng ta lãnh đạo và giáo dục
b)
B. Quân đội chính quy, cách mạng do Đảng lãnh đạo, giáo dục và chỉ huy
c)
C. Một đội quân chiến đấu kiên cường do Nhà nước quản lý, chỉ huy và giáo dục
d)
D. Quân đội nhân dân anh hùng kế thừa truyền thống bất khuất chống ngoại xâm
87.
Câu 17. Trong xây dựng bản chất giai cấp công nhân cho Quân đội nhân dân Việt Nam, Chủ tịch Hồ Chí Minh hết sức quan tâm đến giáo dục, nuôi dưỡng các phẩm chất cách mạng, bản lĩnh chính trị và coi đó là:
a)
A. Cơ sở, nền tảng để xây dựng quân đội vững mạnh toàn diện
b)
B. Điều kiện cần thiết để xây dựng quân đội nhân dân cách mạng
c)
C. Cơ sở, nền tảng hình thành nên quân đội nhân dân anh hùng
d)
D. Yếu tố cần thiết để xây dựng quân đội vững mạnh mọi mặt
88.
Câu 18. Chức năng cơ bản, thường xuyên của Quân đội ta là:
a)
A. Đội quân chiến đấu
b)
B. Đội quân lao động
c)
C. Đội quân công tác
d)
D. Đội quân huấn luyện
89.
Câu 19. Khi nói về bản chất của chủ nghĩa đế quốc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khái quát bằng hình ảnh:
a)
A. Con đỉa hai vòi
b)
B. Con rắn hút máu
c)
C. Con đỉa hút máu
d)
D. Con rắn hai đầu
90.
Câu 20. Câu nói “Đi dân nhớ, ở dân thương”, được đúc kết từ thực tiễn của Quân đội ta trong thực hiện chức năng:
a)
A. Đội quân công tác
b)
B. Đội quân lao động
c)
C. Đội quân dân vận
d)
D. Đội quân tuyên truyền
91.
Câu 21. Câu nói của Lênin “giành chính quyền đã khó, nhưng giữ được chính quyền còn khó khăn hơn” thể hiện quan điểm về:
a)
A. Bảo vệ Tổ quốc XHCN
b)
B. Xây dựng Tổ quốc XHCN
c)
C. Giữ gìn Tổ quốc XHCN
d)
D. Củng cố chính quyền Xô-viết
92.
Câu 22. Chiến tranh là kết quả của những mối quan hệ giữa những tập đoàn người có lợi ích cơ bản đối lập nhau, được thể hiện dưới một hình thức đặc biệt, sử dụng một công cụ đặc biệt, đó là:
a)
A. Bạo lực vũ trang
b)
B. Lực lượng vũ trang
c)
C. Bạo lực tổng hợp
d)
D. Lực lượng quân sự
93.
Câu 23. Nguồn gốc trực tiếp nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là:
a)
A. Nguồn gốc xã hội
b)
B. Nguồn gốc giai cấp
c)
C. Nguồn gốc mâu thuẫn
d)
D. Nguồn gốc chính trị
94.
Câu 24. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ tính chất xã hội của chiến tranh là:
a)
A. Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa
b)
B. Chiến tranh đi ngược lại lịch sử phát triển của loài người
c)
C. Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng
d)
D. Chiến tranh là hiện tượng lịch sử của xả hội loài người
95.
Câu 25. Thái độ của chúng ta đối với chiến tranh là:
a)
A. Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa
b)
B. Phản đối chiến tranh quân sự, ủng hộ chiến tranh giải phóng
c)
C. Ủng hộ chiến tranh chống áp bức, phản đối chiến tranh xâm lược
d)
D. Phản đối chiến tranh phản cách mạng, ủng hộ chiến tranh cách mạng
96.
Câu 26. Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là:
a)
A. Độc lập dân tộc và CNXH
b)
B. Độc lập tự do, thống nhất đất nước
c)
C. Chống xâm lược, bảo vệ Tổ quốc
d)
D. Tự do độc lập và CNXH
97.
Câu 27. Một trong những nhiệm vụ của Quân đội mà Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định:
a)
A. Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng CNXH
b)
B. Tuyên truyền chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước cho nhân dân
c)
C. Giúp đỡ nhân dân sản xuất, xây dựng cuộc sống ấm no, hạnh phúc
d)
D. Làm nòng cốt phát triển kinh tế-xã hội cho địa phương nơi đóng quân
98.
Câu 28. Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của dân ta chống thực dân Pháp xâm lược là:
a)
A. Bảo vệ độc lập, chủ quyền và thống nhất đất nước
b)
B. Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ tổ quốc
c)
C. Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc
d)
D. Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, bảo vệ độc lập
99.
Câu 29. Quân đội ta mang bản chất cách mạng của giai cấp công nhân đồng thời có:
a)
A. Tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc
b)
B. Tính quần chúng nhân dân sâu sắc
c)
C. Tính văn hóa dân tộc phong phú
d)
D. Tính truyền thống dân tộc phổ biến
100.
Câu 30. Quan hệ của chiến tranh đối với chính trị:
a)
A. Chiến tranh là một bộ phận, một phương tiện của chính trị
b)
B. Chiến tranh là một phương tiện không lệ thuộc chính trị
c)
C. Chiến tranh là một bộ phận nằm ngoài chính trị
d)
D. Chiến tranh chi phối quá trình hoạt động của chính trị
101.
Câu 31. Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN theo tư tưởng Hồ Chí Minh là:
a)
A. Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại
b)
B. Sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh an ninh nhân dân
c)
C. Sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt
d)
D. Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước và sức mạnh quốc phòng toàn dân
102.
Câu 32. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng để:
a)
A. Giành chính quyền và giữ chính quyền
b)
B. Xóa bỏ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới
c)
C. Trấn áp bọn phản động, xây dựng chế độ mới
d)
D. Lật đổ chế độ cũ, thành lập chế độ mới
103.
Câu 33. Bản chất của chiến tranh theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin là:
a)
A. Sự tiếp tục của chính trị bằng biện pháp bạo lực
b)
B. Kế tục mục tiêu chính trị bằng nhiều thủ đoạn
c)
C. Thủ đoạn để đạt được mục tiêu chính trị
d)
D. Biện pháp bạo lực gắn liền với thủ đoạn chính trị
104.
Câu 34. Một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng Quân đội kiểu mới của Lênin là:
a)
A. Xây dựng quân đội chính quy
b)
B. Xây dựng quân đội kỷ luật
c)
C. Xây dựng quân đội vững vàng
d)
D. Xây dựng quân đội chất lượng
105.
Câu 35. Chủ nghĩa Mác-Lênin đã chứng minh một cách khoa học về nguồn gốc ra đời của quân đội,
a)
A. Giai cấp, nhà nước và những điều kiện sinh ra nó tiêu vong
b)
B. Không còn đối kháng, không còn chiến tranh và nghèo đói
c)
C. Không còn nghèo đói, lạc hậu, áp bức, bóc lột bị tiêu vong
d)
D. Xã hội hoàn toàn dân chủ, không còn nhà nước thống trị
106.
Câu 36. Học thuyết Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc XHCN:
a)
A. Mang tính cách mạng và khoa học sâu sắc
b)
B. Là con đường giải phóng nhân dân thế giới
c)
C. Mang tính cách mạng sâu sắc, triệt để
d)
D. Là cơ sở để tiến hành chiến tranh giải phóng
107.
Câu 37. Để có sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN, Chủ tịch Hồ Chí Minh rất coi trọng:
a)
A. Xây dựng và củng cố nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân
b)
B. Xây dựng và củng cố lực lượng vũ trang nhân dân hùng hậu
c)
C. Xây dựng trận địa quốc phòng toàn dân, an ninh toàn dân vững chắc
d)
D. Phát triển kinh tế với xây dựng và củng cố căn cứ địa vững chắc
108.
Câu 38. Cơ sở để quân đội trung thành với nhà nước, giai cấp tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng nó là:
a)
A. Bản chất giai cấp của nhà nước
b)
B. Đường lối quan điểm chính trị
c)
C. Đường lối, quan điểm quân sự
d)
D. Bản chất chế độ kinh tế-xã hội
109.
Câu 39. Quân đội nhân dân Việt Nam là lực lượng vũ trang cách mạng của:
a)
A. Tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN
b)
B. Nối tiếp truyền thống anh hùng bất khuất chống giặc ngoại xâm của dân tộc
c)
C. Tư tưởng Hồ Chí Minh về giải phóng dân tộc và CNXH ở Việt Nam
d)
D. Truyền thống dân tộc trong đấu tranh giải phóng dân tộc, xây dựng đất nước
110.
Câu 40. “Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là độc lập dân tộc và CNXH, là nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi công dân” là một trong những nội dung của:
a)
A. Tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN
b)
B. Nối tiếp truyền thống anh hùng bất khuất chống giặc ngoại xâm của dân tộc
c)
C. Tư tưởng Hồ Chí Minh về giải phóng dân tộc và CNXH ở Việt Nam
d)
D. Truyền thống dân tộc trong đấu tranh giải phóng dân tộc, xây dựng đất nước
111.
Câu 41. “Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm, không có gươm thì dùng cuốc thưởng, gậy gộc…” đó là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến:
a)
A. Chống thực dân Pháp xâm lược
b)
B. Chống quân Tưởng xâm lược
c)
C. Chống đế quốc Mỹ xâm lược
d)
D. Chống quân Pôn Pốt xâm lược
112.
Câu 42. “Chiến tranh là một hiện tượng chính trị-xã hội” là một trong những nội dung của:
a)
A. Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh
b)
B. Lý luận chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh
c)
C. Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin về quân sự
d)
D. Tư tưởng Ăng ghen về chiến tranh, quân đội
113.
Câu 43. Lời nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh “Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước” đã thể hiện rõ:
a)
A. Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh
b)
B. Lý luận chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh
c)
C. Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin về quân sự
d)
D. Tư tưởng Ăng ghen về chiến tranh, quân đội
114.
Câu 44. Trong thời đại ngày nay, chiến tranh có những thay đổi về phương thức tác chiến, vũ khí trang bị nhưng chiến tranh vẫn là:
a)
A. Sự tiếp tục chính trị của các nhà nước và giai cấp nhất định
b)
B. Thực hiện âm mưu thôn tính các nước khác của các nước lớn
c)
C. Sự tiếp tục mục tiêu đối ngoại của nhà nước và giai cấp nhất định
d)
D. Tiếp tục thực hiện ý đồ xâm lược của giai cấp thống trị nhất định
115.
Câu 45. Yếu tố quan trong nhất để tạo nên sức mạnh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN:
a)
A. Đại đoàn kết toàn dân tộc
b)
B. Cả nước cùng chung sức
c)
C. Tất cả các dân tộc đoàn kết
d)
D. Cả nước cùng đồng lòng
116.
Câu 46. Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói: chiến tranh có thể kéo dài:
a)
A. 5 năm, 10 năm, 20 năm hoặc lâu hơn nữa
b)
B. 10 năm, 15 năm, 25 năm hoặc lâu hơn nữa
c)
C. 5 năm, 10 năm, 15 năm hoặc lâu hơn nữa
d)
D. 10 năm 20 năm, 30 năm hoặc lâu hơn nữa
117.
Câu 47. Trong kháng chiến chống Pháp, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định: Ta chỉ giữ gìn non sông, đất nước ta, chỉ chiến đấu cho quyền thống nhất và độc lập của Tổ quốc, còn thực dân Pháp thì:
a)
A. Mong ăn cướp nước ta, mong bắt dân ta làm nô lệ
b)
B. Xâm lược nước ta, bóc lột, thống trị nhân dân ta
c)
C. Mong thôn tính nước ta, mong bắt ta làm nô lệ
d)
D. Thôn tính nước ta để bóc lột, vơ vét tài nguyên
118.
Câu 48. Trong chế độ cộng sản nguyên thủy, đã xuất hiện những cuộc xung đột vũ trang nhưng không phải là những cuộc chiến tranh mà chỉ là một dạng:
a)
A. Lao động thời cổ
b)
B. Xung đột lao động
c)
C. Lao động nhất thời
d)
D. Xung đột sản xuất
119.
Câu 49. Chức năng cơ bản của quân đội đế quốc là phương tiện quân sự chủ yếu để đạt mục đích chính trị:
a)
A. Tiến hành chiến tranh xâm lược và duy trì quyền thống trị
b)
B. Thực hiện chiến tranh xâm lược và thống trị các nước khác
c)
C. Phát động chiến tranh xâm lược các nước, thống trị thế giới
d)
D. Tiến hành xâm lược, thôn tính các nước, làm bá chủ toàn cầu
120.
Câu 50. Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, quân đội vẫn còn tồn tại chừng nào vẫn còn:
a)
A. Chế độ tư hữu, chế độ áp bức bóc lột
b)
B. Mâu thuẫn lợi ích của mọi người
c)
C. Chế độ thống trị của giai cấp bóc lột
d)
D. Tồn tại những bất công, nghèo đói
121.
Câu 51. Bản chất giai cấp của quân đội theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là cơ sở để quân đội:
a)
A. Trung thành với nhà nước, giai cấp đã tổ chức ra nó
b)
B. Trở thành công cụ của giai cấp, nhà nước sinh ra nó
c)
C. Trung thành với giai cấp đã chăm lo nuôi dưỡng nó
d)
D. Chiến đấu vì mục đích của giai cấp nuôi dưỡng nó
122.
Câu 52. Để thực hiện nguyên tắc lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng đối với Quân đội nhân dân Việt Nam, Đảng phải hướng dẫn, giám sát các đơn vị thực hiện:
a)
A. Công tác Đảng, công tác chính trị
b)
B. Giáo dục chính trị, tư tưởng, văn hóa
c)
C. Công tác Đảng, công tác tư tưởng
d)
D. Giáo dục tư tưởng, đạo đức, lối sống
123.
Câu 53. Tư tưởng Hồ Chí Minh về lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN là Đảng Cộng sản Việt Nam:
a)
A. Lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN
b)
B. Chỉ huy sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN
c)
C. Kêu gọi mọi tầng lớp nhận dân đứng lên bảo vệ Tổ quốc
d)
D. Chỉ đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN
124.
Câu 54. Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, bảo vệ Tổ quốc XHCN là phải tăng cường:
a)
A. Tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế xã hội
b)
B. Xây dựng quân đội gắn với phát triển kinh tế xã hội
c)
C. Thế trận quốc phòng gắn với các chính sách xã hội
d)
D. Xây dựng quân đội gắn với hợp tác kinh tế quốc tế
125.
Câu 55. Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định một trong những nguồn gốc xuất hiện và tồn tại của chiến tranh là sự xuất hiện và tồn tại:
a)
A. Của giai cấp và đối kháng giai cấp
b)
B. Của các tôn giáo và tín ngưỡng
c)
C. Mâu thuẫn của các tập đoàn người
d)
D. Mâu thuẫn giữa các dân tộc
126.
Câu 56. Một trong những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ Tổ quốc XHCN là:
a)
A. Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN
b)
B. Nhân dân lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN
c)
C. Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN
d)
D. Nhà nước lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN
127.
Câu 57. Quan hệ của chính trị đối với chiến tranh:
a)
A. Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh
b)
B. Chính trị chi phối toàn bộ quá trình và quyết định một thời đoạn của chiến tranh
c)
C. Chính trị là một bộ phận quyết định mục tiêu của toàn bộ cuộc chiến tranh
d)
D. Chính trị chi phối toàn bộ nhưng không làm gián đoạn quá trình chiến tranh
128.
Câu 58. Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của QĐND Việt Nam là một:
a)
A. Tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam
b)
B. Hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng, giải phóng dân tộc Việt Nam
c)
C. Sự kiện trong lịch sử chống giặc ngoại xâm dựng nước và giữ nước ở Việt Nam
d)
D. Hiện tượng tự phát do đòi hỏi cấp thiết của chiến tranh cách mạng ở Việt Nam
129.
Câu 59. Nội dung thể hiện Tư tưởng Hồ Chí Minh về kháng chiến phải dựa vào sức mình là chính:
a)
A. Phải đem sức ta mà giải phóng cho ta, đồng thời phải hết sức tranh thủ sự đồng tình giúp đỡ của quốc tế
b)
B. Ta phải tự đứng lên kháng chiến với tất cả khả năng của dân tộc để mưu cầu tự do, hạnh phúc cho nhân dân
c)
C. Kháng chiến là để giải phóng cho ta nên chúng ta phải tự làm lấy dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam
d)
D. Cả nước đồng lòng, đứng lên để giành độc lập dân tộc, giải phóng nhân dân khỏi ách áp bức, bóc lột
130.
Câu 60. Chiến tranh có thể làm thay đổi đường lối, chính sách, nhiệm vụ cụ thể, thậm chí có thể còn thay đổi cả thành phần lực lượng lãnh đạo chính trị trong các bên tham chiến, bởi vì:
a)
A. Chiến tranh là sự tiếp tục của chính trị, là kết quả phản ánh những cố gắng cao nhất của chính trị
b)
B. Chiến tranh quyết định chính trị, tác động mạnh mẽ làm thay đổi những vấn đề lớn của chính trị
c)
C. Chiến tranh chi phối đến sự phát triển của chính trị, tác động mạnh mẽ làm chính trị biến đổi
d)
D. Chiến tranh là cơ sở để chính trị luôn luôn tồn tại, thực hiện mục đích của mình và phát triển
131.
Câu 61. Lời kêu gọi “Bất kỳ đàn ông, đàn bà, bất kỳ người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc …hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc …” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện rõ tư tưởng:
a)
A. Chiến tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta là chiến tranh nhân dân
b)
B. Chiến tranh chống thực dân Pháp là chiến tranh chính nghĩa cách mạng
c)
C. Chiến tranh tự vệ chính nghĩa chống xâm lược, giải phóng dân tộc
d)
D. Đoàn kết toàn thể đồng bào trong nước để tiến hành chiến tranh
132.
Câu 62. “Quân đội tham gia vận động quần chúng nhân dân xây dựng cơ sở chính trị-xã hội vững mạnh; giúp nhân dân phòng chống thiên tai, giải quyết khó khăn trong sản xuất và đời sống; tuyên truyền vận động nhân dân hiểu rõ và chấp hành đúng đường lối, quan điểm, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước” là thực hiện chức năng của:
a)
A. Đội quân công tác
b)
B. Đội quân dân vận
c)
C. Đội quân tuyên truyền
d)
D. Đội quân vận động
133.
Câu 63. Quân đội nhân dân Việt Nam ra đời và trưởng thành luôn gắn liền với phong trào cách mạng của quần chúng, với các cuộc chiến tranh giải phóng và:
a)
A. Sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN
b)
B. Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia
c)
C. Sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa
d)
D. Chủ quyền biên giới, biển đảo quốc gia
134.
Câu 64. Để có được bản chất giai cấp công nhân, trải qua những năm tháng phục vụ trong quân đội cán bộ chiến sĩ không ngừng được rèn luyện, tu dưỡng, nâng cao giác ngộ cách mạng nên đã chuyển từ:
a)
A. Lập trường giai cấp xuất thân sang lập trường giai cấp công nhân
b)
B. Tinh thần yêu nước, yêu quê hương sang giác ngộ giai cấp công nhân
c)
C. Giác ngộ cách mạng lên giác ngộ ý thức vô sản của giai cấp công nhân
d)
D. Lập trường giai cấp xuất thân sang lập trường giai cấp cách mạng
135.
Câu 65. Trong xây dựng bản chất giai cấp công nhân cho quân đội, Chủ tịch Hồ Chí Minh hết sức quan tâm đến:
a)
A. Giáo dục, nuôi dưỡng các phẩm chất cách mạng, bản lĩnh chính trị
b)
B. Chăm lo giáo dục tinh thần dân tộc, truyền thống vẻ vang của đất nước
c)
C. Giáo dục ý thức trách nhiệm, bản lĩnh chiến đấu kiên cường, bât khuất
d)
D. Chăm lo nâng cao đời sống vật chất, tinh thần, giáo dục ý chí chiến đấu
136.
Câu 66. Tư tưởng xuyên suốt trong cuộc đời hoạt động của Chủ tịch Hồ Chí Minh là:
a)
A. Ý chí quyết tâm giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc
b)
B. Giành độc lập dân tộc và phải giữ vững nền độc lập dân tộc ấy
c)
C. Ý chí độc lập dân tộc và quyền được hưởng tự do độc lập
d)
D. Giành độc lập tự do, dân chủ, bình đẳng và bảo vệ dân tộc
137.
Câu 67. Đối với Quân đội nhân dân Việt Nam, hình ảnh “Bộ đội Cụ Hồ” là một mẫu hình mới của:
a)
A. Con người mới XHCN trong quân đội kiểu mới
b)
B. Ngưởi công dân anh dũng trong dân tộc anh hùng
c)
C. Chiến sỹ XHCN trong quân đội nhân dân kiểu mới
d)
D. Công dân XHCN trong quân đội nhân dân
138.
Câu 68. Để xây dựng nền QPTD, ANND vững mạnh, chúng ta phải:
a)
A. Kết hợp sức mạnh của nhiều yếu tố
b)
B. Liên minh quân sự với các nước khác
c)
C. Độc lập tự chủ phát triển kinh tế, xã hội
d)
D. Phát triển kinh tế, giữ vững hòa bình
139.
Câu 69. Xây dựng nền QPTD, ANND vững mạnh, phải thường xuyên giáo dục QPAN cho:
a)
A. Mọi đối tượng
b)
B. Cán bộ lãnh đạo
c)
C. Thanh niên, sinh viên
d)
D. Học sinh phổ thông
140.
Câu 70. Để thường xuyên thực hiện giáo dục giáo dục QPAN có hiệu quả, chúng ta phải:
a)
A. Vận dụng nhiều hình thức, phương pháp giáo dục, tuyên truyền
b)
B. Tổ chức nhiều lớp học cho các đối tượng, tầng lớp nhân dân
c)
C. Vận dụng đa dạng, phong phú các hình thức tuyên truyền, giáo dục
d)
D. Kết hợp tổ chức giáo dục với tuyên truyền khắp mọi nơi, mọi lúc