wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HoaS

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

.Kim loại tan trong dung dịch HCl loãng là:

a)

Au

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

2.

AgNO3 không tác dụng với

a)

dd Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)3

c)

Cu kim loại

d)

HCl

3.

Thổi khí CO (dư) qua 23,2 g Fe3O4: nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được lượng sắt có khối lượng là:

a)

8,40g

b)

22,40g

c)

16,80g

d)

11,20g

4.

Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế muối Fe2+?

a)

FeO + HCl

b)

FeO + H2SO4 loãng

c)

FeO + HNO3 loãng

d)

Fe + HCl loãng

5.

Dung dịch chỉ có thể phản ứng với Al trong hỗn hợp Al, Fe là:

a)

Dung dịch H2SO4 đặc nóng

b)

Dung dịch ZnSO4

c)

Dung dịch Fe2(SO4)3

d)

Dung dịch H2SO4 đặc nguội.

6.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại nhóm IA (kim loại kiềm) là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np5

7.

Điều chế kim loại K bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

b)

. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn

c)

dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao

d)

điện phân KCl nóng chảy

8.

Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kim loại kiềm trong

a)

nước

b)

oxi

c)

dầu hỏa

d)

cồn

9.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, sản phẩm thu được ở catot là

a)

Na

b)

NaOH

c)

Cl2

d)

HCl

10.

. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ

b)

Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao

c)

Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh

d)

Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

11.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho natri vào dung dịch CuSO4?

a)

Sủi bọt không màu và có kết tủa màu xanh.

b)

Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

c)

Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

d)

Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

12.

. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

4s1

b)

3s1

c)

1s1

d)

2s1.

13.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là

a)

. 4s1

b)

3s1

c)

2s1

d)

3d1

14.

Ở nhiệt độ thường, kim loại K phản ứng với nước tạo thành

a)

K2O và O2

b)

K2O và H2

c)

. KOH và H2

d)

. KOH và O2.

15.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

. Al.

b)

. Li

c)

. Ca

d)

Mg

16.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

b)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

c)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

17.

. Phương pháp chung để điều chế các kim loại kiềm trong công nghiệp là

a)

. nhiệt luyện

b)

. điện phân dung dịch

c)

điện phân nóng chảy

d)

thủy luyện

18.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

. Fe

b)

K

c)

Mg

d)

Al

19.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước

b)

Dầu hỏa

c)

Giấm ăn

d)

Ancol etylic.

20.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

Cu

c)

. Al

d)

Fe

21.

Chất nào sau đây gọi là xút ăn da

a)

NaNO3

b)

NaHCO3

c)

NaOH

d)

Na2CO3

22.

Dãy các kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính khử ?

a)

Mg, K, Al, Fe

b)

Fe, Al, K, Mg

c)

K, Mg, Al, Fe

d)

K, Al, Mg, K

23.

. Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

a)

Cho proton

b)

. Khử

c)

Nhận proton

d)

Bị khử

24.

Nhôm không tan trong dung dịch?

a)

H2SO4 đặc nóng

b)

H2SO4 loãng

c)

H2SO4 đặc nguội

d)

HCl loãng.

25.

Chất khử sắt oxit là

a)

NO

b)

CO

c)

CO2

d)

SO2

26.

Kim loại không phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là?

a)

Mg

b)

Al

c)

Na

d)

Cu

27.

. Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì

a)

Nguyên tử kim loại thường có năng lượng ion hóa lớn.

b)

Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn

c)

Nguyên tử kim loại thường có xu hướng nhận thêm electron

d)

Nguyên tử kim loại thường có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng

28.

Ở trạng thái cơ bản, các nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị bằng

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

29.

Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch NaOH, HCl, và H2SO4 ta chọn

a)

K2CO3.

b)

Quỳ tím

c)

Ba

d)

BaCO3

30.

Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

a)

Ca(NO3)2

b)

CaCl2

c)

NaCl

d)

Na2CO3