wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH GIỮA KÌ 2

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương đồng:

a)

Ngà voi và sừng tê giác

b)

Vòi voi và vòi bạch tuộc

c)

Cánh dơi và tay người

d)

Đuôi cá mập và đuôi cá voi

2.

Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự:

a)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của động vật khác.

b)

 Cánh chim và cánh côn trùng.

c)

Lá đậu Hà Lan và gai xương rồng

d)

Tua cuốn dây bầu và gai xương rồng.

3.

 Cấu tạo khác nhau về chi tiết của cơ quan tương đồng là do:

a)

 Sự tiến hóa trong quá trình phát triển của loài

b)

Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau.

c)

Chúng có nguồn gốc chung nhưng phát triển ở những điều kiện khác nhau.

d)

Thực hiện các chức phận giống nhau.

4.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

 Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể có kiểu cấu tạo giống nhau.

b)

Khác nguồn gốc nhưng đảm nhiệm chức năng giống nhau có hình thái tương tự.

c)

Khác nguồn gốc nhưng nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể có kiểu cấu tạo giống nhau.

d)

Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm chức năng giống nhau.

5.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể có kiểu cấu tạo giống nhau.

b)

Khác nguồn gốc nhưng đảm nhiệm chức năng giống nhau có hình thái tương tự.

c)

Khác nguồn gốc nhưng nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể có kiểu cấu tạo giống nhau.

d)

Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm chức năng giống nhau.

6.

Trong tiến hóa các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phán ánh:

a)

Sự tiến hóa phân li

b)

Sự tiến hóa đồng quy

c)

Sự tiến hóa song hành

d)

Nguồn gốc chung

7.

Trong tiến hóa các cơ quan tương tự có ý nghĩa phán ánh:

a)

Sự tiến hóa phân li

b)

Sự tiến hóa đồng quy

c)

Sự tiến hóa song hành

d)

Nguồn gốc chung

8.

Người và tinh tinh là 2 loài khác nhau nhưng thành phần axit amin ở chuỗi Hemôglôbin giống nhau. Đây là bằng chứng gì chứng tỏ có nguồn gốc chung?

a)

Bằng chứng giải phẫu so sánh

b)

 Bằng chứng phôi sinh học

c)

Bằng chứng địa lý

d)

Bằng chứng sinh học phân tử

9.

Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng?

a)

 Cánh sâu bọ và cánh dơi

b)

Tuyến nộc độc của rắn và tuyến nước bọt của những động vật khác

c)

Mang cá và mang tôm

d)

Chân chuột chũi và chân dế dũi

10.

Ruột thừa, nếp thịt nhỏ ở khóa mắt của người được gọi là:

a)

Hiện tượng lại tổ

b)

Hiện tượng lại giống

c)

Cơ quan thoái hóa

d)

Di tích còn lại từ sự phát triển trong bào thai

11.

Cơ quan được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm được gọi là:

a)

Cơ quan thoái hóa

b)

Thể chứng cấu tạo chung

c)

Bằng chứng phôi sinh học

d)

Hiện tượng lại tổ

12.

Cho ví dụ sau:

(1) Cánh dơi và cánh côn trùng.

(2) Vậy ngực của cá voi và cánh dơi.

(3) Mang cá và mang tôm.

(4) Chi trước của thú và tay người.

Những ví dụ về cơ quan tương đồng là

a)

(1) và (3)

b)

(1) và (4)

c)

(1) và (2)

d)

(2) và (4)

13.

Bằng chứng nào sau đây không được xem là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi tế bào.

b)

ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.

c)

Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau.

d)

Protein của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.

14.

Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên protein. Đây là bằng chứng tỏ:

a)

Các gen của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau.

b)

Tất cả các loài sinh vật hiện nay kết quả của tiến hóa hội tụ.

c)

Protein của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau.

d)

Các loài sinh vật hiện nay đã được tiến hóa từ một tổ tiên chung.

15.

Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hóa hội tụ (đồng quy)?

a)

Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân.

b)

Gai xương rồng, tua cuốn đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá.

c)

Chi trước của các loài động vật có xương sống các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.

d)

Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa vẫn còn di tích của nhụy.

16.

Theo Đacuyn nguyên nhân tiến hóa là do

a)

Môi trường sống thay đổi

b)

Sinh vật có sẵn biến dị di truyền

c)

Ảnh hưởng của đột biến và giao phối

d)

Đấu tranh sinh tồn

17.

Theo Đacuyn cơ chế tiến hóa là

a)

 Sinh vật chủ động biến đổi và mọi biến đổi đều tích lũy và di truyền

b)

Tích lũy và di truyền các biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại

c)

Phân hóa khả năng sinh của các kiểu gen khác nhau trong quần thể

d)

Củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính

18.

Theo Đacuyn, nguyên liệu của tiến hóa  

a)

Biến dị đồng loạt

b)

Biến dị cá thể

c)

Biến dị tổ hợp

d)

Biến dị đột biến

19.

Theo Đacuyn, quá trình chọn lọc tự nhiên có vai trò :

a)

Hình thành tập quán hoạt động của sinh vật

b)

Tạo ra sự biến đổi trên cơ thể sinh vật để thích nghi với ngoại cảnh

c)

Là nhân tố chính củng cố và tăng cường số lượng cá thể có đặc điểm thích nghi

d)

Thúc đẩy đấu tranh sinh tồn

20.

Điểm tiến bộ cơ bản trong học huyết tiến hóa của Đacuyn :

a)

 Giải thích cơ chế tiến hóa ở mức phân tử

b)

Giải thích nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

c)

Giải thích sự hình thành loài mới bằng con đường phân li tính trạng dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

d)

Xác định được vai trò quan trọng của ngoại cảnh

21.

Đacuyn đã giải thích sâu ăn lá có màu xanh lục là :

a)

Tác động trực tiếp của môi trường

b)

Chúng thường xuyên ăn rau

c)

 Ngẫu nhiên màu xanh được giữ lại không liên quan đến chọn lọc tự nhiên

d)

Chọn lọc tự nhiên giữ lại cá thể có màu xanh, đào thải cá thể có màu khác

22.

Theo Đacuyn kết quả của CLTN là:

a)

Hình thành loài mới

b)

Những sinh vật nào thích nghi với điều kiện sống thì mới sống sót và phát triển.

c)

Những sinh vật nào sinh sản được thì sống sót

d)

Những kiểu gen thích nghi được chọn lọc.

23.

Theo Đacuyn, Chọn lọc tự nhiên dựa trên cơ sở là:

a)

đào thải và tích luỹ.

b)

di truyền và biến dị.

c)

phân li tính trạng.

d)

đồng quy tính trạng.

24.

Theo Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là:

a)

cá thể và quần thể.

b)

cá thể.    

c)

quần thể.

d)

tất cả các cấp độ tổ chức của sự sống.

25.

Theo quan niệm của Đacuyn, động lực của chọn lọc nhân tạo là :

a)

sự đấu tranh sinh tồn giữa các loài với nhau.

b)

 nhu cầu thị hiếu nhiều mặt của con người.

c)

sự thích nghi của các VN và CT do tác động của con người.

d)

 sự cải tạo giống vật nuôi và cây trồng của con người ngày càng tốt hơn.

26.

Theo Đacuyn động lực của chọn lọc tự nhiên là:

a)

Môi trường sống thay đổi   

b)

Sinh vật có sẵn biến dị di truyền

c)

Ảnh hưởng của đột biến và giao phối

d)

 Đấu tranh sinh tồn

27.

Tồn tại chính trong học thuyết tiến hoá của Đacuyn là:

a)

chưa giải thích được quá trình hình thành loài mới

b)

 chưa thành công trong việc xây dựng luận điểm về nguồn gốc thống nhất của các loài

c)

đánh giá chưa đầy đủ vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình tiến hoá

d)

 chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

28.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm biến đổi tần số alen trong quần thể:

a)

Đột biến  

b)

Di nhập gen

c)

Giao phối không ngẫu nhiên

d)

Chọn lọc tự nhiên

29.

Vai trò của đột biến trong tiến hóa là

a)

Tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa

b)

Tạo nguồn alen trội cho tiến hóa

c)

Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

d)

Tạo nguồn alen lặn cho tiến hóa

30.

Vai trò của giao phối trong tiến hóa là:

a)

Tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa

b)

Tạo nguồn alen trội cho tiến hóa

c)

Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa    

d)

Tạo nguồn alen lặn cho tiến hóa

31.

Nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen quần thể theo một hướng xác định là:

a)

Đột biến

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

32.

 Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi số alen mà chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định là:

a)

Đột biến

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

33.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của chọn lọc tự nhiên là:

a)

Thường biến

b)

Biến dị tổ hợp

c)

Đột biến

d)

Đột biến gen

34.

Nguồn nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên là:

a)

Thường biến

b)

Biến dị tổ hợp

c)

Đột biến

d)

Đột biến gen

35.

Nguồn nguyên liệu chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là:

a)

Thường biến

b)

Biến dị tổ hợp

c)

Đột biến

d)

Đột biến gen

36.

Tại sao so với đột biến NST thì đột biến gen vẫn được xem là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa?

a)

Phổ biến hơn đột biến NST, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sức sinh sản của sinh vật.

b)

Ít phổ biến hơn đột biến NST, không ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sức sinh sản của sinh vật.

c)

Phổ biến hơn đột biến NST, ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sức sinh sản của sinh vật.

d)

Ít phổ biến hơn đột biến NST, ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sức sinh sản của sinh vật.

37.

Giá trị thích nghi của đột biến thay đổi tùy thuộc vào:

a)

Tổ hợp gen và môi trường

b)

Tổ hợp gen và loại tế bào

c)

Mội trường và loại đột biến

d)

Loại đột biến

38.

Chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải một alen ra khỏi quần thể qua một thế hệ là chọn lọc chọn lọc chống lại:

a)

Kiểu gen đồng hợp

b)

Kiểu gen dị hợp

c)

Alen trội

d)

Alen lặn

39.

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây:

a)

Chọn lọc chống lại đồng hợp tử.

b)

Chọn lọc chống lại dị hợp tử

c)

Chọn lọc chống lại alen trội

d)

Chọn lọc chống lại alen lặn

40.

Nếu alen trội có hại thì tần số alen của quần thể thay đổi rất nhanh vì

a)

Alen trội biểu hiện ra kiểu hình ở trạng thái đồng hợp.

b)

Alen trội biểu hiện ra kiểu hình ở trạng thái dị hợp.

c)

Alen trội biểu hiện ra kiểu hình ở trạng thái đồng hợp và dị hợp

d)

Alen trội có tần số rất lớn.

41.

 Trong quá trình tiến hóa, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là:

a)

 Đột biến

b)

Giao phối ngẫu nhiên

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Giao phối  không ngẫu nhiên.

42.

 Trong quá trình tiến hóa, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể nhanh nhất là:

a)

Đột biến

b)

Giao phối ngẫu nhiên

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

43.

 Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố tiến hóa?

a)

 Đột biến

b)

 Giao phối ngẫu nhiên

c)

 Chọn lọc tự nhiên

d)

Giao phối  không ngẫu nhiên

44.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là cấp:

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Cá thể và quẩn thể

d)

Hệ sinh thái

45.

Theo quan niệm hiện đại, vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên đối với tiến hóa là:

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cho tiến hóa

b)

Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

Trực tiếp tạo ra những đặc điểm thích nghi mới nói trên cơ thể sinh vật.

d)

Quy định  chiều hướng tiến hóa và nhịp điệu tiến hóa.

46.

Theo quan niệm hiện đại thì nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hóa là :

a)

Biến dị di truyền

b)

 biến dị tổ hợp

c)

đột biến

d)

Thường biến

47.

Theo quan niệm hiện đại đơn vị tiến hóa cơ bản của quá trình tiến hóa là :

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Loài

d)

Quần xã

48.

Nhân tố tiến hóa có hướng là:

a)

Đột biến, di nhập gen     

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên

d)

Cả A.B và C

49.

Nội dung cơ bản của quá trình tiến hóa nhỏ theo quan niệm tiến hóa tổng hợp hiện đại là gì?

a)

Quá trình hình thành các quần thể giao phối từ một quần thể gốc ban đầu.

b)

Quá trình tích lũy biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại.

c)

Quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

d)

Quá trình tiến hóa ở cấp phân tử.

50.

Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ hình thành:

a)

Cá thể mới

b)

Loài mới

c)

Họ mới

d)

 Bộ mới

51.

Thực chất của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại là:

a)

Phân hóa khả năng sống sót của những cá thể trong quần thể.

b)

Phân hóa khả năng sinh sản của những cá thể trong quần thể.

c)

Phân hóa khả năng sinh trưởng của những cá thể trong quần thể.

d)

Phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của những cá thể trong quần thể.

52.

Phát biểu nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên là không đúng.

a)

Dưới tác dụng của CLTN các quần thể có vốn gen thích nghi hơn sẽ thay thế cho những quần thể kém thích nghi.

b)

Mặt chủ yếu của CLTN là phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.

c)

CLTN không chỉ tác động đến từng gen riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từng các thể riêng rẽ mà là cả quần thể.

d)

CLTN đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế  của những cá thể mang các đột biến trung tính qua đó biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

53.

Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể gốc đưa đến sự hình thành loài mới.

b)

Kết quả của tiến hóa nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài.

c)

Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện.

d)

Tiến hóa nhỏ là quá trình diễn ra  trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới  tác động của các  nhân tố tiến hóa.

54.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng các lọai alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể?

a)

Đột biến điểm  

b)

Đột biến dị đa bội

c)

Đột biến tự đa bội

d)

Đột biến lệch bội.

55.

 Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau:

         ( 1 ) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

         ( 2 ) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ  cấp cho quá trình tiến hóa.

         ( 3 ) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.

         ( 4 ) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

         ( 5 ) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.

Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là

a)

(1) và (4)

b)

(2) và (5)

c)

(1) và (3)

d)

(3) và (4)

56.

Ở một loài thực vật  giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của phần quần thể 2. Đây là ví dụ về:

a)

Biến động di truyền

b)

Di –nhập gen

c)

Giao phối không ngẫu nhiên

d)

Thoái hóa giống

57.

Cặp nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần htể sinh vật?

a)

Đột biến và di – nhập gen    

b)

Giao phối không ngẫu nhiên và di – nhập gen

c)

Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên  

d)

Đột biến và chọn lọc tự nhiên.

58.

Vốn gen của quần thể giao phối có thể được làm phong phú thêm do:

a)

Chọn lọc tự nhiên đào thải những kiểu hình có hại ra khỏi quần thể.

b)

 Các cá thể nhập cư mang đến quần thể những alen mới.

c)

Thiên tai làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể.

d)

Sự giao phối của các thể có cùg huyết thống hoặc giao phối có chọn lọc.

59.

Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là:

a)

Sống sót của những các thể thích nghi nhất.

b)

Sự phát triển và sinh sản của những kiểu gen thích nghi hơn.

c)

Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.

d)

Củng cố ngẫu nhiên những biến dị có lợi, đảm bảo những biến dị có hại.

60.

Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên:

a)

Làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể.

b)

Làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định.

c)

Tác động trực tiếp kên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật

d)

Phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

61.

Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên:

a)

Kiểu gen

b)

Kiểu hình

c)

 Nhiễm sắc thể

d)

 Alen.

62.

Chọn lọc tự nhiên đào thải các đột biến có hại trong quần thể. Alen đột biến sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải.

a)

Triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen lặn

b)

Khỏi quần thể rất chậm nếu đó là alen trội

c)

Khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội

d)

 Không triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen trội.

63.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên

a)

 Làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định.

b)

Làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

Chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể.

d)

Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể.

64.

 Cho các nhân tố sau:

         ( 1 )Giao phối không ngẫu nhiên

   ( 2 )Chọn lọc tự nhiên

         ( 3 )Đột biến gen

( 4 )Giao phối ngẫu nhiên

Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, những nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể là:

a)

(2) và (3)

b)

(3) và (4)

c)

 (1) và (4)

d)

(2) và (4)

65.

Cho các nhân tố sau:

         (1) Chọn lọc tự nhiên.

(2) Giao phối ngẫu nhiên

(3) Giao phối không ngẫu nhiên.

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên

(5) Đột biến

(6) Di-nhập gen

Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

a)

(1), (3), (4), (5)

b)

(1), (2), (4), (5)

c)

(1), (4), (5), (6)

d)

(1), (2), (5), (6)

66.

Cho các nhân tố sau:

         ( 1 )Biến động di truyền

( 2 )Đột biến

         (  3 )Giao phối không ngẫu nhiên

( 4 ) Giao phối ngẫu nhiên

Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:

a)

(3), (4).

b)

(2), (4).

c)

(1), (3).

d)

(1), (2).