Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Công Nghệ

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang khoảng:

a)

100 giờ.

b)

1000 giờ.

c)

8000 giờ.

d)

800 giờ.

2.

 So sánh hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang và đèn sợi đốt? 

a)

Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 2 lần so với đèn sợi đốt.

b)

Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 5 lần so với đèn sợi đốt.

c)

Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 4 lần so với đèn sợi đốt.

d)

Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 3 lần so với đèn sợi đốt.

3.

Đèn ống huỳnh quang có mấy bộ phận chính

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

4.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đèn huỳnh quang?

a)

Không cần chấn lưu

b)

Tiết kiệm điện năng

c)

Tuổi thọ cao

d)

Ánh sáng mất liên tục

5.

Đèn huỳnh quang không có đặc điểm nào dưới đây

a)

Có hiện tượng nhấp nháy

b)

Tuổi thọ cao (khoảng 8000h)

c)

Không cần mồi phóng điện

d)

Hiệu suất phát quang cao

6.

Khi đèn ống huỳnh quang làm việc, điện năng tiêu thụ của đèn được biến đổi thành quang năng chiếm:

a)

Dưới 20%.

b)

Trên 25%.

c)

Từ 20 ÷ 25%.

d)

Trên 30%.

7.

Câu 7: Đèn ống huỳnh quang có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

2 đặc điểm.

b)

3 đặc điểm

c)

4 đặc điểm

d)

5 đặc điểm

8.

Với dòng điện tần số 50Hz, đèn ống huỳnh quang không có đặc điểm nào?

a)

Ánh sáng phát ra không liên tục.

b)

Có hiệu ứng nhấp nháy.

c)

Gây cảm giác mỏi mắt.

d)

Không gây cảm giác mỏi mắt.

9.

Dây đốt nóng được làm từ nguyên liệu gì?

a)

Hợp kim Niken – crom.

b)

Hợp kim Thép – crom.

c)

Hợp kim Đồng – Niken.

d)

Hợp kim Nhôm – niken.

10.

Công thức tính điện trở của dây đốt nóng là?

a)

R=ρ.Sl

b)

R=ρ.L/S

c)

S=ρ.lR

d)

S= ρ.L.S

11.

Có mấy loại quạt điện

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều loại

12.

Đơn vị điện trở có kí hiệu là:

a)

Ω

b)

V

c)

A

d)

U

13.

Khi hoạt động, các đồ dùng loại điện - nhiệt đã biến đổi?

a)

Nhiệt năng thành điện năng.

b)

Điện năng thành nhiệt năng.

c)

Điện năng thành quang năng.

d)

Nhiệt năng thành cơ năng.

14.

Khi sử dụng bàn là điện cần chú ý điều gì?

a)

Dùng quạt, máy lạnh khi ủi đồ

b)

Không được vệ sinh bàn ủi thường xuyên

c)

Không đổ nước máy, nước giếng, nước có mùi vào bàn ủi hơi nước

d)

Nên dùng chất tẩy rửa để lau chùi bàn ủi

15.

Điện trở của dây đốt nóng:

a)

Phụ thuộc điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm dây đốt nóng

b)

Tỉ lệ nghịch với chiều dài dây đốt nóng.

c)

Tỉ lệ thuận với tiết diện dây đốt nóng.

d)

Bằng chiều dài dây đốt nóng.

16.

Nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện-nhiệt dựa vào tác dụng gì?

a)

Tác dụng nhiệt-điện.

b)

Tác dụng điện.

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng nhiệt.

17.

Cấu tạo của Bàn là điện có mấy bộ phận chính?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

18.

Đơn vị điện trở là:

a)

Ampe

b)

Oát

c)

Ôm

d)

Vôn

19.

Cấu tạo vỏ Bàn là gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Có mấy yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Dây đốt nóng của bếp điện kiểu hở không có đặc điểm nào?

a)

Được đặt vào rãnh của thân bếp.

b)

Được đặt vào rãnh của thân bếp.

c)

Làm bằng nhôm, gang hoặc sắt.

d)

Quấn thành lò xo.

23.

Vỏ nồi cơm điện có mấy lớp?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

24.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điện năng bằng bếp điện

b)

Cần sử dụng đúng với điện áp định mức của nồi cơm điện.

c)

Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng nhiều.

d)

Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo.

25.

Bộ phận nào không có trong cấu tạo nồi cơm điện?

a)

Vỏ nồi

b)

Soong

c)

Dây đốt nóng

d)

Thân bếp

26.

Bếp điện có mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Khi sử dụng bếp điện không được làm gì?

a)

Sử dụng hóa chất tẩy rửa để vệ sinh bếp điện.

b)

Sử dụng đúng với điện áp định mức của bếp điện.

c)

Thường xuyên lau chùi bếp điện sạch sẽ.

d)

Không để thức ăn, nước rơi vào dây đốt nóng.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dây đốt nóng?

a)

Dây đốt nóng chính và dây đốt nóng phụ công suất đều nhỏ.

b)

Dây đốt nóng chính và dây đốt nóng phụ công suất như nhau.

c)

. Dây đốt nóng chính công suất nhỏ, dây đốt nóng phụ công suất lớn.

d)

Dây đốt nóng chính công suất lớn, dây đốt nóng phụ công suất nhỏ.

29.

Cấu tạo roto gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Cấu tạo của động cơ điện 1 pha gồm những bộ phận cơ bản nào?

a)

Stato và lõi thép.

b)

Rôto và lõi thép.

c)

Stato và Rôto.

d)

Stato và cuộn dây điện từ.

31.

Chức năng của Rôto là?

a)

Dẫn điện đến Roto.

b)

Làm quay máy quay công tác.

c)

Tạo ra từ trường quay.

d)

Dẫn điện đến Stato.

32.

Có mấy loại bếp điện?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

33.

Cấu tạo quạt điện gồm mấy phần chính?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

34.

Trong Stato bộ phận nào được ghép cách điện với nhau?

a)

Lõi thép và dây quấn.

b)

Dây quấn và Rôto.

c)

Lõi thép và Stato

d)

Stato và Rôto.

35.

Máy biến áp một pha có mấy loại dây quấn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào, dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra.

b)

Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp vào.

c)

Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra.

d)

Dây quấn sơ cấp và thứ cấp đưa điện áp ra.

37.

Lõi thép được làm bằng lá thép kĩ thuật điện có chiều dày:

a)

Từ 0,35 ÷ 0,5mm.

b)

Dưới 0,35mm

c)

Trên 0,5mm.

d)

Trên 0,35mm.

38.

Chức năng của máy biến áp một pha?

a)

Biến đổi điện áp của dòng điện một chiều.

b)

Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha.

c)

Biến đổi dòng điện

d)

Biến đổi điện áp.

39.

Chức năng của lõi thép trong máy biến áp là: 

a)

Dẫn điện-nhiệt

b)

Dẫn điện

c)

Dẫn nhiệt

d)

Dẫn từ

40.

Sử dụng hợp lí điện năng gồm mấy cách?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

41.

Giờ cao điểm dùng điện là

a)

từ 12h đến 18h

b)

từ 22h đến 24h.

c)

từ 18h đến 22h.

d)

từ 0h đến 18h.

42.

Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm bằng cách:

a)

Bật quạt điện khi ra khỏi nhà.

b)

Cắt điện bình nước nóng.

c)

Bật điện bàn học khi ra chơi.

d)

Là quần áo vào giờ cao điểm.

43.

Những biện pháp nào không dùng để tiết kiệm điện năng? 

a)

Bật điện nhà tắm suốt ngày đêm.

b)

Giảm dùng điện trong giờ cao điểm. 

c)

Tắt quạt điện khi ra khỏi phòng.

d)

Sử dụng đèn huỳnh quang hoặc compact thay cho đèn sợi đốt. 

44.

Khi điện áp của mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng như thế nào đến quạt điện?

a)

Quạt điện dừng quay hẳn.

b)

Quạt điện quay nhanh hơn.

c)

Không ảnh hưởng đến tốc độ quay của quạt điện.

d)

Quạt điện quay chậm hơn

45.

Dây quấn sơ cấp là: 

a)

Dây nối với đèn.

b)

Dây nối với tải.

c)

Dây lấy điện ra.

d)

Dây nối với nguồn điện.

46.

Chọn phát biểu đúng:

a)

. Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp xấp xỉ bằng tỉ số giữa số vòng dây của chúng.

b)

Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp lớn hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng.

c)

Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp nhỏ hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng.

d)

Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số giữa số vòng dây của chúng.

47.

Công thức tính điện năng được sử dụng nào đúng?

a)

P = A.t

b)

A = P.t

c)

P = A/t

d)

A = P/t

48.

Tính điện năng tiêu thụ trong một tháng (30 ngày): gồm 3 bóng đèn   220V- 40W mỗi ngày sử dụng 4 giờ, máy bơm nước là 220V-750W mỗi ngày sử dụng trong 2 giờ?

a)

70.000WH

b)

59.400WH

c)

60.000WH

d)

65.000WH

49.

Một máy biến áp một pha có N1= 1650 vòng, N2= 90 vòng. Dây cuốn sơ cấp đấu với nguồn điện áp 220V. Xác định điện áp đầu ra của dây cuốn thứ cấp U2. Muốn điện áp U2 =36V thì số vòng dây của dây cuốn thứ cấp phải là bao nhiêu ? 

a)

220 vòng

b)

270 vòng

c)

270 vòng

d)

320 vòng