Font size
Worksheetstheme 7 grade 4
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
NƯỚC ÚC
(a)
GIEO HẠT
(a)
DỌN DẸP AO HỒ
(a)
XÂY LÂU ĐÀI CÁT
(a)
TƯỚI CÂY
(a)
CÓ MỘT CHUYẾN DÃ NGOẠI
(a)
GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHÁC
(a)
TÌM KIẾM VỎ ỐC
(a)
TRÈO CÂY
(a)
NHẶT RÁC
(a)
yesterday (n & adv) [jestedi]
hôm nay
hôm qua
hôm trước
ngày mai
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PLAY"
PLAIED
PLAYED
PLAYYED
What ____you do yesterday?
did
do
does
done
What ____you do yesterday?
did
do
does
done
Dịch sang tiếng Anh
(a)
Dịch sang tiếng Anh
(a)
Dịch sang tiếng Anh
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
- thả diều : (a)
Dịch sang tiếng Anh
nhảy múa, khiêu vũ : (a)
Dịch sang tiếng Anh
chơi đàn ghi ta : (a)
Dịch sang tiếng Anh
chơi đàn dương cầm : (a)
Dịch sang tiếng Anh
vẽ : (a)
Dịch sang tiếng Anh
chơi cờ : (a)
Sắp xếp thành câu đúng :
Can/ dance / well ? /you
(a) ?
It's seven (a)
What time is it?
Hông bé ơi
It's 7:30
It's 12:00 AM
It's 7 o'clock
hãy tìm cách viết đúng theo số giờ sau : 7:25
seven five
seven twenty-five
seven twenty
seven o'clock
They often ................... in their free time.
listen to music
ride their bike
go to school
watch TV
Tháng 3 =
(a)
Tháng 5 =
(a)
Tháng 6 =
(a)
April to
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 2
Tháng 5
August to
tháng 8
Tháng 7
Tháng 4
Tháng 2
November to
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 9
Tháng 11
November
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 9
Tháng 11
January to
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 1
Have breakfast
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Thức dậy
(a)
đi ngủ
(a)
ăn sáng
(a)
ăn tối
(a)
ăn trưa
(a)
đến rạp chiếu phim
(a)
đến sân chơi
(a)
đến một bữa tiệc
(a)
xem pháo hoa
(a)
nhận tiền lì xì
(a)
thăm gia đình của tôi
(a)
tháng 8
(a)
ăn bánh ngày Tết
(a)
tháng 1
(a)
tháng 2
(a)
xem múa lân
(a)
Tháng 4
(a)
Tháng 6
(a)
Tháng 7
(a)
Tháng 9
(a)
Tháng 10
(a)
Tháng 11
(a)
Tháng 12
(a)
He is a (a)
This is a (a)
He is an (a)
He is a (a)
This is a (a)
This is a (a)
What's her job?
- .....................................
She's a doctor. She helps sick people.
She's a nurse. She helps the doctors.
She's a driver. She drives the ambulance.
She's a cleaner. She cleans the hospital.
What's her job?
- .....................................
He's a nurse.
She's a nurse.
He's a cleaner.
She's a cleaner.
This is an (a)
He is a (a)
She is a (a)
She is a (a)
SẮP XẾP CÁC TỪ THÀNH CÂU HOÀN CHỈNH.
I / a / have / to / want / picnic /
(a)
What did you do yesterday?
- ...................................................
I'm from Vietnam.
I watered the plants.
I want to play.
Yes, I do.
What did you do yesterday?
- I ..........................my grandmother.
help
helped
helps
helping
Do you want to (a) ?- Sure. OK
Do you want to (a) ?- No, thanks.
Do you want to (a) ?- No, thanks.
What do you want to do ?
- I want to (a)
