Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

...2

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Được yêu thích, yêu thích nhất

a)

Favourite /'feɪvərɪt/(a)

b)

Favourable /'feɪvərəbl/(a)

2.

Thuận lợi, tỏ ý tán thành

a)

Favourite /'feɪvərɪt/(a)

b)

Favourable /'feɪvərəbl/(a)

3.

Thuộc lịch sử (thường mô tả cái gì đó liên quan đến quá khứ hoặc việc nghiên cứu lịch sử hay cái gì đó được thực hiện ở quá khứ)

a)

Historical /hɪ'stɒrɪkl/(a)

b)

Historic /hɪ'stɒrɪk/(a)

4.

Có tính chất lịch sử (thường được dùng để miêu tả cái gì đó rất quan trọng đến độ người ta phải ghi nhớ nó)

a)

Historical /hɪ'stɒrɪkl/(a)

b)

Historic /hɪ'stɒrɪk/(a)

5.

vọt, bung ra

a)

forth

/fɔːθ/

b)

fourth

/fɔːθ/

6.

(xếp) thứ tư

a)

forth

/fɔːθ/

b)

fourth

/fɔːθ/

7.

Tưởng tượng, không có thật

a)

Imaginary /ɪ'mædʒɪnəri/(a)

b)

Imaginative /ɪ'mædʒɪnətɪv/(a)

c)

Imaginable /ɪ'mædʒɪnəbl/(a)

8.

Giàu trí tưởng tượng

a)

Imaginary /ɪ'mædʒɪnəri/(a)

b)

Imaginative /ɪ'mædʒɪnətɪv/(a)

c)

Imaginable /ɪ'mædʒɪnəbl/(a)

9.

Có thể tưởng tượng được

a)

Imaginary /ɪ'mædʒɪnəri/(a)

b)

Imaginative /ɪ'mædʒɪnətɪv/(a)

c)

Imaginable /ɪ'mædʒɪnəbl/(a)

10.

Tạo không khí nghỉ ngơi thoải mái, yên tĩnh

a)

Restful /'restfl/(a)

b)

Restless /'restləs/(a)

11.

Luôn luôn động đậy, không yên, bồn chồn

a)

Restful /'restfl/(a)

b)

Restless /'restləs/(a)

12.

Thuộc công nghiệp

a)

Industrial /ɪn'dʌstriəl/(a)

b)

Industrious /ɪn'dʌstriəs/(a)

13.

Cần cù, siêng năng

a)

Industrial /ɪn'dʌstriəl/(a)

b)

Industrious /ɪn'dʌstriəs/(a)

14.

Dựa vào, ỷ lại, phụ thuộc

a)

Dependent /dɪ'pendənt/(a)

b)

Dependable /dɪ'pendəbl/(a)

15.

Có thể tin cậy được

a)

Dependent /dɪ'pendənt/(a)

b)

Dependable /dɪ'pendəbl/(a)

16.

hàng ngày (trạng từ)

a)

Every day

b)

Everyday

17.

hàng ngày (tính từ)

a)

Every day

b)

Everyday

18.

Có hiệu quả (được dùng để nói về việc tạo ra/đạt được kết quả như mong muốn)

a)

Effective /ɪ'fektɪv/(a)

b)

Efficient /ɪ'fɪʃnt/(a)

19.

Có hiệu suất cao (máy móc cao), năng suất cao (con người), dùng để chỉ cách làm việc tốt mà không phí thời gian, công sức, tiền bạc

a)

Effective /ɪ'fektɪv/(a)

b)

Efficient /ɪ'fɪʃnt/(a)

20.

Nguyên lý, nguyên tắc

a)

Principle /'prɪnsəpl/(n)

b)

Principal /'prɪnsəpl/(a)

21.

Chính, chủ yếu, hiệu trưởng

a)

Principle /'prɪnsəpl/(n)

b)

Principal /'prɪnsəpl/(a/n)

22.

Sau này, một thời điểm ở tương lai

a)

Later /'leɪtər/(adv)

b)

Latter /'lætər/(n)

23.

Cái sau, người sau (trong số 2 người)

a)

Later /'leɪtər/(adv)

b)

Latter /'lætər/(n)

24.

Trái phép, lậu, vụng trộm

a)

Illicit /ɪ'lɪsɪt/(a)

b)

Elicit /ɪ'lɪsɪt/(v)

25.

Moi ra, rút ra

a)

Illicit /ɪ'lɪsɪt/(a)

b)

Elicit /ɪ'lɪsɪt/(v)

26.

Lối vào, cửa vào; quyền, khả năng của ai để đi vào nơi nào

a)

Entrance /'entrəns/(n)

b)

Entry /'entri/(n)

27.

Sự đi vào; quá trình người/vật trở thành một phần của cái gì đó

a)

Entrance /'entrəns/(n)

b)

Entry /'entri/(n)

28.

Một cách mạnh mẽ, quyết liệt

a)

Drastically /'dræstɪkli/(adv)

b)

Dramatically /drə'mætɪkli/(adv)

29.

Đột ngột

a)

Drastically /'dræstɪkli/(adv)

b)

Dramatically /drə'mætɪkli/(adv)

30.

Gói đồ, kiện hàng, hộp để đóng hàng

a)

Package /'pækɪdʒ/(n)

b)

Packaging /'pækɪdʒɪr)/(n)

31.

Bao bì

a)

Package /'pækɪdʒ/(n)

b)

Packaging /'pækɪdʒɪr)/(n)

32.

Phần trăm

a)

Percent /pə'sent/(n)

b)

Percentage /pə'sentɪdʒ/(n)

33.

Tỷ lệ phần trăm

a)

Percent /pə'sent/(n)

b)

Percentage /pə'sentɪdʒ/(n)

34.

Rời đi, bỏ đi; sa mạc

a)

Desert /'dezət/(n)

b)

Dessert /dɪ'zɜ:t/(n)

35.

Món tráng miệng

a)

Desert /'dezət/(n)

b)

Dessert /dɪ'zɜ:t/(n)

36.

Khen ngợi, chúc mừng

a)

Felicitate /fə'lɪsɪteɪt/(v)

b)

Facilitate /fə'sɪlɪteɪt/(v)

37.

Tạo điều kiện dễ dàng

a)

Felicitate /fə'lɪsɪteɪt/(v)

b)

Facilitate /fə'sɪlɪteɪt/(v)

38.

thuốc phiện

a)

Heroin /'herəʊɪn/(n)

b)

Heroine /'herəʊɪn/(n)

39.

Nữ anh hùng

a)

Heroin /'herəʊɪn/(n)

b)

Heroine /'herəʊɪn/(n)

40.

Lời khen ngợi, lời chúc mừng

a)

Compliment /'kɒmplɪmənt/(n)

b)

Complement /'kɒmplɪment/(n)

41.

Phần bổ sung, số lượng cần thiết

a)

Compliment /'kɒmplɪmənt/(n)

b)

Complement /'kɒmplɪment/(n)