Worksheets...2
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Được yêu thích, yêu thích nhất
Favourite /'feɪvərɪt/(a)
Favourable /'feɪvərəbl/(a)
Thuận lợi, tỏ ý tán thành
Favourite /'feɪvərɪt/(a)
Favourable /'feɪvərəbl/(a)
Thuộc lịch sử (thường mô tả cái gì đó liên quan đến quá khứ hoặc việc nghiên cứu lịch sử hay cái gì đó được thực hiện ở quá khứ)
Historical /hɪ'stɒrɪkl/(a)
Historic /hɪ'stɒrɪk/(a)
Có tính chất lịch sử (thường được dùng để miêu tả cái gì đó rất quan trọng đến độ người ta phải ghi nhớ nó)
Historical /hɪ'stɒrɪkl/(a)
Historic /hɪ'stɒrɪk/(a)
vọt, bung ra
forth
/fɔːθ/
fourth
/fɔːθ/
(xếp) thứ tư
forth
/fɔːθ/
fourth
/fɔːθ/
Tưởng tượng, không có thật
Imaginary /ɪ'mædʒɪnəri/(a)
Imaginative /ɪ'mædʒɪnətɪv/(a)
Imaginable /ɪ'mædʒɪnəbl/(a)
Giàu trí tưởng tượng
Imaginary /ɪ'mædʒɪnəri/(a)
Imaginative /ɪ'mædʒɪnətɪv/(a)
Imaginable /ɪ'mædʒɪnəbl/(a)
Có thể tưởng tượng được
Imaginary /ɪ'mædʒɪnəri/(a)
Imaginative /ɪ'mædʒɪnətɪv/(a)
Imaginable /ɪ'mædʒɪnəbl/(a)
Tạo không khí nghỉ ngơi thoải mái, yên tĩnh
Restful /'restfl/(a)
Restless /'restləs/(a)
Luôn luôn động đậy, không yên, bồn chồn
Restful /'restfl/(a)
Restless /'restləs/(a)
Thuộc công nghiệp
Industrial /ɪn'dʌstriəl/(a)
Industrious /ɪn'dʌstriəs/(a)
Cần cù, siêng năng
Industrial /ɪn'dʌstriəl/(a)
Industrious /ɪn'dʌstriəs/(a)
Dựa vào, ỷ lại, phụ thuộc
Dependent /dɪ'pendənt/(a)
Dependable /dɪ'pendəbl/(a)
Có thể tin cậy được
Dependent /dɪ'pendənt/(a)
Dependable /dɪ'pendəbl/(a)
hàng ngày (trạng từ)
Every day
Everyday
hàng ngày (tính từ)
Every day
Everyday
Có hiệu quả (được dùng để nói về việc tạo ra/đạt được kết quả như mong muốn)
Effective /ɪ'fektɪv/(a)
Efficient /ɪ'fɪʃnt/(a)
Có hiệu suất cao (máy móc cao), năng suất cao (con người), dùng để chỉ cách làm việc tốt mà không phí thời gian, công sức, tiền bạc
Effective /ɪ'fektɪv/(a)
Efficient /ɪ'fɪʃnt/(a)
Nguyên lý, nguyên tắc
Principle /'prɪnsəpl/(n)
Principal /'prɪnsəpl/(a)
Chính, chủ yếu, hiệu trưởng
Principle /'prɪnsəpl/(n)
Principal /'prɪnsəpl/(a/n)
Sau này, một thời điểm ở tương lai
Later /'leɪtər/(adv)
Latter /'lætər/(n)
Cái sau, người sau (trong số 2 người)
Later /'leɪtər/(adv)
Latter /'lætər/(n)
Trái phép, lậu, vụng trộm
Illicit /ɪ'lɪsɪt/(a)
Elicit /ɪ'lɪsɪt/(v)
Moi ra, rút ra
Illicit /ɪ'lɪsɪt/(a)
Elicit /ɪ'lɪsɪt/(v)
Lối vào, cửa vào; quyền, khả năng của ai để đi vào nơi nào
Entrance /'entrəns/(n)
Entry /'entri/(n)
Sự đi vào; quá trình người/vật trở thành một phần của cái gì đó
Entrance /'entrəns/(n)
Entry /'entri/(n)
Một cách mạnh mẽ, quyết liệt
Drastically /'dræstɪkli/(adv)
Dramatically /drə'mætɪkli/(adv)
Đột ngột
Drastically /'dræstɪkli/(adv)
Dramatically /drə'mætɪkli/(adv)
Gói đồ, kiện hàng, hộp để đóng hàng
Package /'pækɪdʒ/(n)
Packaging /'pækɪdʒɪr)/(n)
Bao bì
Package /'pækɪdʒ/(n)
Packaging /'pækɪdʒɪr)/(n)
Phần trăm
Percent /pə'sent/(n)
Percentage /pə'sentɪdʒ/(n)
Tỷ lệ phần trăm
Percent /pə'sent/(n)
Percentage /pə'sentɪdʒ/(n)
Rời đi, bỏ đi; sa mạc
Desert /'dezət/(n)
Dessert /dɪ'zɜ:t/(n)
Món tráng miệng
Desert /'dezət/(n)
Dessert /dɪ'zɜ:t/(n)
Khen ngợi, chúc mừng
Felicitate /fə'lɪsɪteɪt/(v)
Facilitate /fə'sɪlɪteɪt/(v)
Tạo điều kiện dễ dàng
Felicitate /fə'lɪsɪteɪt/(v)
Facilitate /fə'sɪlɪteɪt/(v)
thuốc phiện
Heroin /'herəʊɪn/(n)
Heroine /'herəʊɪn/(n)
Nữ anh hùng
Heroin /'herəʊɪn/(n)
Heroine /'herəʊɪn/(n)
Lời khen ngợi, lời chúc mừng
Compliment /'kɒmplɪmənt/(n)
Complement /'kɒmplɪment/(n)
Phần bổ sung, số lượng cần thiết
Compliment /'kɒmplɪmənt/(n)
Complement /'kɒmplɪment/(n)
