wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

...3

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tập trung, sâu, nhấn mạnh, cực kỳ kỹ lưỡng

a)

Intensive /ɪn'tensɪv/(a)

b)

Extensive /ɪk'stensɪv/(a)

2.

Rộng, rộng lớn

a)

Intensive /ɪn'tensɪv/(a)

b)

Extensive /ɪk'stensɪv/(a)

3.

(a)  Hôi, bẩn,

a)

Foul /faʊl/(a, v, n)

b)

Fault /fɒlt/ (n)

4.

Thiếu sót, sai lầm

a)

Foul /faʊl/(a, v, n)

b)

Fault /fɒlt/ (n)

5.

Trước kia, nguyên; một lần nào đó, một lúc nào đó

a)

Sometime /'sʌmtaɪm/(adv)

b)

Sometimes /'sʌmtaɪmz/(adv)

6.

Đôi khi, đôi lúc

a)

Sometime /'sʌmtaɪm/(adv)

b)

Sometimes /'sʌmtaɪmz/(adv)

7.

Bên cạnh (giới từ)

a)

Beside /bɪ'saɪd/

b)

Besides /bɪ'saɪdz/

8.

Bên cạnh, ngoài ra, hơn nữa, vả lại (trạng từ)

a)

Beside /bɪ'saɪd/

b)

Besides /bɪ'saɪdz/

9.

Tư vấn

a)

Advisory /əd'vaɪzəri/(n)

b)

Advisable /əd'vaɪzəbl/(n)

10.

Nên, đáng theo; khôn ngoan

a)

Advisory /əd'vaɪzəri/(n)

b)

Advisable /əd'vaɪzəbl/(n)

11.

Được gợi ý

a)

Suggested /sə'dʒestɪd/(a)

b)

Suggestible /sə'dʒestəbl/(a)

12.

Dễ bị ảnh hưởng

a)

Suggested /sə'dʒestɪd/(a)

b)

Suggestible /sə'dʒestəbl/(a)

13.

Thành phần (thường trong đồ ăn)

a)

Ingredient /ɪn'gri:diənt/(n)

b)

Component /kəm'pəʊnənt/(n)

14.

Nhân tố cấu thành (thường dùng trong máy móc)

a)

Ingredient /ɪn'gri:diənt/(n)

b)

Component /kəm'pəʊnənt/(n)

15.

bị thương bởi vũ khí

a)

Wound /wu:nd/(v)

b)

Injure /'ɪndʒə(r)/(v)

16.

bị thương do tai nạn, bất cẩn

a)

Wound /wu:nd/(v)

b)

Injure /'ɪndʒə(r)/(v)

17.

Tin tưởng, tin, tự tin

a)

Confident /'kɒnfɪdənt/(a)

b)

Confidential /,kɒnfɪ'denʃl/(a)

18.

Kín, mật

a)

Confident /'kɒnfɪdənt/(a)

b)

Confidential /,kɒnfɪ'denʃl/(a)

19.

sáng tạo ra (kế hoạch, chương trình...)

a)

devise (v)

/dɪˈvaɪz/

b)

device (n)

/dɪˈvaɪs/

20.

thiết bị

a)

devise (v)

/dɪˈvaɪz/

b)

device (n)

/dɪˈvaɪs/

21.

Thành lập, sáng lập

a)

To found /faʊnd/(v)

-- founded

b)

To find -- Found /faʊnd/ (v)

22.

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “find”

a)

To found /faʊnd/(v)

-- founded

b)

To find -- Found /faʊnd/ (v)

23.

Nói dối (động từ nguyên mẫu và quá khứ, quá khứ phân từ)

a)

Lie - lied - lied(v)

b)

Lie - lay - lain(v)

c)

Lay - laid - laid(v)

24.

Nằm xuống (động từ nguyên mẫu và quá khứ, quá khứ phân từ)

a)

Lie - lied - lied(v)

b)

Lie - lay - lain(v)

c)

Lay - laid - laid(v)

25.

Để, đặt cái gì (động từ nguyên mẫu và quá khứ, quá khứ phân từ)

a)

Lie - lied - lied(v)

b)

Lie - lay - lain(v)

c)

Lay - laid - laid(v)

26.

Kéo dài sth (ngoại động từ)

a)

Prolong /prə'lɒŋ/(v)

b)

Last /lɑ:st/(v)

27.

Sth kéo dài bao lâu (nội động từ)

a)

Prolong /prə'lɒŋ/(v)

b)

Last /lɑ:st/(v)

28.

(nhiệt độ, gió, mực nước, số lượng...) rơi, nhảy xuống, giảm xuống

a)

Drop /drɒp/(v)

b)

Reduce /rɪ'dju:s/ (v)

29.

Giảm, hạ số lượng sth (ngoại động từ)

a)

Drop /drɒp/(v)

b)

Reduce /rɪ'dju:s/ (v)

30.

Sth gia tăng về số lượng, nhô lên (nội động từ)

a)

Rise /raɪz/(v)

b)

Raise /reɪz/(v)

31.

Gia tăng, nâng sth từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn, nuôi lớn (ngoại động từ+ tân ngữ)

a)

Rise /raɪz/(v)

b)

Raise /reɪz/(v)

32.

Cuối cùng, để kết luận( được dùng để giới thiệu một điểm, một mục cuối cùng hay hỏi một câu sau cùng)

a)

Finally /'faɪnəli/(adv)

b)

Eventually /ɪ'ventʃʊəli/(adv)

33.

Rốt cuộc, cuối cùng (để nói về những gì xảy ra trong giai đoạn cuối của một loạt sự kiện, và thường là kết quả của chúng)

a)

Finally /'faɪnəli/(adv)

b)

Eventually /ɪ'ventʃʊəli/(adv)

34.

Một khoảng thời gian (cụm danh từ)

a)

A while

/ə waɪl/

b)

Awhile /ə'waɪl/

35.

Một lát, một chốc (trạng từ)

a)

A while

/ə waɪl/

b)

Awhile /ə'waɪl/

36.

Phần thưởng, thưởng (dùng để đền bù hay công nhận sự nỗ lực, sự đóng góp, sự vất vả của một cá nhân; dưới hình thức tiền hay được thăng chức)

a)

Reward /rɪ'wɔ:d/(n)

b)

Award /ə'wɔ:d/(n)

37.

Trao thưởng, giải thưởng (dùng để trao trong những dịp quan trọng, một minh chứng thành tích, sự xuất sắc của một cá nhân và được hội đồng thông qua, thường dưới hình thức huy chương, giấy chứng nhận, danh hiệu, cúp,...)

a)

Reward /rɪ'wɔ:d/(n)

b)

Award /ə'wɔ:d/(n)

38.

hơi thở

a)

Breath (n)

/breθ/

b)

Breathe (v)

/briːð/

39.

hít thở

a)

Breath (n)

/breθ/

b)

Breathe (v)

/briːð/

40.

thủ đô, vốn, chữ viết hoa

a)

capital (n)

/ˈkæp.ɪ.təl/

b)

capitol (n)

/ˈkæp.ɪ.təl/

41.

tòa nhà quốc hội

a)

capital (n)

/ˈkæp.ɪ.təl/

b)

capitol (n)

/ˈkæp.ɪ.təl/

42.

Có giá là bao nhiêu

a)

is worth /wɜ:θ/ (a)

b)

price /praɪs/ (n)

c)

cost /kɑ:st/ (v/n)

43.

giá (cả) (hàng hóa, dịch vụ được mua bán); cái giá phải trả cho 1 hành động

a)

is worth /wɜ:θ/ (a)

b)

Price /praɪs/ (n)

c)

Cost /kɑ:st/ (n)

44.

Chi phí để ....

a)

is worth /wɜ:θ/ (a)

b)

Price /praɪs/ (n)

c)

Cost /kɑ:st/ (n)