Worksheets...3
Total questions: 44
Worksheet time: 23mins
Tập trung, sâu, nhấn mạnh, cực kỳ kỹ lưỡng
Intensive /ɪn'tensɪv/(a)
Extensive /ɪk'stensɪv/(a)
Rộng, rộng lớn
Intensive /ɪn'tensɪv/(a)
Extensive /ɪk'stensɪv/(a)
(a) Hôi, bẩn,
Foul /faʊl/(a, v, n)
Fault /fɒlt/ (n)
Thiếu sót, sai lầm
Foul /faʊl/(a, v, n)
Fault /fɒlt/ (n)
Trước kia, nguyên; một lần nào đó, một lúc nào đó
Sometime /'sʌmtaɪm/(adv)
Sometimes /'sʌmtaɪmz/(adv)
Đôi khi, đôi lúc
Sometime /'sʌmtaɪm/(adv)
Sometimes /'sʌmtaɪmz/(adv)
Bên cạnh (giới từ)
Beside /bɪ'saɪd/
Besides /bɪ'saɪdz/
Bên cạnh, ngoài ra, hơn nữa, vả lại (trạng từ)
Beside /bɪ'saɪd/
Besides /bɪ'saɪdz/
Tư vấn
Advisory /əd'vaɪzəri/(n)
Advisable /əd'vaɪzəbl/(n)
Nên, đáng theo; khôn ngoan
Advisory /əd'vaɪzəri/(n)
Advisable /əd'vaɪzəbl/(n)
Được gợi ý
Suggested /sə'dʒestɪd/(a)
Suggestible /sə'dʒestəbl/(a)
Dễ bị ảnh hưởng
Suggested /sə'dʒestɪd/(a)
Suggestible /sə'dʒestəbl/(a)
Thành phần (thường trong đồ ăn)
Ingredient /ɪn'gri:diənt/(n)
Component /kəm'pəʊnənt/(n)
Nhân tố cấu thành (thường dùng trong máy móc)
Ingredient /ɪn'gri:diənt/(n)
Component /kəm'pəʊnənt/(n)
bị thương bởi vũ khí
Wound /wu:nd/(v)
Injure /'ɪndʒə(r)/(v)
bị thương do tai nạn, bất cẩn
Wound /wu:nd/(v)
Injure /'ɪndʒə(r)/(v)
Tin tưởng, tin, tự tin
Confident /'kɒnfɪdənt/(a)
Confidential /,kɒnfɪ'denʃl/(a)
Kín, mật
Confident /'kɒnfɪdənt/(a)
Confidential /,kɒnfɪ'denʃl/(a)
sáng tạo ra (kế hoạch, chương trình...)
devise (v)
/dɪˈvaɪz/
device (n)
/dɪˈvaɪs/
thiết bị
devise (v)
/dɪˈvaɪz/
device (n)
/dɪˈvaɪs/
Thành lập, sáng lập
To found /faʊnd/(v)
-- founded
To find -- Found /faʊnd/ (v)
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “find”
To found /faʊnd/(v)
-- founded
To find -- Found /faʊnd/ (v)
Nói dối (động từ nguyên mẫu và quá khứ, quá khứ phân từ)
Lie - lied - lied(v)
Lie - lay - lain(v)
Lay - laid - laid(v)
Nằm xuống (động từ nguyên mẫu và quá khứ, quá khứ phân từ)
Lie - lied - lied(v)
Lie - lay - lain(v)
Lay - laid - laid(v)
Để, đặt cái gì (động từ nguyên mẫu và quá khứ, quá khứ phân từ)
Lie - lied - lied(v)
Lie - lay - lain(v)
Lay - laid - laid(v)
Kéo dài sth (ngoại động từ)
Prolong /prə'lɒŋ/(v)
Last /lɑ:st/(v)
Sth kéo dài bao lâu (nội động từ)
Prolong /prə'lɒŋ/(v)
Last /lɑ:st/(v)
(nhiệt độ, gió, mực nước, số lượng...) rơi, nhảy xuống, giảm xuống
Drop /drɒp/(v)
Reduce /rɪ'dju:s/ (v)
Giảm, hạ số lượng sth (ngoại động từ)
Drop /drɒp/(v)
Reduce /rɪ'dju:s/ (v)
Sth gia tăng về số lượng, nhô lên (nội động từ)
Rise /raɪz/(v)
Raise /reɪz/(v)
Gia tăng, nâng sth từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn, nuôi lớn (ngoại động từ+ tân ngữ)
Rise /raɪz/(v)
Raise /reɪz/(v)
Cuối cùng, để kết luận( được dùng để giới thiệu một điểm, một mục cuối cùng hay hỏi một câu sau cùng)
Finally /'faɪnəli/(adv)
Eventually /ɪ'ventʃʊəli/(adv)
Rốt cuộc, cuối cùng (để nói về những gì xảy ra trong giai đoạn cuối của một loạt sự kiện, và thường là kết quả của chúng)
Finally /'faɪnəli/(adv)
Eventually /ɪ'ventʃʊəli/(adv)
Một khoảng thời gian (cụm danh từ)
A while
/ə waɪl/
Awhile /ə'waɪl/
Một lát, một chốc (trạng từ)
A while
/ə waɪl/
Awhile /ə'waɪl/
Phần thưởng, thưởng (dùng để đền bù hay công nhận sự nỗ lực, sự đóng góp, sự vất vả của một cá nhân; dưới hình thức tiền hay được thăng chức)
Reward /rɪ'wɔ:d/(n)
Award /ə'wɔ:d/(n)
Trao thưởng, giải thưởng (dùng để trao trong những dịp quan trọng, một minh chứng thành tích, sự xuất sắc của một cá nhân và được hội đồng thông qua, thường dưới hình thức huy chương, giấy chứng nhận, danh hiệu, cúp,...)
Reward /rɪ'wɔ:d/(n)
Award /ə'wɔ:d/(n)
hơi thở
Breath (n)
/breθ/
Breathe (v)
/briːð/
hít thở
Breath (n)
/breθ/
Breathe (v)
/briːð/
thủ đô, vốn, chữ viết hoa
capital (n)
/ˈkæp.ɪ.təl/
capitol (n)
/ˈkæp.ɪ.təl/
tòa nhà quốc hội
capital (n)
/ˈkæp.ɪ.təl/
capitol (n)
/ˈkæp.ɪ.təl/
Có giá là bao nhiêu
is worth /wɜ:θ/ (a)
price /praɪs/ (n)
cost /kɑ:st/ (v/n)
giá (cả) (hàng hóa, dịch vụ được mua bán); cái giá phải trả cho 1 hành động
is worth /wɜ:θ/ (a)
Price /praɪs/ (n)
Cost /kɑ:st/ (n)
Chi phí để ....
is worth /wɜ:θ/ (a)
Price /praɪs/ (n)
Cost /kɑ:st/ (n)
