wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

🌷🌷🌷🌷

Total questions: 42

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chế tạo phôi bằng phương pháp?

a)

Đúc

b)

Gia công áp lực

c)

Hàn

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Có mấy phương pháp chế tạo phôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Độ chính xác và năng suất cao

c)

Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp

d)

Đúc đc kim loại và hợp kim

4.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

a)

Có cơ tính cao

b)

Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

c)

Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

d)

Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

6.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

7.

Trong chương trình công nghệ 11 trình bày mấy phương pháp hàn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Cả hai phương pháp hàn hồ quang tay và hàn hơi đều sử dụng:

a)

Mỏ hàn

b)

Que hàn

c)

Kìm hàn

d)

Ống dẫn khí oxi

9.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:

a)

mối hàn kém bền

b)

mối hàn hở

c)

dễ cong vênh

d)

tiết kiệm kim loại

10.

Phương pháp gia công áp lực:

a)

khối lượng vật liệu thay đổi

b)

làm kim loại nóng chảy

c)

thành phần vật liệu thay đổi

d)

dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy

11.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn có ưu điểm gì ?

a)

Có cơ tính cao.

b)

Dễ tự động hóa, cơ khí hóa.

c)

Tạo được các chi tiết có hình dạng, kết cấu phức tạp

d)

Tất cả đều đúng

12.

Nhược điểm nào là của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc

a)

Tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, lõm co, vật đúc bị nứt...

b)

Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn

c)

Không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.

d)

Có cơ tính cao.

13.

Đặc diểm của phương pháp gia công áp lực là:

a)

khối lượng vật liệu không đổi.

b)

sản phẩm có hình dạng kích thước của lòng khuôn đúc.

c)

đáp án A và B

d)

thành phần vật liệu không đổi.

14.

Bản chất của hàn hồ quang tay là :

a)

dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại chỗ mối hàn và que hèn → tạo thành mối hàn.

b)

dùng nhiệt phản ứng cháy của khí Axêtilen (C2H2) với Oxi (O2) làm nómg chẩy kim loại chỗ mối hàn và que hàn → tạo thành mối hàn.

c)

Dùng nhiệt độ cao thông qua các dụng cụ, thiết bị (búa tay, búa máy) làm cho kim loại biến dạng dẻo → tạo ra vật thể có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

tất cả đều sai

15.

Động cơ đốt trong có mấy loại điểm chết?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

16.

Khái niệm điểm chết dưới?

a)

A. Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

B. Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

C. Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

D. Không xác định được

17.

Mối quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính trục khuỷu là:

a)

A. S = R

b)

B. S = 2R

c)

C. R = 2S

d)

D. S = 3R

18.

Khái niệm hành trình pit-tông?

a)

A. Là quãng đường pit-tông đi được giữa 2 điểm chết

b)

B. Là quãng đường pit-tông đi được trong một chu trình

c)

C. Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600.

d)

D. Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200.

19.

Khái niệm điểm chết?

a)

D. Không xác định được

b)

C. Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

c)

B. Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

d)

A. Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

20.

Kí hiệu của thể tích toàn phần là:

a)

Vtp

b)

Vbc

c)

Vct

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Tỉ số nén của động cơ điêzen như thế nào so với động cơ xăng?

a)

D. Không xác định

b)

C. Thấp hơn

c)

B. Cao hơn

d)

A. Như nhau

22.

Đối với động cơ điezen 4 kì, kì số 2 có tên là gì?

a)

B. Kì nén

b)

C. Kì cháy – dãn nở

c)

A. Kì nạp

d)

D. Kì thải

23.

Đối với nguyên lí làm việc của động cơ điêzen 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?

a)

D. Kì thải

b)

B. Kì nén

c)

C. Kì cháy – dãn nở

d)

D. Kì thải

24.

Khái niệm điểm chết trên?

a)

Không xác định được

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển đôngj

d)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

25.

Đối với động cơ xăng 4 kì, kì số 3 có tên là gì?

a)

C. Kì cháy – dãn nở

b)

D. Kì thải

c)

B. Kì nén

d)

A. Kì nạp

26.

Động cơ xăng 2 kì có mấy cửa khí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Đặc điểm nào sau đây là của động cơ 2 xăng kì?

a)

Có xupap nạp

b)

Có xupap thải

c)

Có 3 cửa khí

d)

Có xupap nạp và xupap thải

28.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có mấy nhóm chi tiết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Chi tiết chính của nhóm pit-tông là:

a)

. Pit-tông

b)

Trục khuỷu

c)

Thanh truyền

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Chi tiết chính của nhóm thanh truyền là:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Pit-tông

31.

Chi tiết chính của nhóm trục khuỷu là:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Pit-tông

c)

Trục khuỷu

d)

Thanh truyền

32.

Khi động cơ làm việc, chi tiết nào chỉ chuyển động tịnh tiến?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Trục khuỷu

c)

Thanh truyền

d)

Pit-tông

33.

Pit-tông có cấu tạo gồm mấy phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Đỉnh pit-tông có dạng:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Đỉnh lõm

c)

Đỉnh lồi

d)

Đỉnh bằng

35.

Khi động cơ làm việc, chi tiết nào chỉ chuyển động quay tròn?

a)

Thanh truyền

b)

Trục khuỷu

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Pit-tông

36.

Khi động cơ làm việc, pit-tông sẽ nhận lực từ đâu?

a)

Không xác định

b)

Từ khí cháy và từ trục khuỷu

c)

Từ trục khuỷu

d)

Không xác định

37.

Bên trong đầu nhỏ thanh truyền có:

a)

Rỗng

b)

Bạc lót hoặc ổ bi

c)

Ổ bi

d)

Bạc lót

38.

Khi động cơ làm việc, chi tiết nào chuyển động lắc?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Pit-tông

c)

Thanh truyền

d)

Trục khuỷu

39.

Nhiệm vụ của trục khuỷu là gì?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Nhận lực từ thanh truyền để tạo momen quay.

c)

Dẫn động các cơ cấu của động cơ

d)

Dẫn động các hệ thống của động cơ

40.

Trên pit-tông có lắp mấy loại xec măng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Bên trong đầu to thanh truyền có:

a)

Ổ bi

b)

Bạc lót hoặc ổ bi

c)

Rỗng

d)

Bạc lót

42.

Lỗ ngang thuộc vị trí nào trên pit-tông?

a)

Thân pit-tông

b)

Đầu pit-tông

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Đỉnh pit-tông