wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin gk2

Total questions: 46

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Để tao biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên báng chọn đối tương?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

2.

Trong Access, ta có thể sử dung biểu mẫu

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa câu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

3.

Trong Access, muốn tạo biêu mấu theo cách dùng thuật sĩ, ta chon

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form in using Wizard

4.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kê, ta chon

a)

Create form by using Wizard

b)

Create form in Design View

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form by Design View

5.

Chọn đáp án SAI. Các thao tác thay đổi hình thức biêu mẫu,

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

Thêm 1 bản ghi mới

6.

Chinh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biêu mấu) chi thực hiện được ở chế đô

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mấu

d)

Thuật sĩ

7.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đối thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đôi thiêt kê cũ, xem, sửa, xóa và nhân dữ liêu

8.

Để làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiên:

a)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút design

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút Design hoặc nháy nút nêu đang ở chế độ biểu mẫu

c)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút Desion và nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút 9pen hoặc nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế

9.

Để làm việc trong chế độ biều mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu

b)

Chọn biêu mẫu rồi nháy nút Open

c)

Nháy nút tay chỉ, nếu đang ở chế độ thiết

d)

Nháy nút bảng , nếu đang ở chế độ thiết kế

10.

Cho các thao tác:

(1) Gō tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish

(2) Chọn đổi tượng Form trong bång chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard

(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next

(4) Chọn cách bố trí biêu mẫu rôi nhân Next

các

(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn

trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next

Trình tự các thao tác để có thế thực hiện tạo biều mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là: m

a)

(2)→(5)→(3)(4)(1)

b)

2 5(4)→(3)→(1)

c)

(5) →(2) → (3) → (4)→(1)

d)

(2)(3)-(4)-(5)

11.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phài có dữ liệu nguôn là từ:

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Bàng hoặc bảo cảo

m

c)

Mầu hỏi hoặc báo cáo

d)

Mẫu hòi hoặc biều mẫu

12.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm mấy thành phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Cửa sổ mẫu hòi ở chế độ thiết kế gồm các thành phần là?

a)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

b)

Phần trên (dữ liệu nguốn) và phần dưới là lưới QBE

c)

Phần tên và phần tính chất

d)

Phân chứa dữ liêu và phần mô tả điều kiên mẫu hỏi

14.

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

Chế độ xem trước

b)

Chế độ trang dữ liệum

c)

Chế độ mẫu hỏi

d)

Chế độ thiết kế

15.

Chọn đáp án Sai. Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải thỏa măn

a)

Trường chung tên giống nhau

b)

Trường chung có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường chung là khóa chính

d)

Số trường trong mỗi bảng bằng nhau

16.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bằng mà một biều mẫu

d)

Tồng số bàng và mẫu hỏi ít nhất là 2

17.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các bàng và nhấn phím Delete

d)

Không xóa được

18.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến

19.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta

vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Show

b)

Sort

c)

Criteria

d)

Field

20.

Nếu những bài

toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử

dụng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

21.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

Bảng, biểu mẫu hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng,

biểu mẫu, mẫu hỏi khác

22.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là:

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trưrờng liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

23.

Chọn đáp án Sai. Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Bảo mật CSDL

24.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng: 1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính)

2. Chọn các tham số liên kết 3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết 4. Mở cửa sổ Relationships

a)

2-4→13

b)

4-2→3→1

c)

314-2

d)

4-3-12

25.

Chọn đáp án sai. Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bàng nhung Access lat

không chấp nhận

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một trong hai bảng này đang sử dụng (mở cửa số table)

c)

Vì hai trường chung có kiểu dữ liệu khác nhau

d)

Vì hai trường chung có chiều dài (field size) khác nhau

26.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tà các trường tính toán

b)

Biêu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc đề tạo mẫu hỏi

c)

Hằng văn bàn được viết trong cặp dấu nháy đơn

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

27.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế đô thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì ?

a)

Mô tå điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

28.

Bảng DIEM có các trường M MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 8 hoặc điểm thi học kỳ trên 6, trong dòng Criteria của trường MOT TIET, HOC KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT TIET > 8 AND HOC_KY>6

b)

[MOT TIET] > 8 OR [HOC_KY]>6

c)

[MOT TIET] > 8 AND [HOC_KY]>6

d)

[MOT TIET]> "8" AND [HOC_KY]>"6"

29.

Bảng DIEM có các trường MOT TIET,

trựờng mới TRUNG BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT TIET]+3 [HOC_KY])/5

b)

TRUNG BINH:(2* MOT TIET +3*HOC KY)/5

c)

TRUNG BINH:(2* [MOT TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2 [MOT TIET]+3 [HOC_KY])/5

30.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chon:

a)

Tool/ Relationships hoặc nháy nút

b)

Tool/ Relationships

c)

Edit/ Insert/ Relationships

d)

File/ Relationships

31.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thôn tín điêm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đ

tượng sau?

a)

Reports

b)

Queries

c)

Forms

d)

Tables

32.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MaHS, HOTEN, DIEM, LOP. Muốn hiển thị thôn tin điểm trung bình của từng lớp cần chọn trường nào để gộp nhóm?

a)

MaHS

b)

DIEM

c)

HOTEN

d)

LOP

33.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một biều mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

34.

Mẫu hỏi có chức năng nào?

a)

Trình bày dữ liệu theo khuôn dạng

b)

Thuận lợi cho việc nhập và hiển thị thông tin của bàng

c)

Luu dữ liệu

d)

Sắp xếp, lọc, tìm kiếm dữ liệu

35.

Trong Mẫu hỏi, để lọc các học sinh có GT là "N" và ĐTB từ 8.0 trở lên, biểu thức nào vi

a)

[GT]-"Nữ" and [DTB]>=8.0

b)

[GT]="Nữ" .and. DTB>=8.0

c)

[GT]=Nû or [ÐTB]>=8.0

d)

GT='Nữ' and DTB>=8.0

36.

Hàm nào để gộp nhóm?

a)

SUM

b)

COUNT

c)

AVG

d)

GROUP BY

37.

Khi thiết kế Mẫu hỏi, nội dung nào đặt trong dòng Total?

a)

"Núi Thành"

b)

#01/01/2022#

c)

SUM

d)

100

38.

Khi thiết kế Mẫu hỏi, dòng nào cho phép sắp xếp đy liệu?

a)

Total

b)

Table

c)

Sort

d)

Show

39.

Mẫu hỏi có các chế độ làm việc nào?

a)

Thiết kế và Biểu mẫu

b)

Thiết kế và trang dữ liệu

c)

Thiết kế và xem trang in

d)

Trang dữ liệu và Biểu mẫu

40.

Điều kiện nào viết

sai khi tạo mẫu hỏi

a)

'Tin hoc'

b)

"Nữ"

c)

#01/01/2021#

d)

.>9.0

41.

Tạo Mẫu hỏi lấy dữ liệu nguồn từ đối tượng

a)

Báo cáo

b)

Biểu mẫu hoặc Mẫu hỏi khác

c)

Bång hoặc Mẫu hỏi khác

d)

Bảng hoặc Báo cáo

42.

Trong mẫu hỏi, để lọc ra Tên sách là "TO-01", biểu thức nào viết đúng?

a)

Tên sách ="TO-01"

b)

[Tên sách]=TO-01

c)

[Tên sách]="TO-01"

d)

Tên sách='TO-01'

43.

Cho các bảng sau: NguoiMuon(SoThe, Hoten, Ngaysinh, Lop); Sach(MaSach, Tensach, SoTrang, TacGia);

từ các bảng

MuonSach(SoThe, Masach, NgayMuon, NgayTra)

Dể liệt kê các học sinh đã mượn các loại sách tên là gì, ta cần kết xuất dữ liệu

a)

MuonSach

b)

MuonSach, NguoiMuon

c)

NguoiMuon, Sach

d)

MuonSach, NguoiMuon,Sach

44.

Cho bảng gồm các trường sau: MATHE, HOTEN, NGAYSINH, LOP. Trường nào làm khóa

chính là thích hợp?

a)

MATHE, HOTEN

b)

HOTEN

c)

MATHE,HOTEN, LOP

d)

MATHE

45.

Hàm nào để đếm giá trị khác rỗng?

a)

COUNT

b)

AVG

c)

SUM

d)

Group By

46.

Nội dung nào là toán hạng dùng trong Mẫu hỏi?

a)

[LƯƠNG]

b)

+,

c)

AND, OR, NOT

d)

<, >, <=,>==,