wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

...4

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Thuyết phục ai đó bằng lời nói

a)

Persuade /pə'sweɪd/(v)

b)

Convince /kən'vɪns/(v)

2.

Thuyết phục ai tin vào điều gì đó bằng lời nói, hành động, nhân cách

a)

Persuade /pə'sweɪd/(v)

b)

Convince /kən'vɪns/(v)

3.

(Làm cho) trở nên lớn hơn về kích cỡ, diện tích, thể tích, phạm vi hoặc tầm quan trọng

a)

Expand /ɪk'spænd/(v)

b)

Extend /ɪk'stend/(v)

4.

Làm cho cái gì đó dài ra hơn, thêm rộng hơn, lớn hơn. (thường là nghĩa đen, như cái nhà, cái hàng rào, con đường, hay một khu vực,...); kéo dài hiệu lực

a)

Expand /ɪk'spænd/(v)

b)

Extend /ɪk'stend/(v)

5.

Sự đảm bảo (1 điều gì là thật, sẽ xảy ra)

a)

Assurance /ə'ʃɔ:rəns/(n)

b)

Insurance /in'ʃɔ:rəns/(n)

6.

(Hợp đồng) bảo hiểm

a)

Assurance /ə'ʃɔ:rəns/(n)

b)

Insurance /in'ʃɔ:rəns/(n)

7.

Đứng yên, để một chỗ, không thay đổi

a)

Stationary /'steɪʃənri/(a)

b)

Stationery /'steɪʃnənri/(n)

8.

Văn phòng phẩm

a)

Stationary /'steɪʃənri/(a)

b)

Stationery /'steɪʃnənri/(n)

9.

Nhập cư

a)

Immigrate /'ɪmɪgrənt/(v)

b)

Migrate /maɪ'greɪt/(v)

c)

Emigrate  /ˈem.ɪ.ɡreɪt/ (v)

10.

Di trú (người, chim)

a)

Immigrate /'ɪmɪgrənt/(v)

b)

Migrate /maɪ'greɪt/(v)

c)

Emigrate  /ˈem.ɪ.ɡreɪt/ (v)

11.

Di cư (người, sang nước khác)

a)

Immigrate /'ɪmɪgrənt/(v)

b)

Migrate /maɪ'greɪt/(v)

c)

Emigrate  /ˈem.ɪ.ɡreɪt/ (v)

12.

hạn hán

a)

Drought /draʊt/(n)

b)

Draught /drɑ:ft/(n)

13.

gió lùa

a)

Drought /draʊt/(n)

b)

Draught /drɑ:ft/(n)

14.

Bóng của người hay vật

a)

Shadow /'ʃædəʊ/(n)

b)

Shade /ʃeɪd/(n)

15.

Bóng mát, bóng râm

a)

Shadow /'ʃædəʊ/(n)

b)

Shade /ʃeɪd/(n)

16.

Chìm (áp dụng cho cả người, động vật và đồ vật)

a)

Sink /sɪŋk/(v)

b)

Drown /draʊn/(v)

17.

Chết đuối, chết chìm ( dùng khi nói về sinh vật).

a)

Sink /sɪŋk/(v)

b)

Drown /draʊn/(v)

18.

nới lỏng

a)

loose (v)

/luːs/

b)

lose (v)

/luːz/

19.

làm mất sth

a)

loose (v)

/luːs/

b)

lose (v)

/luːz/

20.

thuộc về đạo đức

a)

moral (a)

/ˈmɒr.əl/

b)

morale (n)

/məˈrɑːl/

21.

tinh thần, nhuệ khí

a)

moral (a)

/ˈmɒr.əl/

b)

morale (n)

/məˈrɑːl/

22.

Vá, sửa chữa 1 lỗ thủng, 1 miếng rách, ...

a)

Mend /mend/(v)

b)

Repair /rɪ'peər/(v)

23.

Sửa một vật hoặc hệ thống bị hỏng

a)

Mend /mend/(v)

b)

Repair /rɪ'peər/(v)

24.

Sự bỏ không dùng đến

a)

Disuse /dɪs'ju:s/(v)

b)

Misuse /mɪs'ju:z/(v)

25.

Dùng sai

a)

Disuse /dɪs'ju:s/(v)

b)

Misuse /mɪs'ju:z/(v)

26.

Nhận diện , phân biệt, nhận ra ai đó

a)

Recognize /'rekəgnaɪz/(v)

b)

Realize /'rɪəlaɪz/(v)

27.

Cảm nhận, nhận biết, nhận thức được, hiểu ra

a)

Recognize /'rekəgnaɪz/(v)

b)

Realize /'rɪəlaɪz/(v)

28.

Khí hậu, miền khí hậu

a)

Climate /'klaɪmət/ (n)

b)

Climax /'klaɪmæks/ (n)

29.

Cực điểm, tột đỉnh, cao trào

a)

Climate /'klaɪmət/ (n)

b)

Climax /'klaɪmæks/ (n)

30.

Làm hài lòng, làm thoả mãn (mang lại cảm giác hoàn toàn thỏa mãn/hài lòng).

a)

Satisfying /'sætɪsfaɪɪŋ/ (a)

b)

Satisfactory /,sætɪs'fæktəri/ (a)

31.

Làm (khá) vừa lòng, vừa ý; làm thỏa mãn (mang lại cảm giác chấp nhận được,không có gì để than phiền).

a)

Satisfying /'sætɪsfaɪɪŋ/ (a)

b)

Satisfactory /,sætɪs'fæktəri/ (a)

32.

Thần thánh, thiêng liêng

a)

Sacred /'seɪkrɪd/ (a)

b)

Scared /skeəd/ (a)

33.

Bị hoảng sợ

a)

Sacred /'seɪkrɪd/ (a)

b)

Scared /skeəd/ (a)

34.

= dog

a)

Doggy /'dɒgi/ (n)

b)

Dogged /'dɒgɪd/ (a)

35.

Bền bỉ, ngoan cường

a)

Doggy /'dɒgi/ (n)

b)

Dogged /'dɒgɪd/ (a)

36.

Bức tượng

a)

statue (n)

/ˈstætʃ.uː/

b)

stature (n)

/ˈstætʃ.ər/

37.

vị thế, địa vị

a)

statue (n)

/ˈstætʃ.uː/

b)

stature (n)

/ˈstætʃ.ər/

38.

sự thấu hiểu

a)

empathy (n)

/ˈem.pə.θi/

b)

sympathy (n)

/ˈsɪm.pə.θi/

39.

sự thông cảm

a)

empathy (n)

/ˈem.pə.θi/

b)

sympathy (n)

/ˈsɪm.pə.θi/

40.

vụ xung đột, vụ đụng độ, vụ ẩu đả

a)

incident (n)

/ˈɪn.sɪ.dənt/

b)

accident (n)

/ˈæk.sɪ.dənt/

41.

vụ tai nạn

a)

incident (n)

/ˈɪn.sɪ.dənt/

b)

accident (n)

/ˈæk.sɪ.dənt/