NEW
Font size
Worksheets...4
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Thuyết phục ai đó bằng lời nói
Persuade /pə'sweɪd/(v)
Convince /kən'vɪns/(v)
Thuyết phục ai tin vào điều gì đó bằng lời nói, hành động, nhân cách
Persuade /pə'sweɪd/(v)
Convince /kən'vɪns/(v)
(Làm cho) trở nên lớn hơn về kích cỡ, diện tích, thể tích, phạm vi hoặc tầm quan trọng
Expand /ɪk'spænd/(v)
Extend /ɪk'stend/(v)
Làm cho cái gì đó dài ra hơn, thêm rộng hơn, lớn hơn. (thường là nghĩa đen, như cái nhà, cái hàng rào, con đường, hay một khu vực,...); kéo dài hiệu lực
Expand /ɪk'spænd/(v)
Extend /ɪk'stend/(v)
Sự đảm bảo (1 điều gì là thật, sẽ xảy ra)
Assurance /ə'ʃɔ:rəns/(n)
Insurance /in'ʃɔ:rəns/(n)
(Hợp đồng) bảo hiểm
Assurance /ə'ʃɔ:rəns/(n)
Insurance /in'ʃɔ:rəns/(n)
Đứng yên, để một chỗ, không thay đổi
Stationary /'steɪʃənri/(a)
Stationery /'steɪʃnənri/(n)
Văn phòng phẩm
Stationary /'steɪʃənri/(a)
Stationery /'steɪʃnənri/(n)
Nhập cư
Immigrate /'ɪmɪgrənt/(v)
Migrate /maɪ'greɪt/(v)
Emigrate /ˈem.ɪ.ɡreɪt/ (v)
Di trú (người, chim)
Immigrate /'ɪmɪgrənt/(v)
Migrate /maɪ'greɪt/(v)
Emigrate /ˈem.ɪ.ɡreɪt/ (v)
Di cư (người, sang nước khác)
Immigrate /'ɪmɪgrənt/(v)
Migrate /maɪ'greɪt/(v)
Emigrate /ˈem.ɪ.ɡreɪt/ (v)
hạn hán
Drought /draʊt/(n)
Draught /drɑ:ft/(n)
gió lùa
Drought /draʊt/(n)
Draught /drɑ:ft/(n)
Bóng của người hay vật
Shadow /'ʃædəʊ/(n)
Shade /ʃeɪd/(n)
Bóng mát, bóng râm
Shadow /'ʃædəʊ/(n)
Shade /ʃeɪd/(n)
Chìm (áp dụng cho cả người, động vật và đồ vật)
Sink /sɪŋk/(v)
Drown /draʊn/(v)
Chết đuối, chết chìm ( dùng khi nói về sinh vật).
Sink /sɪŋk/(v)
Drown /draʊn/(v)
nới lỏng
loose (v)
/luːs/
lose (v)
/luːz/
làm mất sth
loose (v)
/luːs/
lose (v)
/luːz/
thuộc về đạo đức
moral (a)
/ˈmɒr.əl/
morale (n)
/məˈrɑːl/
tinh thần, nhuệ khí
moral (a)
/ˈmɒr.əl/
morale (n)
/məˈrɑːl/
Vá, sửa chữa 1 lỗ thủng, 1 miếng rách, ...
Mend /mend/(v)
Repair /rɪ'peər/(v)
Sửa một vật hoặc hệ thống bị hỏng
Mend /mend/(v)
Repair /rɪ'peər/(v)
Sự bỏ không dùng đến
Disuse /dɪs'ju:s/(v)
Misuse /mɪs'ju:z/(v)
Dùng sai
Disuse /dɪs'ju:s/(v)
Misuse /mɪs'ju:z/(v)
Nhận diện , phân biệt, nhận ra ai đó
Recognize /'rekəgnaɪz/(v)
Realize /'rɪəlaɪz/(v)
Cảm nhận, nhận biết, nhận thức được, hiểu ra
Recognize /'rekəgnaɪz/(v)
Realize /'rɪəlaɪz/(v)
Khí hậu, miền khí hậu
Climate /'klaɪmət/ (n)
Climax /'klaɪmæks/ (n)
Cực điểm, tột đỉnh, cao trào
Climate /'klaɪmət/ (n)
Climax /'klaɪmæks/ (n)
Làm hài lòng, làm thoả mãn (mang lại cảm giác hoàn toàn thỏa mãn/hài lòng).
Satisfying /'sætɪsfaɪɪŋ/ (a)
Satisfactory /,sætɪs'fæktəri/ (a)
Làm (khá) vừa lòng, vừa ý; làm thỏa mãn (mang lại cảm giác chấp nhận được,không có gì để than phiền).
Satisfying /'sætɪsfaɪɪŋ/ (a)
Satisfactory /,sætɪs'fæktəri/ (a)
Thần thánh, thiêng liêng
Sacred /'seɪkrɪd/ (a)
Scared /skeəd/ (a)
Bị hoảng sợ
Sacred /'seɪkrɪd/ (a)
Scared /skeəd/ (a)
= dog
Doggy /'dɒgi/ (n)
Dogged /'dɒgɪd/ (a)
Bền bỉ, ngoan cường
Doggy /'dɒgi/ (n)
Dogged /'dɒgɪd/ (a)
Bức tượng
statue (n)
/ˈstætʃ.uː/
stature (n)
/ˈstætʃ.ər/
vị thế, địa vị
statue (n)
/ˈstætʃ.uː/
stature (n)
/ˈstætʃ.ər/
sự thấu hiểu
empathy (n)
/ˈem.pə.θi/
sympathy (n)
/ˈsɪm.pə.θi/
sự thông cảm
empathy (n)
/ˈem.pə.θi/
sympathy (n)
/ˈsɪm.pə.θi/
vụ xung đột, vụ đụng độ, vụ ẩu đả
incident (n)
/ˈɪn.sɪ.dənt/
accident (n)
/ˈæk.sɪ.dənt/
vụ tai nạn
incident (n)
/ˈɪn.sɪ.dənt/
accident (n)
/ˈæk.sɪ.dənt/
