wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

...5

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tài tình, khéo léo

a)

Ingenious /ɪn'dʒi:niəs/ (a)

b)

Ingenuous /ɪn'dʒenjuəs/ (a)

2.

Chân thật, ngây thơ

a)

Ingenious /ɪn'dʒi:niəs/ (a)

b)

Ingenuous /ɪn'dʒenjuəs/ (a)

3.

Chỉ dẫn (dùng cho việc tìm hướng), hướng đi

a)

Direction /daɪ'rekʃən/ (n)

b)

Instruction /ɪn'strʌkʃən/ (n)

4.

Chỉ dẫn (thông tin về cách làm việc)

a)

Direction /daɪ'rekʃən/ (n)

b)

Instruction /ɪn'strʌkʃən/ (n)

5.

Ma thuật, phép thần thông; sức lôi cuốn

a)

Magic /'mædʒɪk/ (n) (a)

b)

Magical /'mædʒɪkəl/ (a)

6.

Kỳ diệu, liên quan đến phép thuật, ma thuật

a)

Magic /'mædʒɪk/ (n) (a)

b)

Magical /'mædʒɪkəl/ (a)

7.

Dễ dãi (nhất là với trẻ em)

a)

Permissive /pə'mɪsɪv/ (a)

b)

Permissible /pə'mɪsəbəl/ (a)

8.

Được cho phép, chấp nhận được

a)

Permissive /pə'mɪsɪv/ (a)

b)

Permissible /pə'mɪsəbəl/ (a)

9.

Khiêm tốn, thấp kém

a)

Humble /'hʌmbəl/ (a)

b)

Modest /'mɒdɪst/ (a)

10.

Khiêm tốn (chỉ con người, cách cư xử không muốn khoe khoang)

a)

Humble /'hʌmbəl/ (a)

b)

Modest /'mɒdɪst/ (a)

11.

Hòa đồng, dễ gần gũi

a)

Sociable /'soʊʃəbəl/ (a)

b)

Social /'səʊʃəl/ (a)

12.

Thuộc xã hội

a)

Sociable /'soʊʃəbəl/ (a)

b)

Social /'səʊʃəl/ (a)

13.

Thuộc xã hội

a)

Sociable /'soʊʃəbəl/ (a)

b)

Social /'səʊʃəl/ (a)

14.

Góc độ, góc cạnh

a)

Angle /'æŋgəl/ (n)

b)

Angel /'eɪndʒəl/ (n)

15.

Thiên thần, thiên sứ

a)

Angle /'æŋgəl/ (n)

b)

Angel /'eɪndʒəl/ (n)

16.

Nơi làm bơ sữa, cửa hàng bơ sữa

a)

Dairy /'deəri/ (n)

b)

Diary /'daɪəri/ (n)

17.

Nhật ký

a)

Dairy /'deəri/ (n)

b)

Diary /'daɪəri/ (n)

18.

Ồn ào, làm ồn, ầm ĩ

a)

Noisy /'nɔɪzi/ (a)

b)

Noisome /'nɔɪsəm/ (a)

19.

Khó chịu, hôi thối, ghê tởm

a)

Noisy /'nɔɪzi/ (a)

b)

Noisome /'nɔɪsəm/ (a)

20.

Truy tố, tiếp tục, theo đuổi

a)

Prosecute /'prɒsɪkju:t/ (v)

b)

Persecute /'pɜ:sɪkju:t/ (v)

21.

Làm khổ, quấy rối

a)

Prosecute /'prɒsɪkju:t/ (v)

b)

Persecute /'pɜ:sɪkju:t/ (v)

22.

Thực tế; thiết thực, có ích, khả thi

a)

Practicable /'præktɪkəbəl/ (a)

b)

Practical /'præktɪkəl/ (a)

23.

Sự thực, thực tế

a)

Reality /ri'æləti/ (n)

b)

Realty /'rɪəlti/ (n)

24.

Bất động sản

a)

Reality /ri'æləti/ (n)

b)

Realty /'rɪəlti/ (n)

25.

Sự ở, sự cư trú, nhà ở

a)

Residence /'rezɪdəns/ (n)

b)

Resident /'rezɪdənt/ (n)

26.

Cư dân

a)

Residence /'rezɪdəns/ (n)

b)

Resident /'rezɪdənt/ (n)

27.

Buổi sáng, sáng

a)

Morning /'mɔ:rnɪŋ/ (n)

b)

Mourning /'mɔ:rnɪŋ/ (n)

28.

Sự đau buồn, tang, đồ tang

a)

Morning /'mɔ:rnɪŋ/ (n)

b)

Mourning /'mɔ:rnɪŋ/ (n)

29.

Xinh xắn, hay, tốt, khá là

a)

Pretty /'prɪti/ (a)

b)

Petty /'peti/ (a)

30.

Nhỏ, vặt, không quan trọng

a)

Pretty /'prɪti/ (a)

b)

Petty /'peti/ (a)

31.

Thuộc chồng, thuộc vợ, thuộc hôn nhân

a)

Marital /'merɪtəl/ (a)

b)

Martial /'mɑ:rʃəl/ (a)

32.

Thuộc quân sự, thuộc chiến tranh, thuộc võ thuật

a)

Marital /'merɪtəl/ (a)

b)

Martial /'mɑ:rʃəl/ (a)

33.

Lối vào, cửa vào, sự đến gần, khả năng tiếp cận

a)

Access /'ækses/ (n)

b)

Excess /'ekses/ (n)

34.

Sự quá mức, sự thái quá

a)

Access /'ækses/ (n)

b)

Excess /'ekses/ (n)

35.

Ảnh hưởng đến, tác động đến (động từ)

a)

Affect /ə'fekt/

b)

Effect /ɪ'fekt/

36.

Tác động, ảnh hưởng (danh từ)

a)

Affect /ə'fekt/

b)

Effect /ɪ'fekt/

37.

Chấp nhận, nhận làm con nuôi

a)

Adopt /ə'dɒpt/ (v)

b)

Adapt /ə'dæpt/ (v)

38.

Thích nghi với

a)

Adopt /ə'dɒpt/ (v)

b)

Adapt /ə'dæpt/ (v)

39.

Tiến lên, tiếp tục làm; hành động

a)

Proceed /prə'si:d/ (v)

b)

Precede /prɪ'si:d/ (v)

40.

Đi trước, đến trước

a)

Proceed /prə'si:d/ (v)

b)

Precede /prɪ'si:d/ (v)

41.

Sự không có khả năng/năng lực làm gì

a)

Inability ʌinə'biliti/ (n)

b)

Disability /,ɪnə'bɪləti/ (n)

42.

Sự ốm yếu tàn tật (không thể sử dụng một phần cơ thể hoàn toàn hoặc dễ dàng hoặc không có khả năng học dễ dàng)

a)

Inability ʌinə'biliti/ (n)

b)

Disability /,ɪnə'bɪləti/ (n)