NEW
Font size
Worksheets...7
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Sự đánh giá, sự ước lượng (thường là về kích cỡ, số lượng, chi phí... của cái gì; sự dự đoán giá của vật nào)
Estimate /'estɪmɪt/ (n)
Estimations ʌesti'meiʃən/ (n)
Sự đánh giá; sự ước lượng (thường là đánh giá hoặc đưa ra ý kiến về giá trị hoặc phẩm chất của ai/ cái gì; phán đoán về mức độ hoặc số lượng của một thứ gì đó)
Estimate /'estɪmɪt/ (n)
Estimations ʌesti'meiʃən/ (n)
công ăn việc làm, sự tuyển dụng ai đó vào làm
Employment /ɪm'plɔimənt / (n)
Employability/im,pbiə'biləti/(n)
Khả năng để được tuyển dụng của ai (những khả năng này bao gồm kỹ năng, kiến thức, thái độ... khiến họ phù hợp cho một công việc được trả lương)
Employment /ɪm'plɔimənt / (n)
Employability/im,pbiə'biləti/(n)
So sánh, tương đối, khá là
Comparative /kəm'pærətɪv/ (a)
Comparable /'kɒmpərəbl/ (a)
Có thể so sánh được, có khả năng so sánh, tương đương
Comparative /kəm'pærətɪv/ (a)
Comparable /'kɒmpərəbl/ (a)
Bình luận, bày tỏ ý kiến về cái gì đó
Comment /'kɒment/ (v)
Commentate /'kɒmənteɪt/ (v)
Tường thuật, đưa ra mô tả bằng giọng nói về một sự kiện khi nó xảy ra, đặc biệt là trên truyền hình hoặc đài phát thanh
Comment /'kɒment/ (v)
Commentate /'kɒmənteɪt/ (v)
Treo cổ
Hang - hanged - hanged (v)
Hang - hung - hung (v)
Treo (đồ) lên
Hang - hanged - hanged (v)
Hang - hung - hung (v)
Sự công bố, sự xuất bản (sách, báo,...)
Publication /,pʌbh'keɪʃn/ (n)
Publicity /pʌb'lɪsətɪ / (n)
Sự công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến; sự quảng cáo, sự rao hang
Publication /,pʌbh'keɪʃn/ (n)
Publicity /pʌb'lɪsətɪ / (n)
Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm
Impressive /im'presiv/ (a)
Impressible /ɪm'presibl/ (a)
Dễ cảm động, dễ cảm kích; dễ bị ảnh hưởng
Impressive /im'presiv/ (a)
Impressible /ɪm'presibl/ (a)
Cởi mở, thích giao tiếp chuyện trò, về lĩnh vực giao tiếp
Communicatɪve/kə'mju:nɪkətɪv/(a)
Communicable /kə'mju:nɪkəbl/ (a)
Có thể lan truyền, có thể lây, có thể truyền đạt
Communicatɪve/kə'mju:nɪkətɪv/(a)
Communicable /kə'mju:nɪkəbl/ (a)
Dễ cháy (= flammable /'flæməbl/)
Inflammable /in'flæməbl/ (a)
Nonflammable /.nɒn 'flæməbl/ (a)
Không dễ cháy, không bắt lửa
Inflammable /in'flæməbl/ (a)
Nonflammable /.nɒn 'flæməbl/ (a)
Tình trạng (làm việc, ăn ở..); địa vị (một người, một nhóm, một đất nước), thân phận, thân thế
Status /'steɪtəs/ (a)
State /steɪt/ (a)
Tình trạng (tinh thần, tình cảm hoặc thể chất của một người, một vật), bang, quốc gia, nhà nước
Status /'steɪtəs/ (a)
State /steɪt/ (a)
Quang cảnh, viễn cảnh, cách nhìn, quan điểm
Outlook /'autʃluk/ (n)
Lookout /'lukaut/ (n)
Đài quan sát, người canh gác
Outlook /'autʃluk/ (n)
Lookout /'lukaut/ (n)
Cẩn thận, thận trọng để không làm tổn thương mình hoặc phá hỏng cái gì; kỹ lưỡng, chu đáo (tập trung vào những chi tiết)
Careful /'keəful/ (a)
Caring /'kɛəriŋ/ (a)
Chu đáo, ân cần, thể hiện rằng bạn quan tâm đến người khác
Careful /'keəful/ (a)
Caring /'kɛəriŋ/ (a)
(Chỉ đứng trước danh từ) thể hiện sự khác nhau, chênh lệch, không đồng đều
Differential /,dɪfə'renʃl/ (a)
Different /'difrənt/ (a)
khác
Differential /,dɪfə'renʃl/ (a)
Different /'difrənt/ (a)
Sự thu hút, hấp dẫn (địa danh, địa điểm như các kỳ quan, danh lam,...); Sự hấp dẫn trong vật lý như lực hút trái đất, lực hút từ,...
Attraction /ə'trækʃn/ (n)
Attractiveness /ə'træktivnɪs/ (n)
(Danh từ không đếm được) sự hấp dẫn, sự thu hút ở con người, sự thu hút khác giới chủ yếu là về ngoại hình
Attraction /ə'trækʃn/ (n)
Attractiveness /ə'træktivnɪs/ (n)
Có thể kết hôn; đủ tư cách để kết hôn
Marriageable /'mæridʒəbl/ (a)
Marital /'mæritəl/ (a)
Married /'mærid/(a)
(Thuộc) vợ chồng; (thuộc) hôn nhân
Marriageable /'mæridʒəbl/ (a)
Marital /'mæritəl/ (a)
Married /'mærid/(a)
Đã kết hôn
Marriageable /'mæridʒəbl/ (a)
Marital /'mæritəl/ (a)
Married /'mærid/(a)
(Thường đứng trước danh từ) trở nên già đi, ít hữu ích, khỏe mạnh hơn
Ageing /'eidʒiŋ/ (a)
Aged /'eɪdʒɪd/ (a)
Ở độ tuổi già(không đứng trước danh từ), rất già, cao tuổi
Ageing /'eidʒiŋ/ (a)
Aged /'eɪdʒɪd/ (a)
Chỉ về việc áp dụng/ sử dụng/ vận dụng một thứ gì đó vào một hoàn cảnh cụ thể (Riêng biệt); sử dụng, dùng
Use /ju:z/ (n/v)
Usage /'ju:sɪdʒ/ (n)
Cách sử dụng từ ngữ, lượng... (được) sử dụng
Use /ju:z/ (n/v)
Usage /'ju:sɪdʒ/ (n)
Người tham dự
Attendee /ə,ten'dɪ:/ (n)
Attendant / ə'tendənt / (n)
Attendance /ə'tendəns/(n)
Người phục vụ (ở các sự kiện, hội thảo,...)
Attendee /ə,ten'dɪ:/ (n)
Attendant / ə'tendənt / (n)
Attendance /ə'tendəns/(n)
Sự tham dự, số lượng người tham dự
Attendee /ə,ten'dɪ:/ (n)
Attendant / ə'tendənt / (n)
Attendance /ə'tendəns/(n)
Chức năng, nhiệm vụ của ai/cái gì
Functions (n)
Functionality /,fʌŋkʃə'næləti/ (n)
Tính hữu dụng của sản phẩm nào đó; tính năng của cái gì
Functions (n)
Functionality /,fʌŋkʃə'næləti/ (n)
Nguồn gốc, căn nguyên; dòng dõi, lai lịch
Origin /'ɔridʒin/ (n)
Originality / ə,ridʤi'nælɪtɪ / (n)
Tính chất độc đáo; tính chất sáng tạo, mới mẻ
Origin /'ɔridʒin/ (n)
Originality / ə,ridʤi'nælɪtɪ / (n)
