wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

...7

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Sự đánh giá, sự ước lượng (thường là về kích cỡ, số lượng, chi phí... của cái gì; sự dự đoán giá của vật nào)

a)

Estimate /'estɪmɪt/ (n)

b)

Estimations ʌesti'meiʃən/ (n)

2.

Sự đánh giá; sự ước lượng (thường là đánh giá hoặc đưa ra ý kiến về giá trị hoặc phẩm chất của ai/ cái gì; phán đoán về mức độ hoặc số lượng của một thứ gì đó)

a)

Estimate /'estɪmɪt/ (n)

b)

Estimations ʌesti'meiʃən/ (n)

3.

công ăn việc làm, sự tuyển dụng ai đó vào làm

a)

Employment /ɪm'plɔimənt / (n)

b)

Employability/im,pbiə'biləti/(n)

4.

Khả năng để được tuyển dụng của ai (những khả năng này bao gồm kỹ năng, kiến thức, thái độ... khiến họ phù hợp cho một công việc được trả lương)

a)

Employment /ɪm'plɔimənt / (n)

b)

Employability/im,pbiə'biləti/(n)

5.

So sánh, tương đối, khá là

a)

Comparative /kəm'pærətɪv/ (a)

b)

Comparable /'kɒmpərəbl/ (a)

6.

Có thể so sánh được, có khả năng so sánh, tương đương

a)

Comparative /kəm'pærətɪv/ (a)

b)

Comparable /'kɒmpərəbl/ (a)

7.

Bình luận, bày tỏ ý kiến về cái gì đó

a)

Comment /'kɒment/ (v)

b)

Commentate /'kɒmənteɪt/ (v)

8.

Tường thuật, đưa ra mô tả bằng giọng nói về một sự kiện khi nó xảy ra, đặc biệt là trên truyền hình hoặc đài phát thanh

a)

Comment /'kɒment/ (v)

b)

Commentate /'kɒmənteɪt/ (v)

9.

Treo cổ

a)

Hang - hanged - hanged (v)

b)

Hang - hung - hung (v)

10.

Treo (đồ) lên

a)

Hang - hanged - hanged (v)

b)

Hang - hung - hung (v)

11.

Sự công bố, sự xuất bản (sách, báo,...)

a)

Publication /,pʌbh'keɪʃn/ (n)

b)

Publicity /pʌb'lɪsətɪ / (n)

12.

Sự công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến; sự quảng cáo, sự rao hang

a)

Publication /,pʌbh'keɪʃn/ (n)

b)

Publicity /pʌb'lɪsətɪ / (n)

13.

Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm

a)

Impressive /im'presiv/ (a)

b)

Impressible /ɪm'presibl/ (a)

14.

Dễ cảm động, dễ cảm kích; dễ bị ảnh hưởng

a)

Impressive /im'presiv/ (a)

b)

Impressible /ɪm'presibl/ (a)

15.

Cởi mở, thích giao tiếp chuyện trò, về lĩnh vực giao tiếp

a)

Communicatɪve/kə'mju:nɪkətɪv/(a)

b)

Communicable /kə'mju:nɪkəbl/ (a)

16.

Có thể lan truyền, có thể lây, có thể truyền đạt

a)

Communicatɪve/kə'mju:nɪkətɪv/(a)

b)

Communicable /kə'mju:nɪkəbl/ (a)

17.

Dễ cháy (= flammable /'flæməbl/)

a)

Inflammable /in'flæməbl/ (a)

b)

Nonflammable /.nɒn 'flæməbl/ (a)

18.

Không dễ cháy, không bắt lửa

a)

Inflammable /in'flæməbl/ (a)

b)

Nonflammable /.nɒn 'flæməbl/ (a)

19.

Tình trạng (làm việc, ăn ở..); địa vị (một người, một nhóm, một đất nước), thân phận, thân thế

a)

Status /'steɪtəs/ (a)

b)

State /steɪt/ (a)

20.

Tình trạng (tinh thần, tình cảm hoặc thể chất của một người, một vật), bang, quốc gia, nhà nước

a)

Status /'steɪtəs/ (a)

b)

State /steɪt/ (a)

21.

Quang cảnh, viễn cảnh, cách nhìn, quan điểm

a)

Outlook /'autʃluk/ (n)

b)

Lookout /'lukaut/ (n)

22.

Đài quan sát, người canh gác

a)

Outlook /'autʃluk/ (n)

b)

Lookout /'lukaut/ (n)

23.

Cẩn thận, thận trọng để không làm tổn thương mình hoặc phá hỏng cái gì; kỹ lưỡng, chu đáo (tập trung vào những chi tiết)

a)

Careful /'keəful/ (a)

b)

Caring /'kɛəriŋ/ (a)

24.

Chu đáo, ân cần, thể hiện rằng bạn quan tâm đến người khác

a)

Careful /'keəful/ (a)

b)

Caring /'kɛəriŋ/ (a)

25.

(Chỉ đứng trước danh từ) thể hiện sự khác nhau, chênh lệch, không đồng đều

a)

Differential /,dɪfə'renʃl/ (a)

b)

Different /'difrənt/ (a)

26.

khác

a)

Differential /,dɪfə'renʃl/ (a)

b)

Different /'difrənt/ (a)

27.

Sự thu hút, hấp dẫn (địa danh, địa điểm như các kỳ quan, danh lam,...); Sự hấp dẫn trong vật lý như lực hút trái đất, lực hút từ,...

a)

Attraction /ə'trækʃn/ (n)

b)

Attractiveness /ə'træktivnɪs/ (n)

28.

(Danh từ không đếm được) sự hấp dẫn, sự thu hút ở con người, sự thu hút khác giới chủ yếu là về ngoại hình

a)

Attraction /ə'trækʃn/ (n)

b)

Attractiveness /ə'træktivnɪs/ (n)

29.

Có thể kết hôn; đủ tư cách để kết hôn

a)

Marriageable /'mæridʒəbl/ (a)

b)

Marital /'mæritəl/ (a)

c)

Married /'mærid/(a)

30.

(Thuộc) vợ chồng; (thuộc) hôn nhân

a)

Marriageable /'mæridʒəbl/ (a)

b)

Marital /'mæritəl/ (a)

c)

Married /'mærid/(a)

31.

Đã kết hôn

a)

Marriageable /'mæridʒəbl/ (a)

b)

Marital /'mæritəl/ (a)

c)

Married /'mærid/(a)

32.

(Thường đứng trước danh từ) trở nên già đi, ít hữu ích, khỏe mạnh hơn

a)

Ageing /'eidʒiŋ/ (a)

b)

Aged /'eɪdʒɪd/ (a)

33.

Ở độ tuổi già(không đứng trước danh từ), rất già, cao tuổi

a)

Ageing /'eidʒiŋ/ (a)

b)

Aged /'eɪdʒɪd/ (a)

34.

Chỉ về việc áp dụng/ sử dụng/ vận dụng một thứ gì đó vào một hoàn cảnh cụ thể (Riêng biệt); sử dụng, dùng

a)

Use /ju:z/ (n/v)

b)

Usage /'ju:sɪdʒ/ (n)

35.

Cách sử dụng từ ngữ, lượng... (được) sử dụng

a)

Use /ju:z/ (n/v)

b)

Usage /'ju:sɪdʒ/ (n)

36.

Người tham dự

a)

Attendee /ə,ten'dɪ:/ (n)

b)

Attendant / ə'tendənt / (n)

c)

Attendance /ə'tendəns/(n)

37.

Người phục vụ (ở các sự kiện, hội thảo,...)

a)

Attendee /ə,ten'dɪ:/ (n)

b)

Attendant / ə'tendənt / (n)

c)

Attendance /ə'tendəns/(n)

38.

Sự tham dự, số lượng người tham dự

a)

Attendee /ə,ten'dɪ:/ (n)

b)

Attendant / ə'tendənt / (n)

c)

Attendance /ə'tendəns/(n)

39.

Chức năng, nhiệm vụ của ai/cái gì

a)

Functions (n)

b)

Functionality /,fʌŋkʃə'næləti/ (n)

40.

Tính hữu dụng của sản phẩm nào đó; tính năng của cái gì

a)

Functions (n)

b)

Functionality /,fʌŋkʃə'næləti/ (n)

41.

Nguồn gốc, căn nguyên; dòng dõi, lai lịch

a)

Origin /'ɔridʒin/ (n)

b)

Originality / ə,ridʤi'nælɪtɪ / (n)

42.

Tính chất độc đáo; tính chất sáng tạo, mới mẻ

a)

Origin /'ɔridʒin/ (n)

b)

Originality / ə,ridʤi'nælɪtɪ / (n)