Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn TNTV

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Cho đoạn văn sau:

"Một buổi mai, mẹ âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và hẹp. Con đường này tôi đã đi lại nhiều lần, nhưng lần này tự nhiên thấy lạ. Cảnh vật xung quanh tôi đều thay đổi. Hôm nay tôi đi học. "

Đoạn văn trên có mấy câu?

a)

3 câu

b)

4 câu

c)

5 câu

d)

6 câu

2.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Hải âu bay suốt nghày trên mặt biển.

b)

Hải âu bay suốt ngày trên mặt byển.

c)

Hải âu bay suốt nghày trên mặt byển.

d)

Hải âu bay suốt ngày trên mặt biển.

3.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Cần rửa tay xạch trước khi ăn để phòng bệng.

b)

Cần rửa tay xạch trước khi ăn để phòng bệnh.

c)

Cần rửa tay sạch trước khi ăn để phòng bệng.

d)

Cần rửa tay sạch trước khi ăn để phòng bệnh.

4.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

mắc

b)

chắc

c)

thất

d)

rắc

5.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

lục

b)

sức

c)

nục

d)

cục

6.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

gấc

b)

tắc

c)

tấc

d)

nấc

7.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

tiếc

b)

xiếc

c)

miết

d)

thiếc

8.

Sắp xếp thành câu đúng:


" có / giàn gấc / nhà bà / đỏ."

a)

Nhà bà có giàn gấc đỏ.

b)

Có giàn gấc đỏ nhà bà.

c)

Giàn gấc có nhà bà đỏ.

d)

Có nhà bà giàn gấc đỏ.

9.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lúa lếp

b)

núa nếp

c)

lúa nếp

d)

núa lếp

10.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

khoáng sản

b)

khoán sản

c)

khoáng xản

d)

khoán xản

11.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

12.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

câu chuyện

b)

câu truyện

c)

câu chiện

d)

câu triện

13.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

xôi gấc

b)

sôi gấc

c)

xôi gất

d)

sôi gất

14.

Chọn tiếng thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"............... tường"

a)

bạch

b)

tách

c)

xếch

d)

vách

15.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

cơn bao

b)

cơn bão

c)

cơn bảo

d)

cơn báo

16.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

bảo vệ

b)

bao vệ

c)

báo vệ

d)

bão vệ

17.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nổi lửa

b)

nội nửa

c)

nỗi nửa

d)

nối nửa

18.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

bảo ban

b)

bạo ban

c)

báo ban

d)

bão ban

19.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

sôi lổi

b)

sôi nổi

c)

sôi nội

d)

sôi lội

20.

Cho câu sau:

"................ vở là bạn của học sinh"


Tiếng thích hợp để vào chỗ chấm là:

a)

Sách

b)

Sạch

c)

Xách

d)

Xạch

21.

Cho câu sau:

"Nhà ......... thì mát, bát ......... ngon cơm."


Tiếng thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

sạch, sạch

b)

đẹp, đẹp

c)

đẹp, sạch

d)

sạch, đẹp

22.

Cho câu sau:

" Trong đầm gì đẹp bằng sen,

Lá ………… bông trắng, lại chen nhị vàng."


Tiếng thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

xanh

b)

đen

c)

sanh

d)

vàng

23.

Cho đoạn văn sau:

"Con bìm bịp, bằng cái giọng trầm và ấm, báo hiệu mùa xuân đã đến. Cả khu đồi này đã rộn rã hẳn lên."


Trong đoạn văn, con gì báo hiệu mùa xuân đến?

a)

tu hú

b)

bìm bịp

c)

ve sầu

d)

chim én

24.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


" Túp lều................................."

a)

xem các bạn chơi cướp cờ.

b)

nằm dưới chân đồi.

c)

lên xanh mơn mởn.

d)

bắt nhịp cho cả lớp hát.

25.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


" Chúng em................................"

a)

xem các bạn chơi cướp cờ.

b)

nằm dưới chân đồi.

c)

lên xanh mơn mởn.

d)

bắt nhịp cho cả lớp hát.

26.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


" Bạn quản ca ................................."

a)

xem các bạn chơi cướp cờ.

b)

nằm dưới chân đồi.

c)

lên xanh mơn mởn.

d)

bắt nhịp cho cả lớp hát.

27.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


" Luống rau diếp................................."

a)

xem các bạn chơi cướp cờ.

b)

nằm dưới chân đồi.

c)

lên xanh mơn mởn.

d)

bắt nhịp cho cả lớp hát.

28.

Sắp xếp thành câu đúng:

" rất / đỉnh núi / cao / Minh / lên / leo."

a)

Đỉnh núi rất cao Minh lên leo.

b)

Minh lên leo đỉnh núi rất cao.

c)

Minh leo lên đỉnh núi cao rất.

d)

Đỉnh núi Minh leo lên rất cao.

29.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

quả cuất

b)

của quất

c)

quả quất

d)

cỏa quất

30.

Đọc và chọn từ viết sai chính tả

a)

chào hỏi

b)

trào hỏi

c)

phong trào

d)

xin chào

31.

Tìm tiếng có vần khác với những tiếng còn lại:

a)

cánh

b)

sáng

c)

thành

d)

khánh

32.

Điền tiếng liên hay liệng vào chỗ chấm?

bay ............

a)

liệng

b)

liện

33.

Điền vần s hay x?

buổi ........áng

a)

x

b)

s

34.

Điền d, gi, r?

.....ao thông

a)

d

b)

gi

c)

r

35.

chìa...................

a)

khóa

b)

kháo

c)

khoán

d)

khá

36.

điện ...................

a)

thoạy

b)

thọa

c)

thoại

d)

thại

37.

................... tàu

a)

đàn

b)

đàng

c)

đoàn

d)

đoan

38.

hoa ............... dương

a)

dương

b)

hướng

c)

hứng

d)

hấng

39.

Chọn vế thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"Học đi đôi........................."

a)

rách cho thơm.

b)

càng cay.

c)

học một sàng khôn.

d)

với hành

40.

Chọn vế thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"Đi một ngày đàng.................."

a)

rách cho thơm.

b)

với hành.

c)

càng cay.

d)

học một sàng khôn.

41.

Chọn vế thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"Đói cho sạch,...................."

a)

rách cho thơm.

b)

với hành.

c)

càng cay.

d)

học một sàng khôn.

42.

Chọn vế thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"Gừng càng già......................"

a)

rách cho thơm.

b)

với hành.

c)

càng cay.

d)

học một sàng khôn.

43.

“ Quả gì tua tủa những gai

Chín thời đỏ rực ngon xôi mẹ đồ?”

Là quả gì?

a)

quả hồng

b)

quả gấc

c)

quả roi

d)

quả nhót

44.

“Con gì đôi cánh mỏng tang

Bay cao, bay thấp báo rằng nắng mưa?”

Là con gì?

a)

Con chuồn chuồn

b)

Con châu chấu

c)

Con bọ ngựa

d)

Con ve

45.

Sắp xếp thành câu đúng:


"lá / màu / mát / xanh / sen."

a)

Lá màu mát xanh sen.

b)

Lá sen màu xanh mát.

c)

Lá màu xanh mát sen.

d)

Lá sen màu mát xanh.

46.

"Một hôm, Kiến khát quá bèn bò xuống suối uống nước. Chẳng may trượt ngã, Kiến bị dòng nước cuốn đi. Chim Gáy đậu trên cây, thấy Kiến bị nạn, vội bay đi gắp một cành cây khô thả xuống để cứu."


Đoạn văn trên có mấy câu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

"Một hôm, Kiến khát quá bèn bò xuống suối uống nước. Chẳng may trượt ngã, Kiến bị dòng nước cuốn đi. Chim Gáy đậu trên cây, thấy Kiến bị nạn, vội bay đi gắp một cành cây khô thả xuống để cứu."


Ai bị dòng nước cuốn đi?

a)

Chim sẻ

b)

Chim gáy

c)

Kiến

d)

Chim cánh cụt

48.

"Một hôm, Kiến khát quá bèn bò xuống suối uống nước. Chẳng may trượt ngã, Kiến bị dòng nước cuốn đi. Chim Gáy đậu trên cây, thấy Kiến bị nạn, vội bay đi gắp một cành cây khô thả xuống để cứu."


Thấy Kiến bị nạn chim Gáy đã làm gì?

a)

Vội vã bay đi gọi người đến cứu.

b)

Bỏ mặc Kiến và bay đi.

c)

Gắp cành khô thả xuống suối để cứu.

d)

Ẩn nấp sau bụi cây.

49.

"Một hôm, Kiến khát quá bèn bò xuống suối uống nước. Chẳng may trượt ngã, Kiến bị dòng nước cuốn đi. Chim Gáy đậu trên cây, thấy Kiến bị nạn, vội bay đi gắp một cành cây khô thả xuống để cứu."


Đoạn văn trên nhắc đến:

a)

Kiến và chim Gáy

b)

Kiến

c)

Chim Gáy

d)

Chim Sẻ, Kiến và chim Gáy

50.

Mắt lồi mồm rộng

Sấm động mưa rào

Tắm mát rủ nhau

Hát bài ộp ộp.

Là con gì?

a)

Con lợn

b)

con chuồn chuồn

c)

con vịt

d)

Con ếch

51.

Đoạn văn sau có mấy hình ảnh nhân hóa:“Từ đầu đến cuối làng, tiếng gọi nhau í ới. Lợn kêu eng éc. Ai cũng vội. Hình như Tết đang đuổi phía sau lưng.”

a)

1 hình ảnh nhân hóa

b)

2 hình ảnh nhân hóa

c)

3 hình ảnh nhân hóa

52.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

- Không khí mùa xuân thật náo nức.

a)

Không khí mùa xuân

b)

Không khí

c)

Mùa xuân

d)

thật náo nức

53.

Tìm các tính từ trong đoạn văn sau:

Đã nhìn thấy nhiều người mặc quần áo đẹp từ đâu đó về ăn Tết. Có người xách va li, có người đeo ba lô.

4 lines
54.

Đặt một CÂU HỎI thể hiện thái độ khen ngợi.

4 lines
55.

Đặt một CÂU HỎI thể hiện lời yêu cầu/đề nghị.

4 lines
56.

Đặt một CÂU HỎI để tự hỏi bản thân.

4 lines
57.

Những dòng nào sau đây chỉ gồm các TÍNH TỪ? (câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

ung dung, sống động, mỹ lệ

b)

lí thú, lạ lùng, mỹ mãn

c)

ung dung, lạ lùng, tinh tế

d)

tưởng tượng, lạ lùng, mỹ lệ

58.

Trong câu: "Trương Bạch tự nhủ sẽ gắng công tạo nên một tác phẩm tuyệt trần, mĩ mãn" có:

a)

1 tính từ

b)

2 tính từ

c)

3 tính từ

59.

Cho câu văn:

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

Đáp án nào tách đúng chủ ngữ/vị ngữ trong câu trên.

a)

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn // đang túm tụm đọc truyện.

b)

Dưới bóng mát của cây bàng, // mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

60.

Giữa sân, các bạn nam chơi đá cầu.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Giữa sân,//các bạn nam chơi đá cầu.

b)

Giữa sân, các bạn nam// chơi đá cầu.

c)

Giữa sân, các bạn// nam chơi đá cầu.

61.

Trong giờ ra chơi, sân trường thật náo nhiệt.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Trong giờ ra chơi, //sân trường thật náo nhiệt.

b)

Trong giờ ra chơi, sân trường// thật náo nhiệt.

62.

Cây lược này làm bằng ngà voi.


Tách chủ ngử//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Cây lược // này làm bằng ngà voi.

b)

Cây lược này// làm bằng ngà voi.

c)

Cây lược này làm bằng// ngà voi.

63.

Sóng vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Sóng // vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

b)

Sóng vỗ ì oạp // vào mạn thuyền.

c)

Sóng vỗ // ì oạp vào mạn thuyền.

64.

Đám trẻ làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

Xác định chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Đám trẻ làng tôi // rất mê xiếc mô-tô bay.

b)

Đám trẻ // làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

c)

Đám trẻ làng // tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

65.

Dòng nào xác định đúng CN, VN trong câu văn dưới đây:

Chú ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

a)

Chú ngồi trên thềm giếng, // ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

b)

Chú // ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

66.

Xác định CN/VN trong câu văn dưới đây:

Một lần, tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

a)

Một lần, // tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

b)

Một lần, tôi // rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

67.

Thầy giáo nhìn cậu, cậu liền hạ tay xuống.

Dòng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên.

a)

Thầy giáo // nhìn cậu, cậu // liền hạ tay xuống.

b)

Thầy giáo nhìn cậu, // cậu liền hạ tay xuống.

68.

Những chú cá lần lượt mắc lưới.

Dòng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên?

a)

Những chú cá // lần lượt mắc lưới.

b)

Những chú cá lần lượt // mắc lưới.

69.

Câu văn "Mắt mũi nhìn đi đâu thế?" được dùng để làm gì?

a)

Để khen ngợi

b)

Để chê bai

c)

Để yêu cầu

70.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm toàn từ ghép?

a)

chao liệng, điều khiển, tối sầm, mủi lòng

b)

chao liệng, mảnh mai, điệu nghệ, lắp bắp

c)

duyên dáng, bối rối, văng vẳng, dỗ dành

71.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

72.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

73.

Ngày mai các em sẽ có một cuộc sống tươi đẹp vô cùng.

Từ " cuộc sống" trong câu trên thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

74.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ?

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

75.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

76.

Từ “Trẻ” trong câu “Lan là cô bé trẻ nhất đám” là tính từ

a)

Chỉ tính tình

b)

Chỉ hình dáng

c)

Chỉ đặc điểm

d)

Chỉ kích thước

77.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng

78.

"Dòng sông lững lờ chảy giữa đôi bờ lúa ngô xanh biêng biếc. "

Câu trên có mấy từ láy?

a)

1 từ láy là : lững lờ

b)

2 từ láy là :lững lờ, biêng biếc

c)

Không có từ láy nào

79.

Từ nào sau đây là từ ghép phân loại?

a)

hoa hồng

b)

mộc mạc

c)

bánh trái

d)

cứng cáp

80.

Dấu phẩy trong câu "Khi lớn lên, con người tìm thấy hạnh phúc trong cuộc đời thực.” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu.

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm vị ngữ trong câu.

81.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

c)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

82.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Chợt người phụ nữ quay sang tôi nói: "Tôi cảm thấy rất ái ngại! Chỉ vì nhường chỗ cho tôi mà cô lại gặp khó khăn như vậy. Cô biết không, nếu hôm nay tôi không gửi phiếu thanh toán tiền gas, thì công ty điện và gas sẽ cắt hết nguồn sưởi ấm của gia đình tôi."

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau dấu hai chấm là lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau dấu hai chấm là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó.

83.

Câu "Những cánh diều mềm mại như cánh bướm." thuộc mẫu câu nào đã học?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

84.

"Trung thực, tốt bụng là những đức tính tốt của người trò ngoan."

Câu trên thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

85.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu yêu cầu, mong muốn

d)

Khẳng định, phủ định

e)

Tỏ thái độ khen, chê

86.

Chủ ngữ của câu "Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau tỏa mùi thơm.” là:

a)

Hoa lá, quả chín.

b)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối

c)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân.

d)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm.

87.

Vị ngữ trong câu "Cây tre nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.” có cấu tạo như thế nào?

a)

Danh từ.

b)

Tính từ.

c)

Cụm danh từ.

d)

Cụm tính từ.

88.

Câu nào dưới đây đặt dấu gạch chéo (/) đúng vị trí để phân cách chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như / tấm kính lau hết mây hết bụi

b)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như tấm kính / lau hết mây hết bụi.

c)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch / như tấm kính lau hết mây hết bụi.

d)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể / sạch như tấm kính lau hết mây hết bụi.

89.

Câu sau có mấy trạng ngữ?

Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, cả nhà ngồi trông bánh, trò chuyện đến sáng.

a)

1 trạng ngữ: Đêm ấy

b)

2 trạng ngữ: Đếm ấy, bên bếp lửa hồng

c)

3 trạng ngữ: Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, trò chuyện đến sáng.

90.

Câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ thời gian?

a)

Vì dịch bệnh, Lan không về quê thăm bà được.

b)

Trong đợt dịch vừa qua, người dân Việt Nam đã luôn đoàn kết, tương trợ lẫn nhau.

c)

Để phòng chống dịch covid, chúng em được nghỉ hè sớm hơn mọi năm.

91.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

92.

KHỔ THƠ SAU CÓ MẤY SỰ VẬT ĐƯỢC NHÂN HÓA?

Bầy chim đi ăn về

Rót vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc.

Nắng đứng ngủ quên

Trên những bức tường

Làn gió về mang hương

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vữa.

a)

1 sự vật

b)

2 sự vật

c)

3 sự vật

d)

4 sự vật

93.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bên kia đường, những chú công an đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân.

(a)  

94.

Xác định vị ngữ trong câu sau:

Vào luc 0h sáng 12/4/2020, bệnh viện Bạch Mai đã chính thức được dỡ phong tỏa sau 14 ngày cách ly.

(a)  

95.

Vị ngữ trong câu: "Lá phượng  xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non." là:

a)

ngon lành như lá me non.

b)

như lá me non.

c)

xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non.

96.

Vị ngữ trong câu: "Cây cỏ xung quanh hồ um tùm, tươi tốt." là:

a)

xung quanh hồ um tùm, tươi tốt.

b)

um tùm, tươi tốt.

c)

tươi tốt.

97.

Trong câu: Thân trống tròn trùng trục như cái chum sơn đỏ. Vị ngữ là:

a)

trùng trục như cái chum sơn đỏ

b)

như cái chum sơn đỏ

c)

tròn trùng trục như cái chum sơn đỏ

d)

Thân trống

98.

Câu “Kỳ nghỉ hè năm nay, sẽ đi tham quan công viên nước Hồ Tây.” mắc lỗi sai gì?

a)

Thiếu Vị ngữ

b)

Thiếu Chủ ngữ

c)

Thiếu cả Chủ ngữ và Vị ngữ

d)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

99.

Câu nào sau đây mắc lỗi thiếu Chủ ngữ?

a)

Cây cầu đưa những chiếc xe vận tải nặng nề vượt qua sông.

b)

Khi có đông hành khách, nặng nề vượt qua sông.

c)

Cây cầu nối liền hai bờ sông.

d)

Cây cầu đưa những chiếc xe vận tải nặng nề vượt qua sông, còi xe rộn vang cả dòng sông yên tĩnh.

100.

Câu “Câu chuyện bố tôi mới kể hôm qua.” thiếu thành phần chính nào?

a)

Thiếu Chủ ngữ

b)

Thiếu Vị ngữ

c)

Thiếu cả Chủ ngữ và Vị ngữ

d)

Thiếu Trạng ngữ

101.

Câu sau đây mắc lỗi gì: "Do được điểm cao trong kì thi cuối năm, mẹ thưởng cho em một tấm vé xem phim."

a)

Thiếu Chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

d)

Thiếu cả Chủ ngữ và Vị ngữ

102.

Câu “Từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần.” mắc lỗi gì?

a)

Thiếu Chủ ngữ

b)

Thiếu Vị ngữ

c)

Thiếu Chủ ngữ và Vị ngữ

d)

Thiếu Trạng ngữ

103.

Xác định chủ ngữ trong câu

Đàn sếu mải miết bay về phương Nam.

(a)  

104.

Xác định vị ngữ trong câu:

Các em nhỏ hớn hở tới trường.

(a)  

105.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ của câu:

Tàu chúng tôi buông neo trong vùng biển Trường Sa.

a)

Tàu chúng tôi // buông neo trong vùng biển Trường Sa.

b)

Tàu chúng tôi buông neo // trong vùng biển Trường Sa.

c)

Tàu chúng tôi buông neo trong vùng biển // Trường Sa.

d)

Tàu // chúng tôi buông neo trong vùng biển Trường Sa.

106.

Xác định chủ ngữ của câu:

Bỗng biển có tiếng động mạnh.

a)

Bỗng biển

b)

Biển

107.

Xác định chủ ngữ vị ngữ của câu:

Cá heo gọi nhau quây đến quanh tàu như để chia vui.

a)

Cá heo gọi nhau quây đến quanh tàu // như để chia vui.

b)

Cá heo gọi nhau // quây đến quanh tàu như để chia vui.

c)

Cá heo gọi nhau quây // đến quanh tàu như để chia vui.

d)

Cá heo // gọi nhau quây đến quanh tàu như để chia vui.

108.

Xác định chủ ngữ của câu:

Hôm ấy, mọi người trong tổ đều phải đến trường sớm hơn thường lệ.

(a)  

109.

Xác định vị ngữ của câu:

Chỉ một loáng, công việc trực nhật đã kết thúc.

(a)  

110.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ của câu:

Các bạn khác trong tổ cùng nhau nhặt rác và quét dọn lớp.

a)

Các bạn khác // trong tổ cùng nhau nhặt rác và quét dọn lớp.

b)

Các bạn khác trong tổ cùng nhau // nhặt rác và quét dọn lớp.

c)

Các bạn khác trong tổ // cùng nhau nhặt rác và quét dọn lớp.

d)

Các bạn // khác trong tổ cùng nhau nhặt rác và quét dọn lớp.

111.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ của các câu sau:

Mai tứ quý nở bốn mùa.

a)

Mai // tứ quý nở bốn mùa.

b)

Mai tứ quý nở // bốn mùa.

c)

Mai tứ quý // nở bốn mùa.

d)

Mai tứ // quý nở bốn mùa.

112.

Chủ ngữ của câu sau:

Hai bên bờ, hàng tre xanh mướt như đôi hàng mi.

(a)  

113.

Của …………, vật lạ

(a)  

114.

Danh bất ………….. truyền

(a)  

115.

Cũ người, …….. ta

(a)  

Similar Resources on Wayground