wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 11(iu e <3)

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nước châm ngòi cho cuộc Chiến tranh thế giới thứ 2 ở châu Âu là

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp.  

c)

C. Đức.

d)

D. Italia.

2.

Câu 2. Sau khi xé bỏ hòa ước Véc-xai, nước Đức phát xít hướng tới mục tiêu gì?

a)

A. Chuẩn bị đánh bại Liên Xô.

b)

B. Chuẩn bị xâm lược các nước Tây Âu.      

c)

C. Chuẩn bị chiếm vùng Xuy-đét và Tiệp Khắc.   

d)

D. Chuẩn bị thành lập một nước “Đại Đức”.

3.

Câu 3. Ngày 29/9/1938, Anh, Pháp đã kí với Đức hiệp ước

a)

A. Muy-ních.

b)

B. Xuy-đét.

c)

C. Béc-lin.

d)

D. Pari.

4.

Câu 4. Năm 1939, Đức đã kí với Liên Xô hiệp ước

a)

A. không chống lại nhau.

b)

B. không đối đầu nhau.

c)

C. không hủy diệt nhau.

d)

D. không xâm lược nhau.

5.

Câu 5. Chiến tranh thế giới thứ 2 ở châu Âu bùng nổ sau sự kiện nào dưới đây?

a)

A. Đức tấn công Pháp.

b)

B. Anh, Pháp tuyên chiến với Đức.

c)

C. Đức tấn công Ba Lan.

d)

D. Đức tấn công Liên Xô.

6.

Câu 6. Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào dưới đây?

a)

A. Trận Trân Châu Cảng (1941).

b)

B. Trận Xtalingrat (1942).

c)

C. Trận En Alamen (1942).

d)

D. Trận Beclin (1945).

7.

Câu 7. Từ tháng 3 đến tháng 5/1943, lực lượng nào đã tiêu diệt toàn bộ liên quân phe Trục ở Bắc Phi?

a)

A. Mỹ - Liên xô.   

b)

B. Anh - Liên xô.

c)

C. Anh - Mỹ.

d)

D. Liên Xô - Mỹ - Anh.

8.

Câu 8. Đức tấn công Ba Lan bằng chiến lược gì?

a)

A. Đánh chắc, tiến chắc.

b)

B. Đánh du kích.

c)

C. Đánh lâu dài.

d)

D. Chiến tranh chớp nhoáng.

9.

Câu 9. Sự kiện nào dưới đây tạo ra bước ngoặt của cuộc Chiến tranh thế giới thứ II?

a)

A. Trận Mátxcơva (12/1941).

b)

B. Trận En Alamen (10/1942).

c)

C. Trận Xtalingrát (11/1942).

d)

D. Trận Cuốcxcơ (8/1943).

10.

Câu 10. Sự kiện nào dưới đây đã chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ II ở châu Âu?

a)

A. Trận Matxcơva (12/1941).

b)

B. Trận Cuốcxcơ (8/1943).

c)

C. Trận Xtalingrat (11/1942).

d)

D. Trận Beclin (4/1945).

11.

Câu 11. Sự kiện nào dưới đây chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ II?

a)

A. Liên Xô đánh bại chủ lực của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc.

b)

B. Mĩ ném 2 quả bom nguyên tử xuống 2 thành phố của Nhật.

c)

C. Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

D. Đức kí văn kiện đầu hàng quân Đồng minh.

12.

Câu 12. Tháng 12/1940, Hitle đã thông qua kế hoạch tấn công Liên Xô với chiến thuật

a)

A. “chiến tranh tổng lực”.  

b)

B. “đánh lâu dài”.

c)

C. “chinh phục từng gói nhỏ”.

d)

D. “chiến tranh chớp nhoáng”.

13.

Câu 13. Lực lượng nào đóng vai trò trụ cột trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế giới thứ II?

a)

A. Liên xô.

b)

B. Anh, Mỹ.

c)

C. Liên xô, Mỹ, Anh.

d)

D. Anh, Pháp, Mỹ, Liên Xô.

14.

Câu 14. Động thái của Liên Xô khi liên minh phát xít được hình thành là gì?

a)

A. Không đặt quan hệ ngoại giao.

b)

B. Kí hiệp ước không xâm phạm nhau.

c)

C. Phớt lờ trước hành động của nước Đức.

d)

D. Cho rằng Đức là kẻ thù nguy hiểm nhất.

15.

Câu 15. Chiến thắng Xtalingrat của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II có ý nghĩa:

a)

A. tạo ra bước ngoặt của cuộc chiến.

b)

B. đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

c)

C. buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.

d)

D. làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitle.

16.

Câu 16. Chiến thắng Béclin của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II có ý nghĩa

a)

A. tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.

b)

B. đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

c)

C. buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.

d)

D. làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitle.

17.

Câu 17. Chiến thắng Matxcơva của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II có ý nghĩa

a)

A. tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.

b)

B. đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

c)

C. buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.

d)

D. làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitle.

18.

Câu 18. Trận Trân Châu Cảng (12/1941) dẫn đến sự kiện gì?

a)

A. Nhật đầu hàng quân Đồng minh.

b)

B. Chiến tranh thế giới thứ II kết thúc.

c)

C. Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.

d)

D. Anh – Mĩ phản công Nhật ở Thái Bình Dương.

19.

Câu 16. Trước hành động gây chiến của liên minh phát xít, Liên Xô có chủ trương gì?

a)

A. Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp.

b)

B. Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.      

c)

C. Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.

d)

D. Không hợp tác với các nước tư bản vì họ dung dưỡng phe phát xít.

20.

Câu 17. Hành động của các nước phát xít ngay sau khi hình thành Liên minh là gì?

a)

A. Kí hiệp ước không xâm phạm với Liên Xô.

b)

B. Tăng cường các hoạt động quân sự ở nhiều nơi.

c)

C. Tiến hành ngay chiến tranh xâm lược toàn châu Âu.

d)

D. Ra sức sản xuất vũ khí để chuẩn bị chiến tranh thế giới.

21.

Câu 18. Trước hành động hiếu chiến của Liên minh phát xít, các nước Anh, Pháp có thái độ như thế nào?

a)

A. Liên kết với Liên Xô.                                 

b)

B. Nhượng bộ thỏa hiệp.

c)

C. Coi là kẻ thù nguy hiểm nhất.

d)

D. Trung lập, không có phản ứng gì.

22.

Câu 19. Sự kiện trực tiếp làm bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ II là  

a)

A. Đức tấn công Balan buộc Anh, Pháp tuyên chiến với Đức.

b)

B. Đức thôn tính Tiệp Khắc khiến Anh, Pháp buộc phải tuyên chiến.

c)

C. Thái tử Áo – Hung bị ám sát buộc Áo – Hung tuyên chiến với Xecbi.

d)

D. Nhật tấn công Trân Châu Cảng khiến Mĩ tuyên chiến với Liên minh phát xít.

23.

Câu 20. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ II?

a)

A. Sự xuất hiện của chủ nghĩa Phát xít.

b)

B. Chủ nghĩa xã hội hình thành ở Liên Xô.

c)

C. Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

d)

D. Chính sách dung dưỡng chủ nghĩa Phát xít của Anh, Pháp, Mĩ.

24.

Câu 21. Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian

            1. Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh.

            2. Nhật tấn công Trân Châu Cảng.

            3. Đức tấn công Liên Xô.

            4. Hội nghị Ianta được triệu tập.

a)

A. 1, 3, 4, 2.                             

b)

B. 3, 2, 4, 1.

c)

C. 3, 4, 2, 1.

d)

D. 2, 3, 1, 4.

25.

Câu 22. Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian

            1. Mỹ tuyên bố “đạo luật trung lập”.

            2. Nhật tấn công xâm lược trên toàn lãnh thổ Trung Quốc.

            3. Đức tấn công Ba Lan.

            4. Khối Đồng minh chống phát xít ra đời.

a)

A. 1, 3, 4, 2.

b)

B. 3, 2, 4, 1.

c)

C. 3, 4, 2, 1.

d)

D. 1, 2, 3, 4.

26.

Câu 23. Hình ảnh cuối cùng thể hiện sự thảm khốc của Chiến tranh thế giới II là

a)

A. các nước phát xít bị tàn phá nặng nề.

b)

B. bom nguyên tử tàn phá hai thành phố của Nhật.

c)

C. kinh tế thế giới bị tê liệt, khủng hoảng nghiêm trọng.

d)

D. 60 triệu người chết, 90 triệu người bị thương, thế giới bị tàn phá nặng nề.

27.

Câu 24. Chiến tranh thế giới II bùng nổ vì nguyên nhân cơ bản nào dưới đây?

a)

A. Do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

b)

B. Nước Đức muốn phá vỡ hệ thống hòa ước Vecxai-Oasinhton.

c)

C. Thái độ thù nghịch chủ nghĩa cộng sản của Đức, Anh, Pháp, Mĩ.

d)

D. Chính sách trung lập của Mĩ để phe phát xít được tự do hành động.

28.

Câu 25. Điểm giống nhau cơ bản về nguyên nhân bùng nổ của cả hai cuộc chiến tranh thế giới là gì?

a)

A. Đều do Đức muốn vươn lên làm bá chủ thế giới.

b)

B. Đều xuất phát từ mâu thuẫn vấn đề thuộc địa.

c)

C. Đều do Đức gây chiến trước ở châu Âu.

d)

D. Đều do chính sách trung lập của Mĩ.

29.

Câu 26. Điểm khác nhau về lực lượng tham gia của Chiến tranh thế giới thứ 2 so với Chiến tranh thế giới I là

a)

A. Mỹ tham gia sớm hơn.

b)

C. có sự tham gia của Liên Xô.

c)

B. phe Trục có sự chuẩn bị kỹ hơn.

d)

D. số lượng quốc gia tham chiến nhiều hơn.

30.

Câu 27. Liên Xô có vai trò như thế nào trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít?

a)

A. Là lực lượng quan trọng ở châu Âu.

b)

B. Hỗ trợ liên quân Anh – Mĩ từ phía Đông.

c)

C. Là lực lượng trụ cột, mang tính quyết định.

d)

D. Góp phần vào chiến thắng của phe Đồng minh.

31.

Câu 28. Tính chất của Chiến tranh thế giới thứ II là gì?

a)

A. Cuộc chiến tranh đế quốc phi nghĩa.

b)

B. Chiến tranh phi nghĩa ở cả 2 bên tham chiến.

c)

C. Chiến tranh giải phóng dân tộc khỏi họa phát xít.

d)

D. Phi nghĩa thuộc về phe phát xít, chính nghĩa thuộc về các nước bị phát xít chiếm đóng.

32.

Câu 29. Điểm khác biệt cơ bản giữa Chiến tranh thế giới II so với Chiến tranh thế giới I là

a)

A. nguyên nhân bùng nổ chiến tranh.                              

b)

B. hậu quả đối với nhân loại.

c)

C. kẻ chủ mưu phát động chiến tranh.                             

d)

D. tính chất của chiến tranh.

33.

Câu 1. Trước khi Pháp xâm lược, Việt Nam vẫn là một

a)

A. quốc gia phong kiến độc lập có chủ quyền. 

b)

B. thuộc địa của Tây Ban Nha. 

c)

C. nước chịu ảnh hưởng phương Tây.

d)

D. nước phụ thuộc vào Pháp.

34.

Câu 2. Tính quân chủ chuyên chế trong bộ máy chính quyền nhà Nguyễn được thể hiện ở chỗ

a)

A. quyền lực tập trung trong tay Vua.                   

b)

B. quyền lực tập trung trong tay các đại thần.

c)

C. quyền lực tập trung trong tay hội đồng cơ mật.

d)

D. hầu hết quan lại trong triều rất bảo thủ và tàn bạo.

35.

Câu 3. Giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến nhà Nguyễn lâm vào tình trạng

a)

A. phát triển nhanh chóng. 

b)

B. khủng hoảng suy yếu nghiêm trọng.

c)

C. ổn định và phát triển.

d)

D. có nền công thương nghiệp phát triển.

36.

Câu 4. Bộ máy nhà nước thời Nguyễn mang tính chất

a)

A. nhà nước dân chủ.

b)

B. quân chủ lập hiến.

c)

C. phong kiến phân quyền.

d)

D. quân chủ chuyên chế.

37.

Câu 5. Tư bản Pháp có những hành động gì dưới đây chuẩn bị cho việc xâm lược Việt Nam?

a)

A. Truyền bá đạo Thiên chúa.

b)

B. Mở rộng giao thương với Việt Nam.

c)

C. Đưa lực lượng hải quân vào vùng biển Việt Nam.

d)

D. Xúi giục giáo dân chống lại triều đình nhà Nguyễn.

38.

Câu 6. Tại mặt trận Đà Nẵng, Nguyễn Tri Phương đã sử dụng chiến thuật gì?

a)

A. Tích cực thực hiện “vườn không nhà trống”.

b)

B. Tập trung lực lượng chủ động tấn công Pháp.

c)

C. Tạm thời rút toàn bộ lực lượng về bảo vệ kinh thành Huế.

d)

D. Cử người sang thương thuyết, nghị hòa với thực dân Pháp.

39.

Câu 7. Nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại của phong trào kháng chiến ở 3 tỉnh miền Tây Nam Kì là

a)

A. phong trào mang tính lẻ tẻ, tự phát.            

b)

B. hình thức đấu tranh không phù hợp.

c)

C. Pháp mạnh, phong trào khởi nghĩa chưa có sự chuẩn bị tốt.           

d)

D. nhân dân không ủng hộ.

40.

Câu 8. Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam vì

a)

A. Đà Nẵng có cảng nước sâu, gần kinh thành Huế.   

b)

B. Đà Nẵng là cổ họng kinh thành Huế.

c)

C. quân triều đình ở Đà Nẵng rất ít.

d)

D. Đà Nẵng có tiềm lực kinh tế.  

41.

Câu 9. Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam nhằm mục đích chủ yếu là

a)

A. giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn.

b)

B. mở rộng thị trường.

c)

C. khai hóa văn minh cho triều Nguyễn.

d)

D. truyền đạo Ki tô giáo.

42.

Câu 10. Nguyên cớ nào thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam?

a)

A. Vương triều Tây Sơn sụp đổ.

b)

B. Vua Tự Đức mất, triều đình khủng hoảng.

c)

C. Lực lượng giáo dân ủng hộ.  

d)

D. Nhà Nguyễn cấm đạo Thiên chúa.

43.

Câu 11. Trong cuộc chạy đua giữa các thế lực tư bản phương Tây, Pháp đến sau nhưng vẫn bám rễ sâu được vào xã hội Việt Nam là nhờ

a)

A. người Pháp thân thiện, hòa đồng.

b)

B. hoạt động truyền giáo hiệu quả.

c)

C. được triều Nguyễn ưu đãi đặc biệt.

d)

D. quân đội mạnh, hoạt động tích cực nhất. 

44.

Câu 12. Âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bị thất bại do nguyên nhân cơ bản nào?

a)

A. Việc tiếp tế lương thực, thuốc men khó khăn.

b)

B. Không quen thuộc địa hình ở Việt Nam.

c)

C. Tinh thần kháng chiến quyết liệt của quân và dân ta.

d)

D. Quân Pháp không quen với thời tiết, khí hậu nước ta.

45.

Câu 13. Chủ trương phòng ngự bị động của triều đình nhà Nguyễn dẫn đến hậu quả

a)

A. Pháp có điều kiện củng cố lực lượng mở rộng đánh chiếm Nam Kì.

b)

B. Pháp có cơ hội tập trung lực lượng đưa ra chiến trường Đà Nẵng.

c)

C. phong trào kháng chiến của nhân dân Gia Định gặp khó khăn.

d)

D. nhà Nguyễn có sự phân hóa tư tưởng chủ hòa làm lòng dân li tán.

46.

Câu 14. Cuộc đấu tranh tiêu biểu nhất trong phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân Nam Kì những năm 50-60 của thế kỉ XIX là

a)

A. khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm.

b)

B. khởi nghĩa Nguyễn Hữu Huân.

c)

C. khởi nghĩa Trương Quyền.

d)

D. khởi nghĩa Trương Định.

47.

Câu 15. Điểm nổi bật của phong trào kháng chiến của nhân dân Nam kì sau năm 1862 là

a)

A. quy tụ thành những trung tâm kháng chiến lớn, tổ chức chặt chẽ.

b)

B. các cuộc khởi nghĩa nổ ra với qui mô nhỏ và phân tán.

c)

C. lực lượng khởi nghĩa qui tụ gồm nhiều thành phần xã hội.

d)

D. không tiếp tục kháng chiến vì lệnh bãi binh của triều đình.

48.

Câu 16. Sự bảo thủ lạc hậu của chế độ chính trị triều Nguyễn là do

a)

A. chưa bao giờ tiếp xúc với người phương Tây.

b)

B. không có sĩ phu tiến bộ đề nghị canh tân đất nước.

c)

C. đề cao Nho giáo, coi trọng trật tự phong kiến.

d)

D. thực hiện chính sách bế quan tỏa cảng.

49.

Câu 17. Khả năng phòng thủ đất nước bị giảm sút, quốc phòng yếu kém trong bối cảnh các nước phương Tây đang tìm cách xâm lược là trách nhiệm của

a)

A. nông dân Việt Nam.

b)

B. giáo dân Việt Nam.

c)

C. triều đình nhà Nguyễn. 

d)

D. của văn thân, sĩ phu.

50.

Câu 18. Điểm giống nhau trong phong trào chống Pháp của nhân dân Nam Kì trước và sau Hiệp ước 1862?

a)

A. Diễn ra sôi nổi, mạnh mẽ.

b)

B. Phong trào lẻ tẻ, thiếu tổ chức.

c)

C. Qui tụ thành những trung tâm lớn.

d)

D. Bị triều đình nhà Nguyễn ngăn cấm, cản trở.

51.

Câu 19. Câu nói của Nguyễn Trung Trực “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” thể hiện điều gì?

a)

A. Ý chí độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam.

b)

B. Quyết tâm đánh Pháp của nhân dân Việt Nam.

c)

C. Lòng căm thù giặc sâu sắc của nhân dân Việt Nam.

d)

D. Tinh thần đoàn kết chống ngoại xâm của nhân dân Việt Nam.

52.

Câu 20. Nhà yêu nước Nguyễn Đình Chiểu là người đã

a)

A. dùng văn chương làm vũ khi chống Pháp.

b)

B. tổ chức phong trào bất hợp tác với giặc Pháp.

c)

C. lãnh đạo phong trào đấu tranh chống Pháp ở Bến Tre.

d)

D. tổ chức phong trào tị địa khi Pháp đánh chiếm ba tỉnh miền Đông Nam Kì.

53.

Câu 21. Điểm mới trong phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam kì sau Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) là gì?

a)

A. Phong trào do nông dân khởi xướng và lãnh đạo.

b)

B. Phong trào sử dụng hình thức đấu tranh phong phú.

c)

C. Phong trào đã lôi cuốn nhiều văn thân, sĩ phu tham gia.

d)

D. Phong trào kết hợp giữa chống ngoại xâm với chống phong kiến tay sai.

54.

Câu 22. Điểm tương đồng trong xã hội Việt Nam và Nhật Bản giữa thế kỉ XIX là

a)

A. chế độ phong kiến đang phát triển.

b)

B. bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị.

c)

C. chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc.

d)

D. kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế.

55.

Câu 23. Khi Pháp đánh chiếm Đà Nẵng (1858) thái độ của triều đình nhà Nguyễn như thế nào?

a)

A. Chấp nhận buông vũ khí.

b)

B. Tổ chức đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.

c)

C. Cùng với nhân dân đứng lên chống Pháp.

d)

D. Thỏa hiệp với Pháp để đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân ta.

56.

Câu 24. Nhận xét nào là đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta vào năm 1858?

a)

A. Nhân dân ta đầu hàng Pháp.

b)

B. Nhân dân ta chần chừ, do dự.

c)

C. Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.  

d)

D. Nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm lược.

57.

Câu 25. Nhận xét nào là đúng về tình hình quân đội Việt Nam dưới triều Nguyễn?

a)

A. yếu kém nhất khu vực Đông Nam Á.         

b)

B. đã đóng những chiếc tàu lớn và trang bị vũ khí hiện đại.

c)

C. trang bị vũ khí, phương tiện kĩ thuật còn rất lạc hậu kiểu trung cổ.

d)

D. quân đội được tổ chức và huấn luyện theo kiểu phương Tây.

58.

Câu 26. Nhận xét nào là đúng về xã hội Việt Nam dưới triều Nguyễn cuối thế kỉ XIX?

a)

A. Xã hội đã phát triển.

b)

B. Xã hội tương đối ổn định.

c)

C. Xã hội đang trên đà phát triển.

d)

D. Là một xã hội « đang lên cơn sốt trầm trọng ».

59.

Câu 27. Thái độ của triều đình Huế trước việc Pháp đánh chiếm 6 tỉnh Nam kì là

a)

A. tăng cường lực lượng cho Nam Kì đánh Pháp.

b)

B. tiếp tục thực hiện chiến lược phòng ngự bị động.

c)

C. thiếu tin tưởng, lúng túng và rơi vào con đường đầu hàng.

d)

D. kêu gọi nhân dân miền Nam phối hợp với triều đình đánh Pháp.

60.

Câu 1. Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất 1873?

a)

A. Giải quyết vụ Đuy- puy.

b)

B. Triều đình Nguyễn vi phạm hiệp ước 1862.

c)

C. Chính sách “cấm và sát đạo” của nhà Nguyễn.

d)

D. Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn.

61.

Câu 2. Sau khi chiếm Nam Kì, Pháp từng bước thiết lập bộ máy cai trị nhằm

a)

A. biến Nam Kì thành thuộc địa của Pháp.

b)

B. biến Nam Kì thành bàn đạp chuẩn bị mở rộng chiến tranh ra cả nước.

c)

C. củng cố thế lực quân sự của Pháp ở khu vực Đông Nam Á.

d)

D. biến Nam Kì thành bàn đạp để tấn công Campuchia.

62.

Câu 3. Tổng đốc giữ thành Hà Nội trong sự kiện Pháp tấn công xâm lược Bắc kì lần I là

a)

A. Nguyễn Tri Phương.

b)

B. Hoàng Tá Viêm.

c)

C. Hoàng Diệu.

d)

D. Lưu Vĩnh Phúc.

63.

Câu 4. Chiến thắng Cầu Giấy lần nhất có ảnh hưởng như thế nào đến tâm lý của nhân dân ta và thực dân Pháp trong giai đoạn 1873-1874?

a)

A. Buộc Pháp phải rút quân khỏi Bắc Kì.

b)

B. Nhân dân phấn khởi, Pháp hoang mang lo sợ.

c)

C. Pháp quyết tâm đánh chiếm toàn bộ Việt Nam.

d)

D. Tiêu hao một bộ phận sinh lực của quân Pháp ở Bắc Kì.

64.

Câu 5. Những năm 70 thế kỉ XIX, Pháp ráo riết xâm lược Việt Nam vì cần

a)

A. vốn, nhân công và nhiên liệu.

b)

B. mở rộng phạm vi lãnh thổ của mình.

c)

C. củng cố địa vị của Pháp trong hệ thống TBCN.   

d)

D. thị trường, nguyên liệu, nhân công và lợi nhuận.

65.

Câu 6. Pháp lấy cớ gì để kéo quân ra Bắc Kì lần thứ hai?

a)

A. Ra Bắc điều tra tình hình. 

b)

B. Ra Bắc giải quyết vụ Đuy- puy.

c)

C. Vu cáo triều đình Huế vi phạm hiệp ước 1874.

d)

D. Vu cáo triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1862.

66.

Câu 7. Ai là người chỉ huy quân triều đình chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần 2?

a)

A. Hoàng Diệu.

b)

B. Phan Thanh Giản.

c)

C. Nguyễn Tri Phương.

d)

D. Nguyễn Lâm.

67.

Câu 8. Tướng giặc nào đã tử trận trong trận Cầu Giấy lần nhất?

a)

A. Gác-ni-ê.

b)

B. Pa-tơ-nốt.

c)

C. Ri-vi-e.

d)

D. Giăng Đuy-puy.

68.

Câu 9. Tướng giặc nào đã tử trận trong trận Cầu Giấy lần hai?

a)

A. Gác-ni-ê.

b)

B. Pa-tơ-nốt.

c)

C. Ri-vi-e.

d)

D. Giăng Đuy-puy.

69.

Câu 10. Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?

a)

A. Chiến thắng ở Nam Định.

b)

B. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.

c)

C. Chiến thắng tại ô Quan Chưởng.

d)

D. Chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ hai.

70.

Câu 11.Thái độ của Nhà Nguyễn sau khi Pháp chiếm được cửa biển Thuận An (Huế) là gì?

a)

A. Xin đình chiến.

b)

B. Tiếp tục thỏa hiệp kí hiệp ước đầu hàng.

c)

C. Hoang mang, bối rối.

d)

D. Lãnh đạo nhân dân chống Pháp quyết liệt.

71.

Câu 12. Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?

a)

A. Nhâm Tuất.

b)

B. Giáp Tuất.

c)

C. Hac Măng.

d)

D. Patơnốt.

72.

Câu 13. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm được thành Hà Nội (1873)?

a)

A. Hợp tác với Pháp.  

b)

B. Tạm thời dừng hoạt động.

c)

C. Hoạt động cầm chừng.

d)

D. vẫn diễn ra quyết liệt.

73.

Câu 14. Hiệp ước nào sau đây đánh dấu triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

a)

A. Nhâm Tuất (1862).

b)

B. Giáp Tuất (1874).

c)

C. Hac Măng (1883).

d)

D. Patơnốt (1884).

74.

Câu 15. Nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai?

a)

A. Nguyễn Tri Phương, Lưu Vĩnh Phúc.           

b)

B. Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.

c)

C. Hoàng Tá Viêm, Nguyễn Tri Phương.          

d)

D. Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm.

75.

Câu 16. Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam trở thành nước thuộc địa nửa phong kiến vào cuối thế kỉ XIX?

a)

A. Hiệp ước Nhâm Tuất 1862.

b)

B. Hiệp ước Hác măng 1883.

c)

C. Hiệp ước Giáp Tuất 1874.

d)

D. Hiệp ước Patơnôt 1884.

76.

Câu 17. Những nhân vật: Nguyễn Hiệp, Phạm Phú Thứ, Đặng Huy Trứ, Nguyễn Trường Tộ… đại diện cho xu hướng nào vào nửa cuối thế kỷ XIX?

a)

A. Cải cách duy tân.

b)

B. Thoả hiệp.

c)

C. Bạo động.

d)

D. Kích động chống triều đình nhà Nguyễn.

77.

Câu 18. Tại sao sau khi chiếm thành Hà Nội (1882), Pháp nhanh chóng chiếm Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định một cách dễ dàng?

a)

A. Cơ hội vua Tự Đức qua đời.

b)

B. Pháp có hỏa lực mạnh, quân đông.

c)

C. Vì triều đình Huế còn hoang mang, mất cảnh giác.

d)

D. Pháp cần nguyên nhiên liệu để phục vụ cho chính quốc.

78.

Câu 19. Tại sao khi chiếm xong thành Hà Nội (1882), thì Pháp nhanh chóng chiếm Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định?

a)

A. Cơ hội vua Tự Đức qua đời.

b)

B. Pháp có hỏa lực mạnh, quân đông.

c)

C. Vì triều đình Huế còn hoang mang, mất cảnh giác.

d)

D. Pháp cần nguyên nhiên liệu để phục vụ cho chính quốc.

79.

Câu 20. Tại sao khi chiếm xong thành Hà Nội, thì Pháp nhanh chóng chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định?

a)

A. Cơ hội vua Tự Đức qua đời.

b)

B. Pháp có hỏa lực mạnh, quân đông.

c)

C. Vì triều đình Huế còn hoang mang, mất cảnh giác.

d)

D. Pháp cần nguyên nhiên liệu để phục vụ cho chính quốc.

80.

Câu 21. Vì sao Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần 2?

a)

A. Pháp đã suy yếu lực lượng.

b)

B. Do tướng giặc Gác-ni-ê tử trận.

c)

C. Sự lãnh đạo tài giỏi Nguyễn Tri Phương.

d)

D. Sự quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

81.

Câu 22. Vì sao khi thành Hà Nội mất, Hoàng Diệu tự vẫn theo thành?

a)

A. Vì lòng gan dạ, dũng cảm.

b)

B. Nối tiếp chí khí của cha ông.

c)

C. Để thể hiện lòng yêu nước, bất khuất.

d)

D. Vì bảo toàn khí tiết, không rơi vào tay giặc.

82.

Câu 23. Hiệp ước 1874 kí kết trong hoàn cảnh nào?

a)

A. Pháp đánh chiếm Gia Định.

b)

B. Tướng giặc Gác-ni-ê tử trận.

c)

C. Pháp đã rút quân khỏi Bắc Kì.

d)

D. Phong trào đấu tranh của nhân dân liên tục dâng cao.

83.

Câu 24. Vì sao Pháp thay Hiệp ước Hác- măng bằng Hiệp ước Pa- tơ-nôt?

a)

A. Khẳng định sức mạnh của Pháp.

b)

B. Loại trừ sự can thiệp của nhà Thanh.

c)

C. Để xoa dịu dư luận và mua chuộc quan lại.

d)

D. Chấm dứt phong trào kháng chiến của nhân dân.

84.

Câu 25. Sắp xếp theo trình tự thời gian các hiệp ước mà triều đình Huế đã kí với Pháp

1. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất

2. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Hác- măng

3. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Pa-tơ-nốt

4. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất

a)

A. 1,3,4,2

b)

B. 1,2,3,4

c)

C. 1,4.2, 3

d)

D. 1,3,2,4

85.

Câu 26. Chiến thắng Cầu Giấy lần 2 có sự đóng góp lớn của

a)

A. quân Cờ Đen của Lưu Vĩnh Phúc và Hoàng Tá Viêm.

b)

B. triều đình do Nguyễn Tri Phương chỉ huy.

c)

C. triều đình do Phan Thanh Giản chỉ huy

d)

D. triều đình do Hoàng Diệu chỉ huy.

86.

Câu 27. Vì sao thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

a)

A. Lấy cớ giải quyết vụ Đuy Puy.

b)

B. Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước Nhâm Tuất.

c)

C. Nhằm mở rộng thị trường và khai thác nguyên nhiên liệu.

d)

D. Do nhà nguyễn không đồng ý cho Pháp buôn bán ở Sông Hồng.

87.

Câu 28. Nội dung nào không phản ánh đúng những hành động của Đuy Puy ở Bắc Kì?

a)

A. Đóng quân trên bờ sông Hồng.

b)

B. Cướp thuyền gạo của triều đình bắt lính đem xuống tàu.

c)

C. Tự tiện cho tàu theo Sông Hồng lên Vân Nam buôn bán.

d)

D. Gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương yêu cầu phải nộp thành.

88.

Câu 29. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng những hành động của thực dân Pháp khi đưa quân ra Hà Nội lần thứ nhất?

a)

A. Giở trò khiêu khích.

b)

B. Tuyên bố mở của sông Hồng.

c)

C. Thương lượng với ta.

d)

D. Gửi tối hậu thư yêu cầu nộp thành.

89.

Câu 30. Dựa trên cơ sở nào Pháp quyết định tấn công Bắc Kì trong những năm 70 của thế kỷ XX?

a)

A. Nội tình Việt Nam thuận lợi cho việc tấn công Bắc Kì.

b)

B. Pháp giành chiến thắng trong chiến tranh Pháp – Phổ.

c)

C. Tình hình kinh tế, chính trị nước Pháp ổn định.

d)

D. Sự nhất trí trong giới cầm quyền Pháp.

90.

Câu 31. Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?

a)

A. Triều đình sợ Pháp.

b)

B.Triều đình mơ hồ ảo tưởng vào con đường thương thuyết.

c)

C. Do so sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta.

d)

D.Triều đình sợ phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển.

91.

Câu 32. Nội dung nào không đúng thể hiện sự khác nhau về thái độ của nhân dân và triều đình trước hành động xâm lược của Pháp?

a)

A. Triều đình lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp giành thắng lợi cuối cùng.

b)

B. Triều đình ra lệnh giải tán phong trào kháng chiến, đàn áp khởi nghĩa nhân dân.

c)

C. Nhân dân không hạ vũ khí theo lệnh triều đình, tự động kháng chiến.

d)

D. Sĩ phu, văn thân yêu nước bất hợp tác với Pháp.

92.

Câu 33. Tình hình xã hội Việt Nam trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858)?

a)

A. Triều đình vơ vét tiền bạc để trả chiến phí cho Pháp.

b)

B. Thực dân Pháp ráo riết chuẩn bị thôn tính cả nước ta.

c)

C. Làn sóng cải cách diễn ra mạnh mẽ trong triều đình nhà Nguyễn.

d)

D. Mâu thuẫn XH gay gắt, nhân dân bất bình đứng lên chống triều đình ngày một nhiều.

93.

Câu 34. Phong trào chống Pháp của nhân dân Bắc kì sau khi triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Hác-măng được đánh giá là

a)

A. tạm lắng xuống khi nhà Nguyễn kí Hiệp ước 1874.

b)

B. bị đàn áp nên chấm dứt hoạt động.

c)

C. chủ động duy trì thế phòng thủ, xây dựng lực lượng chống Pháp.

d)

D. không giảm sút mà liên tục dâng cao và lan rộng.

94.

Câu 35. Điểm giống nhau nổi bật trong kết quả của hai chiến thắng tại Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai là

a)

A. quân Pháp hoang mang

b)

B. cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng

c)

C. làm nức lòng quân dân ta

d)

D. triều đình nhà Nguyễn phải nhân nhượng.

95.

Câu 36. Điểm giống nhau cơ bản về tác động trong hai chiến thắng tại Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) là

a)

A. quân Pháp hoang mang.

b)

B. cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng.

c)

C. làm nức lòng quân dân ta.

d)

D. triều đình nhà Nguyễn phải nhân nhượng.

96.

Câu 37. Ảnh hưởng của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất đối với cục diện chiến tranh chống thực dân Pháp của quân dân ta là gì?

a)

A. Làm nức lòng nhân dân cả nước.

b)

B. Pháp phải tìm cách thương lượng với ta.

c)

C. Làm cho thực dân Pháp hoang mang.

d)

D. Triều đình Huế phải kí hiệp ước.   

97.

Câu 38. Điểm khác nhau về nguyên nhân Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất và lần thứ hai là sự kiện

a)

A. Mở rộng thị trường.

b)

B. Khai thác nguyên nhiên liệu

c)

C. Cô lập triều đình nhà Nguyễn.    

d)

D. Triều đình nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1874.

98.

Câu 39. Hành động nào thể hiện rõ mục đích chính của Pháp trong quá trình xâm lược Bắc Kì lần thứ hai

a)

A. Ri-vi-e đổ bộ lên Hà Nội.

b)

B. Cho quân nổ súng chiếm thành Hà Nội.

c)

C. Gửi tối hậu thư yêu cầu hạ vũ khí và giao thành Hà Nội.

d)

D. Cho quân chiếm Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định.

99.

Câu 40.  Nhận định nào sau đây là đúng về việc nhà Nguyễn lần lượt kí kết các Hiệp ước với thực dân Pháp?

a)

A. Sự bạc nhược và lún sâu vào con đường thỏa hiệp, đầu hàng.

b)

B. Tạm thời nhân nhượng để tranh thủ thời gian chiến đấu lâu dài.

c)

C. Sự khôn khéo trong chính sách ngoại giao nhằm giữ vững nền độc lập.

d)

D. Chế độ phong kiến Việt Nam khủng hoảng nên phải kí Hiệp ước với Pháp.

100.

Câu 41. Đánh giá về vai trò của triều đình nhà Nguyễn khi ký Hiệp ước Hácmăng và Patonot?

a)

A. Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp ở Trung kỳ.

b)

B. Vẫn tiếp tục giữ vai trò lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp.

c)

C. Bí mật liên kết với các toán nghĩa quân âm thầm chống thực dân Pháp

d)

D. Từ bỏ vai trò lãnh đạo nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp.

101.

Câu 42. Chiến thuật đánh của quân ta trong chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất là?

a)

A. Bao vây quân địch.

b)

B. Khiêu chiến.

c)

C. Phục kích.

d)

D. Phục kích và tấn công.