wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Toán Tiếng Việt lớp 1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu số có 1 chữ số?

a)

9

b)

10

c)

8

d)

11

2.

dãy số lẻ có 1 chữ số là:

a)

1,2,5,7,9

b)

1,3,5,7,9

c)

2,4,6,8

3.

Dãy số chẵn có 1 chữ số là:

a)

0,2,4,6,8

b)

2,4,5,7

c)

4,6,8

d)

2,3,4,5

4.

Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là

a)

7

b)

9

c)

8

5.

Trên tường có 14 bức tranh, người ta treo thêm 4 bức tranh nữa. Hỏi trên tường có tất cả bao nhiêu bức tranh?

a)

10

b)

14

c)

18

6.

Thùng thứ nhất đựng 30 gói bánh. Thùng thứ hai đựng 20 gói bánh.Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu gói bánh ?

a)

40

b)

50

c)

60

7.

Tâm có 15 quả bóng, Nam có ít  hơn Tâm 4 quả bóng. Hỏi Nam có bao nhiêu quả bóng?

a)

19

b)

11

c)

14

8.

Đàn vịt có 13 con ở dưới ao và 5 con ở trên bờ. Hỏi đàn vịt đó có tất cả mấy con?

a)

17

b)

18

c)

8

9.

Lan hái được 20 bông hoa, Mai hái được 10 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?

a)

20

b)

30

c)

10

10.

Năm nay Hoàng 9 tuổi. Hoàng nhiều hơn Nam 3 tuổi. Hỏi năm nay Nam mấy tuổi?

a)

12

b)

6

c)

7

11.

Bạn Tuấn có 3 chục viên bi, bạn Toàn có ít hơn bạn Tuấn 1 chục viên bi.  Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

a)

40

b)

50

c)

60

12.

82 - 41 ..... 53 - 12

a)

=

b)

>

c)

<

13.

86 - 80 ..... 19 - 3

a)

<

b)

>

c)

=

14.

Sắp xếp các chữ số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 99, 32, 56, 45, 35, 87, 89

a)

32, 56, 45, 35, 87, 89, 99

b)

99, 89, 87, 56, 35, 45, 32

c)

99, 89, 87, 56, 45, 35, 32

15.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống:

Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là ......

a)

99

b)

10

c)

100

d)

98

16.

90 + 10 = ......

a)

100

b)

80

c)

200

d)

90

17.

Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số?

a)

10 số

b)

8 số

c)

9 số

d)

Không có số nào

18.

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

99

c)

90

d)

11

19.

Một số có chữ số hàng chục là hai và chữ số hàng đơn vị là tám thì số đó là

a)

18

b)

28

c)

38

d)

48

20.

Số trong hình đọc là gì?

a)

Xáu mươi tư

b)

Sáu mươi tư

c)

Bốn mươi sáu

d)

Bốn mươi xáu

21.

Số bảy mươi tư là số

a)

47

b)

74

c)

704

d)

407

22.

Sắp xếp các số: 10, 25, 31, 9, 99

theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

9, 10, 25, 31, 99

b)

99, 31, 25, 10, 9

c)

9, 99, 10, 31, 25

d)

10, 25, 31, 9, 99

23.

Sắp xếp các số: 10, 25, 31, 9, 99

theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

9, 10, 25, 31, 99

b)

99, 31, 25, 10, 9

c)

9, 99, 10, 31, 25

d)

10, 25, 31, 9, 99

24.

Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:

a)

90

b)

99

c)

11

d)

10

25.

Điền dấu > , < , = :

9 .......12

a)

>

b)

<

c)

=

26.

Điền dấu > , < , = :

24 ...... 34

a)

>

b)

<

c)

=

27.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

80, 40, 50

a)

40, 80, 50

b)

40, 50, 80

c)

80, 50, 40

28.

Điền dấu >, <, =

73 ... 37

a)

>

b)

<

c)

=

29.

Từ viết sai chính tả là:

a)

đấp chân

b)

ân cần

c)

sợ sệt

30.

Bé và chị ....ô đùa ở bờ hồ.

a)

n

b)

l

c)

x

31.

Từ viết đúng là:

a)

củ xắn

b)

nò rèn

c)

ven hồ

32.

Từ viết đúng là:

a)

xấm sét

b)

sấm sét

c)

sấm xét

33.

Câu nào có chứa vần " ên "

a)

Bố em dắt xe đi làm.

b)

Chị Hà tết nơ cho em.

c)

Bé vẽ tên lửa.

34.

Đây là con gì?

a)

trăn

b)

rết

c)

bướm

35.

Bố em là thợ .....

Điền từ vào chỗ chấm là:

a)

cám

b)

xe

c)

lặn