Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kỳ - CNPM

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Use-case là một kịch bản trong đó mô tả?

a)

Phần mềm được sử dụng như thế nào trong một trường hợp cụ thể

b)

Các trường hợp kiểm thử cần được thực thi

c)

Các công cụ hỗ trợ (CASE tools) dùng để xây dựng ứng dụng

d)

Kế hoạch xây dựng và phát triển sản phẩm phần mềm

2.
a)

Composition

b)

Aggregation

c)

Inheritance

d)

Extends

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Trong mô hình giai đoạn tiếp theo sẽ không bắt đầu cho đến khi giai đoạn trước nó kết thúc.”

a)

Thác nước (Waterfall)

b)

Agile

c)

Hướng tái sử dụng (Reuse-oriented)

d)

Phát triển gia tăng (Incremental development)

4.

Trong xác định yêu cầu, URD là viết tắt của từ nào sau đây?

a)

User Requirement Dictionary

b)

User Reference Dictionary

c)

Use-case Requirement Definition

d)

User Requirement Document

5.

Ai sẽ là người tạo ra lược đồ use-case và tài liệu đặc tả:

a)

Developer

b)

Phân tích viên

c)

Khách hàng

d)

Tester

6.

Tính chất nào trong yêu cầu phần mềm thể hiện rằng chỉ nên có một cách diễn giải duy nhất (giữa người tạo ra và người đọc)?

a)

Khả kiểm (verifiable)

b)

Truy vết (tracable)

c)

Không mơ hồ (unambiguous)

d)

Chính xác (correct)

7.

Chọn cặp từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Trong phần mềm, mục đích của verification and validation (V&V) là để xác thực là phần mềm đáp ứng được___và___

a)

đặc tả, mô hình thiết kế.

b)

thiết kế, kì vọng của khách hàng.

c)

đặc tả, giao diện.

d)

đặc tả, kì vọng của khách hàng.

8.

"Trước tiên, khách hàng nhận hàng từ shipper, kiểm tra lại thông tin trên bao bì, mở và kiểm tra hàng, ký xác nhận đã nhận hàng". Sơ đồ UML nào biểu diễn hiệu quả nhất ngữ cảnh trên:

a)

State diagram

b)

Use case diagram

c)

Activity diagram

d)

Class diagram

9.

Hãy chọn sắp xếp đúng nhất theo thứ tự trước sau các giai đoạn trong quy trình phát triển phần mềm dạng thác nước:

a)

Phân tích -> thiết kế -> cài đặt -> kiểm chứng

b)

Cài đặt > thiết kế -> kiểm chứng -> Phân tích

c)

Kiểm chứng -> thiết kế -> phân tích -> cài đặt

d)

Kiểm chứng -> Phân tích -> thiết kế - cài đặt

10.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về mô hình phát triển phần mềm tuần tự * tuyến tính?

a)

Thích hợp khi các yêu cầu hệ thống (system requirements) được xác định rõ ràng

b)

Thích hợp khi phần mềm đòi hỏi phải hoàn thành nhanh chóng

c)

Thích hợp cho những dự án có nhiều đội phát triển cùng tham gia

d)

Lạc hậu không thể sử dụng được trong hướng phát triển hiện đại

11.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về mô hình phát triển phần mềm tuần tự * tuyến tính?

a)

Thích hợp khi các yêu cầu hệ thống (system requirements) được xác định rõ ràng

b)

Thích hợp khi phần mềm đòi hỏi phải hoàn thành nhanh chóng

c)

Thích hợp cho những dự án có nhiều đội phát triển cùng tham gia

d)

Lạc hậu không thể sử dụng được trong hướng phát triển hiện đại

12.

Yêu cầu nào sau đây KHÔNG phải là yêu cầu phi chức năng (non-functional requirements)?

a)

Mọi người đều có thể sử dụng được

b)

Giao diện đẹp, dễ sử dụng

c)

Người dùng có thể tìm kiếm cách cuộc hẹn.

d)

Hệ thống có thể xử lý 10,000 giao dịch mỗi giờ

13.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến phương pháp và công cụ được sử dụng trong công nghệ phần mềm?

a)

Thời gian hoàn thành, chi phí xây dựng, trình độ của nhóm phát triển

b)

Loại ứng dụng, yêu cầu khách hàng, trình độ của nhóm phát triển

c)

Thời gian hoàn thành, chi phí xây dựng, chất lượng sản phẩm

d)

Thời gian hoàn thành, yêu cầu khách hàng, chất lượng sản phẩm

14.

Nội dung câu hỏi: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG nhất khi nói về công nghệ phần mềm

a)

Công nghệ phần mềm là một ngành kĩ thuật liên quan đến việc viết các chương trình máy tính.

b)

Công nghệ phần mềm là một ngành kĩ thuật liên quan đến việc lên đặc tả cho phần mem.

c)

Công nghệ phần mềm là một ngành kĩ thuật liên quan đến các vấn đề về sản xuất phần mềm từ lên ý tưởng ban đầu cho đến vận hành và bảo trì.

d)

Công nghệ phần mềm là một ngành kĩ thuật liên quan đến việc triền khai các sản phẩm phần mềm

15.

Loại ứng dụng nào được mô tả như sau: “Đây là những hệ thống phần mềm dùng để xử lý khối lượng dữ liệu lớn”?

a)

Hệ thống nhúng (Embedded control systems)

b)

Hệ thống xử lý dữ liệu (Batch processing systems)

c)

Ứng dụng mạng (Network-based applications)

d)

Ứng dụng độc lập (Stand-alone applications)

16.

Đâu là sự khác nhau giữa kĩ sư phần mềm và kĩ sư hệ thống? *

a)

Kĩ sư hệ thống quan tâm về cả phần cứng, phần mềm và qui trình nghiệp vụ.

b)

Kĩ sư hệ thống quan tâm nhiều hơn về việc phát triển phần cứng.

c)

Kĩ sư hệ thống quan tâm nhiều hơn về việc triển khai phần mềm.

d)

Kĩ sư hệ thống quan tâm nhiều hơn về việc xây dựng chính sách và qui trình

17.

Trong mô hình xoắn ốc, “phân tích rủi ro” được thực hiện ở vòng lặp nào sau đây?

a)

Trong mọi vòng lặp

b)

Trong vòng lặp thứ nhất và thứ hai

c)

Ở vòng cuối cùng trước khi bàn giao

d)

Trong vòng lặp đầu tiên

18.

Công nghệ phần mềm gồm có các hoạt động chính nào sau đây?

a)

Phân tích (analysis), thiết kế (design), xác nhận (validation), tiến hóa (evolution).

b)

Đặc tả (specification), phát triển (development), xác nhận (validation), kiểm thử (testing).

c)

Phân tích (analysis), thiết kế (design), lập trình (coding), kiểm thử (testing).

d)

Đặc tả (specification), phát triển (development), xác nhận (validation), tiến hóa (evolution).

19.

Loại ứng dụng nào được mô tả như sau: “Một hệ thống phần mềm dùng để điều khiển ống tưới tiêu tự động cho vườn cây thanh long ở Bình Thuận”?

a)

Hệ thống giải trí

b)

Hệ thống thu thập dữ liệu dựa trên cảm biến

c)

Hệ thống nhúng

d)

Hệ thống thông tin

20.

Thuộc tính phần mềm “Maintainability” có nghĩa là gì?

a)

Phần mềm được bảo trì đều đặn

b)

Phần mềm nên được viết sao cho nó có thể tiến hóa để đáp ứng sự thay đổi về nhu cầu của khách hàng.

c)

Phần mềm không có lỗi.

d)

Phần mềm có thể được nâng cấp