Font size
Worksheetsôn tập hk 2
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Dãy các chất nào sau đây là muối axit ?
NaHCO3, BaCO3, Na2CO3.
Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.
Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, MgCO3.
Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.
Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch ?
HCl và KHCO3.
Ca(OH)2 và Ca(HCO3)2.
K2CO3 và CaCl2.
K2CO3 và Na2SO4.
Nhận xét nào sau đây không đúng về Silic?
Silic là nguyên tố phổ biến thứ hai trong thiên nhiên, chỉ sau oxi.
Silic chiếm khoảng ¼ khối lượng vỏ Trái Đất.
Trong tự nhiên Silic tồn tại cả ở dạng đơn chất và hợp chất.
Một số hợp chất của silic: cát trắng, đất sét (cao lanh).
Khi cho nước tác dụng với oxit axit nào sau đây sẽ không thu được axit?
CO2.
SO2.
SiO2.
N2O5.
Nhận định nào sau đây về tính chất của silic là sai ?
Silic là phi kim hoạt động hóa học yếu hơn cacbon, clo.
Ở nhiệt độ cao, silic phản ứng với oxi tạo thành silic đioxit
Silic là chất rắn, màu xám.
Silic dẫn điện tốt nên được dùng làm pin mặt trời.
SiO2 là nguyên liệu quan trọng để sản xuất:
thủy tinh, đồ gốm.
thạch cao.
phân bón hóa học.
chất dẻo.
Công nghiệp silicat gồm:
sản xuất đồ gốm, thủy tinh.
sản xuất xi măng.
sản xuất silic.
sản xuất đồ gốm, thủy tinh, xi măng.
Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là:
O, F, N, C.
F, O, N, C.
O, N, C, F.
C, N, O, F.
Trong 1 chu kỳ (trừ chu kì 1), đi từ trái sang phải tính chất của các nguyên tố biến đổi như sau:
tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần.
tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.
tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần.
tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần.
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ?
K, Na, Li, Rb.
Li, K, Rb, Na.
Na, Li, Rb, K.
Li, Na, K, Rb.
Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 12+, có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 2 electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
chu kỳ 3, nhóm II.
chu kỳ 3, nhóm III.
chu kỳ 2, nhóm II.
chu kỳ 2, nhóm III.
Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí và tính chất cơ bản của nguyên tố X là:
thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là kim loại mạnh.
thuộc chu kỳ 7, nhóm III là kim loại yếu.
thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim mạnh.
thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim yếu.
Trong chu kỳ 3, X là nguyên tố đứng đầu chu kỳ, còn Y là nguyên tố đứng cuối chu kỳ nhưng trước khí hiếm. Nguyên tố X và Y có tính chất sau:
X là kim loại mạnh, Y là phi kim yếu.
X là kim loại mạnh, Y là phi kim mạnh.
X là kim loại yếu, Y là phi kim mạnh.
X là kim loại yếu, Y là phi kim yếu.
Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 19, chu kỳ 4, nhóm I trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng ?
Điện tích hạt nhân 19+, 4 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, kim loại mạnh.
Điện tích hạt nhân 19+, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 4 electron, kim loại mạnh.
Điện tích hạt nhân 19+, 4 lớp electron, lớp ngoài cùng có 4 electron, kim loại yếu.
Điện tích hạt nhân 19+, 4 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, kim loại yếu.
Cặp chất tác dụng được với dung dịch KOH là:
FeO, SO2
SO2, SO3
FeO, Fe2O3
Fe2O3, NO2
Khi dẫn khí clo vào cốc đựng nước, sau đó cho vào cốc 1 mẩu quỳ tím. Hiện tượng xảy ra là:
quỳ tím hóa đỏ.
quỳ tím hóa xanh.
quỳ tím không chuyển màu.
quỳ tím hóa đỏ sau đó mất màu ngay.
Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH ở điều kiện thường dùng để điều chế:
thuốc tím.
nước gia - ven.
clorua vôi.
kali clorat.
Cho 69,6 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng, dư. Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn thu được là:
4,48 lít.
6,72 lít.
17,92 lít.
13,44 lít.
Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:
số hiệu nguyên tử
nguyên tử khối
số nơtron
số lớp electron.
Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:
tính kim loại tăng dần.
tính phi kim tăng dần.
tính kim loại không đổi.
tính phi kim giảm dần.
Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố:
cacbon
hiđro
oxi
nitơ
Chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất hữu cơ ?
CH3Cl
CH4
CO
CH3COONa.
Dãy các hợp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ ?
CH4, C2H6, CO.
C6H6, CH4, C2H5OH.
CH4, C2H2, CO2.
C2H2, C2H6O, BaCO3.
Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?
C2H6, C4H10, CH4.
CH4, C2H2, C3H7Cl.
C2H4, CH4, C2H5Br.
C2H6O, C3H8, C2H2.
Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
C2H6O, C2H4, C2H2.
C2H4, C3H7Cl, CH4O.
C2H6O, C3H7Cl, C2H5Br.
C2H6O, C3H8, C2H2.
Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa có:
1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.
2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.
4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.
3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.
Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.
Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.
Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta.
Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.
Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2.
Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O.
Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là:
I
IV
III
II
Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là:
mạch vòng.
mạch thẳng, mạch nhánh.
mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.
mạch nhánh.
Công thức cấu tạo dưới đây là của hợp chất nào?
C2H4Br
CH3Br
C2H5Br2
C2H5Br
Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết:
thành phần phân tử.
trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.
Số liên kết đơn trong phân tử C4H10 là:
10
13
14
12
Một hợp chất hữu cơ có công thức C3H7Cl , có số công thức cấu tạo là:
4
3
1
2
Các công thức cấu tạo trên biểu diễn mấy chất ?
3 chất.
2 chất.
1 chất.
4 chất.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.
Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hóa trị IV.
Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Trong hợp chất hữu cơ, oxi có hóa trị I hoặc II.
Tính chất vật lí cơ bản của metan là:
chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.
chất khí, màu vàng lục, tan nhiều trong nước.
chất khí, không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với:
H2O, HCl.
Cl2, O2.
HCl, Cl2.
O2, CO2.
Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là:
phản ứng cộng.
phản ứng thế.
phản ứng tách.
phản ứng trùng hợp.
Khí metan có lẫn khí cacbonic. Để thu được khí metan tinh khiết ta cần:
Dẫn hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.
Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4.
Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch brom dư.
Cho các chất sau: CH4, Cl2, H2, O2. Có mấy cặp chất có thể tác dụng với nhau từng đôi một ?
2
3
4
5
Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có:
hai liên kết đôi.
một liên kết đôi.
một liên kết đơn.
một liên kết ba.
Etilen có tính chất vật lý nào sau đây?
là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí.
là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
là chất khí không màu, mùi hắc, tan trong nước, nặng hơn không khí.
Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là:
tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.
tham gia phản ứng thế với Clo khi chiếu sáng.
tham gia phản ứng trùng hợp.
tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.
Khí metan có lẫn một lượng nhỏ khí etilen. Để thu được metan tinh khiết, ta dẫn hỗn hợp khí qua:
dung dịch brom dư.
dung dịch phenolphtalein.
dung dịch axit clohidric.
dung dịch nước vôi trong.
Phản ứng đặc trưng của khí etilen là:
phản ứng cháy.
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng phân hủy.
Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có:
một liên kết đơn.
một liên kết đôi.
một liên kết ba.
hai liên kết đôi.
Axetilen có tính chất vật lý nào sau đây?
là chất khí không màu, mùi xốc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí .
là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?
Phản ứng cộng với dung dịch brom.
Phản ứng cháy với oxi.
Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.
Phản ứng cộng với hiđro.
Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
CH4; C6H6.
CH4; C2H6.
CH4; C2H4.
C2H4; C2H2.
Hiđrocacbon nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn:
Metan
Etilen
Axetilen
Benzen
Chất nào sau đây phản ứng cộng với brom dư với tỉ lệ với brom là 1:2.
Metan
Etien
Axetilen
Benzen
Dãy chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch Brom:
CH4; CO2
C2H4; C2H2
CH4; C2H2
C2H4; CH4
Để thu được metan từ hỗn hợp khí metan và etilen ta làm thế nào.
Dẫn hỗn hợp khí qua dd nước vôi trong
Dẫn hỗn hợp qua dd brom dư
Đốt cháy hỗn hợp
Dẫn hỗn hợp qua nước.
Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là
tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.
tham gia phản ứng thế với brom khi chiếu sáng.
tham gia phản ứng trùng hợp.
tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.
Chất đề điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm:
Metan
Rượu etylic
Canxi cacbua (đất đèn)
Cacbon
Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp:
phun nước vào ngọn lửa.
phủ cát vào ngọn lửa.
thổi oxi vào ngọn lửa
phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa
Thành phần chính của khí đồng hành (hay khí mỏ dầu) là
Metan
Cacbon đioxit
Cacbon oxit
Axetilen
Chất nào sau đây được dùng trực tiếp để điều chế Polietilen (PE)
Metan
Etilen
Axetilen
Etan
Nguyên tố X ở ô thứ 11, chu kì 3, nhóm I. Nhận xét nào sau đây Sai:
Nguyên tử X có 11 e
Nguyên tử X có 3 lớp e
Nguyên tử X có 1 e ở lớp ngoài cùng
Nguyên tủ X có 12 proton
Cặp chất nào sau đây Không thể phản ứng với nhau?
HCl vaˋ NaHCO3
K2CO3 vaˋ KOH
CaCl2 vaˋ Na2CO3
Ba(OH)2vaˋ K2CO3
Khí cacbon oxit (CO) khử được những oxit nào sau đây để thành kim loại tương ứng:
CuO
Na2O
MgO
Fe2O3
Câu nào sau đây mô tả Sai?
Dầu mở là hỗn hợp phức tạp của nhiều hidrocacbon
Để chế biến dầu mỏ ta dùng phương pháp chưng cất
Để tăng lượng xăng ta chưng cất dầu nặng.
Để tăng lượng xăng ta crăckinh dầu nặng.
Chọn các cách đúng để sử dụng nhiên liệu có hiệu quả
Cung cấp không khí hoặc oxi vừa đủ
Cung cấp không khí hoặc oxi thiếu
Cung cấp không khí hoặc oxi dư
Luôn duy trì ngọn lửa vừa phải để tiết kiệm nhiên liệu
Với C3H6 có số CTCT phù hợp là
1
2
3
4
Để quá trình cháy của nhiên liệu nhanh, hoàn toàn, hiệu quả người ta có thể thực hiện các cách nào sau đây?
Tạo các hàng lỗ trong các viên than tổ ong
Quạt gió vào bếp lò khi nhóm lửa
Chế tạo mâm chia lửa trong khi đun ga
Đậy bớt cửa lò khi đun than
Dẫn hỗn hợp khí metan và etilen qua dd brom thấy hết 100 ml dd brom 2M. Thể tích khí etlien trong hỗn hợp là bao nhiêu lit?
(a)
Dẫn 10,08 lít hỗn hợp khí metan và etien qua dd brom dư thấy có 32 gam brom tham gia phản ứng. Thể tích metan trong hỗn hợp là bao nhiêu lit?
(a)
Etilen có những tính chất hóa học nào sau đây?
Phản ứng cháy
Phản ứng cộng: Br2; H2; HCl
Phản ứng trùng hợp thành PE
Phản ứng thế với clo/ánh sáng
Axetilen có những tính chất hóa học nào sau đây?
Phản ứng cháy
Phản ứng cộng brom, hidro
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng thế với clo/ánh sáng
Biết 0,02mol hidrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml ddbrom 0,2M. X là hidrocacbon nào trong các chất sau đây?
Metan CH4
Etilen C2H4
Axetilen C2H2
Benzen C6H6
Biết 0,01 mol hidrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml ddbrom 0,2M. X là hidrocacbon nào trong các chất sau đây?
Metan CH4
Etilen C2H4
Axetilen C2H2
Benzen C6H6
Đốt cháy khí metan xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?
CH4+2O2→CO2+2H2O
C2H4+3O2→2CO2+2H2O
2C2H2+5O2→4CO2+2H2O
CH4+O2→CO2+H2O
Đốt cháy 2,24 lít khí etilen cần số lít oxi ở đktc là:
(a)
Etilen và axetilen đều có khả năng làm mất màu dd brom vì trong phân tử đều chứa liên kết (a)
Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
lỏng và khí.
rắn và lỏng.
rắn và khí.
rắn, lỏng, khí.
Dãy gồm các nguyên tố phi kim là
C, S, O, Fe.
Cl, C, P, S.
P, S, Si, Ca.
K, N, P, Si.
Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là
oxi.
brom.
clo.
nitơ.
Khi cho clo hoặc lưu huỳnh tác dụng với sắt thì sản phẩm thu được là:
A. FeCl2 và FeS.
B. FeCl2 và Fe2S3.
C. FeCl3 và FeS.
D. FeCl3 và Fe2S3.
Phi kim nào sau đây không tác dụng được với khí O2?
S
P
H2
Cl2
Than gỗ, than xương… mới điều chế có tính hấp phụ cao (dùng làm mặt nạ phòng hơi độc, chất khử màu, khử mùi) được gọi là
than hoạt tính.
than cốc.
than chì.
than bùn.
Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn hóa học được sắp xếp theo chiều
tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
tăng dần khối lượng riêng của nguyên tử
ngẫu nhiên
Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CO2
CaCO3
H2CO3
CH4
Hợp chất nào sau đây là hidrocacbon?
CH4
C2H6O
C3H8O
CO2
Hợp chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon
CH4
CO2
CaCO3
C2H6O
Biết C màu đen, H màu trắng, O màu đỏ. Công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất trên là?
CH2 - O - CH2
CH3 - O - CH3
CH3 - CH2 - OH
CH2 - O - CH3
Xác định loại mạch cacbon trong hợp chất hữu cơ sau?
Mạch thẳng
Mạch nhánh
Mạch vòng
Số liên kết xung quang C, O và H lần lượt là
4, 1, 2
2, 4, 1
4, 2, 1
1, 2, 4
Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
C2H6O; C3H10N; CH4; C4H8; CO2; C6H12O6; C2H5Cl.
C2H5Cl; C6H12O6;CH3COONa; C2H2Br4; CH4 ; C2H6O; C4H8
C2H6O; C4H8; H2S; C3H10N; C6H12O6; C2H2Br4
C2H6O; C4H8; CH4; C3H10N; C2H5Cl; C6H12O6; CO2.
Cách viết công thức cấu tạo sai là
Trong phân tử metan CH4 có bao nhiêu liên kết đơn?
1
2
3
4
Dùng khí nào sau đây để kích cho quả mau chín (câu hỏi thực tế):
CH4.
Cl2.
C2H4.
H2.
Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với
H2O, HCl.
Cl2, O2.
HCl, Cl2.
O2, CO2
Phản ứng đặc trưng của metan là
phản ứng cộng.
phản ứng thế.
phản ứng trùng hợp.
phản ứng cháy.
Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là
CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2
CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl
CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.
Để có hỗn hợp nổ mạnh nhất giữa khí CH4 và khí oxi cần phải trộn chúng theo tỷ lệ thể tích phù hợp là:
2:1
1:1
1:2
2:2
Cấu tạo phân tử axetilen gồm
hai liên kết đơn và một liên kết ba.
hai liên kết đơn và một liên kết đôi.
một liên kết ba và một liên kết đôi.
hai liên kết đôi và một liên kết ba.
Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là
A: metan.
B: etilen.
C: axetilen.
D: etan.
Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?
Phản ứng cộng với dung dịch brom.
Phản ứng cháy với oxi.
Phản ứng cộng với hiđro.
Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.
Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là
dung dịch brom.
dung dịch phenolphtalein.
dung dịch axit clohidric.
dung dịch nước vôi trong.
