Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II - HÓA (p1)

Total questions: 168

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.
Kim loại có các tính chất vật lí chung là
a)
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
b)
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
c)
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
d)
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
2.
ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là:
a)
Na
b)
K
c)
Hg
d)
Ag
3.
Câu 3. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?
a)
Vàng
b)
Bạc
c)
Đồng
d)
Nhôm
4.
Câu 4. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?
a)
Bạc
b)
Vàng
c)
Nhôm
d)
Đồng
5.
Câu 5. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
a)
Vonfam
b)
Crom
c)
Sắt
d)
Đồng
6.
Câu 6. Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
a)
Liti
b)
Xesi
c)
Natri
d)
Kali
7.
Câu 7. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?
a)
Vonfam
b)
Sắt
c)
Đồng
d)
Kẽm
8.
Câu 8. Người ta quy ước kim loại nhẹ là kim loại có tỉ khối
a)
> 5
b)
< 5
c)
< 6
d)
< 7
9.
Câu 9. Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?
a)
Liti
b)
Natri
c)
Kali
d)
Rubidi
10.
Câu 10. Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng ?
a)
Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe.
b)
Tỉ khối Li < Fe < Os.
c)
Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W.
d)
Tính cứng Cs < Fe < Al < Cu < Cr.
11.
Câu 11. Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy cỏ nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
a)
Na
b)
Al
c)
W
d)
Fe
12.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
b)
Kim loại cứng nhất là Cr.
c)
Kim loại dẫn điện tốt nhất là Au.
d)
Kim loại nặng nhất là Os.
13.
Câu 13. Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác, ở điều kiện thường, X là chất lỏng. X là
a)
Cr
b)
Pb
c)
Hg
d)
W
14.
Câu 14. Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là sai?
a)
Dẫn nhiệt: Ag > Cu > Al > Fe.
b)
Tỉ khối: Li < Fe < Os.
c)
Nhiệt độ nóng chảy: Hg < Al < W.
d)
Tính cứng: Cs < Cr < Fe.
15.
Câu 15. Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về khả năng dẫn điện là:
a)
Ag, Cu, Au, Al, Fe.
b)
Fe, Al, Au, Cu, Ag..
c)
Al, Fe, Cu, Au, Ag.
d)
Fe, Al, Au, Ag, Cu
16.
Câu 16. Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có
a)
A. nhiều electron độc thân.
b)
B. các ion dương chuyển động tự do
c)
C. các electron chuyển động tự do.
d)
D. nhiều ion dương kim loại.
17.
Câu 17. Tính chất hóa học chung của kim loại là
a)
A. tính oxi hóa
b)
B. tính khử.
c)
C. tính axit.
d)
D. tính bazơ.
18.
Câu 18. Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại
a)
A. thể hiện tính oxi hóa.
b)
B. thể hiện tính khử.
c)
C. không thể hiện tính oxi hóa và không thể hiện tính khử.
d)
D. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.
19.
Câu 19. Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo thứ tự tăng dần khả năng hoạt động hóa học từ trái sang phải là:
a)
A. Al, Mg, K, Fe
b)
B. Fe, Mg, Al, K.
c)
C. Fe, Al, Mg, K.
d)
D. Fe, Al, K, Mg.
20.
Câu 20. Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:
a)
A. Fe, Cu, Mg.
b)
B. Al, Mg, Ba.
c)
C. Ba, Na, Ag
d)
D. Na, Al, Cu.
21.
Câu 21. Cho dãy các kim loại: Na, K, Fe, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
a)
3
b)
1
c)
2
d)
4
22.
Câu 22. Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Zn. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
a)
2
b)
4
c)
1
d)
3
23.
Câu 23. Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 thấy
a)
A. có khí bay ra và có kết tủa màu xanh lam.
b)
B. có khí bay ra và có kết tủa Cu màu đỏ.
c)
C. có kết tủa Cu màu đỏ
d)
D. có khí bay ra.
24.
Câu 24. Cho 4 kim loại Al, Mg, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là: ZnSO4, AgNO3, CuCl2, Al2(SO4). Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?
a)
Al
b)
Fe
c)
Cu
d)
Mg
25.
Câu 25. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
a)
Al + Ag+ -->
b)
Fe + Fe3+ -->
c)
Zn + Pb2+ -->
d)
Cu + Fe2+ -->
26.
Câu 26. Hiện tượng gì xảy ra khi nhúng đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4?
a)
A. Đinh sắt tan dần đến hết vào dung dịch, dung dịch nhạt dần màu xanh.
b)
B. Có lớp Cu màu đỏ bám trên đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần.
c)
C. Có lớp Cu màu đỏ bám trên đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm dần.
d)
D. Đinh sắt tan dần đến hết vào dung dịch, dung dịch chuyển sang màu đỏ
27.
Câu 27. Dãy gồm các ion xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là:
a)
Zn2+ Cu2+ Fe2+ Ag+
b)
Zn2+ Fe3+ Cu2+ Ag+
c)
Zn2+ Fe2+ Cu2+ Ag+
d)
Fe2+ Zn2+ cu2+ Ag+
28.
Câu 28. Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
a)
A. Al, Mg, Fe.
b)
B. Fe, Al, Mg.
c)
C. Fe, Mg, Al.
d)
D. Mg, Fe, Al.
29.
Câu 29. Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa
a)
A. Fe(NO3)2.
b)
B. Fe(NO3)3.
c)
C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư.
d)
D. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư.
30.
Câu 30. Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 dư, H2SO4 (đặc nóng, dư), NH4NO3. Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
31.
Câu 31. Fe tác dụng được với dung dịch CuCl2 tạo ra Cu và FeCl2. Cu tác dụng được với dung dịch FeCl3 tạo ra FeCl2 và CuCl2. Tính oxi hoá của các ion kim loại tăng theo chiều:
a)
A. Fe2+ < Cu2+ < Fe3+.
b)
B. Fe3+ < Cu2+ < Fe2+.
c)
C. Cu2+ < Fe3+ < Fe2+.
d)
D. Fe3+ < Fe2+ < Cu2+.
32.
Câu 32. Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau: X + 2YCl3 XCl2 + 2YCl2 ; Y + XCl2 YCl2 + X Phát biểu đúng là:
a)
A. Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+.
b)
B. Kim loại X khử được ion Y2+.
c)
C. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
d)
D. Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2
33.
Câu 33. Cho các phản ứng sau: Fe + 2Fe(NO3)3 --> 3Fe(NO3)2 và AgNO3 + Fe(NO3)2 --> Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là:
a)
A. Ag+, Fe2+, Fe3+.
b)
B. Fe2+, Fe3+, Ag+.
c)
C. Fe2+, Ag+, Fe3+.
d)
D. Ag+, Fe3+, Fe2+.
34.
Câu 34. Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại chỉ có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe2+: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg, Ni ?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 6.
35.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
b)
B. Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
c)
C. Các kim loại đều chỉ có một số oxi hóa duy nhất trong các hợp chất.
d)
D. Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
36.
Câu 36. Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu. Phần dung dịch sau phản ứng chứa chất tan nào ?
a)
A. Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3.
b)
B. Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2.
c)
C. Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; Cu(NO3)2.
d)
D. Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2.
37.
Câu 37. Cho hỗn hợp bột Mg và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3­)2 và AgNO3. Sau phản ứng thu được 2 kim loại, dung dịch gồm 3 muối là :
a)
A. Zn(NO3)2¬, AgNO3 và Mg(NO3)2.
b)
B. Mg(NO3)2, Cu(NO3)¬2¬ và AgNO3.
c)
C. Mg(NO3)2, Zn(NO3)¬2¬ và Cu(NO3)¬2.¬
d)
D. Zn(NO3)2, Cu(NO3)¬2¬ và AgNO3.
38.
Câu 38. Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là:
a)
A. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.
b)
B. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.
c)
C. Fe(NO3)2 và AgNO3.
d)
D. AgNO3 và Zn(NO3)2.
39.
Câu 39. Hỗn hợp bột gồm Fe, Cu, Ag, Al hoá chất duy nhất dùng tách Ag sao cho khối lượng không đổi là:
a)
A. AgNO3.
b)
B. Fe(NO3)2.
c)
C. Fe(NO3)3.
d)
D. HNO3 loãng.
40.
Câu 84. Phát biểu nào sau đây sai về tính chất của hợp kim?
a)
A. Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại.
b)
B. Hợp kim thường dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn kim loại nguyên chất.
c)
C. Độ cứng của hợp kim thường lớn hơn độ cứng của kim loại nguyên chất.
d)
D. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại nguyên chất.
41.
Câu 85. Một hợp kim gồm các kim loại sau: Ag, Zn, Fe, Cu. Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim trên thành dd là
a)
A. dung dịch NaOH.
b)
B. dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
c)
C. dung dịch HCl.
d)
D. dung dịch HNO3 loãng.
42.
Câu 86. Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại
a)
A. phản ứng thủy phân.
b)
B. phản ứng trao đổi.
c)
C. phản ứng oxi hoá - khử.
d)
D. phản ứng phân hủy.
43.
Câu 87. Bản chất của sự ăn mòn kim loại là
a)
A. là phản ứng oxi hóa – khử.
b)
B. là phản ứng hóa hợp.
c)
C. là phản ứng trao đổi.
d)
D. là phản ứng thay thế.
44.
Câu 88. Sự ăn mòn kim loại không phải là
a)
A. sự khử kim loại.
b)
B. sự oxi hóa kim loại.
c)
C. sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường.
d)
D. sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất.
45.
Câu 89. Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
a)
A. Gắn đồng với kim loại sắt.
b)
B. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
c)
C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
d)
D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
46.
Câu 90. Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
a)
A. Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3.
b)
B. Để thanh thép đã sơn kín trong không khí khô.
c)
C. Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.
d)
D. Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
47.
Câu 91. Phát biểu nào dưới đây sai?
a)
A. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
b)
B. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.
c)
C. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
d)
D. Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.
48.
Câu 92. Tôn là sắt được tráng
a)
A. Na.
b)
B. Mg.
c)
C. Zn.
d)
D. Al.
49.
Câu 93. Sắt tây (sắt tráng thiếc), nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt, khi để trong không khí ẩm thì kim loại bị ăn mòn trước là
a)
A. thiếc.
b)
B. sắt.
c)
C. cả hai đều bị ăn mòn như nhau.
d)
D. không kim loại nào bị ăn mòn.
50.
Câu 94. Vật làm bằng hợp kim Zn - Cu trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hòa tan O2) đã xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa. Tại anot xảy ra quá trình
a)
A. oxi hóa Cu.
b)
B. khử Zn.
c)
C. oxi hóa Zn.
d)
D. khử O2.
51.
Câu 95. Quá trình ăn mòn vỏ mạn tàu thuỷ (chế tạo từ thép cacbon) ở khu vực mạn tàu tiếp xúc với nước biển và không khí là quá trình ăn mòn
a)
A. kim loại.
b)
B. hoá học.
c)
C. điện hoá.
d)
D. cacbon.
52.
Câu 96. Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá học là:
a)
A. kim loại Zn trong dung dịch HCl.
b)
B. thép cacbon để trong không khí ẩm.
c)
C. đốt dây sắt trong khí oxi.
d)
D. kim loại đồng trong dung dịch HNO3 loãng.
53.
Câu 97. Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta mạ vào mặt ngoài của ống thép bằng kim loại gì?
a)
A. Ag.
b)
B. Pb.
c)
C. Zn.
d)
D. Cu.
54.
Câu 98. Đốt thanh hợp kim Fe - C trong khí oxi, quá trình ăn mòn nào đã xảy ra?
a)
A. Ăn mòn điện hóa.
b)
B. Ăn mòn hóa học.
c)
C. Cả ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học.
d)
D. Không xảy ra.
55.
Câu 99. Một chiếc chìa khoá làm bằng hợp kim Cu – Fe bị rơi xuống đáy giếng. Sau một thời gian chiếc chìa khoá sẽ
a)
A. bị ăn mòn hoá học.
b)
B. bị ăn mòn điện hoá.
c)
C. không bị ăn mòn.
d)
D. ăn mòn điện hoá hoặc hoá học.
56.
Câu 100. Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
a)
A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.
b)
B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
c)
C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.
d)
D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
57.
Câu 101. Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có hiện tượng
a)
A. Dây Fe và dây Cu bị đứt.
b)
B. Ở chỗ nối dây Fe bị đứt.
c)
C. Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt.
d)
D. Không có hiện tượng gì.
58.
Câu 102. Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
a)
A. Nhúng sợi dây bạc nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng.
b)
B. Nhúng thanh nhôm nguyên chất vào dung dịch CuSO4.
c)
C. Đốt sợi dây đồng trong bình đựng khí clo.
d)
D. Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng.
59.
Câu 103. Cách nào sau đây sai khi dùng để chống ăn mòn vỏ tàu biển bằng sắt?
a)
A. Ghép kim loại Zn vào phía ngoài vỏ tại ở phần chìm trong nước biển.
b)
B. Ghép kim loại Cu vào phía ngoài vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển.
c)
C. Sơn lớp sơn chống gỉ lên bề mặt vỏ tàu.
d)
D. Mạ đồng lên bề mặt vỏ tàu.
60.
Câu 104. Phương pháp bảo vệ kim loại nào không phải là phương pháp điện hóa?
a)
A. Phủ kín lên bề mặt kim loại cần bảo vệ một kim loại có tính khử mạnh hơn.
b)
B. Nối kim loại cần bảo vệ với một tấm kim loại khác có tính khử mạnh hơn.
c)
C. Chế tạo hợp kim từ kim loại cần bảo vệ và một kim loại có tính khử mạnh hơn.
d)
D. Sơn, mạ hoặc bôi dầu mỡ lên kim loại cần bảo vệ.
61.
Câu 105. Để bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn, có các phương pháp sau: (1) Cách li với môi trường. (2) Dùng hợp kim chống gỉ. (3) Dùng phương pháp điện hóa. (4) Đánh bóng bề mặt. (5) Lau chùi thường xuyên. (6) Dùng chất chống ăn mòn. Phương pháp đúng là:
a)
A. (1), (2), (3), (6).
b)
B. (1), (2), (3), (4).
c)
C. (1), (2), (3).
d)
D. (1), (2), (3), (5), (6).
62.
Câu 106. Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ?
a)
A. Ngâm trong dung dịch HCl.
b)
B. Ngâm trong dung dịch HBr.
c)
C. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.
d)
D. Ngâm trong dung dịch H2SO4 và CuSO4.
63.
Câu 107. Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4. Quan sát thấy hiện tượng:
a)
A. Bọt khí bay lên ít và chậm hơn lúc đầu.
b)
C. Không có bọt khí bay lên.
c)
B. Bọt khí bay lên nhanh và nhiều hơn lúc đầu.
d)
D. Dung dịch không chuyển màu.
64.
Câu 108. Cho bốn ống nghiệm chứa dung dịch HCl, nhúng vào mỗi ống một mẩu kẽm. Sau đó cho thêm một vài giọt dung dịch muối X vào. Muối X là muối nào thì khí H2 thoát ra nhanh nhất ?
a)
A. NiSO4.
b)
B. CuSO4.
c)
C. FeSO4.
d)
D. SnSO4.
65.
Câu 109. Cho các hợp kim sau: Al - Zn (I); Fe - Zn (ll); Zn - Cu (III) và Mg - Zn (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch axit HCl, các hợp kim mà Zn bị ăn mòn trước là
a)
A. (II), (III) và (IV).
b)
B. (III) và (IV).
c)
C. (I), (II) và (III).
d)
D. (II) và (III).
66.
Câu 110. Cho các điều kiện sau: (1) Các điện cực phải khác nhau về bản chất, có thể là cặp hai kim loại khác nhau hoặc cặp kim loại với phi kim. (2) Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn. (3) Các điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li. (4) Kim loại tác dụng trực tiếp với các hóa chất hoặc với hơi nước ở nhiệt độ cao. Ăn mòn điện hóa học xảy ra khi cùng có các điều kiện:
a)
A. (1), (2).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (1), (2), (4).
d)
D. (2), (3), (4).
67.
Câu 111. Có bốn dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
68.
Câu 112. Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb ; Fe và Zn ; Fe và Sn ; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là:
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
69.
Câu 113. Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
a)
A. 0.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
70.
Câu 114. Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2. (2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3. (3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có lẫn CuCl2. (4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3. (5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
71.
Câu 115. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
a)
A. oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
b)
B. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
c)
C. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa.
d)
D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
72.
Câu 116. Dãy các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
a)
A. Na, Fe, Cu
b)
B. Fe, Cu, Zn
c)
C. Mg, K, Cu
d)
D. Na, Ca, Ba
73.
Câu 117. Kim loại nào sau đây không thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Ag
b)
B. Mg
c)
C. Cu
d)
D. Fe
74.
Câu 118. Phương pháp duy nhất để điều chế kim loại kiềm là
a)
A. nhiệt luyện.
b)
B. điện phân nóng chảy.
c)
C. thủy luyện.
d)
D. điện phân dung dịch.
75.
Câu 119. Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z: Phản ứng hóa học nào sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên là?
a)
A. CaSO3 + 2HCl --> CaCl2 + SO2 + H2O
b)
B. CuO + CO --> Cu + CO2
c)
C. 2C + Fe3O4 --> 3Fe + 2CO2
d)
D. Fe2O3 + 3H2 --> 2Fe + 3H2O
76.
Câu 120. Phương pháp chung để điều chế Na, Ca, Al trong công nghiệp là
a)
A. thủy luyện.
b)
B. nhiệt luyện.
c)
C. điện phân dung dịch.
d)
D. điện phân nóng chảy.
77.
Câu 121. Để thu được kim loại Cu từ CuSO4 bằng phương pháp thủy luyện có thể dùng kim loại nào sau đây?
a)
A. Fe
b)
B. Na
c)
C. Ag
d)
D. Ca
78.
Câu 122. Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp thủy luyện?
a)
A. MgCl2 → Mg + Cl2
b)
B. C + ZnO → Zn + CO
c)
C. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
d)
D. 2Al2O3 → 4Al + 3O2
79.
Câu 123. Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ bên. Oxit X là
a)
A. Al2O3
b)
B. FeO
c)
C. K2O
d)
D. MgO
80.
Câu 124. Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao thành kim loại là:
a)
A. FeO, CuO, Cr2O3
b)
B. FeO, MgO, CuO
c)
C. PbO, K2O, SnO
d)
D. Fe3O4, SnO, BaO
81.
Câu 125. Dãy gồm hai kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện là:
a)
A. Fe và Ca
b)
B. Mg và Na
c)
C. Ag và Cu
d)
D. Fe và Ba
82.
Câu 126. Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện ?
a)
A. C + ZnO -> Zn + CO.
b)
B. 2Al2O3 -> 4Al + 3O2.
c)
C. MgCl2 -> Mg + Cl2.
d)
D. Zn + 2Ag(CN)2- --> Zn(CN)4- + 2Ag.
83.
Câu 127. Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
a)
A. Cu, Fe, Zn, MgO.
b)
B. Cu, Fe, ZnO, MgO.
c)
C. Cu, Fe, Zn, Mg.
d)
D. Cu, FeO, ZnO, MgO.
84.
Câu 128. Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân ?
a)
A. Lưu huỳnh.
b)
B. Axit sunfuric.
c)
C. Kim loại sắt.
d)
D. Kim loại nhôm.
85.
Câu 129. Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
a)
A. Fe, Cu, Ag.
b)
B. Mg, Zn, Cu.
c)
C. Al, Fe, Cr.
d)
D. Ba, Ag, Au.
86.
Câu 130. Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp đp nóng chảy hợp chất của chúng là:
a)
A. Na, Ca, Al.
b)
B. Na, Ca, Zn.
c)
C. Na, Cu, Al.
d)
D. Fe, Ca, Al.
87.
Câu 135. Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, NaCl, CuCl2, FeCl3. Thứ tự các quá trình nhận electron trên catot là:
a)
A. Cu2+ ® Fe3+ ® H+ ® Na+ ® H2O.
b)
B. Fe3+ ® Cu2+ ® H+ ® Fe2+ ® H2O.
c)
C. Fe3+ ® Cu2+ ® H+ ® Na+ ® H2O.
d)
D. Cu2+ ® Fe3+ ® Fe2+ ® H+ ® H2O.
88.
Câu 136. Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3. Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:
a)
A. Ag, Fe, Cu, Zn, Na.
b)
B. Ag, Cu, Fe, Zn.
c)
C. Ag, Cu, Fe.
d)
D. Ag, Cu, Fe, Zn, Na.
89.
Cho các trường hợp sau: 1. Điện phân nóng chảy MgCl2 2. Điện phân dung dịch ZnSO4 3. Điện phân dung dịch CuSO4 4. Điện phân dung dịch NaCl Số trường hợp ion kim loại bị khử thành kim loại là:
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
90.
Câu 131. Phản ứng nào xảy ra ở anot trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy ?
a)
A. sự oxi hóa ion Al3+.
b)
B. sự khử ion Al3+.
c)
C. sự oxi hoá ion O2-.
d)
D. sự khử ion O2-.
91.
Câu 132. Sản phẩm thu được khi điện phân NaOH nóng chảy là gì ?
a)
A. Ở catot (-): Na và ở anot (+): O2 và H2O.
b)
B. Ở catot (-): Na2O và ở anot (+): O2 và H2.
c)
C. Ở catot (-): Na và ở anot (+): O2 và H2.
d)
D. Ở catot (-): Na2O và ở anot (+): O2 và H2O.
92.
Câu 133. Phản ứng hoá học nào sau đây chỉ thực hiện bằng phương pháp điện phân ?
a)
A. Fe + CuSO4 ® FeSO4 + Cu.
b)
B. 2CuSO4 + 2H2O ® 2Cu + O2 + 2H2SO4.
c)
C. CuSO4 + 2NaOH ® Cu(OH)2 + Na2SO4.
d)
D. Cu + 2AgNO3 ® Cu(NO3)2 + 2Ag.
93.
Câu 134. Cho các phương trình điện phân sau, phương trình viết sai là (M là kim loại kiềm):
a)
A. 4AgNO3 + 2H2O -->(dpnc) 4Ag + O2 + 4HNO3.
b)
B. 2CuSO4 + 2H2O -->(dpnc)2Cu + O2 + 2H2SO4.
c)
C. 2MCln -->(dpnc) 2M + nCl2.
d)
D. 4MOH -->(dpnc) 4M + 2H2O.
94.
Câu 138. Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì:
a)
A. ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-.
b)
B. ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-.
c)
C. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-.
d)
D. ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-.
95.
Câu 139. Khi điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hoà trong nước thì xảy ra hiện tượng nào sau đây ?
a)
A. Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
b)
B. Khí hiđro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
c)
C. Kim loại natri thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
d)
D. Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân
96.
Câu 140. Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
a)
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
b)
B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
c)
C. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.
d)
D. điện phân NaCl nóng chảy.
97.
Câu 141. Điều nào là không đúng trong các điều sau:
a)
A. Điện phân dung dịch NaCl thấy pH dung dịch tăng dần.
b)
B. Điện phân dung dịch CuSO4 thấy pH dung dịch giảm dần.
c)
C. Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4 thấy pH dung dich không đổi.
d)
D. Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và HCl thấy pH dung dịch tăng dần.
e)
(coi thể tích dung dịch khi điện phân là không đổi, khi có mặt NaCl thì dùng thêm màng ngăn)
98.
Câu 142. Khi điện phân dung dịch (có màng ngăn) gồm NaCl, HCl, CuCl2 và quỳ tím. Màu của dung dịch biến đổi ra sao khi điện phân đến khi hết NaCl ?
a)
A. Tím đỏ xanh.
b)
B. Tím xanh đỏ.
c)
C. Đỏ tím xanh.
d)
D. Xanh đỏ tím.
99.
Câu 143. Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Để dd sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch)
a)
A. b > 2a.
b)
B. b = 2a.
c)
C. b < 2a.
d)
D. 2b = a
100.
Câu 144. Khi điện phân (với cực điện trơ, màng ngăn xốp) dung dịch chứa a mol CuSO4 và 1,5a mol NaCl đến khi nước bắt đầu bị điện phân trên cả 2 điện cực thì pH của dung dịch sau phản ứng
a)
A. nhỏ hơn 7.
b)
B. bằng 7.
c)
C. lớn hơn 7.
d)
D. bằng pH của dd trước phản ứng.
101.
Câu 145. Điện phân một dung dịch gồm a mol CuSO4 và b mol NaCl. Nếu b > 2a mà ở catot chưa có khí thoát ra thì dung dịch sau điện phân chứa các ion nào ?
a)
A. Na+, SO42-, Cl-.
b)
B. Na+, SO42-, Cu2+.
c)
C. Na+, Cl-.
d)
D. Na+, SO42-, Cu2+, Cl-.
102.
Câu 146. Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp đp dd (điện cực trơ) là
a)
A. 1
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 2
103.
Câu 167. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
a)
A. Li.
b)
B. K.
c)
C. Na.
d)
D. Cs.
104.
Câu 168. Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất là
a)
A. K.
b)
B. Li.
c)
C. Cs.
d)
D. Na.
105.
Câu 169. Kim loại kiềm mềm nhất là
a)
A. Na.
b)
B. K.
c)
C. Li.
d)
D. Cs.
106.
Câu 170. Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ nhất là
a)
A. Na.
b)
B. Li.
c)
C. K.
d)
D. Cs.
107.
Câu 171. Các kim loại kiềm có
a)
A. độ cứng thấp.
b)
B. có nhiệt độ nóng chảy cao.
c)
C. khối lượng riêng lớn.
d)
D. tính khử yếu.
108.
Câu 172. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Xesi được dùng làm tế bào quang điện.
b)
B. Hợp kim Li – Al được dùng trong kĩ thuật hàng không.
c)
C. Hợp kim Li – Na dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.
d)
D. Kim loại Na được dùng để sản xuất muối ăn trong công nghiệp.
109.
Câu 173. Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong:
a)
A. nước.
b)
B. rượu etylic.
c)
C. dầu hỏa.
d)
D. giấm ăn
110.
Câu 174. Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
a)
A. Mg.
b)
B. Fe.
c)
C. Al.
d)
D. Na.
111.
Câu 175. Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
A. +2.
b)
B. +1.
c)
C. -1.
d)
D. +3.
112.
Câu 176. Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp
a)
A. thủy luyện.
b)
B. nhiệt luyện.
c)
C. điện phân dung dịch.
d)
D. điện phân nóng chảy.
113.
Câu 177. Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy
a)
A. NaCl.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. Na2SO4
d)
D. NaNO3
114.
Câu 178. Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da?
a)
A. Na2CO3
b)
B. NaOH
c)
C. KOH
d)
D. NaCl
115.
Câu 179. Trong công nghiệp, NaOH không được dùng để
a)
A. nấu xà phòng.
b)
B. sản xuất muối ăn.
c)
C. tinh chế quặng nhôm.
d)
D. chế phẩm nhuộm.
116.
Câu 180. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. NaHCO3 được dùng chế thuốc giảm đau dạ dày.
b)
B. NaHCO3 ít tan trong nước.
c)
C. NaHCO3 dễ bị nhiệt phân hủy.
d)
D. NaHCO3 không tác dụng với dung dịch NaOH.
117.
Câu 181. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. NaHCO3 có tính lưỡng tính.
b)
B. Na không tác dụng với dung dịch NaCl.
c)
C. NaHCO3 không tác dụng với dung dịch NaOH.
d)
D. Na2CO3 không tác dụng với dung dịch BaCl2.
118.
Câu 182. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Na2CO3 được dùng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, giấy, sợi.
b)
B. Thuốc súng là hỗn hợp gồm KCl, S, C
c)
C. Nhiệt phân KNO3 thu được sản phẩm gồm K2O, NO2, O2 .
d)
D. Nhiệt phân NaHCO3 thu được sản phẩm gồm Na2O, CO2, H2O .
119.
Câu 183. Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
120.
Câu 184. Cho các chất:NaOH, Na, K, KHCO3. Số chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra chất khí là
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
121.
Câu 185. Cho các chất:KCl, Al, NaHCO3, CO2,Al(OH)3. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
122.
Câu 186. Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào sau đây:
a)
A. Lập phương tâm diện
b)
B. Lập phương tâm khối
c)
C. Lục giác
d)
D. A và B
123.
Câu 187. Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:
a)
A. Đều có mạng tinh thể giống nhau: Lập phương tâm khối.
b)
B. Dễ bị oxi hoá.
c)
C. Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit.
d)
D. Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1e ở phân lớp p
124.
Câu 188. Những tính chất nào sau đây không phải của NaHCO3: 1. Kém bền nhiệt 5.Thuỷ phân cho môi trường kiềm yếu 2. Tác dụng với bazơ mạnh 6.Thuỷ phân cho môi trường kiềm mạnh 3. Tác dụng với axit mạnh 7. Thuỷ phân cho môi trường axit 4. Là chất lưỡng tính 8. Tan ít trong nước
a)
A. 1, 2, 3
b)
B. 4, 6
c)
C. 1, 2, 4
d)
D. 6, 7
125.
Câu 189. Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm:
a)
A. Tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.
b)
B. Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt ở là phản ứng hạt nhân.
c)
C. Xúc tác phản ứng hữu cơ.
d)
D. Dùng điều chế Al trong công nghiệp hiện nay
126.
Câu 190. Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri,người ta đưa các hợp chất của kalivà natri vào ngọn lửa,những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành:
a)
A. Tím của kali,vàng của natri
b)
B. Tím của natri,vàng của kali
c)
C. Đỏ của natri,vàng của kali
d)
D. Đỏ của kali,vàng của natri
127.
Câu 191. Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:
a)
A. quì tím, dd AgNO3
b)
B. Phenolphtalêin
c)
C. quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt
d)
D. Phenolphtalein, dd AgNO3
128.
Câu 192. Vị trí của kim loại M (Z=12 ) trong bảng tuần hoàn là
a)
A. chu kì 2, nhóm IIA.
b)
B. chu kì 3, nhóm IIA.
c)
C. chu kì 2, nhóm IIIA.
d)
D. chu kì 3, nhóm IIIA.
129.
Câu 193. Kim loại nào sau đây không tan trong nước?
a)
A. Na.
b)
B. Be.
c)
C. Ca.
d)
D. Ba.
130.
Câu 194. Chất thường được dùng để khử chua đất trong sản xuất nông nghiệp là
a)
A. CaSO4.
b)
B. CaCO3.
c)
C. CaO
d)
D. CaCl2.
131.
Câu 195. Chất tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo ra kết tủa trắng là
a)
A.Ca(HCO3)2
b)
B.BaCl2
c)
C.Ba(NO3)2
d)
D. CaCl2.
132.
Câu 196. Vật liệu thường được dùng để bó bột khi gãy xương, nặn tượng là
a)
A. đá vôi.
b)
B. thạch cao khan.
c)
C. thạch cao sống.
d)
D. thạch cao nung.
133.
Câu 197. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
a)
A. thạch cao nung.
b)
B. thạch cao khan.
c)
C. đá vôi.
d)
D. thạch cao sống.
134.
Câu 198. Nung thạch cao sống ở 160C, thu được thạch cao nung. Công thức của thạch cao nung là
a)
A. CaO
b)
B.CaSO4.2H2O
c)
C.CaSO4.H2O
d)
D.CaSO4
135.
Câu 199. Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động và cặn trong ấm đun nước là
a)
A.CaCO3 -->(t) CaO + CO2
b)
B.CO2 + H2O + CaCO3 --> Ca(HCO3)2
c)
C.CO2 + Ca(OH)2 --> CaCO3 + H2O
d)
D.Ca(HCO3)2 -->(t) CaCO3 + CO2 + H2O
136.
Câu 200. Thành phần chính của đá vôi là
a)
A. CaSO4
b)
B. CaCO3
c)
C. Ca(OH)2
d)
D. CaO.
137.
Câu 201. Dung dịch tác dụng được với CaCO3 là
a)
A. dung dịch HCl.
b)
B. dung dịch NaCl.
c)
C. dung dịch NaOH.
d)
D. dung dịch Na2S
138.
Câu 202. Dung dịch khi tác dụng với axit H2SO4 vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa là
a)
A. Na2CO3.
b)
B.BaCl2
c)
C.Ba(HCO3)2
d)
D. Ca(OH)2
139.
Câu 203. Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
a)
A. nước vôi trong.
b)
B. giấm ăn.
c)
C. dung dịch muối ăn.
d)
D. ancol etylic.
140.
Câu 204. Dung dịch không thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là
a)
A. dung dịch NaOH.
b)
B. dung dịch Na2CO3
c)
C. dung dịch HCl.
d)
D. dung dịch
141.
Câu 205. Một mẫu nước cứng chứa: Ca2+ Mg2+ HCO3- Cl- SO42- . Chất được dùng để làm mềm nước cứng trên là
a)
A. NaHCO3.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. HCl.
d)
D. H2SO4
142.
Câu 206. Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+ Mg2+ HCO3-. Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
a)
A. HCl.
b)
B. Na2CO3
c)
C. H2SO4
d)
D. NaCl.
143.
Câu 207. Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
a)
HCl NaOH Na2CO3
b)
NaOH Na3PO4 Na2CO3
c)
KCl Ca(OH)2 Na2CO3
d)
Hcl Ca(OH)2 Na2CO3
144.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
145.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
146.
Câu 210. Cho các phát biểu sau: (a) Nước cứng chứa nhiều ion Ca2+hoặc Mg2+. (b) Tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở nhiệt độ thường. (c) Khi giặt quần áo bằng xà phòng trong nước cứng thì tốn xà phòng. (d) Ca(OH)2 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nhiệp. (e) Thạch cao sống có công thức là CaSO4.H2O . (g) Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu. Số phát biểu đúng là
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
147.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
148.
Câu 212. Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch FeSO4 thành Fe là
a)
A. Cu.
b)
B. Ca.
c)
C. Ba.
d)
D. Mg.
149.
Câu 241. Hỗn hợp tecmit được sử dụng dùng để hàn đường ray. Hỗn hợp tecmit gồm bột Fe2O3 với
a)
A. Mg.
b)
B. Cu.
c)
C. Fe.
d)
D. Al.
150.
Câu 242. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy:
a)
A. AlCl3.
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. Al2O3.
d)
D. NaAlO2.
151.
Câu 243. Thành phần chính của quặng boxit là:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
152.
Câu 244. Chất được dùng để làm trong nước đục, chất cầm màu là:
a)
A. muối ăn.
b)
B. phèn chua.
c)
C. giấm ăn.
d)
D. nước vôi.
153.
Câu 245. Chất có tính lưỡng tính là:
a)
A. Al2(SO4)3.
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. Al.
d)
D. AlCl3.
154.
Câu 246. Chất nào sau đây được gọi là phèn chua, dùng để làm trong nước?
a)
A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
b)
B. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
c)
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
d)
D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
155.
Câu 247. Chất có tính lưỡng tính là:
a)
A. Al.
b)
B. AlCl3.
c)
C. Al2O3.
d)
D. Fe.
156.
Câu 248. Chất không tan được trong dung dịch kiềm dư là:
a)
A. Mg.
b)
B. Al.
c)
C. Al(OH)3.
d)
D. Al2O3.
157.
Câu 249. Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chất X thấy lúc đầu có kết tủa keo, sau đó kết tủa tan dần đến hết. Chất X là:
a)
A. CuSO4.
b)
B. FeCl3.
c)
C. AlCl3.
d)
D. MgSO4.
158.
Câu 251. Al2O3 tác dụng được với dãy các chất:
a)
A. Na2SO4, HNO3
b)
B. NaCl, NaOH.
c)
C. HNO3, KNO3
d)
D. HCl, NaOH.
159.
Câu 252. Nước thải công nghiệp chế biến cafe, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lí loại nước thải này, để làm cho các hạt lơ lửng này keo tụ lại thành khối lớn, dễ dàng tách ra khỏi nước (làm trong nước), người ta thêm vào nước thải một lượng dung dịch:
a)
A. phèn chua.
b)
B. muối ăn.
c)
C. giấm ăn.
d)
D. amoniac.
160.
Câu 253. Hiện tượng khi cho từ từ dd CO2 tới dư vào dd NaAlO2 là:
a)
A. Lúc đầu có kết tủa keo trắng,sau đó kết tủa tan hết tạo thành dd trong suốt
b)
B. Lúc đầu có kết tủa keo trắng,sau đó kết tủa tan một phần
c)
C. Lúc đầu có kết tủa keo trắng,sau đó kết tủa không tan
d)
D. Lúc đầu có kết tủa keo trắng,sau đó kết tủa tan hết tạo thành dd màu xanh thẫm
e)
Tùy chọn 5
161.
Câu 254. Hiện tượng khi cho từ từ dd NaOH tới dư vào dd AlCl3 là:
a)
A. Lúc đầu có kết tủa keo trắng,sau đó kết tủa tan hết
b)
B. Lúc đầu có kết tủa keo trắng,sau đó kết tủa tan một phần
c)
C. Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan
d)
D. Có pư nhưng không quan sát được hiện tượng
162.
Câu 255. Cho hỗn hợp gồm m(g) Al + m(g) Na vào cốc nước dư thì thấy
a)
A. Miếng Al không tan hết
b)
B. Al tan hết và tạo ra Al(OH)3 kết tủa
c)
C. Al tan hết, trong dd còn lại chỉ chứa NaAlO2
d)
D. Al tan hết, trong dd còn lại chứa NaAlO2 + NaOH dư
163.
Câu 256. Các dd MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dd này có thể dùng dd của chất nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. HNO3.
c)
C. HCl.
d)
D. NaCl
164.
Câu 257. Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dd HCl, dd NaOH là
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 4.
d)
D. 7
165.
Câu 258. Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dd NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
D. 6
166.
Câu 259. Có thể điều chế Al(OH)3 theo các cách nào sau đây? (1). Cho AlCl3 vào dd NaOH dư (2). Cho dd NaOH dư vào dd Al2(SO4)3 (3). Cho dd NaAlO2 vào dd HCl dư (4).Cho dd NH3 dư vào dd Al2(SO4)3 (5). Cho CO2 đến dư vào dd NaAlO2
a)
A. 1 và 3
b)
B. 2 và 4
c)
C. 3 và 4
d)
D. 4 và 5
167.
Câu 260. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a)Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. (b)Cho dd HCl tới dư vào dd NaAlO2. (c)Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. (d)Sục khí CO2 tới dư vào dd NaAlO2. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
168.
Câu 261. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy.
b)
B. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.
c)
C. Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
d)
D. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.