wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm toán căn bản_ c2,3_1

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chuẩn mực kiểm toán về tính độc lập thuộc:

a)

Chuẩn mực chung

b)

Các chuẩn mực trong điều tra

c)

Các chuẩn mực báo cáo

d)

Chuẩn mực trình bày

2.

Nguyên tắc nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của đạo đức nghề nghiệp kiểm toán:

a)

Công khai

b)

Độc lập

c)

Tuân thủ chuẩn mực chuyên môn

d)

Chính trực

3.

Trong các bằng chứng sau, bằng chứng nào có độ tin cậy thấp nhất:

a)

Giấy báo có của ngân hàng 

b)

Cuộc phỏng vấn nhân viên công ty

c)

Hóa đơn của nhà cung cấp

d)

Ủy nhiệm chi

4.

Trong các bằng chứng sau, bằng chứng nào kiểm toán viên tạo ra:

a)

Ủy nhiệm chi

b)

Hóa đơn của nhà cung cấp

c)

Hóa đơn mua hàng 

d)

Biên bản chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho

5.

Rủi ro phát hiện là

a)

Rủi ro mà kế toán phát hiện ra sai sót nhưng không sửa chữa

b)

Rủi ro của người kế toán khi lập báo cáo tài chính

c)

Rủi ro mà kiểm toán viên không phát hiện ra sai phạm trọng yếu trong các thông tin được kiểm toán

d)

Phát hiện sai sót trọng yếu trên báo cáo tài chính

6.

Rủi ro kiểm soát là

a)

Rủi ro mà khả năng kiểm soát của kiểm toán viên rất cao

b)

Rủi ro mà hệ thống kiểm soát nội bộ không ngăn ngừa hoặc phát hiện, sửa chữa các sai phạm trọng yếu

c)

Rủi ro mà kế toán đã cố tình để sai phạm trên báo cáo tài chính

d)

Rủi ro mà kiểm toán viên không phát hiện ra sai phạm trọng yếu trong các thông tin được kiểm toán

7.

Rủi ro kiểm toán là gì?

a)

Là rủi ro mà kiểm toán viên có thể gặp phải khi đưa ra ý kiến nhận xét không phù hợp về báo cáo tài chính.

b)

Là rủi ro có sẵn trong các danh mục trên báo cáo tài chính

c)

Là rủi ro từ bộ phận kiểm soát yếu kém trong doanh nghiệp

d)

Là rủi ro mà kiểm toán viên khi đưa ra ý kiến nhận xét trái ngược.

8.

Trường hợp nào đáp ứng được yêu cầu của bằng chứng kiểm toán:

a)

Hợp lý

b)

Đầy đủ, thích hợp

c)

Hợp pháp

d)

Chính xác

9.

Khi hệ thống kiểm soát nội bộ hoạt động hữu hiệu thì:

a)

Khả năng xảy ra gian lận hoặc sai sót vẫn có thể xảy ra

b)

Không có rủi ro kiểm soát

c)

Báo cáo tài chính là trung thực và hợp lý

d)

Loại trừ hoàn toàn khả năng xảy ra sai sót hoặc gian lận

10.

Để tìm ra gian lận, sai sót thì kiểm toán viên phải kiểm tra lại quá trình kế toán đó chính là:

a)

Kiểm toán cơ bản

b)

Kiểm toán hoạt động

c)

Kiểm toán tuân thủ

d)

Kiểm toán báo cáo tài chính

11.

Trọng yếu là:

a)

Những gian lận sai sót xảy ra trong quá trình lập kế hoạch kiểm toán

b)

Những sai sót có thể xảy ra trong quá trình thực hiện kiểm toán

c)

Những gian lận và sai sót nếu dựa vào chúng để xét đoán sẽ không chuẩn xác

d)

Ngưỡng mà theo kiểm toán viên, nếu trên báo cáo tài chính có các sai phạm lớn hơn ngưỡng đó thì sai phạm sẽ “bóp méo” bản chất của báo cáo tài chính

12.

Bằng chứng kiểm toán được xem là đầy đủ khi:

a)

Bằng chứng có chất lượng về tính hợp lý, khách quan và không thiên lệch

b)

Bằng chứng được thu thập bằng cách khách quan nhất

c)

Có đầy đủ bằng chứng để có thể đưa ra quy định cơ bản hợp lý cho một ý kiến về báo cáo tài chính

d)

Bằng chứng được thu thập bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên

13.

Ước lượng ban đầu về tính trọng yếu là:

a)

Lượng gian lận cho phép

b)

Lượng sai sót lớn nhất

c)

Lượng tối thiểu mà kiểm toán viên tin rằng ở trong mức đó, các báo cáo tài chính có thể có những sai phạm nhưng vẫn chưa ảnh hưởng tới quan điểm và quyết định của người sử dụng thông tin

d)

Lượng tối đa mà kiểm toán viên tin rằng ở trong mức đó, các báo cáo tài chính có thể có những sai phạm nhưng vẫn chưa ảnh hưởng tới quan điểm và quyết định của người sử dụng thông tin

B.

14.

Thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm:

a)

Làm cơ sở pháp lý cho ý kiến kiểm toán

b)

Xác định quy mô kiểm toán

c)

Xác định chương trình kiểm toán

d)

Xác định mục tiêu cuộc kiểm toán

15.

Nếu kiểm toán một đơn vị có rủi ro kiểm soát 20%, rủi ro tiềm tàng 50%, rủi ro phát hiện 20% thì rủi ro kiểm toán bằng:

a)

2%

b)

0,02%

c)

20%

d)

40%