wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẢN LÍ CHẤT THẢI RẮN

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Chất thải thuộc nhóm danh mục CTNH được phân định là CTNH nếu có ít nhất một trong các điều kiện nào ?

a)

Có ít nhất 1 tính chất nguy hại vượt ngưỡng CTNH hoặc có ít nhất 1 thành phần nguy hại vô cơ hoặc hữu cơ mà đồng thời giá trị hàm lượng tuyệt đối và giá trị nồng độ ngâm chiết đều vượt ngưỡng CTNH

b)

Có ít nhất 1 tính chất nguy hại vượt ngưỡng CTNH và có ít nhất 1 thành phần nguy hại vô cơ hoặc hữu cơ mà đồng thời giá trị hàm lượng tuyệt đối và giá trị nồng độ ngâm chiết đều vượt ngưỡng CTNH

c)

Có ít nhất 1 tính chất nguy hại vượt ngưỡng CTNH hoặc có ít nhất 1 thành phần nguy hại vô cơ hoặc hữu cơ mà có một trong 2 giá trị hàm lượng tuyệt đối và giá trị nồng độ ngâm chiết đều vượt ngưỡng CTNH

d)

Có ít nhất 1 tính chất nguy hại vượt ngưỡng CTNH và có ít nhất 1 thành phần nguy hại vô cơ hoặc hữu cơ mà có một trong 2 giá trị hàm lượng tuyệt đối và giá trị nồng độ ngâm chiết đều vượt ngưỡng CTNH

2.

Các phương pháp phổ biến nhất được sử dụng để xử lý chất thải rắn từ đầu thế kỷ 20 là?

a)

Thải bỏ trên các khu đất trống, Thải bỏ vào môi trường nước, Chôn lấp, Giảm thiểu và đốt

b)

Thải bỏ trên các khu đất trống, Chôn lấp, Giảm thiểu và đốt

c)

Thải bỏ vào môi trường nước, Chôn lấp, Giảm thiểu và đốt

d)

Thải bỏ trên các khu đất trống, Thải bỏ vào môi trường nước, Quy hoạch quản lí, Giảm thiểu và đốt

3.

Chất thải rắn phát sinh từ hoạt động nào là nhiều nhất?

a)

Hoạt động sinh hoạt

b)

Hoạt động xây dựng

c)

Hoạt động sản xuất công nghiệp

d)

Hoạt động thương mại, dịch vụ

4.

. Yếu tố nào ảnh hưởng tới lượng và thành phần chất thải rắn sinh hoạt

a)

Thời tiết khí hậu, Chính sách quản lý, Thói quen tiêu dùng

b)

Mức sống, Mùa và vùng miền, Tín ngưỡng, Chính sách quản lý

c)

Vị trí địa lý, Mức sống, Mùa và vùng miền, Tín ngưỡng

d)

Mức sống, Mùa và vùng miền, Tín ngưỡng, Chính sách quản lý, Thói quen tiêu dùng

5.

Đặc điểm của chất thải rắn nông nghiệp ?

a)

Lượng và thành phần chất thải rắn nông nghiệp phụ thuộc vào vị trí địa lí. Chất thải nông nghiệp chủ yếu là chất hữu cơ có nguồn gốc từ thực vật và động vật nên có thể tái sử dụng ngay

b)

Lượng và thành phần chất thải rắn nông nghiệp phụ thuộc vào mùa vụ. Chất thải nông nghiệp chủ yếu là chất hữu cơ có nguồn gốc từ thực vật và động vật nên có thể tái sử dụng ngay

c)

Lượng và thành phần chất thải rắn nông nghiệp phụ thuộc vào mùa vụ. Chất thải nông nghiệp chủ yếu là chất vô cơ có nguồn gốc từ thực vật và động vật nên có thể tái sử dụng ngay

d)

Lượng và thành phần chất thải rắn nông nghiệp phụ thuộc vào vị trí địa lí. Chất thải nông nghiệp chủyếu là chất vô cơ có nguồn gốc từ thực vật và động vật nên có thể tái sử dụng ngay

6.

Yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất tới lượng và thành phần chất thải rắn công nghiệp?

a)

Loại hình công nghiệp, trình độ công nghệ thiết bị, loại và thành phần nguyên liệu

b)

Loại hình công nghiệp, trình độ công nghệ thiết bị, loại và thành phần bao bì đóng gói

c)

Loại hình công nghiệp, trình độ công nghệ thiết bị, loại và năng suất của nhà máy

d)

Loại hình công nghiệp, năng lượng sử dụng, loại và thành phần bao bì đóng gói

7.

Thứ tự ưu tiên trong Chiến lược quản lý chất thải rắn

a)

Ngăn ngừa -> Chôn lấp -> Giảm thiểu -> Tái chế -> Xử lí -> Đổ bừa bãi

b)

Ngăn ngừa -> Giảm thiểu -> Tái chế -> Xử lí -> Đổ bừa bãi -> Chôn lấp

c)

Ngăn ngừa -> Giảm thiểu -> Tái chế -> Xử lí -> Chôn lấp -> Đổ bừa bãi

d)

Ngăn ngừa -> Giảm thiểu -> Xử lí -> Chôn lấp -> Đổ bừa bãi

8.

Các phương pháp được sử dụng để tính khối lượng chất thải rắn

a)

Cân đo khối lượng thể tích, đếm tải, cân bằng vật chất

b)

Cân đo năng lượng thể tích, đếm tải, cân bằng vật chất

c)

Đếm tải, cân bằng vật chất, tuần hoàn nguyên liệu

d)

Cân đo khối lượng thể tích, cân bằng vật chất

9.

Các đơn vị sử dụng biểu diễn khối lượng chất thải rắn khu vực dân cư và thương mại

a)

Kg/ (người. ngày. đêm)

b)

Kg/ tấn sản phẩm

c)

Kg/ ca

d)

Kg/ tấn sản phẩm khô

10.

Các bước thực hiện cân bằng vật liệu

a)

- B1: Hình thành hộp giới hạn nghiên cứu

- B2: Nhận diện tất cả hoạt động phát sinh chất thải rắn

- B3: Xác định tốc độ chất thải rắn phát sinh liên quan

- B4: Sử dụng các mối quan hệ toán học để xác định chất thải rắn

b)

B1: Hình thành hộp hồ sơ nghiên cứu

- B2: Nhận diện tất cả hoạt động phát sinh chất thải rắn

- B3: Xác định tốc độ chất thải rắn phát sinh liên quan

- B4: Sử dụng các mối quan hệ toán học để xác định chất thải rắn

c)

B1: Hình thành hộp giới hạn nghiên cứu

- B2: Nhận diện tất cả hoạt động phát sinh chất thải rắn

- B3: Xác định khối lượng chất thải rắn phát sinh liên quan

- B4: Sử dụng các mối quan hệ toán học để xác định chất thải rắn

d)

B1: Hình thành hộp giới hạn nghiên cứu

- B2: Nhận diện một phần hoạt động phát sinh chất thải rắn

- B3: Xác định tốc độ chất thải rắn phát sinh liên quan

- B4: Sử dụng các mối quan hệ toán học để xác định chất thải rắn

11.

Chỉ số phát sinh chất thải rắn nông nghiệp phụ thuộc vào phương thức nào

a)

Phương thức sản xuất nông nghiệp và khả năng chế biến các sản phẩm sau thu hoạch

b)

Mức độ công nghiệp hoá, hiện đại hoá

c)

Mức sống, bình quân đầu người

d)

Thành phần và lượng của chất thải rắn nông nghiệp

12.

Tốc độ phát sinh chất thải rắn công nghiệp phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Mức độ công nghiệp hoá, hiện đại hoá, loại hình, tốc độ tăng trưởng

b)

Phương thức sản xuất nông nghiệp và khả năng chế biến các sản phẩm

c)

Mức sống và thu nhập binh quân đầu người

d)

Thành phần và lượng chất thải rắn công nghiệp

13.

Chất thải rắn gây ô nhiễm môi trường nước là do

a)

Chất thải rắn bị các VSV phân huỷ sinh ra các khí

b)

Chất thải rắn tích luỹ trong thời gian dài

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Tắc nghẽn đường ống nước, nước rỉ rác, chất thải phân huỷ trong nước

14.

Chất thải rắn gây ô nhiễm môi trường không khí là do

a)

Chất thải rắn tắc nghẽn đường ống nước lưu thông, nước rỉ rác thải ra ao hồ

b)

Chất thải rắn cùng các kim loại tích luỹ trong đất

c)

Chất thải rắn sinh hoạt phân huỷ tạo ra mùi hôi thôi cùng các khí, các hợp chất bay hơi

d)

Cả 3 phương án trên

15.

Ảnh hưởng của kim loại nặng và chất hữu cơ khó phân hủy trong chất thải rắn là:

a)

Tích luỹ sinh học trong cơ thể

b)

Tồn tại bền vững trong môi trường

c)

Gây bệnh nguy hiểm cho con người

d)

Cả 3 phương án trên

16.

Khả năng giữ ẩm của chất  thải rắn là?

a)

Tổng lượng ẩm được giữ lại trong mẫu chất thải mà không thoát ra do lực trọng trường

b)

Tổng lượng ẩm được giữ lại trong mẫu chất thải mà không thoát ra do lực hút của Trái Đất

c)

Tổng lượng chất khô được giữ lại trong mẫu chất thải mà không thoát ra do lực trọng trường

d)

Tổng lượng chất khô được tích luỹ lại trong mẫu chất thải mà không thoát ra do áp suất nén của chất thải

17.

Khả năng giữ ẩm của chất thải phụ thuộc vào

a)

Thành phần và lượng của chất thải rắn

b)

Độ ẩm tuyệt đối của từng thành phần trong chất thải

c)

Tổng lượng thành phần nguyên tố trong chất thải

d)

Áp suất nén và trình trạng phân huỷ

18.

Độ thấm của chất thải ảnh hưởng tới

a)

Sự chuyển động của chất lỏng trong bãi chôn lấp

b)

Sự chuyển động của chất lỏng và khí trong bãi chôn lấp

c)

Sự chuyển động của chất khí trong bãi chôn lấp

d)

Sự chuyển động hỗn loạn của các phân tử trong thành phần của chất thải rắn sinh hoạt

19.

Độ ẩm chất thải rắn thay đổi phụ thuộc vào

a)

Khối lượng của vật liệu rắn

b)

Thành phần của vật liệu rắn

c)

Tính chất của vật liệu rắn

d)

Độ bay hơi của vật liệu rắn

20.

Hàm lượng Lignin có trong chất thải rắn ảnh hưởng tới vấn đề nào

a)

Mức phân huỷ sinh học của các vi sinh vật

b)

Độ bay hơi của chất thải rắn

c)

Kích thước của chất thải rắn

d)

Nhiệt trị của chất thải rắn

21.

Khả năng phân hủy sinh học của chất thải rắn được tính theo công thức nào sau đây

a)

Xphsh=0,83 + 0,028 Clig

b)

Xphsh=0,83 – 0,028 Clig

c)

qk = 145C + 610(H + O/8) + 40S + 10N)

d)

qk = 145C + 610(H – O/8) + 40S + 10N)

22.

Chu kỳ sinh trưởng của ruồi, muỗi tại các bãi rác hở:

a)

Tổng cộng 9-11 ngày và gồm 5 giai đoạn

b)

Tổng cộng 11-15 ngày và gồm 4 giai đoạn

c)

Tổng cộng 9-11 ngày và gồm 4 giai đoạn

d)

Tổng cộng 11- 15 ngày và gồm 5 giai đoạn

23.

Hàm lượng chất bốc của chất thải rắn là

a)

Phần khối lượng chất bốc bị mất đi khi nung mẫu ở độ 900 độ C trong cốc kín

b)

Phần khối lượng chất bốc thu vào khi nung mẫu ở 950 độ C trong cốc kín

c)

Phần khối lượng chất bốc bị mất đi khi nung mẫu ở 950 độ C trong cốc kín

d)

Phần khối lượng chất bốc bị mất đi khi nung mẫu ở 950 độ C trong cốc hở

24.

Nhiệt trị của chất thải rắn là gì?

a)

Nhiệt của chất thải khi đốt cháy 10 kg chất thải rắn

b)

Nhiệt của chất thải khi đốt cháy 1 kg chất thải rắn

c)

Nhiệt của chất thải khi đốt cháy 0,1 kg chất thải rắn

d)

Nhiệt của chất thải khi đốt cháy 100 kg chất thải rắn

25.

Công thức tính nhiệt trị dựa vào tỷ lệ các nguyên tố có trong chất thải

a)

qk-tr= qtr x 100/ (100 + w + tro)

b)

qk-tr= qtr x 100/ (100 – w – tro)

c)

qk = 145C - 610(H – O/8) + 40S + 10N)

d)

qk = 145C + 610(H – O/8) + 40S + 10N)

26.

Hãy nêu các hạng mục chất thải rắn cần quản lý

a)

Nguồn phát sinh

b)

Quá trình thu gom vận chuyển và thu hồi tái chế

c)

Quá trình xử lí và tiêu huỷ

d)

Cả 3 phương án trên

27.

. Thu gom hỗn hợp là gì.

a)

Hình thức các chất thải được tách riêng và được thu gom lẫn lộn với nhau về nơi xử lý

b)

Hình thức các chất thải không được tách riêng và được thu gom lẫn lộn với nhau về nơi xử lý

c)

Hình thức các chất thải được phân loại thành các loại khác nhau tuỳ theo mục đích ngay tại nơi phát sinh và được thu gom riêng từng loại về nơi xử lý

d)

Hình thức các chất thải được phân loại thành các loại giống nhau tuỳ theo mục đích ngay tại nơi phát sinh và được thu gom riêng từng loại về nơi xử lý

28.

Thu gom chất thải có phân loại có những ưu điểm nào

a)

Tạo thuận lợi cho quá trình tái chế, xử lí tiêu huỷ và tận dụng được các thành phần bên trong chất thải

b)

Tổ chức thực hiện dễ dàng không tốn thời gian, thiết bị và nhân lực

c)

Nâng cao được ý thức của người phân loại

d)

Cả 3 phương án trên

29.

Các biện pháp nào có thể áp dụng tại nguồn để xử lý CTR

a)

Chế biến phân hữu cơ

b)

Đốt hoặc tận dụng làm chất đốt

c)

Nghiền hoặc ép thành viên

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Các loại dịch vụ thu gom chất thải rắn tại nguồn?

a)

Dịch vụ thu gom lề đường, dịch vụ thu gom lối đi-ngõ hẻm, dịch vụ thu gom mang đi-trả về

b)

Dịch vụ thu gom lề đường, dịch vụ thu gom tận nhà, dịch vụ thu gom mang đi-trả về

c)

Dịch vụ thu gom lề đường, dịch vụ thu gom lối đi-ngõ hẻm, dịch vụ thu gom tận nhà

d)

Dịch vụ thu gom tập kết tại cơ sở tái chế, dịch vụ thu gom lối đi-ngõ hẻm, dịch vụ thu gom mang đi-trả về

31.

Dịch vụ thu gom nội bộ có thể áp dụng các kiểu thu gom nào đối với khu chung cư thấp tầng và trung bình?

a)

Dịch vụ thu gom lề đường hoặc kiểu lối đi ngõ hẻm

b)

Dịch vụ thu gom mang đi-trả về

c)

Dịch vụ thu gom cơ giới

d)

Dịch vụ thu gom tận nhà

32.

Đâu không phải là quá trình xử lý chất thải tại nguồn?

a)

Nghiền hoặc ép tạo viên

b)

Đốt hoặc tận dùng làm chất đốt

c)

Tận dụng làm phân bón hữu cơ

d)

Xử dụng phương pháp đóng rắn, hoà tách vật liệu

33.

Thu gom chất thải rắn là:.

a)

Thu nhặt các loại chất thải từ các nguồn khác nhau và vận chuyển các chất thải đến vị trí mà các xe thu gom rác có thể mang rác đi đến nơi xử lý

b)

Thu nhặt các loại chất thải từ các nguồn giống nhau và vận chuyển các chất thải đến vị trí mà các xe thu gom rác có thể mang rác đi đến nơi xử lý

c)

Thu nhặt các loại chất thải từ các nguồn khác nhau và vận chuyển trực tiếp các chất thải đến luôn vị trí các cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn

d)

Thu nhặt các loại chất thải từ các nguồn khác nhau và vận chuyển các chất thải đến vị trí có đặt các thùng rác đã được phân loại

34.

Nhận định nào sau đây là đúng về container di động?

a)

Hệ thống container di động được sử dụng để chứa chất thải rắn vẫn giữ vị trí thu gom khi lấy tải, chỉ di chuyển khoảng cách ngắn để dỡ tải

b)

Hệ thống container di động thích hợp cho các nguồn phát sinh chất thải có khối lượng vừa và nhỏ

c)

Hệ thống container di động thích hợp cho các nguồn phát sinh chất thải có khối lượng lớn

d)

Hệ thống container di động có hệ số sử dụng thể tích rất cao

35.

Hệ thống container cố định chia thành các loại chính nào sau đây?

a)

Hệ thống thu gom chất tải thủ công

b)

Hệ thống thu gom lấy tải cơ giới

c)

Hệ thống container kích thước lớn

d)

Đáp án A và đáp án B

36.

Thời gian lấy tải là?

a)

Thời gian các phương tiện thu gom rác tại điểm thu gom trong một hành trình, thời gian lấy tải phụ thuộc vào hệ thống thu gom

b)

Thời gian đỗ rác từ các xe thu gom xuống bãi chôn lấp hay điểm trung chuyển

c)

Thời gian hao phí cho các hoạt động không sản xuất cho thời gian cần thiết và thời gian không cần thiết

d)

Thời gian di chuyển từ điểm thu gom đầu tiên đến nơi đỗ tải và thời gian từ bãi đổ đến vị trí thu gom tiếp theo

37.

Bước đầu tiên để thiết lập tuyến thu gom là:

a)

Chuẩn bị bản đồ vị trí

b)

Phân tích các dữ liệu và chuẩn bị các bảng biểu tóm tắt

c)

Bố trí sơ đồ các tuyến thu gom

d)

Ước tính các tuyến thu gom sơ bộ

38.

Các loại trạm trung chuyển khi phân loại theo chức năng

a)

Trạm trung chuyển ở bãi chôn lấp vệ sinh , trạm trung chuyển chất tải trực tiếp

b)

Trạm trung chuyển ở bãi chôn lấp vệ sinh , trạm trung chuyển kết hợp trạm tải thu hồi vật liệu

c)

Trạm trung chuyển tích luỹ , trạm trung chuyển kết hợp trạm tải thu hồi vật liệu

d)

Trạm trung chuyển vừa trục tiếp vừa tích luỹ, trạm trung chuyển kết hợp trạm tải thu hồi vật liệu

39.

Chọn đáp án đúng về yêu cầu đối với trạm trung chuyển;

a)

Đảm bảo cách xa khu vực đông dân cự, chợ, trường học

b)

Đường ra vào thuận tiện, diện tích đủ cho các xe rác đi vào

c)

Phải có hệ thống xử lí nước rác, sàn nhà phải được cứng hoá

d)

Cả 3 phương án đều đúng

40.

Các hoạt động liên quan đến việc thu gom chất thải rắn có thể được chia thành mấy hoạt động đơn vị?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Chọn phát biểu sai về hệ thống container cố định?

a)

Container được sử dụng để chứa chất thải rắn vẫn giữ ở vị trí thu gom khi lấy tải, chúng chỉ di chuyển được một khoảng cách ngắn

b)

Hệ thống không thích hợp để thu gom các chất thải kích thước lớn và chất thải xây dựng

c)

Các xe thu gom đều được trang bị thiết bị ép chất thải để giảm thế tích

d)

Hệ thống thích hợp cho các nguồn phát sinh có chất thải kích thước lớn

42.

Các phương pháp tái chế cao su thải

a)

Nghiền, đốt

b)

Tận dụng làm xuất thảm lót sàn, dây đai, than hoạt tính

c)

Chôn lấp

d)

Cả 3 phương án trên

43.

Các phương pháp tái chế thủy tinh:

a)

Lọc tách nước

b)

Nung

c)

Làm chất đốt

d)

Làm phân bón

44.

Các phương pháp tái chế dầu thải bao gồm

a)

Nung

b)

Nghiền

c)

Làm chất đốt

d)

Làm phân bón

45.

Chọn đáp án sai về các phương pháp Quản lý nội vi ?

a)

Bảo dưỡng thiết bị

b)

Thu hồi triết tách các kim loại quý

c)

Quản lý kho, vật tư

d)

Kiểm tra công đoạn sản xuất, bảo trì nhà xưởng

46.

Chọn phát biểu không đúng về phương pháp tái chế giấy

a)

Dùng làm nhiên liệu

b)

Sản xuất bột giấy hoặc giấy chất lượng thấp hơn

c)

Sản xuất tấm ép cách âm cách nhiệt

d)

Sử dụng làm thức ăn gia súc

47.

Khái niệm vận hành thiết bị ở chế độ đạt hiệu suất cao

a)

Quản lý kho bãi, các công đoạn sản xuất, bảo dưỡng thiết bị máy móc

b)

Tính toán, vận hành các thiết bị máy móc sao cho hạn chế thời gian hoạt động không tải, nâng cảo hiệu suất

c)

Nghiên cứu cải tiến các thiết bị công nghệ có sẵn

d)

Thay đổi nguyên liệu và nhiên liệu đầu vào

48.

Hoạt động nào  thuộc nhóm giải pháp quản lý nội vi

a)

Hạn chế rơi vãi, bảo quản tốt các nguyên vật liệu có trong kho chứa

b)

Dùng rỉ đường làm nguyên liệu sản xuất cồn

c)

Thu hồi lại dung dịch rửa, dung dịch mạ của quá trình mạ

d)

Dùng dầu DO thay than trong các nồi hơi để giảm lượng xỉ than

49.

Hoạt động không thuộc nhóm cải tiến thiết bị, công nghệ

a)

Dùng mạ không chứa Cyanua thay cho mạ có chứa Cyanua

b)

Lắp đặt khay thu hồi hoá chất tẩy rỉ mạ

c)

Cải tiến công nghệ nung gạch, gốm sứ để tăng chất lượng sản phẩm

d)

Dùng than chứa ít S thay vì than chứa nhiều S

50.

Nghị định 08/2022/NĐ-CP của chính phủ quy định về

a)

Quản lí về chất thải y tế

b)

Quản lí chất thải và phế liệu

c)

Hướng dẫn thi hành luật về Bảo vệ môi trường

d)

Quản lý chất thải nguy hại

51.

Đâu không phải là công cụ kinh tế trong quản lý chất thải rắn

a)

Nhóm công cụ tạo ra nguồn thu

b)

Nhóm công cụ kích thích đầu tư

c)

Nhóm công cụ thay đổi hành vi

d)

Nhóm công cụ hành chính

52.

Các phương pháp tiền xử lý chất thải rắn bao gồm

a)

Giảm kích thước, Sàng, Ép bã thải rắn, Hoà tách vật liệu rắn

b)

Hoà tách vật liệu rắn, Ép bã thải rắn Trích ly rắn lỏng, Thuỷ phân,

c)

Giảm kích thước, Sàng, Ép bã thải rắn, Làm giàu cấu tử

d)

Hoà tách vật liệu rắn, Trích ly rắn lỏng, Thuỷ phân, Làm giàu cấu tử

53.

Trong quá trình xử lý bã thải rắn, để tăng bề mặt tiếp xúc pha, tăng tốc độ các quá trình xử lý người ta thường làm gì

a)

Ép bãi thải rắn

b)

Sàng

c)

Giảm kích thước của chất thải rắn

d)

Làm giàu cấu tử

54.

Các loại máy đập búa có tấm chắn chuyển động dùng để làm gì

a)

Dùng để đập các vật liệu ướt dính

b)

Tăng tốc độ của quá trình đập

c)

Làm các cục vật liệu vỡ ra

d)

Làm chúng văng mạnh và vỡ nhỏ thêm

55.

Đâu không phải là Đặc điểm và tính năng của máy nghiền hàm

a)

Kết cấu đơn giản, dễ bảo dưỡng

b)

Hiệu năng ổn định chi phí thấp

c)

Phát sinh nhiều bụi và tiếng ồn,

d)

Cân bằng giữa kích thước sản phẩm tỉ lệ nghiền

56.

Các loại sàng dùng để phân loại chất thải rắn

a)

Sàng lắc, sàng rung, sàng đứng, sàng liên hợp

b)

Sàng lắc, sàng rung, sàng quay, sàng đĩa

c)

Sàng rung, sàng quay, sàng đĩa, sàng đứng

d)

Sàng liên hợp, sàng đĩa, sàng rung, sàng quay

57.

Mục đích của quá trình sàng

a)

Giảm kích thước của chất thải rắn

b)

Phân loại kích thước vật liệu trước khi tiến hành tiền xử lý, đốt hoặc đem đi chôn lấp

c)

Tăng khối lượng riêng, làm giảm thể tích của bã thải

d)

Làm giàu cấu tử cần quan tâm

58.

Các phương pháp sàng vật liệu

a)

Sàng hạt nhỏ khỏi hạt lớn

b)

Sàng hạt lớn khỏi hạt nhỏ

c)

Sàng liên hợp

d)

Cả 3 phương án trên

59.

Hòa tách về phương diện hóa học là gì ?

a)

Quá trình hoà tan chọn lọc các cấu tử có ích từ quặng hoặc từ các nguyên liệu khác vào dung dịch

b)

Quá trình hoà tan không mang tính chọn lọc các cấu tử có ích từ quặng hoặc từ các nguyên liệu khác vào dung dịch

c)

Quá trình hoà tan chọn lọc các cấu tử có ích từ các vật liệu rắn xốp hoặc từ các nguyên liệu khác vào dung dịch

d)

Quá trình hoà tan không mang tính chọn lọc các cấu tử có ích từ quặng hoặc từ các nguyên liệu khác vào dung dịch

60.

Quá trình hòa tách bao gồm :

a)

Hoà tan đơn giản - Hoà tan theo phản ứng trao đổi - Hoà tan do kim loại bị oxi hoá - Hoà tan do cation bị oxi hoá - Hoà tna do tạo thành phức chất

b)

Hoà tan đơn giản - Hoà tan theo phản ứng trao đổi - Hoà tan do kim loại bị oxi hoá - Hoà tan do anion bị oxi hoá - Hoà tna do tạo thành phức chất

c)

Hoà tan phức tạp - Hoà tan theo phản ứng trao đổi - Hoà tan do kim loại bị oxi hoá - Hoà tan do anion bị oxi hoá - Hoà tna do tạo thành phức chất

d)

Hoà tan phức tạp - Hoà tan theo phản ứng trao đổi - Hoà tan do kim loại bị oxi hoá - Hoà tan do cation bị oxi hoá - Hoà tna do tạo thành phức chất

61.

Các yếu tố ảnh hưởng đến độ hòa tan

a)

Kích thước hạt rắn và độ xốp của hạt - Nhiệt độ - Nồng độ chất tan - Tốc độ khuẩy trộn

b)

Kích thước hạt rắn và độ xốp của hạt - Nhiệt độ - Nồng độ dung môi - Tốc độ khuẩy trộn

c)

Kích thước hạt rắn và độ xốp của hạt - Nhiệt độ - Nồng độ chất tan - Tốc độ khuẩy trộn

d)

Kích thước hạt rắn và độ xốp của hạt - Nồng độ dung môi - Nồng độ chất tan - Tốc độ khuẩy trộn

62.

Quá trình trích ly là gì

a)

Rút chất hoà tan trong chất lỏng hoặc chất rắn bằng dung môi nhờ quá trình khuếch tán của các chất có nồng độ khác nhau

b)

Rút chất hoà tan trong chất lỏng hoặc chất rắn bằng điện cực nhờ quá trình khuếch tán của các chất có nồng độ khác nhau

c)

Rút chất hoà tan trong chất lỏng hoặc chất rắn bằng dung môi nhờ quá trình trao đổi ion của các chất có nồng độ khác nhau

d)

Rút các chất khó hoà tan trong chất lỏng hoặc chất rắn bằng dung môi nhờ quá trình khuếch tán của các chất có nồng độ khác nhau

63.

Làm giàu bằng phương pháp tuyển nổi là

a)

Dựa trên độ nhiễm từ khác nhau của vật liệu cần phân tách

b)

Dựa vào khả năng dính chọn lọc của các hạt rắn vào bề mặt phân chia khí-lỏng của bọt khí

c)

Phân tách vật liệu theo nguyên tắc thuỷ động và sự khác nhau về khối lượng riêng của vật liệu

d)

Đưa vật liệu vào môi trường trong trường lực trọng lượng hoặc ly tâm

64.

Phát biểu sai về Phương pháp “sàng hạt nhỏ khỏi hạt lớn” ?

a)

Đơn giản, sữa chữa dễ dàng

b)

Hiệu suất kém, dễ hỏng

c)

Những hạt vật liệu lớn và trung bình không ngăn cản sự tách các hạt nhỏ lọt qua sàng

d)

Những hạt vật liệu lớn rơi ngay vào sàng có kích thước nhỏ nhất

65.

Chọn đáp án đúng về Phương pháp “sàng hạt lớn khỏi hạt nhỏ” ?

a)

Những hạt vật liệu lớn rơi ngay vào sàng có kích thước nhỏ nhất

b)

Hiệu suất sàng kém, sàng mau hỏng

c)

Khối vật liệu rơi ngày vào sàng có kích thước lỗ lớn nhất

d)

Những hạt vật liệu lớn và trung bình ngăn cản sự tách các hạt nhỏ lọt qua sàng

66.

Ép bã thải rắn để làm gì ?

a)

Tăng khối lượng riêng, tăng thể tích của bã thải

b)

Tăng khối lượng riêng, giảm thể tích của bã thải

c)

Giảm khối lượng riêng, giảm thể tích của bã thải

d)

Giảm khối lượng riêng, tăng thể tích của bã thải

67.

Các phương pháp nung bao gồm ?

a)

Nung ướt - Nung khô - Nung khử - Nung oxi hoá

b)

Nung oxi hoá - Nung khử

c)

Nung khô và nung ướt

d)

Nung khô - Nung oxi hoá - Nung khử

68.

Biện pháp đẩy mạnh quá trình nung bao gồm ?

a)

Nâng cao nhiệt độ và nồng độ - Tăng bề mặt tiếp xúc - Đảo trộn - Điều chỉnh độ ẩm của phối liệu - Đưa vào chất phụ gia

b)

Nâng cao nhiệt độ - Tăng bề mặt tiếp xúc - Đảo trộn - Điều chỉnh độ ẩm của phối liệu - Đưa vào chất phụ gia

c)

Nâng cao nhiệt độ và nồng độ - Đảo trộn - Điều chỉnh độ ẩm của phối liệu - Đưa vào chất phụ gia

d)

Nâng cao nhiệt độ và nồng độ - Tăng bề mặt tiếp xúc - Đảo trộn - Đưa vào chất phụ gia

69.

Các chất tham gia phản ứng có thể ở trạng thái gì trong quá trình nung ?

a)

Rắn - rắn, rắn-lỏng, rắn-khí

b)

Rắn-rắn, rắn-lỏng, lỏng-lỏng

c)

Rắn-lỏng, lỏng-khí, lỏng-lỏng

d)

Rắn-khí, lỏng- khí, rắn-rắn

70.

Nhiệt phân là gì?

a)

Quá trình phân huỷ các chất vô cơ bằng nhiệt trong điều kiện không có oxi

b)

Quá trình phân huỷ các chất hữu cơ bằng nhiệt trong điều kiện vắng mặt oxi

c)

Quá trình phân huỷ các chất vô cơ bằng nhiệt trong điều kiện vắng mặt oxi

d)

Quá trình phân huỷ các chất hữu cơ bằng nhiệt trong điều kiện không có oxi

71.

Khí hóa là gì?

a)

Quá trình biến đổi các chất hữu cơ hoặc vô cơ bằng nhiệt trong điều kiện hiếu khí để thu hồi sản phẩm sinh ra các khí

b)

Quá trình biến đổi các chất hữu cơ hoặc vô cơ bằng nhiệt trong điều kiện thiếu không khí để thu hồi sản phẩm sinh ra các khí

c)

Quá trình biến đổi các chất hữu cơ bằng nhiệt trong điều kiện thiếu không khí để thu hồi sản phẩm sinh ra các khí

d)

Quá trình biến đổi các chất vô cơ bằng nhiệt trong điều kiện thiếu không khí để thu hồi sản phẩm sinh ra các khí

72.

. Đâu là phát biểu đúng về sự khác nhau giữa nhiệt phân và khí hóa

a)

Nhiệt phân và khí hoá đều diễn ra trong điều kiện hiếu khí

b)

Nhiệt phân và khí hoá đều sử dụng nhiệt để biến đổi các chất hữu cơ

c)

Nhiệt phân và khí hoá đều sử dụng nhiệt để biến đổi các chất hữu cơ hoặc vô cơ

d)

Nhiệt phân và khí hoá đều sinh ra các khí CO, H2, CH4, anken và đồng đẳng

73.

Các giai đoạn của quá trình khí hóa bao gồm ?

a)

Miền cháy - Miền phản ứng - Miền nhiệt phân - Miền sấy khô

b)

Miền cháy - Miền phản ứng - Miền thuỷ phân - Miền sấy khô

c)

Miền cháy - Miền tiếp xúc - Miền nhiệt phân - Miền sấy khô

d)

Miền cháy - Miền phản ứng - Miền nhiệt phân - Miền gián đoạn

74.

Đốt chất chất thải là gì ?

a)

Quá tình oxi hoá chất thải bằng oxi của không khí (đủ hoặc dư) ở nhiệt độ thấp

b)

Quá tình oxi hoá chất thải bằng oxi của không khí (đủ hoặc dư) ở nhiệt độ cao

c)

Quá tình oxi hoá chất thải bằng oxi của không khí (đủ oxi) ở nhiệt độ cao

d)

Quá tình oxi hoá chất thải bằng oxi của không khí (dư oxi) ở nhiệt độ cao

75.

Đâu không phải là mục tiêu của đốt chất thải ?

a)

Khử độc cho chất thải nguy hiểm

b)

Tăng thể tích và giảm lượng chất thải cần chôn lấp

c)

Giảm thể tích và giảm lượng thể tích chất thải cần chôn lấp

d)

Thu hồi nhiệt để sử dụng cho các quá trình khác

76.

Chất thải nào không nên sử dụng phương pháp đốt để xử lý

a)

Chất thải vô cơ

b)

Chất thải bệnh viện, dược phẩm quá hạn

c)

PCBs

d)

Thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ

77.

Chất thải nào phù hợp với phương pháp đốt

a)

Dầu thải, bùn dầu

b)

Chất thải vô cơ

c)

Chất thải phóng xạ

d)

Chất có điểm bắt cháy < 40 độ C

78.

Chất ô nhiễm nào có thể hình thành trong quá trình đốt nếu không đảm bảo điều kiện về nhiệt độ và thành phần chất thải có Clo

a)

HCl, Cl2, NOx

b)

CO2, H2O, SO2

c)

H2, CH4, O2

d)

CFC, Dioxin,

79.

Để tính toán lượng nhiên liệu cần bổ sung cho quá trình đốt ta dùng phương án nào

a)

Cân bằng nhiệt lượng

b)

Khí hoá

c)

Hấp phụ

d)

Chưng luyện

80.

Đâu không phải là chức năng của phòng đốt sơ cấp

a)

Hoá hơi các chất hữu cơ trong chất thải: bốc hơi, khí hoá, nhiệt phân

b)

Nhiệt độ 705-815 độ C

c)

Nâng nhiệt độ của hơi các chất hữu cơ đến nhiệt độ bị oxi hoá hoàn toàn

d)

Thời gian lưu của chất thải không đủ , tiếp xúc của chất thải không tốt

81.

Đâu là chức năng của phòng đốt thứ cấp

a)

Nâng nhiệt độ của hơi các chất hữu cơ đến nhiệt độ đến khi oxi hoá không hoàn toàn

b)

Nâng nhiệt độ của hơi các chất hữu cơ hoặc vô cơ đến nhiệt độ bị oxi hoá hoàn toàn

c)

Nâng nhiệt độ của hơi các chất hữu cơ đến nhiệt độ bị oxi hoá hoàn toàn

d)

Nâng nhiệt độ của hơi các chất hữu cơ và vô cơ đến nhiệt độ đến khi oxi hoá không hoàn toàn

82.

Các lò đốt công nghiệp nào có thể dùng để cùng đốt chất thải rắn

a)

Lò đứng, lò quay

b)

Lò đứng, lò quay, lò tầng sôi, lò plasma

c)

Lò tầng sôi, lò plasma

d)

Lò quay, lò plasma

83.

Ưu điểm của xử lý rác thành phân hữu cơ là

a)

Tái chế thành phần hữu cơ cung cấp cho nông nghiệp

b)

Cải tạo ruộng đồng về mặt vật lý

c)

Giảm lượng chất thải cần chôn lấp

d)

Cả 3 phương án trên

84.

Quá trình phân hủy vi sinh là

a)

Quá trình phân huỷ chất hữu cơ bằng vi sinh vật để ổn định chất thải thu sản phẩm có lợi hoặc thu khí

b)

Quá trình phân huỷ chất hữu cơ và chất vô cơ bằng vi sinh vật để ổn định chất thải thu sản phẩm có lợi hoặc thu khí

c)

Quá trình phân huỷ chất hữu cơ hoặc chất vô cơ vi sinh vật để ổn định chất thải thu sản phẩm có lợi hoặc thu khí

d)

Quá trình phân huỷ chất vô cơ bằng vi sinh vật để ổn định chất thải thu sản phẩm có lợi hoặc thu khí

85.

Nhược điểm của phương pháp làm phân hữu cơ từ CTR

a)

Diện tích nhà xưởng khá lớn

b)

Tiếp thị sản phẩm khó khăn

c)

Chất lượng sản phẩm chưa đuộc ỏn định

d)

Diện tích nhà xưởng nhỏ

86.

. Quy luật phát triển của VSV trong quá trình làm phân hữu cơ gồm những giai đoạn nào

a)

Giai đoạn thích nghi - Giai đoạn phát triển logarit - Giai đoạn ổn định - Giai đoạn chết - Giai đoạn nội sinh

b)

Giai đoạn thích nghi - Giai đoạn phát triển logarit - Giai đoạn ổn định - Giai đoạn chết

c)

Giai đoạn phát triển logarit - Giai đoạn ổn định - Giai đoạn chết - Giai đoạn nội sinh

d)

Giai đoạn thích nghi - Giai đoạn phát triển logarit - Giai đoạn ổn định - Giai đoạn chết - Giai đoạn hồi sinh

87.

Chất thải nào phù hợp làm nguyên liệu phân hữu cơ

a)

Chất thải vô cơ

b)

Chất thải có nguồn gốc từ thực phẩm, phụ phẩm nông nghiệp

c)

Chất thải có độ bay hơi cao

d)

Chất thải y tế

88.

Tỷ lệ C/N/P trong nguyên liệu làm phân hữu cơ như thế nào là tối ưu

a)

25:100:1

b)

1:25:100

c)

100:25:1

d)

100:1:25

89.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy yếm khí

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

90.

Vi khuẩn lên men metan rất dễ mẫn cảm với  vì vậy đòi hỏi môi trường yếm khí nghiêm ngặt và pH tối ưu là

a)

6,8 - 7,5

b)

6 - 7

c)

6,5 - 8

d)

7-8

91.

pH thích hợp cho vi khuẩn axit hóa phát triển là

a)

6,5-7,8

b)

6-7

c)

5-7

d)

7-8

92.

Tỷ lệ C/ N phù hợp trong phân hủy yếm khí là bao nhiêu

a)

1/30

b)

30/1

c)

100/25

d)

25/100

93.

Cơ chế hình thành  và  từ quá trình phân hủy yếm khí các chất hữu cơ gồm các giai đoạn

a)

Giai đoạn thuỷ phân - Giai đoạn lên men axit hữu cơ

b)

Giai đoạn thuỷ phân - Giai đoạn luỹ tiến logarit

c)

Giai đoạn lên men axit hữu cơ - Giai đoạn suy vong

d)

Giai đoạn thuỷ phân - Giai đoạn lên men axit hữu cơ - Giai đoạn trưởng thành

94.

Các loại phế thải nào không thể mang chôn lấp

a)

Phế thải sinh hoạt đô thị

b)

Tro xỉ của các lò thiêu

c)

Phế thải công nghiệp

d)

Phế thải công nghiệp nguy hiểm chưa qua xử lí

95.

Các loại phế thải nào không thể mang chôn lấp

a)

Phế thải sinh hoạt đô thị

b)

Tro xỉ của các lò thiêu

c)

Phế thải công nghiệp

d)

Phế thải công nghiệp nguy hiểm chưa qua xử lí

96.

Theo TCVN 6696:2009 Phân loại bãi chôn theo cách thức chôn lấp bao gồm:?

a)

Theo quy mô bãi chôn lấp: nhỏ, vừa, lớn, rất lớn

b)

Theo cách thức chôn lấp: bãi chôn lấp nổi, bãi chôn lấp chìm, bãi chôn lấp nửa chìm nửa nổi

c)

Theo kích thước của chất thải rắn: nhỏ, vừa, lớn, rất lớn

d)

Đáp án A và B

97.

Đâu không phải là yếu tố cần xem xét khi vận hành bãi chôn lấp?

a)

Ngày và giờ hoạt động, thông tin

b)

Phòng phục vụ nhân viên, xưởng bảo dưỡng thiết bị

c)

Cân rác, bảo vệ, san nén rác

d)

Khối lượng và kích thước của chất thải rắn

98.

Mục đích của monitoring chất lượng môi trường ở bãi chôn lấp?

a)

Có kế hoạch, lịch làm việc khi tiếp nhận chất thải, chôn chất thải, ghi chép các thông tin về chất thải, kế hoạch thanh tra chất thải nguy hiểm, kế hoạch đảm bảo an toàn

b)

Phát hiện kịp thời các chất ô nhiễm trong bãi rác rời ra môi trường xung quanh ảnh hưởng tới nước ngầm, nước mặt, đất và không khí

c)

Có kế hoạch thanh tra, bảo dưỡng định kỳ bãi chôn lấp, khi có sự sụt lún bãi cần sữa chữa ngay

d)

Có kế hoạch bảo dưỡng các hệ thống thu gom và xử lý khí thải, nước rác và hệ thống monitoring

99.

Chức năng của lớp phủ trên cùng của bãi chôn lấp   

a)

Không phát tán các chất ô nhiễm ra ngoài môi trường sau khi đóng bãi

b)

Tăng khả năng chống chịu cho bãi chôn lấp

c)

Đảm bảo trồng được cây cỏ vaf mục đích sử dụng

d)

Đáp án A và C

100.

Khí nào sinh ra trong bãi chôn lấp gây độc đối với rễ cây bao gồm?

a)

Cu, Cd, Zn

b)

H2S, C2H4

c)

CO2

d)

CH4

101.

Các phản ứng xảy ra trong bãi chôn lấp

a)

Phản ứng phân huỷ sinh học, yếm khí

b)

Hoà tan, bốc hơi,, hấp thụ, phân huỷ,, oxi hoá khử, phản ứng hoà tan các chất hữu cơ, vô cơ

c)

Khuếch tán khí bãi rác vào không khí hoặc nước rác, di chuyển vào nước ngầm

d)

Cả 3 phản ứng hoá học, sinh học, vật lý

102.

Thành phần đặc trưng nhất của khí bãi rác

a)

H2S

b)

CH4 và CO2

c)

NH3

d)

VOC

103.

Phát biểu nào sau đây là đúng về nước rỉ rác

a)

Nước rác ở pha axit có pH cao, BOD5, TOC, COD, thành phần dinh dưỡng cao

b)

Thành phần nước rác không thay đổi theo thời gian

c)

Nước rác ở pha methan hoá có pH 6,5 - 7 BOD5, TOC, COD, thành phần dinh dưỡng thấp

d)

Ban đầu tỷ số BOD/ COD > 0,5, về sau tỷ số này tăng dần

104.

Các biện pháp phù hợp để xử lý nước rác là?

a)

Tuần hoàn nước rác để tăng cường các quá trình sinh học và hoá học trong bãi chôn lấp

b)

Đổ nước rác vào hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của thành phố

c)

Bốc hơi nước rác

d)

Cả 3 đáp án trên

105.

Quá trình sinh khí trong bãi chôn lấp trải qua mấy giai đoạn ?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

8

106.

Khí CH4 hình thành trong bãi chôn  lấp nhiều nhất là giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn 2

b)

Giai đoạn 4

c)

Giai đoạn 5

d)

Giai đoạn 3

107.

Chỉ tiêu nào có tầm quan trọng nhất khi chọn vị trí chôn lấp chất thải rắn?

a)

Chi phí xây dựng và vận hành bãi

b)

Nguy hại về thẩm mỹ

c)

Nguy hại cho sức khoẻ

d)

Nguy hại cho môi trường

108.

Trong quá phân hủy yếm khí CTR, khoảng 70% khí CH4 được tạo thành nhờ quá trình:

a)

Tạo axit acetic từ CO2 và H2

b)

khử CO2 bằng H2

c)

thuỷ phân

d)

decaboxyl hoá các axit hữu cơ và các chất trung tính

109.

Theo TCXD 261:2001 thì bãi chôn lấp bao gồm các công trình nào?

a)

Khu chôn lấp - Khu xử lý nước rác - Khu phụ trợ

b)

Khu chôn lấp - Khu xử lý nước rác

c)

Khu xử lý nước rác - Khu phụ trợ - Khu tái chế chất thải rắn

d)

Khu chôn lấp - Khu xử lý nước rác - Khu phụ trợ - Khu tái chế chất thải rắn

110.

Theo TCXD 261: 2001 thì xung quanh bãi chôn lấp phải có hàng rào bảo vệ và cây xanh cách ly. Chiều rộng nhỏ nhất của dải cây xanh cách ly là:

a)

4m

b)

5m

c)

15m

d)

10m

111.

Theo TCXD 261:2001 thì khi lực chọn quy mô bãi chôn lấp phải dựa trên cơ sở các yếu tố:

a)

Cơ sở dân số đô thị và loại hình khu công nghiệp

b)

Tỷ lệ tăng dân số và lượng chất thải

c)

Khả năng tăng trưởng kinh tế và định hướng phát triển

d)

Cả 3 đáp án trên

112.

Khái niệm CTNH đúng theo luật BVMT Việt Nam năm 2020

a)

Chất thải được đo có một trong 4 tính chất được quy định: chất nổ, ăn mòn, phản ứng, độc

b)

Chất thải ở dạng khí, lỏng, rắn có tính chất độc hại với con người và gây tác hại với môi trường

c)

Chất thải chứa yếu tố độc hại, phóng xạ, dễ nhiễm, dễ cháy, dễ nổ, gây ăn mòn, ngộ độc hoặc có đặc tính nguy hại khác

d)

Chất thải được sản sinh ra nó tuyên bố là nguy hại

113.

Các thành phần nguy hại chính có trong chất thải y tế

a)

Giấy các loại bao gồm mảnh carton

b)

Rác thành phần hữu cơ, độ ẩm, đất vật rắn khó phân định

c)

Thành phần kim loại, vỏ hộp kim loại

d)

Chai thuốc, túi thuốc, chai dịch, túi dịch, túi máu, thành phần chất dẻo

114.

Thế nào là đặc tính dễ nổ

a)

Các chất thải ở thể lỏng mà bản thân chúng có thể nổ do kết quả của phản ứng hoá học (khi tiếp xúc với ngọn lửa, bị va đập hoặc ma sát) tạo ra các loại khí ở nhiệt độ, áp suất và tốc độ gây thiệt hại cho môi trường xung quanh

b)

Các chất thải ở thể rắn hoặc lỏng mà bản thân chúng có thể nổ do kết quả của phản ứng hoá học (khi tiếp xúc với ngọn lửa, bị va đập hoặc ma sát) tạo ra các loại khí ở nhiệt độ, áp suất và tốc độ gây thiệt hại cho môi trường xung quanh

c)

Các chất thải ở thể rắn mà bản thân chúng có thể nổ do kết quả của phản ứng hoá học (khi tiếp xúc với ngọn lửa, bị va đập hoặc ma sát) tạo ra các loại khí ở nhiệt độ, áp suất và tốc độ gây thiệt hại cho môi trường xung quanh

d)

Các chất thải ở thể rắn hoặc lỏng, khí mà bản thân chúng có thể nổ do kết quả của phản ứng hoá học (khi tiếp xúc với ngọn lửa, bị va đập hoặc ma sát) tạo ra các loại khí ở nhiệt độ, áp suất và tốc độ gây thiệt hại cho môi trường xung quanh

115.

Thế nào là Chất thải lây nhiễm

a)

Các chất có thể gây tử vong, tổn hại nghiêm trọng cho sức khoẻ qua đường ăn uống

b)

Chất thải có chứa VSV hoặc độc tố gây bệnh cho người và sinh vật

c)

Chất độc có thể gây ra tác hại nhanh chóng hoặc từ từ dối với môi trường thông qua tích luỹ sinh học

d)

Bao gồm những chất hãy hợp chất tự phát ra tia phóng xạ

116.

Chất thải y tế nguy hại được phân loại thành những loại nào

a)

Chất thải dễ nổ - Chất thải hoá học nguy hại - Chất thải phóng xạ - Bình chứa áp suất - Chất thải thông thường

b)

Chất thải lây nhiễm - Chất thải hoá học nguy hại - Chất thải phóng xạ - Bình chứa áp suất - Chất thải thông thường

c)

Chất thải lây nhiễm - Chất thải hoá học nguy hại - Chất thải phóng xạ - Bình chứa áp suất - Chất thải hữu cơ

d)

Chất thải dễ cháy - Chất thải hoá học nguy hại - Chất thải phóng xạ - Bình chứa áp suất - Chất thải thông thường

117.

Nguyên tắc lưu giữ chất thải nguy hại tại nguồn

a)

Hạn chế nguy cơ tiếp xúc giữa các thành phần không tương thích trong chất thải với các yếu tố nguy hiểm khác

b)

CTNH phải được lưu giữ an toàn, không phát tán ra ngoài môi trường

c)

Hạn chế tôi đa tiếp xúc của con người trong quá trình lưu giữ

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

118.

Yêu cầu về bao bì chứa chất thải CTNH tại nguồn theo Thông tư 02/2022

a)

Bao bì chứa chất thải phải phù hợp với chất thải, không phản ứng với chất thải

b)

Chất thải có độ ẩm < 5% phải chứa trong thùng kín không rò rỉ ra nước ra ngoài

c)

Có hoặc không có dấu hiệu cảnh báo phòng ngừa phù hợp với chất thải lưu giữ

d)

Các bao bì cần phải có nhãn dán chỉ rõ loại vật chất trong đó và cách các cạnh 50 mm

119.

Quy định về tần suất thu gom đối với chất thải y tế lây nhiễm theo Theo thông tư 20/2021/TT-BYT:

a)

Đối với các cơ sở y tế có lượng chất thải lây nhiễm phát sinh trên 05 kg trong một ngày, chất thải lây nhiễm được thu gom với tần suất tối thiểu một lần một tuần, chất thải lây nhiễm sắc nhọn được thu gom tối thiểu là một lần một tháng

b)

Đối với các cơ sở y tế có lượng chất thải lây nhiễm phát sinh trên 05 kg trong một ngày, chất thải lây nhiễm được thu gom với tần suất tối thiểu một lần một ngày, chất thải lây nhiễm sắc nhọn được thu gom tối thiểu là một lần một tháng

c)

Đối với các cơ sở y tế có lượng chất thải lây nhiễm phát sinh dưới 05 kg trong một ngày, chất thải lây nhiễm được thu gom với tần suất tối thiểu một lần một ngày, chất thải lây nhiễm sắc nhọn được thu gom tối thiểu là một lần một tháng

d)

Đối với các cơ sở y tế có lượng chất thải lây nhiễm phát sinh dưới 05 kg trong một ngày, chất thải lây nhiễm được thu gom với tần suất tối thiểu một lần một ngày, chất thải lây nhiễm sắc nhọn được thu gom tối thiểu là một lần một tuần

120.

Yêu cầu nào không bắt buộc đối với phương tiện vận chuyển CTNH theo điều 83 luật BVMT 2020?

a)

Phương tiện vận chuyển chất thải nguy hại phải lắp đặt thiết bị định vị; hoạt động theo tuyến đường và thời gian theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

b)

Phương tiện vận chuyển chất thải nguy hại phải có mái che, bạt phủ

c)

Có dấu cảnh báo, phòng ngừa theo đúng quy định về CTNH

d)

Được chế tạo từ các vật liệu không có khả năng tương tác với CTNH

121.

Theo điều 37, thông tư 02/2022, Yêu cầu đặc thù nào không đúng cho một số loại phương tiện vận chuyển chất thải nguy hại:

a)

Xe tải thùng hở phải phủ bạt kín che nắng, mưa trong quá trình thu gom, lưu chứa, vận chuyển chất thải nguy hại

b)

Xe tải bồn (xe xitéc) và khoang chứa tàu thủy đối với chất thải nguy hại ở thể lỏng phải có biện pháp kiểm soát bay hơi

c)

Xe mô tô, xe gắn máy phải có thùng chứa và được gắn chặt trên giá để hàng (phía sau vị trí ngồi lái) của xe mô tô, xe gắn máy

d)

Phương tiện vận chuyển được trang thiết bị hệ thống định vị vệ tinh GPS

122.

Những công ước Quốc tế mà Việt Nam đã tham gia có liên quan đến quản lý chất thải nguy hại

a)

Stockholm, RAMSAR

b)

Stockholm, RAMSAR, Basel

c)

Stockholm, Basel

d)

Basel, RAMSAR, IAEA

123.

Tìm đáp án sai về trách nhiệm của người sinh ra CTNH

a)

Khai báo khối lượng, loại chất thải nguy hại trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường hoặc nội dung đăng ký môi trường;

b)

Thực hiện phân định, phân loại, thu gom, lưu giữ riêng và không để lẫn với chất thải không nguy hại, bảo đảm không gây ô nhiễm môi trường

c)

Tự tái sử dụng, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng theo quy định của pháp luật hoặc chuyển giao chất thải nguy hại cho cơ sở có giấy phép môi trường phù hợp để xử l

d)

Thu gom, vận chuyển, tiếp nhận, xử lý số lượng, loại chất thải nguy hại theo đúng nội dung giấy phép môi trường được cấp

124.

Hồ sơ chứng từ CTNH là

a)

Bảng kê do các chủ nguồn thải CTNH phát hành nhờ các cơ quan theo biểu mẫu xác nhận việc chuyển giao trách nhiệm đối với CNTH giữa chủ nguồn thải và các cơ quan nhà nước xử lý CTNH

b)

Bảng kê do các chủ nguồn thải CTNH tự phát hành theo biểu mẫu xác nhận việc chuyển giao trách nhiệm đối với CNTH giữa chủ nguồn thải và các chủ vận chuyển, xử lý, tiêu huỷ CNTH

c)

Bảng kê do các chủ nguồn thải CTNH phát hành nhờ các cơ quan theo biểu mẫu xác nhận việc chuyển giao trách nhiệm đối với CNTH giữa chủ nguồn thải và các chủ vận chuyển, xử lý, tiêu huỷ CNTH

d)

Bảng kê do các chủ nguồn thải CTNH tự phát hành theo biểu mẫu xác nhận việc chuyển giao trách nhiệm đối với CNTH giữa chủ nguồn thải và các cơ quan nhà nước xử lý CTNH

125.

Trong luật Bảo vệ môi trường 2020 vấn đề quản lý chất thải nguy hại được quy định từ điều (thuộc mục, chương)

a)

Chương IV, mục 4, điều 83 - điều 85

b)

Chương VI, mục 4, điều 83 - điều 85

c)

Chương VI, mục 4, điều 83 - điều 87

d)

Chương IV, mục 4, điều 83 - điều 85

126.

Theo Thông tư 02/2022/TT-BTNMT, vấn đề quản lý chất thải nguy hại được quy định tại:

a)

Chương IV, mục 5, điều 35 - điều 40

b)

Chương IV, mục 5, điều 35 - điều 41

c)

Chương IV, mục 4, điều 35 - điều 40

d)

Chương VI, mục 5, điều 35 - điều 41

127.

Theo thông tư 02/2022, quy định về khu vực lưu chứa đối với cơ sở phát sinh chất thải nguy hại "chất thải phải chứa trong các bao bì cứng hoặc thiết bị lưu chứa đặt trên bục hoặc tấm nâng và không xếp chồng lên nhau" không là chất nào sau đây ?

a)

Chất thải lỏng có PCB

b)

Chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP)

c)

các thành phần nguy hại hữu cơ halogen khác

d)

Chất vô cơ

128.

Tổ chức, cá nhân nào được phép vận chuyển CTNH theo luật BVMT 2020?

a)

Chủ nguồn thải chất thải nguy hại có phương tiện, thiết bị phù hợp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

Cơ sở được cấp giấy phép môi trường có chức năng xử lý chất thải nguy hại phù hợp với loại chất thải cần vận chuyển

c)

Chủ nguồn thải chất thải nguy hại không cần có phương tiện, thiết bị phù hợp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

Đáp án A và B

129.

Ý nghĩa của mỗi cặp số thứ ba trong mã số CTNH

a)

Thể hiện mã của nhóm chất thải phân loại theo phân nhóm nguồn hoặc dòng thải trong từng nhóm nguồn hoặc dòng thải chính

b)

Thể hiện mã của từng loại chất thải trong từng phân nhóm nguồn hoặc dòng thải

c)

Thể hiện mã của nhóm chất thải phân loại theo nhóm nguồn hoặc dòng thải chính

d)

Thể hiện mã của từng loại chất thải trong từng phân nhóm nguồn và dòng thải

130.

Chất thải được xác định là loại ** trong cột ngưỡng CTNH được hiểu như thế nào?

a)

Chất thải nguy hại trong mọi trường hợp

b)

CTNH có ít nhất một tính chất hoặc ít nhất một thành phần nguy hại ở mức độ hay hàm lượng bằng hoặc vượt ngưỡng CTNH

c)

CTNH có ít nhất một tính chất hoặc ít nhất một thành phần nguy hại ở mức độ hay hàm lượng vượt ngưỡng CTNH

d)

CTNH có ít nhất một tính chất hoặc ít nhất một thành phần nguy hại ở mức độ hay hàm lượng bằng ngưỡng CTNH

131.

Chất thải thuộc nhóm * trong Danh mục CTNH được phân định là CTNH nếu có ít nhất một trong các điều kiện nào

a)

Có ít nhất một thành phần nguy hại vô cơ hoặc hữu cơ mà đồng thời giá trị hàm lượng tuyệt đối và giá trị nồng độ ngâm triết đều vượt ngưỡng CTNH

b)

Có ít nhất một thành phần nguy hại vô cơ và hữu cơ mà đồng thời giá trị hàm lượng tuyệt đối và giá trị nồng độ ngâm triết đều vượt ngưỡng CTNH

c)

Có ít nhất một thành phần nguy hại vô cơ hoặc hữu cơ mà đồng thời giá trị hàm lượng tuyệt đối hoặc giá trị nồng độ ngâm triết đều vượt ngưỡng CTNH

d)

Có ít nhất một thành phần nguy hại vô cơ và hữu cơ mà đồng thời giá trị hàm lượng tuyệt đối và giá trị nồng độ ngâm triết đều vượt ngưỡng CTNH

132.

Những tính chất nào được sử dụng để xác định ngưỡng CTNH

a)

Tính dễ bắt cháy, tính kiềm, tính axit

b)

Tính dễ bắt cháy, tính kiềm

c)

Tính kiềm, tính axit

d)

Tính dễ bắt cháy, tính axit

133.

Giá trị thành phần nguy hại được xác định theo những ngưỡng nguy hại nào

a)

Ngưỡng hàm lượng tuyệt đối (Htc) và nồng độ ngâm chiết (Ct)

b)

Nhiệt độ nhớp cháy, tính kiềm, tính axit

c)

Tính dễ cháy, tính kiềm, tính axit

d)

Ngưỡng hàm lượng tuyệt đối (Htc) hoặc nồng độ ngâm chiết (Ct)

134.

Các loại vật liệu nào sau đây có thể sử dụng làm chất đóng rắn CTNH?

a)

Pozzolans - Vôi - Silicat tan - Đất sét hữu cơ biến tính - Polyme hữu cơ - Nhiệt dẻo

b)

Pozzolans - Đá vôi - Silicat tan - Đất sét hữu cơ biến tính - Polyme hữu cơ - Nhiệt dẻo

c)

Pozzolans - Vôi - Silicat tan - Đất sét vô cơ biến tính - Polyme hữu cơ - Nhiệt dẻo

d)

Pozzolans - Vôi - Muối ăn - Đất sét hữu cơ biến tính - Polyme hữu cơ - Nhiệt dẻo

135.

Trong thành phần chất thải nguy hại từ các cơ sở y tế thành phần nào chiếm tỷ lệ lớn nhất

a)

Chai thuốc, túi thuốc, chai dịch, túi dịch

b)

Bông, gạt, băng, bột bỏ gẫy xương, nẹp cố định

c)

Bệnh phẩm

d)

Rác thành phần hữu cơ

136.

Các thành phần nguy hại chính có trong chất thải nông nghiệp

a)

Bao bì thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật

b)

Rơm rạ

c)

Chất thải rắn chăn nuôi

d)

Phân bón

137.

Mã số CTNH được tạo thành bởi mấy cặp chữ số ?

a)

1,2 hoặc 3 cặp số

b)

2 cặp số

c)

1 hoặc 3 cặp số

d)

2 hoặc 2 cặp số