wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các cách để liên kết câu trong bài là cách nào sau đây:

a)

Dùng cặp từ hô ứng

b)

Dùng cặp quan hệ từ

c)

Dùng từ ngữ thay thế và lặp từ

d)

Dùng quan hệ từ

2.

Các từ ngữ thay thế để liên kết câu trong bài là:

a)

Quan hệ từ

b)

Từ trái nghĩa

c)

Đại từ và từ ngữ đồng nghĩa

d)

Cặp quan hệ từ

3.

Các từ ngữ thay thế để liên kết các câu trong đoạn văn sau đây:

Thi hài Giang Văn Minh được đưa về nước. Vua Lê Thần Tông đến tận linh cữu ông khóc rằng:

- Sứ thần không làm nhục mệnh vua, xứng đáng là anh hùng thiên cổ.

a)

ông

b)

Vua Lê Thần Tông

c)

Sứ thần

d)

Sứ thần; ông

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Thuở nhỏ, mỗi lúc gánh củi qua ngôi trường cạnh nhà, Mạc Đĩnh Chi lại ghé vào học lỏm. Thấy ... nhà nghèo mà ham học, thầy đồ cho vào học cùng chúng bạn. Nhờ thông minh cần cù, ... nhanh chóng trở thành học trò giỏi nhất trường.

a)

cậu

b)

bạn ấy

c)

Mạc Đĩnh Chi

d)

bạn

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Một người ăn xin già lọm khọm đứng ngay trước mặt tôi. Đôi mắt……………..đỏ đọc và giàn giụa nước mắt.

a)

ông

b)

cụ

c)

ông già

d)

ông lão

6.

Thay từ gạch chân trong câu sau bằng từ ngữ thay thế để liên kết câu

Vợ An Tiêm lo sợ vô cùng. Vợ An Tiêm bảo An Tiêm:

- Thế này thì vợ chồng mình chết mất thôi.

a)

b)

Chị ấy

c)

Cô ấy

d)

Nàng

7.

Từ gạch chân trong đoạn: “ Cứ mỗi năm, cây gạo lại xòe thêm một tán lá tròn vươn cao lên trời xanh. Thân xù xì, gai góc, mốc meo, vậy mà, lá thì xanh mơn mởn, non tươi, dập dìu đùa trong gió.” chỉ sự vật nào?

a)

cây gạo

b)

tán lá tròn

c)

trời xanh

d)

mỗi năm

8.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Tuấn?

Tuấn rất thích đọc sách. Cậu ta có thể đắm chìm hàng giờ vào thế giới của những con chữ. Có lần, mải đọc quá, tên “mọt sách” này quên mất cả giờ ăn. Mẹ gọi thật to mà cậu ấy vẫn không hay biết.

a)

cậu ta; cậu ấy; mẹ

b)

cậu ta; sách; con chữ

c)

cậu ấy; sách; con chữ

d)

Cậu ta; tên “ mọt sách”; cậu ấy

9.

Từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm để liên kết hai câu văn sau: Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. ...… đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.” là:

a)

Nhà bác học vĩ đại ấy

b)

Nhà quân sự tài ba ấy

c)

Nhà thơ nổi tiếng ấy

d)

Cả ba từ đều thích hợp

10.

Hai câu “Lũ trẻ ngồi im nghe các cũ già kể chuyện. Hôm sau, chúng rủ nhau ra cồn cát cao tìm những bông hoa tím.” được liên kết với nhau bằng cách:

a)

lặp từ ngữ

b)

thay thế từ ngữ

c)

lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ

d)

hai câu không liên kết với nhau

11.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

12.

Cụm từ "mùa xuân" đóng vai trò gì trong câu sau:

"Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít".

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Bổ ngữ

13.

Bốn câu sau đều có cụm từ "mùa xuân" . Hãy cho biết trong câu nào cụm từ "mùa xuân" là trạng ngữ?

a)

Tự nhiên như thế: ai cũng chuộng mùa xuân.

b)

Mùa xuân! Điều tuyệt vời nhất đã đến.

c)

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít.

d)

Mùa xuân của tôi là mùa xuân có mưa và gió lạnh

14.

"Vì nỗi lực không ngừng, Tuấn đã trở thành học sinh giỏi toàn diện." Trạng ngữ "Vì nỗ lực không ngừng" trong câu trên là:

a)

Trạng ngữ chỉ cách thức

b)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

15.

Trong câu văn: "Xin hoàng tử hãy tha thứ cho người em gái bị dính lời nguyền, chính là thiếp đã hát bài đó, vào tối hôm qua." trạng ngữ đứng ở vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

16.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Những chú gà nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ.

a)

Chủ ngữ: Những chú gà

b)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ

c)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ như những hòn tơ

d)

Vị ngữ: lăn tròn trên bãi cỏ

e)

Vị ngữ: nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ

17.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Học quả là khó khăn, vất vả.

a)

Chủ ngữ: Học

b)

Chủ ngữ: Học quả là

c)

Vị ngữ: quả là khó khăn, vất vả

d)

Vị ngữ: khó khăn, vất vả

18.

Xác định thành phần câu của câu sau:

Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

a)

Chủ ngữ: tiếng cá

b)

Chủ ngữ: tiếng cá quẫy tũng toẵng

c)

Vị ngữ: xôn xao

d)

Vị ngữ: tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

e)

trạng ngữ: quanh mạn thuyền

19.

Xác định thành phần của câu sau:

Tiếng suối chảy róc rách.

a)

Chủ ngữ: Tiếng suối

b)

Chủ ngữ: Tiếng suối chảy

c)

Vị ngữ: chảy róc rách

d)

Vị ngữ: róc rách

20.

Xác định thành phần nòng cốt của câu sau:

Chiếc bàn này gỗ còn tốt lắm.

a)

Chủ ngữ: Chiếc bàn này

b)

Chủ ngữ: Chiếc bàn

c)

Vị ngữ: gỗ còn tốt lắm

d)

Vị ngữ: còn tốt lắm

e)

Vị ngữ: tốt lắm

21.

Xác định thành phần của câu sau:

Sáng sớm, bà con trong các thôn đã nườm nượp đổ ra đồng.

a)

Chủ ngữ: Bà con

b)

Chủ ngữ: Bà con trong các thôn

c)

Trạng ngữ: Sáng sớm, trong các thôn

d)

Vị ngữ: đã nườm nượp đổ ra đồng.

e)

Vị ngữ: đổ ra đồng

22.

Xác định thành phần của câu sau:

Hoa dạ hương gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

a)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương

b)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương gửi mùi hương

c)

Vị ngữ: gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

d)

Vị ngữ: đến mừng chú bọ ve.

23.

Xác định thành phần của câu sau:

Những con voi về đích trước tiên huơ vòi chào khán giả.

a)

Chủ ngữ: Những con voi

b)

Chủ ngữ: Những con voi về đích trước tiên

c)

Vị ngữ: về đích trước tiên

d)

Vị ngữ: huơ voi chào khán giả

e)

Vị ngữ: Chào khán giả

24.

Xác định thành phần của câu sau:

Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, ba người ngồi ăn cơm với thịt gà rừng.

a)

Chủ ngữ: Đêm ấy

b)

Chủ ngữ: ba người

c)

Trạng ngữ: Đêm ấy, bên bếp lửa hồng

d)

Vị ngữ: ngồi ăn cơm với thịt gà rừng

e)

Vị ngữ: ăn cơm với thịt gà rừng

25.

Xác định thành phần của câu sau:

Sau những cơn mưa xuân, một màu xanh non ngọt ngào thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

a)

Trạng ngữ: Sau những cơn mưa xuân, trên khắp các sườn đồi

b)

Chủ ngữ: một màu xanh non ngọt ngào, thơm mát

c)

Vị ngữ: trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

d)

Vị ngữ: ngọt ngào thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

e)

Vị ngữ: trải ra mênh mông

26.

Thành phần chính của câu là gì?

a)

A. Là thành phần không bắt buộc

b)

B. Là thành phần bắt buộc

c)

C. Là thành phần vô cùng ít trong câu

d)

D. Là thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một số ý trọn vẹn

27.

Vị ngữ thường có cấu tạo?

a)

A. Động từ hoặc cụm động từ, tính từ hoặc cụm tính từ, danh từ hoặc cụm danh từ

b)

B. Phó từ chỉ quan hệ thời gian

c)

C. Đại từ, chỉ từ, lượng từ

d)

D. Tình thái từ

28.

Câu 3. Một câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

29.

Cho câu “Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam” đâu là chủ ngữ?

a)

A. Cây tre là

b)

B. Cây tre

c)

C. Cây tre là người bạn thân

d)

D. Cây tre là người bạn

30.

Câu “Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau” có vị ngữ là?

a)

A. Tre, nứa, trúc, mai, vầu

b)

B. Giúp người trăm công nghìn việc khác nhau

c)

C. Trăm công nghìn việc khác nhau

d)

D. Không xác định được

31.

Câu “Mặt trời nhú lên dần dần, rồi lên cho kì hế.t” có mấy vị ngữ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

32.

Xác định chủ ngữ trong câu: “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập”

a)

A. Chợ Năm Căn

b)

B. Nằm sát

c)

C. Bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập

d)

D. Chủ ngữ được lược bỏ

33.

Câu “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập”, chủ ngữ trả lời cho câu hỏi :

a)

A. Ai

b)

B. Là gì?

c)

C. Con gì?

d)

D. Cái gì?

34.

Chủ ngữ ở câu “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập” có cấu tạo như thế nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Cụm đại từ

d)

D. Cụm danh từ

35.

Câu nào trong các câu dưới đây có chủ ngữ là động từ?

a)

A. Đi học là niềm vui của trẻ em.

b)

B. Mặt trời ló rạng trên mặt biển vẫn còn hơi sương.

c)

C. Nắng e ấp trên các cành cây còn ướt đẫm hơi sương.

d)

D. Mùa xuân mong ước đã đến.

36.

Chủ ngữ trong câu sau thuộc từ loại gì?

Tre, nứa, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau.

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Cụm động từ

d)

Cụm danh từ

37.

Trong câu văn :Mẹ em là giáo viên, danh từ " giáo viên" giữ chức vụ gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Bổ ngữ

d)

Trạng ngữ

38.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

39.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

40.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

41.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

42.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

43.

Xác định vị ngữ của câu: Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.

a)

thân chú

b)

nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu

c)

vàng như màu vàng của nắng mùa thu

d)

màu vàng của nắng mùa thu

44.

Các câu văn dưới đây thuộc kiểu câu gì?

"Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thủy tinh."

a)

Ai- ở đâu?

b)

Ai- là gì?

c)

Ai- làm gì?

d)

Ai- thế nào?

45.

Cho câu “Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam” đâu là chủ ngữ?

a)

Cây tre là

b)

Cây tre

c)

Cây tre là người bạn thân

d)

Cây tre là người bạn

46.

1 m3 = .................dm3

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

0,01

47.

14 dm3= .............l (lít)

a)

14

b)

140

c)

1400

d)

14000

48.

12,135 dm3= ................... cm3

a)

0,12135

b)

1213,5

c)

12 135

d)

12 135 000

49.

34000dm3=..m334000dm^3=……..m^3  

a)

3,4

b)

34

c)

340

d)

3400

50.

4m38dm3=m34m^38dm^3=…………m^3  

a)

4,008

b)

4008

c)

4,08

d)

4800

51.

8m315dm3=.dm38m^315dm^3=……….dm^3  

a)

8,015

b)

81500

c)

8015

d)

0,8150

52.

3m3 500cm3 = ...... m3

a)

3 500 m3

b)

3,500 m3

c)

3,0005 m3

d)

3,005 m3

53.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… m3

(a)  

54.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,3 m3 = (a)   dm3

55.

Hai đơn vị đo thể tích liền kề nhau gấp kém nhau......

a)

10 lần

b)

100 lần

c)

1000 lần