NEW
Font size
Worksheets121-180
Total questions: 77
Worksheet time: 4hrs 51mins
Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?
A.
Vai trò và thuộc tính.
B.
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.
C.
Mức độ ảnh hưởng.
D.
Thời gian và công dụng.
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
A.
Nguồn gốc.
B.
Phạm vi lãnh thổ.
C.
Mức độ ảnh hưởng.
D.
Thời gian.
Nguồn lực trong nước là
A.
nguồn vốn đầu tư.
B.
khoa học – công nghệ.
C.
thị trường nước ngoài.
D.
vốn đầu tư nước ngoài.
Nguồn lực ngoài nước là
A.
lịch sử - văn hóa.
B.
đường lối chính sách.
C.
nguồn vốn đầu tư.
D.
vốn đầu tư nước ngoài.
Nguồn lực kinh tế - xã hội là
A.
Vị trí địa lí.
B.
khí hậu, đất.
C.
nguồn vốn đầu tư.
D.
nước, sinh vật.
Nguồn lực tự nhiên là
A.
thương hiệu quốc gia.
B.
nước, sinh vật, đất.
C.
nguồn vốn đầu tư.
D.
đường lối chính sách.
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành
A.
Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
B.
Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.
C.
Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
D.
Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.
Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là
A.
nguồn lực tự nhiên.
B.
nguồn lực kinh tế - xã hội.
C.
nguồn lực bên trong.
D.
nguồn lực bên ngoài.
Yếu tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực?
A.
Vai trò.
B.
Tính chất
C.
Thời gian.
D.
Nguồn gốc.
Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài hưởng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực
A.
tự nhiên.
B.
bên trong
C.
bên ngoài.
D.
kinh tế-xã hội
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
A.
Đất, khí hậu, dân số.
B.
Dân số, nước, sinh vật.
C.
Sinh vật, đất, khí hậu.
D.
Khí hậu, thị trường, vốn.
Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
A.
Vị trí địa lí.
B.
Tài nguyên thiên nhiên.
C.
Dân cư, nguồn lao động.
D.
Khoa học kĩ thuật và công nghệ.
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
A.
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
B.
Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.
C.
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
D.
Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
A.
nội lực, ngoại lực.
B.
nội lực, lao động.
C.
ngoại lực, dân số.
D.
dân số, lao động.
Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
A.
Đất đai, biển.
B.
Vị trí địa lí.
C.
Khoa học.
D.
Lao động.
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
A.
chất lượng đất.
B.
diện tích đất.
C.
nguồn nước tưới
D.
độ nhiệt ẩm
Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
A.
lúa nước.
B.
lúa mì.
C.
ngô.
D.
khoai tây.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
A.
Trung Quốc.
B.
Hoa Kì.
C.
LB Nga.
D.
Ô-xtrây-li-a.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?
A.
Băng-la-đet.
B.
Thái Lan
C.
LB Nga.
D.
In-đô-nê-xi-a.
Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?
A.
Ấn Độ.
B.
Hoa Kì.
C.
LB Nga.
D.
Ô-xtrây-li-a.
Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?
A.
Lúa gạo.
B.
Lúa mì.
C.
Ngô.
D.
Khoai lang.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?
A.
Lúa gạo.
B.
Lúa mì
C.
Ngô.
D.
Kê.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?
A.
Lúa gạo.
B.
Lúa mì.
C.
Ngô.
D.
Kê.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đồng cỏ và nửa hoang mạc nhiệt đới?
A.
Lúa mì, ngô.
B.
Ngô, lúa gạo.
C.
Kê, cao lương.
D.
Cao lương, ngô.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới, cận nhiệt và một phần ôn đới?
A.
Lúa gạo.
B.
Lúa mì.
C.
Ngô.
D.
Kê.
Cây mía ưa loại đất nào sau đây?
A.
Phù sa mới.
B.
Đất đen.
C.
Đất ba dan.
D.
Phù sa cổ.
Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?
A.
Phù sa mới.
B.
Đất đen.
C.
Đất ba dan.
D.
Phù sa cổ.
Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
A.
Phù sa mới.
B.
Đất đen.
C.
Đất ba dan.
D.
Phù sa cổ.
Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?
A.
Phù sa mới.
B.
Đất đen.
C.
Đất ba dan.
D.
Phù sa cổ.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa?
A.
Củ cải đường.
B.
Bông.
C.
Chè
D.
Cao su.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới?
A.
Mía.
B.
Bông.
C.
Đậu tương.
D.
Chè.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?
A.
Cà phê
B.
Chè.
C.
Bông.
D.
Đậu tương.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?
A.
Cà phê.
B.
Chè.
C.
Bông.
D.
Đậu tương.
Các loại cây nào sau đây tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng Đông Nam Á, Nam Á và Tây Phi?
A.
Cao su
B.
Mía.
C.
Bông.
D.
Chè.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
A.
Cà phê.
B.
Cao su.
C.
Chè.
D.
Mía.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
A.
Mía.
B.
Cà phê.
C.
Cao su.
D.
Củ cải đường.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
A.
Mía.
B.
Cà phê.
C.
Cao su
D.
Củ cải đường.
Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?
A.
Sản xuất.
B.
Phòng hộ.
C.
Đặc dụng.
D.
Khác.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
A.
nhiệt đới.
B.
ôn đới.
C.
cận nhiệt.
D.
hàn đới.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
A.
Trung Quốc.
B.
Hoa Kì.
C.
LB Nga.
D.
Ô-xtrây-li-a.
Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?
A.
Tự nhiên.
B.
Trồng trọt
C.
Công nghiệp.
D.
Thủy sản.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
A.
cơ sở.
B.
quyết định.
C.
tiền đề.
D.
quan trọng.
Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?
A.
Lúa mì.
B.
Ngô.
C.
Lúa gạo.
D.
Khoai tây.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
A.
Tự nhiện.
B.
Trồng trọt.
C.
Công nghiệp.
D.
Thủy sản.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
A.
Trâu.
B.
Lợn.
C.
Cừu.
D.
Dê.
Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
A.
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
C.
Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
D.
Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
A.
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.
B.
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.
C.
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển
D.
nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
A.
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
A.
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
A.
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
A.
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B.
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
C.
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
D.
Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
Cây hoa màu có đặc điểm là
A.
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém.
B.
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
C.
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi
D.
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
A.
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu
Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất
A.
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B.
màu mỡ, cần ít phân bón.
C.
phù sa, cần có nhiều phân bón.
D.
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
A.
Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.
B.
Tận dụng được tài nguyên đất.
C.
Phá vỡ thế sản xuất độc canh.
D.
Góp phần bảo vệ môi trường.
Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất
A.
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B.
màu mỡ, cần nhiều phân bón.
C.
phù sa, cần ít phân bón.
D.
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
Ngô là cây phát triển tốt trên đất
A.
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước
B.
màu mỡ, cần nhiều phân bón.
C.
phù sa, cần có nhiều phân bón.
D.
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
A.
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
B.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
C.
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
D.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
A.
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
B.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
C.
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
D.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
A.
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
B.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
C.
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
D.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là
A.
tận dụng được nguồn nguyên liệu.
B.
hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.
C.
tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.
D.
tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
A.
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
B.
cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
C.
cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
D.
nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
A.
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
B.
lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
C.
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
D.
bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
A.
Cung cấp gỗ cho công nghiệp
B.
Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
C.
Cung cấp thực phẩm đặc sản.
D.
Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
A.
kinh nghiệm trong sản xuất.
B.
công nghiệp chế biến thức ăn.
C.
giống cây trồng năng suất cao.
D.
thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.
Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là
A.
đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước.
B.
nhóm cây lương thực và hoa màu
C.
thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
D.
phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.
Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
A.
Đồng cỏ tự nhiện.
B.
Phụ phẩm thủy sản.
C.
Hoa màu, lương thực
D.
Chế biến tổng hợp.
Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
A.
Đồng cỏ tự nhiện.
B.
Diện tích mặt nước.
C.
Hoa màu, lương thực.
D.
Chế biến tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
A.
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
B.
Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường
C.
Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
D.
Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện.
Vai trò của cây công nghiệp đối với đời sống nhân dân là
A.
khai thác hiệu quả các tài nguyên.
B.
làm thay đổi phân công lao động
C.
tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập.
D.
thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?
A.
Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
B.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
C.
Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.
D.
thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng công nghiệp hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
B.
Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.
C.
Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
D.
Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?
A.
Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.
B.
Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng
C.
Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.
D.
Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?
A.
Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo.
B.
Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao.
C.
Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.
D.
Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?
A.
Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.
B.
Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp
C.
Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.
D.
Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
A.
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
B.
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C.
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
D.
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
A.
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
B.
Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
C.
Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
D.
Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
